Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị, bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211268279-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị, bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20211268256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu quyền sử dụng đất của MBQH 1164/QĐ-UBND ngày 20/04/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 17:04:00 đến ngày 2021-12-31 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,948,643,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2423E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4845929E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống điện.- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị hợp đồng ≥ 10.500.000.000 đồng. - Trường hợp nhà thầu đề xuất các hợp đồng riêng lẻ có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống điện đảm bảo tổng giá trị các hạng mục tại các hợp đồng riêng lẻ đó (không cộng giá trị của các hạng mục giống nhau trên các hợp đồng riêng lẻ khác nhau mà nhà thầu đề xuất) ≥ 10.500.000.000 đồng thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, lát vỉa hè, hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị, bảo hiểm công trình)
Hạ tầng điểm dân cư nông thôn Đồng Trỗ, Đồng Ngang, thôn 1, thôn 2, xã Đông Minh, huyện Đông Sơn (Giai đoạn 2)
08 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu quyền sử dụng đất của MBQH 1164/QĐ-UBND ngày 20/04/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành (Địa chỉ: Số nhà 236, phố Trung Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Hoàng An TH (Địa chỉ: Số nhà 21 Liền kề 4, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch tài chính huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, HỆ THỐNG VỈA HÈ
B NỀN ĐƯỜNG:
1Đào đất công trình, đất cấp 1Theo HSTKBVTC được duyệt6.039,3791m3
2Đào đất công trình, đất cấp 2Theo HSTKBVTC được duyệt421,6211m3
3Mua đất đắp nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt20.596,7993m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTKBVTC được duyệt151,8938100m3
C MẶT ĐƯỜNG:
1Mua đất đắp nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt2.719,6478m3
2Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTKBVTC được duyệt19,5377100m3
3Móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTKBVTC được duyệt9,5633100m3
4Móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTKBVTC được duyệt7,7247100m3
5Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cmTheo HSTKBVTC được duyệt7,9172100m2
6Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmTheo HSTKBVTC được duyệt7,9172100m2
7Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày 5cmTheo HSTKBVTC được duyệt3,8002100m2
8Láng nhựa 1 lớp dày 2,5cmTheo HSTKBVTC được duyệt11,3872100m2
9Tưới lớp dính bám TCN 0,5kg/m2 trên mặt đường láng nhựaTheo HSTKBVTC được duyệt11,3872100m2
10Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m2 trên móng cấp phối đá dămTheo HSTKBVTC được duyệt45,5066100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSTKBVTC được duyệt33,631100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTKBVTC được duyệt23,2628100m2
D MẶT HÈ:
1Cát đệm tạo phẳng dày 10cmTheo HSTKBVTC được duyệt5,0573100m3
2Lát gạch terrazo (40x40x3,3)cmTheo HSTKBVTC được duyệt6.787,02m2
E BÓ VỈA:
F - Bó vỉa loại 1: Bó vỉa đường thẳng;
1Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cmTheo HSTKBVTC được duyệt32,14m3
2Đệm vữa XM M75, dày 2cmTheo HSTKBVTC được duyệt321,36m2
3Ván khuôn thép bó vỉaTheo HSTKBVTC được duyệt12,2018100m2
4Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250#Theo HSTKBVTC được duyệt52,87m3
5Lắp đặt bó vỉaTheo HSTKBVTC được duyệt1.2361 cấu kiện
G - Bó vỉa loại 2: Bó vỉa đường cong;
1Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cmTheo HSTKBVTC được duyệt6,55m3
2Đệm vữa XM M75, dày 2cmTheo HSTKBVTC được duyệt65,52m2
3Ván khuôn thép bó vỉaTheo HSTKBVTC được duyệt2,8506100m2
4Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250#Theo HSTKBVTC được duyệt10,83m3
5Lắp đặt bó vỉaTheo HSTKBVTC được duyệt6301 cấu kiện
H - Bó vỉa loại 3: Bó vỉa hố thu, lưới chắn rác;
1Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK Theo HSTKBVTC được duyệt0,1528tấn
2Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cmTheo HSTKBVTC được duyệt1,82m3
3Đệm vữa XM M75#, dày 2cmTheo HSTKBVTC được duyệt18,2m2
4Ván khuôn thép bó vỉaTheo HSTKBVTC được duyệt0,189100m2
5Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250#Theo HSTKBVTC được duyệt2,49m3
6Lắp đặt bó vỉaTheo HSTKBVTC được duyệt701 cấu kiện
I - Lưới chắn rác;
1Gia công lưới chắn rácTheo HSTKBVTC được duyệt0,3557tấn
2Lắp đặt lưới chắn rácTheo HSTKBVTC được duyệt0,3557tấn
J KHÓA HÈ:
1Đệm VXM M 75# dày 3cmTheo HSTKBVTC được duyệt209,7m2
2Xây tường khóa hè gạch Bê tông đặc KT(22*10,5*6)cm VXM M75#Theo HSTKBVTC được duyệt23,07m3
3Trát tường vữa XM mác 100# dày 2cmTheo HSTKBVTC được duyệt391,44m2
K TẤM ĐAN RÃNH KT(30x50x7)CM:
1Bê tông lót đá 1x2, M150#Theo HSTKBVTC được duyệt35,06m3
2Nilon lót tái sinhTheo HSTKBVTC được duyệt233,7m2
3Ván khuôn bê tông đan rãnhTheo HSTKBVTC được duyệt1,745100m2
4Bê tông đan rãnh đá 1x2 mác 250#Theo HSTKBVTC được duyệt16,36m3
5Cắt khe đan rãnhTheo HSTKBVTC được duyệt23,3710m
L HỐ TRỒNG CÂY:
1Bê tông lót móng M100#, đá 4x6Theo HSTKBVTC được duyệt9,6m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKBVTC được duyệt10,06m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTKBVTC được duyệt96,04m2
4Mua đất màu trồng câyTheo HSTKBVTC được duyệt82,4m3
5Cây sao đen đường kính thân 15cm, cao 3m tại chân công trình ( Đã tính công trồng và chăm sóc đến khi cây sống)Theo HSTKBVTC được duyệt103cây
6Chăm sóc cây xanhTheo HSTKBVTC được duyệt1Khoản
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
N RÃNH XÂY B50CM:
1Đào đất thi công rãnh, đất cấp 3Theo HSTKBVTC được duyệt1.945,8631m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTKBVTC được duyệt145,14m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTKBVTC được duyệt2,46100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC được duyệt180,81m3
5Ván khuôn móngTheo HSTKBVTC được duyệt3,69100m2
6Xây thành rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKBVTC được duyệt351,78m3
7Trát thành rãnh VXM M100# dày 2cmTheo HSTKBVTC được duyệt1.845m2
8Ván khuôn mũ mốTheo HSTKBVTC được duyệt9,84100m2
9Cốt thép mũ mố DTheo HSTKBVTC được duyệt5,7564tấn
10Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250#Theo HSTKBVTC được duyệt86,1m3
11Ván khuôn tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt4,182100m2
12Cốt thép tấm đan DTheo HSTKBVTC được duyệt5,166tấn
13Cốt thép tấm đan D> 10 mmTheo HSTKBVTC được duyệt6,6543tấn
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC được duyệt86,1m3
15Lắp đặt tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt1.2301cấu kiện
16Đắp đất hoàn thiện rãnh, Kyc=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt7,7613100m3
O RÃNH CHỊU LỰC B50CM:
1Đào đất công trình, đất cấp 3Theo HSTKBVTC được duyệt33,51581m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTKBVTC được duyệt6,27m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTKBVTC được duyệt0,114100m2
4Ván khuôn bê tông rãnhTheo HSTKBVTC được duyệt1,6872100m2
5Cốt thép rãnh DTheo HSTKBVTC được duyệt1,3862tấn
6Bê tông rãnh đá 1x2 M200#Theo HSTKBVTC được duyệt22,515m3
7Ván khuôn tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,3751100m2
8Cốt thép tấm đan DTheo HSTKBVTC được duyệt0,8744tấn
9Cốt thép tấm đan D> 10 mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,4435tấn
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC được duyệt8,493m3
11Lắp đặt tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt571cấu kiện
12Đắp đất hoàn thiện rãnh, Kyc=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,1442100m3
P RÃNH XÂY B120CM:
1Đào đất công trình, đất cấp 3Theo HSTKBVTC được duyệt540,5371m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTKBVTC được duyệt30,03m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTKBVTC được duyệt0,286100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC được duyệt54,34m3
5Ván khuôn móngTheo HSTKBVTC được duyệt0,572100m2
6Xây thành rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTKBVTC được duyệt99,099m3
7Trát thành rãnh VXM M100# dày 2cmTheo HSTKBVTC được duyệt328,9m2
8Ván khuôn mũ mốTheo HSTKBVTC được duyệt1,43100m2
9Cốt thép mũ mố DTheo HSTKBVTC được duyệt0,7665tấn
10Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250#Theo HSTKBVTC được duyệt16,731m3
11Ván khuôn tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt1,0868100m2
12Cốt thép tấm đan DTheo HSTKBVTC được duyệt2,6684tấn
13Cốt thép tấm đan D> 10 mmTheo HSTKBVTC được duyệt1,3328tấn
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC được duyệt33,033m3
15Lắp đặt tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt1431cấu kiện
