Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268808-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211263186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 16:30:00 đến ngày 2021-12-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,460,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.638E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độphức tạp: Có cùng loại côngtrình tương tự hoặc cao hơncủa gói thầu đang xét thuộccông trình Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn có côngviệc thi công mới hoặc sửachữa cống có cửa van thép cókhẩu độ Bcửa ≥ 4,0m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.822.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.644.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi hoặc ngành khác liênquan.- Có chứng chỉ hành nghề giámsát thi công xây dựng công trìnhngành nông nghiệp và PTNThạng III hoặc đã trực tiếp thamgia Thi công ít nhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc 02 công trình từcấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài liệuchứng minh về số năm kinhnghiệm và kinh nghiệm công việctương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngànhcơ khí hoặc chuyên ngành khácphù hợp với công việc của góithầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số nămkinh nghiệm và kinh nghiệm côngviệc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn Cv 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép Cv5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài Cv 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sà lan ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên chở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên chở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa khe phai và cửa Cống Ông Hiếu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo ya6u cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỬA VÀ KHUNG CỬA | |||
| B | Cánh cửa: | |||
| 1 | Thép tấm 8x170x5.080 | 223,8451 | kg | |
| 2 | Thép tấm 10x70x70 | 19,0512 | kg | |
| 3 | Đệm M24 | 0,7457 | kg | |
| 4 | Đai ốc M24 | 8,678 | kg | |
| 5 | Bu lông M24x80 | 12,852 | kg | |
| 6 | Đai ốc câm M14x40 | 27,1 | kg | |
| 7 | Gioăng lá 8x200x5200 | 2,08 | m2 | |
| 8 | Vít chìm M14x50 | 9,9037 | kg | |
| 9 | Thép tấm 8x170x5190 | 114,3461 | kg | |
| C | Khung cửa | |||
| 1 | Thép tấm 8x314x956 | 77,8077 | kg | |
| 2 | Thép tấm 8x324x3960 | 166,282 | kg | |
| 3 | Thép tấm 1/2(8x30x30) | 2,916 | kg | |
| 4 | Thép tấm 8x20x5040 | 26,1274 | kg | |
| 5 | Thép tấm 8x50x5040 | 65,3184 | kg | |
| 6 | Gioăng Ômêga; L=5150 | 10,3 | m | |
| 7 | Bulong M14x50+đai ốc+đệm | 14,7052 | kg | |
| 8 | Gioăng đệm 8x50; L=5150 | 1,03 | m2 | |
| 9 | Dập L50x30x8; L=5392 | 100,6277 | kg | |
| 10 | Thép tấm 8x20x110 | 6,2726 | kg | |
| 11 | Thép tấm 8x340x5392 | 237,5931 | kg | |
| 12 | Thép tấm 8x340x442 | 19,4763 | kg | |
| 13 | Gioăng lá 8x80x5440 | 3,4816 | m2 | |
| 14 | Thép tấm 8x60x5400 | 167,9616 | kg | |
| 15 | Vít chìm M14x50 | 12,0621 | kg | |
| 16 | Đai ốc câm | 25,5365 | kg | |
| 17 | Thép tấm 6x16x5400 | 33,5923 | kg | |
| 18 | Thép tấm 1/2(6x16x30) | 2,6127 | kg | |
| 19 | Thép tấm 1/2(6x60x60) | 4,549 | kg | |
| 20 | Bulong M14x50+đai ốc+đệm | 7,6467 | kg | |
| 21 | Thép tấm 8x60x5250 | 81,648 | kg | |
| 22 | Gioăng lá 8x100x5250 | 1,05 | m2 | |
| 23 | Vít chìm M14x60+đai ốc | 17,4104 | kg | |
| 24 | Bulong M14x50+đai ốc câm | 33,5702 | kg | |
| 25 | Thép tấm 6x60x5890 | 68,701 | kg | |
| 26 | Gioăng củ tỏi Ф40; L=5890 | 23,56 | m | |
| 27 | Thép tấm 6x26x26 | 1,9712 | kg | |
| 28 | Thép tấm 6x26x5890 | 29,7704 | kg | |
| D | Chốt cửa | |||
| 1 | Đai ốc nâng T36x6 | 16,2861 | kg | |
| 2 | Bạc MĐM | 0,5337 | kg | |
| 3 | Bạc chốt lắc | 0,8796 | kg | |
| 4 | Gân 1/2(12x128x115) | 5,7231 | kg | |
| 5 | Bạc chốt nối | 1,1451 | kg | |
| 6 | Thanh chốt 8mm | 923,316 | kg | |
| 7 | Vít me T36x6 | 31,7033 | kg | |
| 8 | Trục Þ40x320 | 52,1154 | kg | |
| 9 | Thanh quay | 36,288 | kg | |
| 10 | Bạc thanh quay | 4,5805 | kg | |
| 11 | Tấm chặn | 3,0536 | kg | |
| 12 | Chốt thanh quay Ø35 | 7,661 | kg | |
| 13 | Blong M16x80+đai ốc+đệm | 1,0699 | kg | |
| 14 | Thép tấm 10x180x301 | 17,5543 | kg | |
| 15 | Bulong M14x50+đai ốc câm | 5,3712 | kg | |
| 16 | Cơ lê D50 | 12,3078 | kg | |
| E | Cối trên | |||
| 1 | Bulong M8x20 | 0,0324 | kg | |
| 2 | Bulong M8x20 | 0,1297 | kg | |
| 3 | Tấm nêm | 51,2244 | kg | |
| 4 | Đệm hãm | 0,5184 | kg | |
| 5 | Vú mỡ M10 | 0,1 | kg | |
| F | Cối dưới | |||
| 1 | Ổ cối dưới trên cửa | 41,9763 | kg | |
| 2 | Bạc cầu | 25,504 | kg | |
| 3 | Trục cầu | 76,5445 | kg | |
| G | Cụm neo cối | |||
| 1 | Đai ốc T40x6 | 7,1704 | kg | |
| 2 | Vòng đệm Ø70xØ42x6 | 0,4788 | kg | |
| 3 | Bulong neo M30 | 27,4827 | kg | |
| 4 | Vòng đệm Ø32 | 0,59 | kg | |
| 5 | Đai ốc M30 | 8,0388 | kg | |
| 6 | Vòng đệm Ø12 | 0,0261 | kg | |
| 7 | Bulong M10x30 | 0,2875 | kg | |
| H | Cụm neo kép chốt | |||
| 1 | Đai ốc T40x6 | 3,5852 | kg | |
| 2 | Vòng đệm Ø70xØ42x6 | 0,2394 | kg | |
| 3 | Bulong neo M30 | 20,612 | kg | |
| 4 | Vòng đệm Ø32 | 0,4425 | kg | |
| 5 | Đai ốc M30 | 6,0291 | kg | |
| 6 | Vòng đệm Ø12 | 0,013 | kg | |
| 7 | Bulong M10x30 | 0,1437 | kg | |
| I | Bao che bên cối | |||
| 1 | Thép tấm 3x594x1120 | 32,3326 | kg | |
| 2 | Thép tấm 3x25x1500 | 1,8225 | kg | |
| 3 | Thép tấm (3x447x800-3x200x250) | 29,8987 | kg | |
| 4 | Thép tấm 5x40x800 | 5,184 | kg | |
| 5 | Tai giữ A; d=10mm | 1,296 | kg | |
| 6 | Tai giữ B; d=10mm | 4,1472 | kg | |
| 7 | Bulong M10x30+đai ốc+đệm | 0,6336 | kg | |
| 8 | Thép tròn Ø10; l=300 | 0,7634 | kg | |
| J | Bao che máy đóng mở | |||
| 1 | Thép tròn Ø10; l=300 | 0,3817 | kg | |
| 2 | Thép tấm 5x40x(220+330) | 3,564 | kg | |
| 3 | Thép tấm 3x475x330 | 7,6181 | kg | |
| 4 | Thép tấm 3x220x475 | 10,1574 | kg | |
| K | Bao che neo | |||
| 1 | Thép tròn Ø10; l=300 | 2,2902 | kg | |
| 2 | Thép tấm 5x40x1210 | 7,8408 | kg | |
| 3 | Thép tấm 5x40x640 | 6,2208 | kg | |
| 4 | Thép tấm 5x40x450 | 2,916 | kg | |
| 5 | Thép tấm 3x450x1185 | 25,9159 | kg | |
| 6 | Thép tấm 3x450x640 | 13,9968 | kg | |
| 7 | Thép tấm 3x640x1185 | 18,4291 | kg | |
| 8 | Ổ khóa | 2 | kg | |
| 9 | Bản lề | 0,8 | kg | |
| 10 | Tai giữ A; d=10mm | 1,296 | kg | |
| 11 | Tai giữ B; d=10mm | 3,9528 | kg | |
| 12 | Bulong M10x30+đai ốc+đệm | 0,4224 | kg | |
| 13 | Bốc xếp cửa và khung cửa hiện trạng lên phương tiện, vận chuyển về xưởng và bốc xuống | 15,8 | Tấn | |
| 14 | Bốc xếp cửa và khung cửa lên phương tiện, vận chuyển từ xưởng về công trình và bốc xuống | 16,7959 | Tấn | |
| 15 | Lắp đặt cửa van và khung cửa tại công trình | 16,7959 | Tấn | |
| 16 | Lắp cửa vào khung vận hành thử tại xưởng. | 10,7408 | Tấn | |
| L | TẤM CHẶN (SỐ 1, 2, 3, 4, 5, 6) | |||
| M | Tấm chặn số 1 | |||
| 1 | Dập U300x120x12; l=5380 | 547,3397 | kg | |
| 2 | Thép ghép H300x200x12, L=5380 | 685,1882 | kg | |
| 3 | Dập U300x120x12; l=1700 | 172,9512 | kg | |
| 4 | Thép tấm 582x300x10 | 82,2366 | kg | |
| 5 | Thép tấm 532x300x10 | 150,3432 | kg | |
| 6 | Thép tấm 6x5380x1660 | 420,6407 | m | |
| 7 | Bulông M24x80+Đai ốc+đệm | 8,6307 | kg | |
| 8 | Ron cao su lá dày 10mm | 1,614 | kg | |
| 9 | Bulông M12x60+Đai ốc+đệm | 4,2624 | kg | |
| 10 | Thép tấm 6x50x1700 | 16,014 | m2 | |
| 11 | Ron cao su lá dày 10mm | 2,04 | kg | |
| 12 | Bulông M30x500 | 5,594 | kg | |
| 13 | Đai ốc+đệm | 2,4661 | kg | |
| 14 | Thép tấm 10x400x590 | 74,104 | kg | |
| N | Tấm chặn số 2 | |||
| 1 | Dập U300x120x12; l=5380 | 547,3397 | kg | |
| 2 | Thép ghép H300x200x12, L=5380 | 685,1882 | kg | |
| 3 | Dập U300x120x12; l=1700 | 172,9512 | kg | |
| 4 | Thép tấm 582x300x10 | 82,2366 | kg | |
| 5 | Thép tấm 532x300x10 | 150,3432 | kg | |
| 6 | Thép tấm 6x5380x1660 | 420,6407 | kg | |
| 7 | Bulông M24x80+Đai ốc+đệm | 8,6307 | m2 | |
| 8 | Ron cao su lá dày 10mm | 1,614 | kg | |
| 9 | Bulông M12x60+Đai ốc+đệm | 4,2624 | kg | |
| 10 | Thép tấm 6x50x1700 | 16,014 | m2 | |
| 11 | Ron cao su lá dày 10mm | 2,04 | kg | |
| 12 | Bulông M30x500 | 5,594 | kg | |
| 13 | Đai ốc+đệm | 2,4661 | kg | |
| 14 | Thép tấm 10x400x590 | 74,104 | kg | |
| O | Tấm chặn số 3 | |||
| 1 | Dập U300x120x12; l=5380 | 547,3397 | kg | |
| 2 | Thép ghép H300x200x12, L=5380 | 685,1882 | kg | |
| 3 | Dập U300x120x12; l=1700 | 172,9512 | kg | |
| 4 | Thép tấm 582x300x10 | 82,2366 | kg | |
| 5 | Thép tấm 532x300x10 | 150,3432 | kg | |
| 6 | Thép tấm 6x5380x1660 | 420,6407 | m | |
| 7 | Bulông M24x80+Đai ốc+đệm | 8,6307 | kg | |
| 8 | Ron cao su lá dày 10mm | 1,614 | kg | |
| 9 | Bulông M12x60+Đai ốc+đệm | 4,2624 | kg | |
| 10 | Thép tấm 6x50x1700 | 16,014 | kg | |
| 11 | Ron cao su lá dày 10mm | 2,04 | m2 | |
| 12 | Bulông M30x500 | 5,594 | kg | |
| 13 | Đai ốc+đệm | 2,4661 | kg | |
| 14 | Thép tấm 10x400x590 | 74,104 | kg | |
| P | Tấm chặn số 4 | |||
| 1 | Dập U300x120x12; l=5580 | 567,6869 | kg | |
| 2 | Thép ghép H300x200x12, L=5580 | 710,6599 | kg | |
| 3 | Dập U300x120x12; l=1700 | 172,9512 | kg | |
| 4 | Thép tấm 582x300x10 | 82,2366 | kg | |
| 5 | Thép tấm 532x300x10 | 150,3432 | kg | |
| 6 | Thép tấm 8x5580x1660 | 581,7038 | kg | |
| 7 | Bulông M24x80+Đai ốc+đệm | 8,6307 | m2 | |
| 8 | Ron cao su lá dày 10mm | 1,674 | kg | |
| 9 | Bulông M12x60+Đai ốc+đệm | 4,2624 | kg | |
| 10 | Thép tấm 6x50x1700 | 16,014 | kg | |
| 11 | Thép tấm 8x500x1660 | 104,248 | m2 | |
| 12 | Ron cao su lá dày 10mm | 2,04 | kg | |
| 13 | Bulông M30x500 | 5,594 | kg | |
| 14 | Đai ốc+đệm | 2,4661 | kg | |
| 15 | Thép tấm 10x400x590 | 74,104 | kg | |
| Q | Tấm chặn số 5 | |||
| 1 | Dập U300x120x12; l=5580 | 567,6869 | kg | |
| 2 | Thép ghép H300x200x12, L=5580 | 710,6599 | kg | |
| 3 | Dập U300x120x12; l=1700 | 172,9512 | kg | |
| 4 | Thép tấm 582x300x10 | 82,2366 | kg | |
| 5 | Thép tấm 532x300x10 | 150,3432 | kg | |
| 6 | Thép tấm 8x5580x1660 | 581,7038 | kg | |
| 7 | Bulông M24x80+Đai ốc+đệm | 8,6307 | m2 | |
| 8 | Ron cao su lá dày 10mm | 1,674 | kg | |
| 9 | Bulông M12x60+Đai ốc+đệm | 4,2624 | kg | |
| 10 | Thép tấm 6x50x1700 | 16,014 | kg | |
| 11 | Thép tấm 8x500x1660 | 104,248 | m2 | |
| 12 | Ron cao su lá dày 10mm | 2,04 | kg | |
| 13 | Bulông M30x500 | 5,594 | kg | |
| 14 | Đai ốc+đệm | 2,4661 | kg | |
| 15 | Thép tấm 10x400x590 | 74,104 | kg | |
| R | Tấm chặn số 6 | |||
| 1 | Dập U300x120x12; l=5580 | 567,6869 | kg | |
| 2 | Thép ghép H300x200x12, L=5580 | 710,6599 | kg | |
| 3 | Dập U300x120x12; l=1700 | 172,9512 | kg | |
| 4 | Thép tấm 582x300x10 | 82,2366 | kg | |
| 5 | Thép tấm 532x300x10 | 150,3432 | kg | |
| 6 | Thép tấm 8x5580x1660 | 581,7038 | kg | |
| 7 | Bulông M24x80+Đai ốc+đệm | 8,6307 | m2 | |
| 8 | Ron cao su lá dày 10mm | 1,674 | kg | |
| 9 | Bulông M12x60+Đai ốc+đệm | 4,2624 | kg | |
| 10 | Thép tấm 6x50x1700 | 16,014 | kg | |
| 11 | Thép tấm 8x500x1660 | 104,248 | m2 | |
| 12 | Ron cao su lá dày 10mm | 2,04 | kg | |
| 13 | Bulông M30x500 | 5,594 | kg | |
| 14 | Đai ốc+đệm | 2,4661 | kg | |
| 15 | Thép tấm 10x400x590 | 74,104 | kg | |
| S | TẤM PHAI CỐNG (SỐ 4, 5, 6) | |||
| T | Tấm phai cống số 4 | |||
| 1 | Dập U316x150x12; l=1700 | 197,2925 | kg | |
| 2 | Thép tấm 1660x400x8 | 166,7968 | kg | |
| 3 | Thép tấm 292x138x10 | 31,6324 | kg | |
| 4 | Thép tấm 1700x50x6 | 16,014 | kg | |
| 5 | Thép tấm 1700x100x6 | 32,028 | kg | |
| 6 | Bulông M12x50+Đai ốc+đệm | 2,1312 | kg | |
| 7 | Cao su lá dày 6mm | 1,36 | m2 | |
| 8 | Cao su củ tỏi D=40mm | 11,8 | m | |
| 9 | Thép tấm 5900x50x6 | 27,789 | kg | |
| 10 | Bulông M14x50+Đai ốc+đệm | 5,0736 | kg | |
| 11 | Cử chặn thép 10mm | 11,96 | kg | |
| U | Tấm phai cống số 5 | |||
| 1 | Dập U316x150x12; l=1700 | 197,2925 | kg | |
| 2 | Thép tấm 1660x400x8 | 166,7968 | kg | |
| 3 | Thép tấm 292x138x10 | 31,6324 | kg | |
| 4 | Thép tấm 1700x50x6 | 16,014 | kg | |
| 5 | Thép tấm 1700x100x6 | 32,028 | kg | |
| 6 | Bulông M12x50+Đai ốc+đệm | 2,1312 | kg | |
