Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị, bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị, bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 3220/QĐ-UBND ngày 07/10/2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 16:27:00 đến ngày 2021-12-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,073,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1110043E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2220086E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống điện.- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị hợp đồng ≥ 10.000.000.000 đồng. - Trường hợp nhà thầu đề xuất các hợp đồng riêng lẻ có các hạng mục: San nền; Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống điện đảm bảo tổng giá trị các hạng mục tại các hợp đồng riêng lẻ đó (không cộng giá trị của các hạng mục giống nhau trên các hợp đồng riêng lẻ khác nhau mà nhà thầu đề xuất) ≥ 10.000.000.000 đồng thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, lát vỉa hè, hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị, bảo hiểm công trình) Hạ tầng điểm dân xen cư nông thôn, thôn Ngọc Lậu, xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 3220/QĐ-UBND ngày 07/10/2019 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. - Đối với chứng chỉ năng lực: Trước khi ký kết hợp đồng, yêu cầu nhà thầu xuất trình chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tài chính huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Phần nền đường | |||
| 1 | Vét bùn -đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,4893 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 572,716 | 1m3 |
| 3 | Gom đất tận dụng để đắp nền đường - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,7272 | 100m3 |
| 4 | DĐắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68,7874 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,6048 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11.895,8683 | m3 |
| C | Phần mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,7792 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,7792 | 100m2 |
| 3 | Móng trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,9177 | 100m3 |
| 4 | Móng đá dăm cấp phối loại 2 dày 18cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,3765 | 100m3 |
| D | NÚT GIAO | |||
| E | Phần nền | |||
| 1 | Vét bùn -đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,9542 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,9468 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu, K = 0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,0795 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về đắp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.422,8532 | m3 |
| F | Phần mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,2454 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,9386 | 100m2 |
| 3 | Móng trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9054 | 100m3 |
| 4 | Móng đá dăm cấp phối loại 2 dày 18cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,3581 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| H | Lát vỉa hè: | |||
| 1 | Lát gạch Terrazo 40x40x3,3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.888,54 | m2 |
| 2 | Bê tông lót nền, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 288,85 | m3 |
| I | Hố trồng cây | |||
| 1 | Cây sao đen ( ĐK 8-10cm cao >3m) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 89 | cây |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,88 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,26 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 182,45 | m2 |
| 5 | Ván khuôn BT móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9042 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,5 | m3 |
| J | Khóa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,39 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,08 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 215,79 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9617 | 100m2 |
| K | Bó vỉa bê tông vỉa hè: | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,2 | m3 |
| 2 | Vữa đệm bó vỉa VXM 75 dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 272,99 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8299 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0999 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.050 | 1cấu kiện |
| L | Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,75 | m3 |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| N | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| O | Cống D300 ( Nối từ hố thu vào hố ga) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,5 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55 | mối nối |
| P | Gối cống (109 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng gối cống | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1962 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gối cống | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,642 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0769 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 109 | cái |
| Q | Cống D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm ( Ống chịu lực lòng đường ) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 292,035 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 292 | mối nối |
| R | Gối cống (584 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng gối cống | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4368 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gối cống | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,9309 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5666 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK600mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 584 | cái |
| S | Hố ga (24 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5472 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân ga, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân hố thu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7764 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ ga M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ ga | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,468 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3024 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2106 | tấn |
| 11 | Cốt thép thang trèo, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3149 | tấn |
| 12 | Khung và nắp hố ga composite tải trọng 40T | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| T | Hố thu (39 cái) | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân hố ga | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7667 | 100m2 |
| 6 | Khung và lưới chắn rác bằng composite tải trọng 25 tấn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39 | cái |
| 7 | Bê tông chèn khung chắn rác, M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,95 | m3 |
| U | Rãnh xây gạch BxH=50x60cm, BxH 40x50cm | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,33 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 105,49 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0034 | 100m2 |
| 4 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 146,35 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 759,76 | m2 |
| 6 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thanh giằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6897 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,086 | tấn |
| 9 | Cốt thép thanh giằng, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5242 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 229 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,8 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9651 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4237 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,12 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 208 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,692 | 1m3 |
| 17 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,2615 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0136 | 100m3 |
| V | Rãnh chịu lực lòng đường B=50cm | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,08 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy móng, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,67 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| W | Tấm đan loại 1 (25 tấm) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0448 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0418 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1481 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 6 | Đào đất công trình, đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,0945 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0364 | 100m3 |
| X | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| Y | Cống D300 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK300mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 317,415 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,525 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 339 | mối nối |