16Đắp đất hoàn thiện rãnh, Kyc=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt1,7017100m3
Q RÃNH CHỊU LỰC B120CM:
1Đào đất công trình, đất cấp 3Theo HSTKBVTC được duyệt41,9161m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTKBVTC được duyệt3,2m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTKBVTC được duyệt0,032100m2
4Ván khuôn bê tông rãnhTheo HSTKBVTC được duyệt1,0752100m2
5Cốt thép rãnh DTheo HSTKBVTC được duyệt0,839tấn
6Bê tông rãnh đá 1x2 M200#Theo HSTKBVTC được duyệt16,32m3
7Ván khuôn tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,2448100m2
8Cốt thép tấm đan DTheo HSTKBVTC được duyệt0,219tấn
9Cốt thép tấm đan D> 10 mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,3875tấn
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC được duyệt7,84m3
11Lắp đặt tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt161cấu kiện
12Đắp đất hoàn thiện rãnh, Kyc=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,152100m3
R HỐ GA LOẠI 1
1Đào đất công trình, đất cấp 3Theo HSTKBVTC được duyệt34,8631m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTKBVTC được duyệt2,28m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTKBVTC được duyệt0,0662100m2
4Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200#Theo HSTKBVTC được duyệt2,508m3
5Ván khuôn bê tông đáy gaTheo HSTKBVTC được duyệt0,085100m2
6Xây thành ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75#, XM PCB40Theo HSTKBVTC được duyệt7,452m3
7Trát thành ga VXM M100# dày 2cmTheo HSTKBVTC được duyệt28,488m2
8Ván khuôn gối gaTheo HSTKBVTC được duyệt0,1834100m2
9Cốt thép gối ga DTheo HSTKBVTC được duyệt0,1122tấn
10Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250#Theo HSTKBVTC được duyệt1,56m3
11Ván khuôn tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,0432100m2
12Cốt thép tấm đan DTheo HSTKBVTC được duyệt0,0599tấn
13Cốt thép tấm đan D> 10 mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,0853tấn
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC được duyệt0,972m3
15Lắp đặt tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt121cấu kiện
16Đắp đất hoàn thiện rãnh, Kyc=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,139100m3
S HỐ GA LOẠI 2
1Đào đất công trình, đất cấp 3Theo HSTKBVTC được duyệt111,3581m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTKBVTC được duyệt6,08m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTKBVTC được duyệt0,1766100m2
4Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200#Theo HSTKBVTC được duyệt6,688m3
5Ván khuôn bê tông đáy gaTheo HSTKBVTC được duyệt0,2266100m2
6Xây thành ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75#, XM PCB40Theo HSTKBVTC được duyệt21,696m3
7Trát thành ga VXM M100# dày 2cmTheo HSTKBVTC được duyệt79,264m2
8Ván khuôn gối gaTheo HSTKBVTC được duyệt0,489100m2
9Cốt thép gối ga DTheo HSTKBVTC được duyệt0,2993tấn
10Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250#Theo HSTKBVTC được duyệt4,16m3
11Ván khuôn tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,1152100m2
12Cốt thép tấm đan DTheo HSTKBVTC được duyệt0,1597tấn
13Cốt thép tấm đan D> 10 mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,2275tấn
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC được duyệt2,592m3
15Lắp đặt tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt321cấu kiện
16Đắp đất hoàn thiện rãnh, Kyc=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,4602100m3
T HỐ GA LOẠI 3
1Đào đất công trình, đất cấp 3Theo HSTKBVTC được duyệt43,3161m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTKBVTC được duyệt2,28m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTKBVTC được duyệt0,0662100m2
4Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200#Theo HSTKBVTC được duyệt2,508m3
5Ván khuôn bê tông đáy gaTheo HSTKBVTC được duyệt0,085100m2
6Xây thành ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75#, XM PCB40Theo HSTKBVTC được duyệt7,62m3
7Trát thành ga VXM M100# dày 2cmTheo HSTKBVTC được duyệt26,94m2
8Ván khuôn gối gaTheo HSTKBVTC được duyệt0,1834100m2
9Cốt thép gối ga DTheo HSTKBVTC được duyệt0,1122tấn
10Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250#Theo HSTKBVTC được duyệt1,56m3
11Ván khuôn tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,0432100m2
12Cốt thép tấm đan DTheo HSTKBVTC được duyệt0,0599tấn
13Cốt thép tấm đan D> 10 mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,0853tấn
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC được duyệt0,972m3
15Lắp đặt tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt121cấu kiện
16Đắp đất hoàn thiện rãnh, Kyc=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,1804100m3
U HỐ GA LOẠI 4
1Đào đất công trình, đất cấp 3Theo HSTKBVTC được duyệt47,2841m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTKBVTC được duyệt2,368m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTKBVTC được duyệt0,0368100m2
4Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200#Theo HSTKBVTC được duyệt3,528m3
5Ván khuôn bê tông đáy gaTheo HSTKBVTC được duyệt0,0672100m2
6Xây thành ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75#, XM PCB40Theo HSTKBVTC được duyệt8,788m3
7Trát thành ga VXM M100# dày 2cmTheo HSTKBVTC được duyệt21,536m2
8Ván khuôn gối gaTheo HSTKBVTC được duyệt0,1461100m2
9Cốt thép gối ga DTheo HSTKBVTC được duyệt0,0701tấn
10Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250#Theo HSTKBVTC được duyệt1,668m3
11Ván khuôn tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,0626100m2
12Cốt thép tấm đan DTheo HSTKBVTC được duyệt0,1595tấn
13Cốt thép tấm đan D> 10 mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,0725tấn
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC được duyệt1,816m3
15Lắp đặt tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt81cấu kiện
16Đắp đất hoàn thiện rãnh, Kyc=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,172100m3
V HỐ GA LOẠI 5
1Đào đất công trình, đất cấp 3Theo HSTKBVTC được duyệt691m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTKBVTC được duyệt3,174m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTKBVTC được duyệt0,0552100m2
4Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200#Theo HSTKBVTC được duyệt5,292m3
5Ván khuôn bê tông đáy gaTheo HSTKBVTC được duyệt0,1008100m2
6Xây thành ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75#, XM PCB40Theo HSTKBVTC được duyệt13,752m3
7Trát thành ga VXM M100# dày 2cmTheo HSTKBVTC được duyệt34,35m2
8Ván khuôn gối gaTheo HSTKBVTC được duyệt0,2191100m2
9Cốt thép gối ga DTheo HSTKBVTC được duyệt0,1051tấn
10Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250#Theo HSTKBVTC được duyệt2,502m3
11Ván khuôn tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,094100m2
12Cốt thép tấm đan DTheo HSTKBVTC được duyệt0,2393tấn
13Cốt thép tấm đan D> 10 mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,1087tấn
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC được duyệt2,724m3
15Lắp đặt tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt121cấu kiện
16Đắp đất hoàn thiện rãnh, Kyc=0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,2532100m3
W BÃI ĐÚC (DIỆN TÍCH S=500M2):
1Mua đất đắp bãi đúc, độ chặt Kyc=0,95)Theo HSTKBVTC được duyệt322,05m3
2Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTKBVTC được duyệt2,5100m3
3Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo HSTKBVTC được duyệt0,5100m3
4Cát đệm tạo phẳng dày 3cmTheo HSTKBVTC được duyệt15m3
5Láng VXM M100# dày 3cmTheo HSTKBVTC được duyệt500m2
X HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
Y PHẦN CÔNG NGHỆ
Z TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTKBVTC được duyệt8,318100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmTheo HSTKBVTC được duyệt12,688100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmTheo HSTKBVTC được duyệt3,9100 m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTKBVTC được duyệt1,29100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo HSTKBVTC được duyệt0,22100m
6Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTKBVTC được duyệt14cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
8Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt16cái
9Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x50''Theo HSTKBVTC được duyệt28cái
10Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
11Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 110x63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mmTheo HSTKBVTC được duyệt7cái
12Lắp đặt tê đều nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 63mmTheo HSTKBVTC được duyệt7cái
13Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTKBVTC được duyệt2cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo HSTKBVTC được duyệt33cái
15Lắp đặt cút chữa thập nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTKBVTC được duyệt156cái
17Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt6cái
18Rắc co D50Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
19Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo HSTKBVTC được duyệt14cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmTheo HSTKBVTC được duyệt14cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmTheo HSTKBVTC được duyệt156cái
22Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt1cái
23Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo HSTKBVTC được duyệt156cái
AA Cụm trụ cứu hoả
1Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTKBVTC được duyệt9cái
2Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt9cái
3Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt9cái
4Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mmTheo HSTKBVTC được duyệt9cái
5Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt9cặp bích
6Lắp đặt BU thép - Đường kính 100mmTheo HSTKBVTC được duyệt9cái
7Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (Bộ quốc phòng)Theo HSTKBVTC được duyệt9cái
8Nắp thép chụp vanTheo HSTKBVTC được duyệt9cái
9Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 110mmTheo HSTKBVTC được duyệt8,318100m
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo HSTKBVTC được duyệt3,9100m
11Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mmTheo HSTKBVTC được duyệt12,688100m
12Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D110, D75, D63Theo HSTKBVTC được duyệt24,906100m
13Nước xúc xả thau rửa ốngTheo HSTKBVTC được duyệt14,1322m3
AB PHẦN XÂY DỰNG
AC ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào đất công trình, đất cấp 2Theo HSTKBVTC được duyệt639,11m3
2Đắp cát móng đường ống, thủ côngTheo HSTKBVTC được duyệt296,5m3
3Lắp đặt lưới cảnh báoTheo HSTKBVTC được duyệt6,3100m2
4Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKBVTC được duyệt3,306100m3
AD HỐ VAN
AE HỐ VAN D100 (8 hố)
1Đào móng công trình đất cấp 2Theo HSTKBVTC được duyệt31,05551m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTKBVTC được duyệt2,4763m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTKBVTC được duyệt1,6389m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTKBVTC được duyệt0,064m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKBVTC được duyệt0,0917tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo HSTKBVTC được duyệt0,601tấn
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt26,7648m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt39,68m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTKBVTC được duyệt25,6m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,0912100m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt14,88m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTKBVTC được duyệt161 cấu kiện
AF HỐ VAN D50 (14 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo HSTKBVTC được duyệt10,92421m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTKBVTC được duyệt0,9414m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTKBVTC được duyệt0,28m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKBVTC được duyệt0,0295tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTKBVTC được duyệt2,042m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTKBVTC được duyệt22,568m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTKBVTC được duyệt14,56m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTKBVTC được duyệt0,0459100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC được duyệt0,0224100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTKBVTC được duyệt6,4848m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTKBVTC được duyệt141 cấu kiện
AG GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT
1Đào móng công trình đất cấp 2Theo HSTKBVTC được duyệt17,161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTKBVTC được duyệt0,78m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTKBVTC được duyệt0,91m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo HSTKBVTC được duyệt52Bộ
5Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo HSTKBVTC được duyệt26Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,1131100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKBVTC được duyệt0,1547100m3
AH TRỤ CỨU HỎA D100
1Đào móng gối đỡ cút đất cấp IIITheo HSTKBVTC được duyệt12,961m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6Theo HSTKBVTC được duyệt0,2744m3
3Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo HSTKBVTC được duyệt1,5003m3
4Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyTheo HSTKBVTC được duyệt0,1094100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95Theo HSTKBVTC được duyệt0,0597100m3
6Lắp đặt van tyTheo HSTKBVTC được duyệt9cái
7Nắp gang D220mmTheo HSTKBVTC được duyệt9Cái
8Trụ cứu hỏa D100Theo HSTKBVTC được duyệt9Cái
AI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRẠM BIẾN ÁP
AJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV
AK PHẦN LẮP ĐẶT
1Dây nhôm lõi thép bọc AC95-16/XLPE-2.5mm2/HDPETheo HSTKBVTC được duyệt21m
2Thanh lai bắt sứ chuỗiTheo HSTKBVTC được duyệt3thanh
3Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 24kVTheo HSTKBVTC được duyệt3chuỗi
4Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo HSTKBVTC được duyệt9cái
AL PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AM PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm TBA 14m NPC.I-14-190-9,2Theo HSTKBVTC được duyệt2cột
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐDTheo HSTKBVTC được duyệt2bộ
3Xà đỡ cầu dao đỉnh trạm XDCDTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
4Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1ATheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
5Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1BTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
6Xà đỡ cầu chì và chống sét van: XCC&CSVTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
7Xà đỡ thanh dẫn trên XTD2Theo HSTKBVTC được duyệt1bộ
8Giá đỡ máy biến áp GĐMTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
9Ghế cách điện GCĐTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
10Ghế thao tác cầu dao + phụ kiện + tay đònTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
11Thang trèo TTTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
12Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSVTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
13Hệ thống tiếp địa TBA - Phần lắp đặtTheo HSTKBVTC được duyệt1hệ thống
14Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline)Theo HSTKBVTC được duyệt1bộ
15Cầu chì tự rơi 24KVTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
16Dây nối đất trung tính máy biến áp M70Theo HSTKBVTC được duyệt14m
17Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120Theo HSTKBVTC được duyệt27m
18Thanh dẫn xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 24kVTheo HSTKBVTC được duyệt30m
19Chụp đầu cực cao thế MBATheo HSTKBVTC được duyệt3cái
20Chụp đầu cực hạ thế MBATheo HSTKBVTC được duyệt4cái
21Chụp đầu cực cầu chì tự rơi ( trên + dưới )Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
22Chụp đầu cực cầu chì tự rơi ( trên + dưới )Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
23Ông luồn cáp HDPE Φ98/105Theo HSTKBVTC được duyệt0,5m
24Ghíp nhôm 3 bulông A70Theo HSTKBVTC được duyệt21cái
25Ghíp đồng nhôm 3 bulông AM-70Theo HSTKBVTC được duyệt3cái
26Kẹp đồngTheo HSTKBVTC được duyệt3cái
27Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo HSTKBVTC được duyệt14cái
28Đầu cốt đồng Cu-50Theo HSTKBVTC được duyệt9cái
29Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBATheo HSTKBVTC được duyệt4cái
30Sứ đứng 24kV TBATheo HSTKBVTC được duyệt21quả
31Biển báo an toànTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
32Biển tên trạmTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
AN PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MT-4, cột 14mTheo HSTKBVTC được duyệt2móng
2Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựngTheo HSTKBVTC được duyệt1hệ thống
AO PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV
AP PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-5,0Theo HSTKBVTC được duyệt58cột
2Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2Theo HSTKBVTC được duyệt327m
3Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2Theo HSTKBVTC được duyệt1.007m
4Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1TTheo HSTKBVTC được duyệt49bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-2TTheo HSTKBVTC được duyệt23bộ
6Tiếp địa RC-2, Phần lắp đặtTheo HSTKBVTC được duyệt18bộ
7Tiếp địa RC4T - Phần lắp đặtTheo HSTKBVTC được duyệt13bộ
8Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95Theo HSTKBVTC được duyệt62cái
9Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120Theo HSTKBVTC được duyệt22cái
10Ghíp 3 bulong GN-3Theo HSTKBVTC được duyệt88cái
11Bịt đầu cáp SRE-4Theo HSTKBVTC được duyệt68cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo HSTKBVTC được duyệt20cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo HSTKBVTC được duyệt20cái
14Dây cáp xuống hòm công tơ Cu/PVC-2x25mm2Theo HSTKBVTC được duyệt304m
15Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4Theo HSTKBVTC được duyệt924m
16Lắp đặt Aptomat 1P-32ATheo HSTKBVTC được duyệt168cái
AQ PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MT-2 -10, đất cấp 2Theo HSTKBVTC được duyệt30móng
2Móng cột MT-2C-10, đất cấp 2Theo HSTKBVTC được duyệt14móng
3Tiếp địa RC-2, Phần xây dựngTheo HSTKBVTC được duyệt18bộ
4Tiếp địa RC-4, Phần xây dựngTheo HSTKBVTC được duyệt13bộ
AR PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AS PHẦN LẮP ĐẶT
1Bộ đèn led chiếu sáng đường phố ACURA công suất 100WTheo HSTKBVTC được duyệt26bộ
2Cần đèn chiếu sáng loại chụp đầu cột CĐLTTheo HSTKBVTC được duyệt26bộ
3Giá lắp tủ điều khiển trên cộtTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sángTheo HSTKBVTC được duyệt15m
5Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2Theo HSTKBVTC được duyệt130m
6Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x16mm2Theo HSTKBVTC được duyệt841m
7Tiếp địa RC4T - Phần lắp đặtTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
8Hòm 4 công tơTheo HSTKBVTC được duyệt30hòm
9Hòm 6 công tơTheo HSTKBVTC được duyệt8hòm
10Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x16Theo HSTKBVTC được duyệt54cái
11Ghíp bọc 2 bu lông GN-2Theo HSTKBVTC được duyệt152cái
12Băng dínhTheo HSTKBVTC được duyệt60cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo HSTKBVTC được duyệt30cái
AT PHẦN XÂY DỰNG
1Tiếp địa tủ chiếu sáng RC-4, Phần xây dựngTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
AU PHẦN MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kVTheo HSTKBVTC được duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo HSTKBVTC được duyệt1tủ
3Chống sét van trạm <=35kVTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
4Tụ bù tự động hạ thếTheo HSTKBVTC được duyệt1tủ
5Cầu chì tự rơi 24KVTheo HSTKBVTC được duyệt1bộ
6Tủ điện điều khiển chiếu sáng 0,4KV-500V/75ATheo HSTKBVTC được duyệt1Tủ
AV PHẦN THÍ NGHIỆM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Thí nghiệm lắp đặt thiết bịTheo HSTKBVTC được duyệt1Khoản
AW ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AX PHẦN ĐƯỜNG DÂY SINH HOẠT
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95Theo HSTKBVTC được duyệt66,7m
2Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường.Theo HSTKBVTC được duyệt9m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F85/65Theo HSTKBVTC được duyệt66,7m
4Rãnh cáp trên vỉa hèTheo HSTKBVTC được duyệt28,5m
5Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo HSTKBVTC được duyệt9m
6Đầu cốt đống M120Theo HSTKBVTC được duyệt6cái
7Đầu cốt đồng M95Theo HSTKBVTC được duyệt2cái
8Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ)Theo HSTKBVTC được duyệt10cái
9Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo HSTKBVTC được duyệt37,5m
10Ghíp nhôm 3BLTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
AY PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16Theo HSTKBVTC được duyệt66,7m
2Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50Theo HSTKBVTC được duyệt66,7m
3Lắp đặt ống thép F60 mạ qua đườngTheo HSTKBVTC được duyệt9m
4Rãi dây dồng M16Theo HSTKBVTC được duyệt6m
5Ghíp nhôm 3BLTheo HSTKBVTC được duyệt8cái
AZ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo HSTKBVTC được duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2423E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4845929E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống điện.- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị hợp đồng ≥ 10.500.000.000 đồng. - Trường hợp nhà thầu đề xuất các hợp đồng riêng lẻ có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống điện đảm bảo tổng giá trị các hạng mục tại các hợp đồng riêng lẻ đó (không cộng giá trị của các hạng mục giống nhau trên các hợp đồng riêng lẻ khác nhau mà nhà thầu đề xuất) ≥ 10.500.000.000 đồng thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
2 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, lát vỉa hè, hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy rải Bê tông nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Ô tô tải có gắn cần cẩu Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy lu rung Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->