| 7 | Cao su lá dày 6mm | 1,36 | m2 | |
| 8 | Cao su củ tỏi D=40mm | 11,8 | m | |
| 9 | Thép tấm 5900x50x6 | 27,789 | kg | |
| 10 | Bulông M14x50+Đai ốc+đệm | 5,0736 | kg | |
| 11 | Cử chặn thép 10mm | 11,96 | kg | |
| V | Tấm phai cống số 6 | |||
| 1 | Dập U316x150x12; l=1700 | 197,2925 | kg | |
| 2 | Thép tấm 1660x400x8 | 166,7968 | kg | |
| 3 | Thép tấm 292x138x10 | 31,6324 | kg | |
| 4 | Thép tấm 1700x50x6 | 16,014 | kg | |
| 5 | Thép tấm 1700x100x6 | 32,028 | kg | |
| 6 | Bulông M12x50+Đai ốc+đệm | 2,1312 | kg | |
| 7 | Cao su lá dày 6mm | 1,36 | m2 | |
| 8 | Cao su củ tỏi D=40mm | 11,8 | m | |
| 9 | Thép tấm 5900x50x6 | 27,789 | kg | |
| 10 | Bulông M14x50+Đai ốc+đệm | 5,0736 | kg | |
| 11 | Cử chặn thép 10mm | 11,96 | kg | |
| 12 | Bốc xếp tấm chặn lên phương tiện, vận chuyển từ xưởng về công trình và bốc xuống | 13,952 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt tấm chặn (lắp đặt 2 lần: thi công khe cửa số 1 và số 2) | 27,904 | tấn | |
| 14 | Tháo dỡ tấm chặn (tháo dỡ 2 lần: sau khi thi công xong khe cửa số 1 và số 2) | 27,904 | tấn | |
| 15 | Bốc xếp tấm chặn 4, 5, 6 lên phương tiện, vận chuyển về xưởng và bốc xuống | 7,4427 | tấn | |
| 16 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | 149,016 | M2 | |
| 17 | Phun phủ kẽm và sơn epoxy kẽm | 149,016 | M2 | |
| 18 | Bốc xếp tấm phai lên phương tiện, vận chuyển từ xưởng về công trình và bốc xuống | 8,9149 | Tấn | |
| W | KHE CỬA, KHE PHAI - CỬA SỐ 1 | |||
| X | Thi công ngăn nước | |||
| 1 | Đắp bao tải đất | 46,25 | m3 | |
| 2 | Trải tấm PP | 2,196 | 100m2 | |
| 3 | Bơm nước hố móng (máy bơm công suất 5CV) | 76 | Ca | |
| 4 | Đào phá đất bằng thủ công | 46,25 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất bằng thủ công 50m đi đổ | 46,25 | m3 | |
| Y | Lắp dàn giáo để lắp dựng khung thép chống (thời gian phục vụ 2 tháng) | |||
| 1 | Lắp dựng hệ dàn giáo phục vụ thi công | 4,3496 | Tấn | |
| 2 | Thép hình hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*4.349,62*0,7/1000 | 0,2436 | Tấn | |
| 3 | Cáp neo ĐK 20mm | 4 | m | |
| 4 | Ốc xiết cáp | 4 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ hệ dàn giáo sau khi thi công xong | 4,3496 | Tấn | |
| Z | Lắp khung thép chống + khe tấm chặn | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung thép chống, khe tấm chặn | 27,8437 | Tấn | |
| 2 | Lắp dựng hệ khung thép chống, khe tấm chặn | 27,8437 | Tấn | |
| 3 | Thép hình hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*26.645,32*0,7/1000 | 1,4921 | Tấn | |
| 4 | Thép tấm hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*1.198,34*0,7/1000 | 0,0671 | Tấn | |
| 5 | Bulon M16-120 (CT3) | 128 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ hệ khung thép chống, khe tấm chặn sau khi thi công xong | 27,8437 | Tấn | |
| AA | Tháo dỡ cửa + khung cửa cống hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, khung cửa (Vận dụng đơn giá) | 7,9 | Tấn | |
| AB | Thi công sửa chữa khe thép | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép khe cửa và khe phai hiện trạng (Vận dụng đơn giá) | 1,1937 | tấn | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5KW - kết cấu bê tông cốt thép | 2,6568 | m3 | |
| 3 | Khoan bê tông lỗ khoan | 284 | lỗ khoan | |
| 4 | Khoan bê tông lỗ khoan | 240 | lỗ khoan | |
| 5 | Bơm keo, cấy thép móng (Vận dụng đơn giá) | 0,0524 | Tấn | |
| 6 | Bơm keo, cấy thép tường (Vận dụng đơn giá) | 0,1534 | Tấn | |
| 7 | Keo ramset epcon G5, quy cách đóng gói chai 650ml | 16,1446 | lít | |
| 8 | Đục nhám bề mặt bê tông | 12,76 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh bề mặt bê tông | 12,76 | m2 | |
| 10 | Quét chất kết dính (sikadur 732 hoặc tương đương, mật độ 0,8kg/m2) | 40,732 | m2 | |
| 11 | Bê tông móng có phụ gia siêu dẻo, đông cứng nhanh đá 0,5x1 mác 350, rộng >250cm, độ sụt 10-12cm | 2,332 | m3 | |
| 12 | Bê tông tường có phụ gia siêu dẻo, đông cứng nhanh đá 0,5x1 mác 350, cao | 2,6568 | m3 | |
| 13 | Coffa thép móng | 0,0308 | 100m2 | |
| 14 | Coffa thép tường | 0,0432 | 100m2 | |
| AC | Sản xuất, lắp đặt khe thép inox | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép khe inox | 3,5375 | Tấn | |
| 2 | Lắp đặt thép khe, chiều sâu lắp | 3,5375 | Tấn | |
| 3 | Thép tấm inox | 3,5375 | Tấn | |
| 4 | Láp inox (Bu lông, đai ốc, vòng đệm) | 0,1878 | Tấn | |
| 5 | Thép hình CT3 | 0,0335 | Tấn | |
| 6 | Thép tấm CT3 | 0,0092 | Tấn | |
| 7 | Bulon M12-40(CT3) | 48 | bộ | |
| AD | Nâng tường trụ pin | |||
| 1 | Đục bê tông cốt thép bằng máy khoan | 0,5585 | m3 | |
| 2 | Khoan bê tông lỗ khoan | 98 | lỗ khoan | |
| 3 | Bơm keo, cấy thép tường (Vận dụng đơn giá) | 0,052 | Tấn | |
| 4 | Keo ramset epcon G5, quy cách đóng gói chai 650ml | 0,5539 | lít | |
| 5 | Quét chất kết dính (sikadur 732 hoặc tương đương, mật độ 0,8kg/m2) | 11,17 | m2 | |
| 6 | Bê tông tường có phụ gia siêu dẻo, đông cứng nhanh đá 0,5x1 mác 350, rộng>250cm, độ sụt 10-12cm | 2,7925 | m3 | |
| 7 | Coffa thép trụ pin | 0,1042 | 100m2 | |
| AE | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | 0,87 | m3 | |
| 2 | Coffa thép tường | 0,0696 | 100m2 | |
| 3 | Đục nhám bề mặt bê tông | 4,35 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh bề mặt bê tông | 4,35 | m2 | |
| 5 | Quét chất kết dính (sikadur 732 hoặc tương đương, mật độ 0,8kg/m2) | 4,35 | m2 | |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 0,2 | M2 | |
| AF | Trát tường phía trong khoang cống | |||
| 1 | Đục nhám bề mặt bê tông | 78,192 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông | 78,192 | m2 | |
| 3 | Trát tường chiều dày trát 2,0cm M100 (Sử dụng thêm lớp hồ dầu kết nối clatex lên bề mặt làm ẩm trước và trát vữa ngay lập tức. Tỉ lệ trộn hồ dầu kết nối: 0,25 lít clatex + 0,25 lít nước + 1kg xi măng phủ cho 1m2 bề mặt cần trát. Định mức VL thêm cho phần hồ dầu theo tỷ lệ trộn của nhà sản xuất phụ gia clatex, Nhân công trát điều chỉnh nhân thêm hệ số 1,10 theo Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021) | 78,192 | m2 | |
| AG | KHE CỬA, KHE PHAI - CỬA SỐ 2 | |||
| AH | Thi công ngăn nước | |||
| 1 | Đắp bao tải đất | 46,25 | m3 | |
| 2 | Trải tấm PP | 2,196 | 100m2 | |
| 3 | Bơm nước hố móng công suất 5CV | 76 | Ca | |
| 4 | Đào phá đất bằng thủ công | 46,25 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất bằng thủ công 50m đi đổ | 46,25 | m3 | |
| AI | Lắp dàn giáo để lắp dựng khung thép chống (sử dụng lại dàn giáo của khe cửa 1) | |||
| 1 | Lắp dựng hệ dàn giáo phục vụ thi công | 4,3496 | Tấn | |
| 2 | Thép hình hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*4.349,62*0,7/1000 | 0,2436 | Tấn | |
| 3 | Cáp neo ĐK 20mm | 4 | m | |
| 4 | Ốc xiết cáp | 4 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ hệ dàn giáo sau khi thi công xong | 4,3496 | Tấn | |
| AJ | Lắp khung thép chống, khe tấm chặn (sử dụng lại của khe cửa 1, không tính sản xuất, chỉ tính lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp dựng hệ khung thép chống, khe tấm chặn | 27,8437 | Tấn | |
| 2 | Thép hình hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*26.645,32*0,7/1000 | 1,4921 | Tấn | |
| 3 | Thép tấm hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*1.198,34*0,7/1000 | 0,0671 | Tấn | |
| 4 | Bulon M16-120 (CT3) | 128 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ hệ khung thép chống, khe tấm chặn sau khi thi công xong | 27,8437 | Tấn | |
| 6 | Tháo dỡ cửa + khung cửa (Vận dụng đơn giá) | 7,9 | Tấn | |
| AK | Thi công sửa chữa khe cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép khe cửa và khe phai hiện trạng (Vận dụng đơn giá) | 1,1937 | tấn | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5KW - kết cấu bê tông cốt thép | 2,6568 | m3 | |
| 3 | Khoan bê tông lỗ khoan | 284 | lỗ khoan | |
| 4 | Khoan bê tông lỗ khoan | 240 | lỗ khoan | |
| 5 | Bơm keo, cấy thép móng (Vận dụng đơn giá) | 0,0524 | Tấn | |
| 6 | Bơm keo, cấy thép tường (Vận dụng đơn giá) | 0,1534 | Tấn | |
| 7 | Keo ramset epcon G5, quy cách đóng gói chai 650ml | 16,1446 | lít | |
| 8 | Đục nhám bề mặt bê tông | 12,76 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh bề mặt bê tông | 12,76 | m2 | |
| 10 | Quét chất kết dính (sikadur 732 hoặc tương đương, mật độ 0,8kg/m2) | 40,732 | m2 | |
| 11 | Bê tông móng có phụ gia siêu dẻo, đông cứng nhanh đá 0,5x1 mác 350, rộng >250cm, độ sụt 10-12cm | 2,332 | m3 | |
| 12 | Bê tông tường có phụ gia siêu dẻo, đông cứng nhanh đá 0,5x1 mác 350, cao | 2,6568 | m3 | |
| 13 | Coffa thép móng | 0,0308 | 100m2 | |
| 14 | Coffa thép trụ pin | 0,0432 | 100m2 | |
| AL | Sản xuất, lắp đặt khe thép inox | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép khe inox | 3,5375 | Tấn | |
| 2 | Lắp đặt thép khe, chiều sâu lắp | 3,5375 | Tấn | |
| 3 | Thép tấm inox | 3,5375 | Tấn | |
| 4 | Láp inox (Bu lông, đai ốc, vòng đệm) | 0,1878 | Tấn | |
| 5 | Thép hình CT3 | 0,0335 | Tấn | |