| Z | Gối cống (674 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2132 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gối cống | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9699 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0595 | tấn |
| 6 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 300mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 674 | cái |
| AA | Hố ga (35 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,54 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,96 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,04 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3312 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5875 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6444 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0914 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4788 | tấn |
| 11 | Thép góc L100x100x7 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,535 | tấn |
| 12 | Cốt thép bậc tháng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4195 | tấn |
| 13 | Gạch xây vữa XM 75# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,86 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116,36 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,36 | 100m |
| 16 | Cơ lơ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72 | cái |
| 17 | Nút bịt ĐK 140 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 216 | cái |
| 18 | Co ngã ba ĐK 140 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| AC | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG TRUYỀN TẢI D110 | |||
| AD | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,985 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,985 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,985 | 100m |
| 11 | Lưới cảnh báo (0,4*L) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 119,4 | m2 |
| AE | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AF | Gối đỡ tê, cút, nút bịt | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,336 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,438 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 4 | Đai 60x6x400 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Bu lông + Êcu M14x100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| AG | Gối định vị ty van | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0712 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 3 | Chụp bảo vệ ty van D150 (gang) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| AH | Đào, lấp đất | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116,4268 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,2335 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7719 | 100m3 |
| AI | LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| AJ | Gối đỡ tê, cút, nút bịt | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,448 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,584 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Đai 60x6x400 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 5 | Bu lông + Êcu M14x100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| AK | Gối định vị ty van | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1424 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 3 | Chụp bảo vệ ty van D150 (gang) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,62 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0462 | 100m3 |
| AL | TUYẾN DỊCH VỤ | |||
| AM | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50x50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 3 | Kép thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 50x40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50x40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 7 | Băng tan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm, PN10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,561 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,82 | 100m |
| 13 | Lưới cảnh báo (0,3xL) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 286,83 | m2 |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,561 | 100m |
| 15 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,561 | 100m |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,065 | 100m |
| 2 | Bê tông gối định vị ti van, gối đỡ van, nút bịt, tê, cút... M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,793 | m3 |
| 3 | Đào đất công trình, đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 215,1268 | 1m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78,4361 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3669 | 100m3 |
| AO | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2628 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,4945 | 100m3 |
| AP | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| AQ | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AR | 1. PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 519 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 552 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng Cu-M35 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng Cu-M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-M70 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 93 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-M95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | cái |
| 8 | Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 9 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 917 | m |
| 10 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ32/25 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.240 | m |
| 11 | Măng song ống thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 12 | Măng sông ống nhựa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Hào cáp đơn 0,4kV đi dưới vỉa hè | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 917 | m |
| 14 | Hào cáp đơn 0,4kV đi dưới đường nhựa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 15 | Tiếp địa tủ công tơ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 16 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55 | cái |
| AS | PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AT | 1. PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác côn liền cần đơn cao 10m, dày 3,5mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31 | cột |
| 2 | Móng + Khung móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31 | Cái |
| 3 | Bộ đèn LED 100w | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31 | bộ |
| 4 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31 | bảng |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến bảng điện cửa cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 549 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6sqmm đến cột đèn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 527 | m |
| 7 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 372 | m |
| 8 | Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HĐPE bảo vệ cáp Φ85/65 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 835 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69 | m |
| 11 | Măng xông ống thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Măng xông ống nhựa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Đầu cốt M16 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | cái |
| 14 | Đầu cốt M10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126 | cái |
| 15 | Đầu cốt M6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 16 | Dây đồng nối đất hệ thống Φ10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 890 | m |
| 17 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45 | cái |
| 18 | Hào cáp đơn dưới vỉa hè gạch Block | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 807 | m |
| 19 | Hào cáp đôi dưới vỉa hè gạch Block | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | m |
| 20 | Hào cáp đơn dưới đường nhựa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69 | m |
| AU | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua sắm tủ công tơ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | tủ |
| 2 | Lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | tủ |
| AV | BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1110043E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2220086E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống điện.- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị hợp đồng ≥ 10.000.000.000 đồng. - Trường hợp nhà thầu đề xuất các hợp đồng riêng lẻ có các hạng mục: San nền; Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống điện đảm bảo tổng giá trị các hạng mục tại các hợp đồng riêng lẻ đó (không cộng giá trị của các hạng mục giống nhau trên các hợp đồng riêng lẻ khác nhau mà nhà thầu đề xuất) ≥ 10.000.000.000 đồng thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, lát vỉa hè, hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy rải Bê tông nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi