Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị, bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211235349-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị, bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20211031943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 3220/QĐ-UBND ngày 07/10/2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 16:27:00 đến ngày 2021-12-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,073,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1110043E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2220086E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống điện.- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị hợp đồng ≥ 10.000.000.000 đồng. - Trường hợp nhà thầu đề xuất các hợp đồng riêng lẻ có các hạng mục: San nền; Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống điện đảm bảo tổng giá trị các hạng mục tại các hợp đồng riêng lẻ đó (không cộng giá trị của các hạng mục giống nhau trên các hợp đồng riêng lẻ khác nhau mà nhà thầu đề xuất) ≥ 10.000.000.000 đồng thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, lát vỉa hè, hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị, bảo hiểm công trình)
Hạ tầng điểm dân xen cư nông thôn, thôn Ngọc Lậu, xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn
08 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 3220/QĐ-UBND ngày 07/10/2019
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư; Tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Thanh Hóa (Địa chỉ: Lô 242 MBQH số 2072, đường Đông Hương 2 - Phường Đông Hương - Thành phố Thanh Hoá - Thanh Hoá). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Hoàng An TH (Địa chỉ: Số nhà 21 Liền kề 4, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). + Nhà thầu thực hiện công tác tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. - Đối với chứng chỉ năng lực: Trước khi ký kết hợp đồng, yêu cầu nhà thầu xuất trình chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch tài chính huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
B Phần nền đường
1Vét bùn -đất cấp ITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt34,4893100m3
2Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt572,7161m3
3Gom đất tận dụng để đắp nền đường - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,7272100m3
4DĐắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt68,7874100m3
5Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,6048100m3
6Mua đất về đắpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11.895,8683m3
C Phần mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt40,7792100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt40,7792100m2
3Móng trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,9177100m3
4Móng đá dăm cấp phối loại 2 dày 18cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,3765100m3
D NÚT GIAO
E Phần nền
1Vét bùn -đất cấp ITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,9542100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,9468100m3
3Đắp nền đường độ chặt yêu cầu, K = 0,98Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,0795100m3
4Mua đất về đắpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4.422,8532m3
F Phần mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,2454100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,9386100m2
3Móng trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9054100m3
4Móng đá dăm cấp phối loại 2 dày 18cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,3581100m3
G HẠNG MỤC: VỈA HÈ
H Lát vỉa hè:
1Lát gạch Terrazo 40x40x3,3cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.888,54m2
2Bê tông lót nền, M150, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt288,85m3
I Hố trồng cây
1Cây sao đen ( ĐK 8-10cm cao >3m)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt89cây
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,88m3
3Xây gạch không nung, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30,26m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt182,45m2
5Ván khuôn BT móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9042100m2
6Đắp đất hữu cơ trồng câyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt44,5m3
J Khóa hè
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt31,39m3
2Xây gạch không nung, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt47,08m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt215,79m2
4Ván khuôn gỗ móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9617100m2
K Bó vỉa bê tông vỉa hè:
1Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt46,2m3
2Vữa đệm bó vỉa VXM 75 dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt272,99m2
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,8m3
4Ván khuôn bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,8299100m2
5Ván khuôn gỗ móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0999100m2
6Lắp dựng bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.0501cấu kiện
L Đan rãnh:
1Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,75m3
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
N THOÁT NƯỚC MƯA
O Cống D300 ( Nối từ hố thu vào hố ga)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt54,51 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt55mối nối
P Gối cống (109 cái)
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,18m3
2Ván khuôn móng gối cốngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1962100m2
3Bê tông gối cống M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,27m3
4Ván khuôn gối cốngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,642100m2
5Cốt thép ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0769tấn
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt109cái
Q Cống D600
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm ( Ống chịu lực lòng đường )Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt292,0351 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt292mối nối
R Gối cống (584 cái)
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,79m3
2Ván khuôn móng gối cốngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4368100m2
3Bê tông gối cống M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,91m3
4Ván khuôn gối cốngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,9309100m2
5Cốt thép ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5666tấn
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK600mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt584cái
S Hố ga (24 cái)
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,64m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,28m3
3Ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5472100m2
4Bê tông thân ga, M150, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,17m3
5Ván khuôn thân hố thuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7764100m2
6Bê tông cổ ga M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,68m3
7Ván khuôn cổ gaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,468100m2
8Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,28m3
9Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3024100m2
10Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2106tấn
11Cốt thép thang trèo, ĐK >18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3149tấn
12Khung và nắp hố ga composite tải trọng 40TTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24bộ
T Hố thu (39 cái)
1Đá dăm đệm dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,9m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,46m3
3Ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,234100m2
4Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,87m3
5Ván khuôn thân hố gaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7667100m2
6Khung và lưới chắn rác bằng composite tải trọng 25 tấnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt39cái
7Bê tông chèn khung chắn rác, M300, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,95m3
U Rãnh xây gạch BxH=50x60cm, BxH 40x50cm
1Đá dăm đệm móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt70,33m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt105,49m3
3Ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0034100m2
4Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt146,35m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt759,76m2
6Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,61m3
7Ván khuôn thanh giằngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6897100m2
8Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,086tấn
9Cốt thép thanh giằng, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5242tấn
10Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2291cấu kiện
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,8m3
12Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9651tấn
13Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,4237tấn
14Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,12100m2
15Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2081cấu kiện
16Đào rãnh cáp bằng thủ công, Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,6921m3
17Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,2615100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0136100m3
V Rãnh chịu lực lòng đường B=50cm
1Đá dăm đệm móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,08m3
2Bê tông đáy móng, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,67m3
3Ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,027100m2
4Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,13m3
5Ván khuôn thân rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,216100m2
W Tấm đan loại 1 (25 tấm)
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,89m3
2Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0448100m2
3Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0418tấn
4Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1481tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt91cấu kiện
6Đào đất công trình, đất cấp IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,09451m3
7Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0364100m3
X THOÁT NƯỚC THẢI
Y Cống D300
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK300mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt317,4151 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,5251 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt339mối nối
Z Gối cống (674 cái)
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,48m3
2Ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2132100m2
3Bê tông gối cống M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,22m3
4Ván khuôn gối cốngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,9699100m2
5Cốt thép ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0595tấn
6Lắp đặt gối cống - Đường kính 300mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt674cái
AA Hố ga (35 cái)
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,54m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,96m3
3Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,04m3
4Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6m3
5Ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3312100m2
6Ván khuôn mũ mốTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5875100m2
7Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,144100m2
8Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6444tấn
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0914tấn
10Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4788tấn
11Thép góc L100x100x7Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,535tấn
12Cốt thép bậc tháng, ĐK >18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4195tấn
13Gạch xây vữa XM 75#Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,86m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt116,36m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,36100m
16Cơ lơTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt72cái
17Nút bịt ĐK 140Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt216cái
18Co ngã ba ĐK 140Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt72cái
AB HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
AC PHẦN ĐƯỜNG ỐNG TRUYỀN TẢI D110
AD PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
2Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,985100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,42100m
5Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
6Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
7Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cặp bích
8Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,985100m
10Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,985100m
11Lưới cảnh báo (0,4*L)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt119,4m2
AE PHẦN XÂY DỰNG
AF Gối đỡ tê, cút, nút bịt
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,336m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,438m3
3Ván khuônTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,063100m2
4Đai 60x6x400Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
5Bu lông + Êcu M14x100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
AG Gối định vị ty van
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0712m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m
3Chụp bảo vệ ty van D150 (gang)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
AH Đào, lấp đất
1Đào đất công trình, đất cấp IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt116,42681m3
2Đắp móng đường ốngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,2335m3
3Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7719100m3
AI LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA
1Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
2Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
3Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
4Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
5Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08100m
7Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
AJ Gối đỡ tê, cút, nút bịt
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,448m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,584m3
3Ván khuônTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,084100m2
4Đai 60x6x400Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
5Bu lông + Êcu M14x100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
AK Gối định vị ty van
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1424m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02100m
3Chụp bảo vệ ty van D150 (gang)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
4Đào móng công trình - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,621m3
5Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0462100m3
AL TUYẾN DỊCH VỤ
AM PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50x50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x40mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
3Kép thép mạ kẽmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
4Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 50x40mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
5Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50x40mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt26cái
6Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
7Băng tanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt40cuộn
8Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm, PN10Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,561100 m
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19cái
12Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,82100m
13Lưới cảnh báo (0,3xL)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt286,83m2
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,561100m
15Khử trùng ống nước - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,561100m
AN PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,065100m
2Bê tông gối định vị ti van, gối đỡ van, nút bịt, tê, cút... M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,793m3
3Đào đất công trình, đất cấp IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt215,12681m3
4Đắp móng đường ốngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt78,4361m3
5Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3669100m3
AO HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất bằng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2628100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt73,4945100m3
AP HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
AQ PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
AR 1. PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt519m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt552m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25m
4Đầu cốt đồng Cu-M35Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
5Đầu cốt đồng Cu-M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
6Đầu cốt đồng Cu-M70Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt93cái
7Đầu cốt đồng Cu-M95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt60cái
8Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt40m
9Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt917m
10Ống nhựa bảo vệ cáp Φ32/25Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.240m
11Măng song ống thépTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
12Măng sông ống nhựaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
13Hào cáp đơn 0,4kV đi dưới vỉa hèTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt917m
14Hào cáp đơn 0,4kV đi dưới đường nhựaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt40m
15Tiếp địa tủ công tơTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24bộ
16Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt55cái
AS PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AT 1. PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác côn liền cần đơn cao 10m, dày 3,5mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt31cột
2Móng + Khung móng cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt31Cái
3Bộ đèn LED 100wTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt31bộ
4Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt31bảng
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến bảng điện cửa cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt549m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6sqmm đến cột đènTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt527m
7Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt372m
8Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt31bộ
9Lắp đặt ống nhựa HĐPE bảo vệ cáp Φ85/65Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt835m
10Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cápTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt69m
11Măng xông ống thépTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
12Măng xông ống nhựaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
13Đầu cốt M16Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt90cái
14Đầu cốt M10Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt126cái
15Đầu cốt M6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
16Dây đồng nối đất hệ thống Φ10Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt890m
17Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt45cái
18Hào cáp đơn dưới vỉa hè gạch BlockTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt807m
19Hào cáp đôi dưới vỉa hè gạch BlockTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14m
20Hào cáp đơn dưới đường nhựaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt69m
AU PHẦN THIẾT BỊ
1Mua sắm tủ công tơTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24tủ
2Lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bịTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24tủ
AV BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1110043E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2220086E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống điện.- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị hợp đồng ≥ 10.000.000.000 đồng. - Trường hợp nhà thầu đề xuất các hợp đồng riêng lẻ có các hạng mục: San nền; Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống điện đảm bảo tổng giá trị các hạng mục tại các hợp đồng riêng lẻ đó (không cộng giá trị của các hạng mục giống nhau trên các hợp đồng riêng lẻ khác nhau mà nhà thầu đề xuất) ≥ 10.000.000.000 đồng thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, lát vỉa hè, hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy rải Bê tông nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Ô tô tải có gắn cần cẩu Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy lu rung Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->