| 6 | Thép tấm CT3 | 0,0092 | Tấn | |
| 7 | Bulon M12-40(CT3) | 48 | bộ | |
| AM | Trát tường phía trong khoang cống | |||
| 1 | Đục nhám bề mặt bê tông | 78,192 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông | 78,192 | m2 | |
| 3 | Trát tường chiều dày trát 2,0cm M100 (Sử dụng thêm lớp hồ dầu kết nối clatex lên bề mặt làm ẩm trước và trát vữa ngay lập tức. Tỉ lệ trộn hồ dầu kết nối: 0,25 lít clatex + 0,25 lít nước + 1kg xi măng phủ cho 1m2 bề mặt cần trát. Định mức VL thêm cho phần hồ dầu theo tỷ lệ trộn của nhà sản xuất phụ gia clatex, Nhân công trát điều chỉnh nhân thêm hệ số 1,10 theo Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021) | 78,192 | m2 | |
| AN | Thước đo nước | |||
| 1 | Thép tấm inox | Theo E-HSMT | 106,92 | kg |
| 2 | Khoan bê tông, lỗ khoan 12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo E-HSMT | 40 | lỗ |
| 3 | Khoan thép dày 6mm | E-HSMT | 4 | 10lỗ |
| 4 | Tắc kê thép SUS304 M10x100 | Theo E-HSMT | 40 | bộ |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo E-HSMT | 0,792 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ chữ thước mực nước (Vận dụng đơn giá) | Theo E-HSMT | 0,44 | m2 |
| 7 | Lắp dựng thước mực nước | Theo E-HSMT | 0,1069 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.638E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độphức tạp: Có cùng loại côngtrình tương tự hoặc cao hơncủa gói thầu đang xét thuộccông trình Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn có côngviệc thi công mới hoặc sửachữa cống có cửa van thép cókhẩu độ Bcửa ≥ 4,0m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.822.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.644.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởng côngtrình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi hoặc ngành khác liênquan.- Có chứng chỉ hành nghề giámsát thi công xây dựng công trìnhngành nông nghiệp và PTNThạng III hoặc đã trực tiếp thamgia Thi công ít nhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc 02 công trình từcấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài liệuchứng minh về số năm kinhnghiệm và kinh nghiệm công việctương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹthuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngànhcơ khí hoặc chuyên ngành khácphù hợp với công việc của góithầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số nămkinh nghiệm và kinh nghiệm côngviệc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi bê tông | Đầm bê tông | 1 |
| 3 | Máy hàn Cv 23KW | Hàn cốt thép | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép Cv5kW | Cắt cốt thép | 1 |
| 5 | Máy mài Cv 2,7 kW | Máy mài | 1 |
| 6 | Sà lan ≥ 200T | Chuyên chở | 1 |
| 7 | Ô tô tải ≥ 10T | Chuyên chở | 1 |
| 8 | Máy khoan | Khoan sắt | 1 |
| 9 | Máy phun sơn | Sơn | 1 |
| 10 | Máy phun cát | Phun cát | 1 |
| 11 | Cần cẩu 16T | Cầu hàng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi