Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị, bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211268279-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị, bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211268256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu quyền sử dụng đất của MBQH 1164/QĐ-UBND ngày 20/04/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 17:04:00 đến ngày 2021-12-31 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,948,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2423E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4845929E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống điện.- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị hợp đồng ≥ 10.500.000.000 đồng. - Trường hợp nhà thầu đề xuất các hợp đồng riêng lẻ có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống điện đảm bảo tổng giá trị các hạng mục tại các hợp đồng riêng lẻ đó (không cộng giá trị của các hạng mục giống nhau trên các hợp đồng riêng lẻ khác nhau mà nhà thầu đề xuất) ≥ 10.500.000.000 đồng thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, lát vỉa hè, hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị, bảo hiểm công trình) Hạ tầng điểm dân cư nông thôn Đồng Trỗ, Đồng Ngang, thôn 1, thôn 2, xã Đông Minh, huyện Đông Sơn (Giai đoạn 2) 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu quyền sử dụng đất của MBQH 1164/QĐ-UBND ngày 20/04/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tài chính huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, HỆ THỐNG VỈA HÈ | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 1 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6.039,379 | 1m3 |
| 2 | Đào đất công trình, đất cấp 2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 421,621 | 1m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20.596,7993 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 151,8938 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Mua đất đắp nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.719,6478 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,5377 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,5633 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,7247 | 100m3 |
| 5 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,9172 | 100m2 |
| 6 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,9172 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày 5cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,8002 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa 1 lớp dày 2,5cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,3872 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám TCN 0,5kg/m2 trên mặt đường láng nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,3872 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m2 trên móng cấp phối đá dăm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45,5066 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,631 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,2628 | 100m2 |
| D | MẶT HÈ: | |||
| 1 | Cát đệm tạo phẳng dày 10cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,0573 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch terrazo (40x40x3,3)cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6.787,02 | m2 |
| E | BÓ VỈA: | |||
| F | - Bó vỉa loại 1: Bó vỉa đường thẳng; | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,14 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 321,36 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,2018 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52,87 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.236 | 1 cấu kiện |
| G | - Bó vỉa loại 2: Bó vỉa đường cong; | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,55 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65,52 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,8506 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,83 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 630 | 1 cấu kiện |
| H | - Bó vỉa loại 3: Bó vỉa hố thu, lưới chắn rác; | |||
| 1 | Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1528 | tấn |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,82 | m3 |
| 3 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,2 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,49 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 70 | 1 cấu kiện |
| I | - Lưới chắn rác; | |||
| 1 | Gia công lưới chắn rác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3557 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3557 | tấn |
| J | KHÓA HÈ: | |||
| 1 | Đệm VXM M 75# dày 3cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 209,7 | m2 |
| 2 | Xây tường khóa hè gạch Bê tông đặc KT(22*10,5*6)cm VXM M75# | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,07 | m3 |
| 3 | Trát tường vữa XM mác 100# dày 2cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 391,44 | m2 |
| K | TẤM ĐAN RÃNH KT(30x50x7)CM: | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, M150# | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35,06 | m3 |
| 2 | Nilon lót tái sinh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 233,7 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đan rãnh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,745 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 mác 250# | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,36 | m3 |
| 5 | Cắt khe đan rãnh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,37 | 10m |
| L | HỐ TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100#, đá 4x6 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,6 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,06 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 96,04 | m2 |
| 4 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 82,4 | m3 |
| 5 | Cây sao đen đường kính thân 15cm, cao 3m tại chân công trình ( Đã tính công trồng và chăm sóc đến khi cây sống) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 103 | cây |
| 6 | Chăm sóc cây xanh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| N | RÃNH XÂY B50CM: | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh, đất cấp 3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.945,863 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 145,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,46 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 180,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,69 | 100m2 |
| 6 | Xây thành rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 351,78 | m3 |
| 7 | Trát thành rãnh VXM M100# dày 2cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.845 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,84 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,7564 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250# | Theo HSTKBVTC được duyệt | 86,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,182 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,166 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,6543 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 86,1 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.230 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất hoàn thiện rãnh, Kyc=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,7613 | 100m3 |
| O | RÃNH CHỊU LỰC B50CM: | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,5158 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông rãnh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,6872 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép rãnh D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3862 | tấn |
| 6 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200# | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,515 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3751 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8744 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4435 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,493 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 57 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất hoàn thiện rãnh, Kyc=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1442 | 100m3 |
| P | RÃNH XÂY B120CM: | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 540,537 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,286 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 54,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,572 | 100m2 |
| 6 | Xây thành rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 99,099 | m3 |
| 7 | Trát thành rãnh VXM M100# dày 2cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 328,9 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,43 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7665 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 250# | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,731 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,0868 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,6684 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3328 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,033 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 143 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất hoàn thiện rãnh, Kyc=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,7017 | 100m3 |
| Q | RÃNH CHỊU LỰC B120CM: | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 41,916 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông rãnh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,0752 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép rãnh D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,839 | tấn |
| 6 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200# | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2448 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,219 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3875 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,84 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất hoàn thiện rãnh, Kyc=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,152 | 100m3 |
| R | HỐ GA LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34,863 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0662 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200# | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,508 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 6 | Xây thành ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75#, XM PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,452 | m3 |
| 7 | Trát thành ga VXM M100# dày 2cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,488 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gối ga | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1834 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép gối ga D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1122 | tấn |
| 10 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250# | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0599 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0853 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,972 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất hoàn thiện rãnh, Kyc=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,139 | 100m3 |
| S | HỐ GA LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 111,358 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1766 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200# | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,688 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2266 | 100m2 |
| 6 | Xây thành ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75#, XM PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,696 | m3 |
| 7 | Trát thành ga VXM M100# dày 2cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 79,264 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gối ga | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,489 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép gối ga D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2993 | tấn |
| 10 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250# | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1597 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2275 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,592 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất hoàn thiện rãnh, Kyc=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4602 | 100m3 |
| T | HỐ GA LOẠI 3 | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 43,316 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0662 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200# | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,508 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 6 | Xây thành ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75#, XM PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,62 | m3 |
| 7 | Trát thành ga VXM M100# dày 2cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,94 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gối ga | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1834 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép gối ga D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1122 | tấn |
| 10 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250# | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0599 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0853 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,972 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất hoàn thiện rãnh, Kyc=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1804 | 100m3 |
| U | HỐ GA LOẠI 4 | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 47,284 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,368 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200# | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 6 | Xây thành ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75#, XM PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,788 | m3 |
| 7 | Trát thành ga VXM M100# dày 2cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,536 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gối ga | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1461 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép gối ga D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0701 | tấn |
| 10 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250# | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,668 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0626 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1595 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0725 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,816 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất hoàn thiện rãnh, Kyc=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,172 | 100m3 |
| V | HỐ GA LOẠI 5 | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 69 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,174 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0552 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200# | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,292 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 6 | Xây thành ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75#, XM PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,752 | m3 |
| 7 | Trát thành ga VXM M100# dày 2cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34,35 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gối ga | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2191 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép gối ga D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1051 | tấn |
| 10 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250# | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,502 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2393 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1087 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,724 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất hoàn thiện rãnh, Kyc=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2532 | 100m3 |
| W | BÃI ĐÚC (DIỆN TÍCH S=500M2): | |||
| 1 | Mua đất đắp bãi đúc, độ chặt Kyc=0,95) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 322,05 | m3 |
| 2 | Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,5 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 4 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m3 |
| 5 | Láng VXM M100# dày 3cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 500 | m2 |
| X | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| Y | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| Z | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,318 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,688 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,9 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,29 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x50'' | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 110x63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 63mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút chữa thập nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 156 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Rắc co D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 156 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 156 | cái |
| AA | Cụm trụ cứu hoả | |||
| 1 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt BU thép - Đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (Bộ quốc phòng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Nắp thép chụp van | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,318 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,9 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,688 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D110, D75, D63 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,906 | 100m |
| 13 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,1322 | m3 |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AC | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 639,1 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Theo HSTKBVTC được duyệt | 296,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,3 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,306 | 100m3 |
| AD | HỐ VAN | |||
| AE | HỐ VAN D100 (8 hố) | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp 2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31,0555 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4763 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,6389 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,064 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0917 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,601 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,7648 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39,68 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,6 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0912 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,88 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| AF | HỐ VAN D50 (14 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,9242 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9414 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,28 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0295 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,042 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,568 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,56 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0459 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,4848 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| AG | GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp 2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,16 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,78 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,91 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52 | Bộ |
| 5 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1131 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1547 | 100m3 |
| AH | TRỤ CỨU HỎA D100 | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ cút đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,96 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2744 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,5003 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1094 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0597 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt van ty | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Nắp gang D220mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 8 | Trụ cứu hỏa D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| AI | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV | |||
| AK | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95-16/XLPE-2.5mm2/HDPE | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | m |
| 2 | Thanh lai bắt sứ chuỗi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | thanh |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 24kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | chuỗi |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| AL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AM | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 14m NPC.I-14-190-9,2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao đỉnh trạm XDCD | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1B | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van: XCC&CSV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp GĐM | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện GCĐ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác cầu dao + phụ kiện + tay đòn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo TT | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa TBA - Phần lắp đặt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 14 | Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Cầu chì tự rơi 24KV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Dây nối đất trung tính máy biến áp M70 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | m |
| 17 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27 | m |
| 18 | Thanh dẫn xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 24kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 19 | Chụp đầu cực cao thế MBA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi ( trên + dưới ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi ( trên + dưới ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Ông luồn cáp HDPE Φ98/105 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5 | m |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bulông A70 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 25 | Ghíp đồng nhôm 3 bulông AM-70 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Kẹp đồng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Sứ đứng 24kV TBA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | quả |
| 31 | Biển báo an toàn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Biển tên trạm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT-4, cột 14m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| AO | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV | |||
| AP | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-5,0 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 58 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 327 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.007 | m |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | Theo HSTKBVTC được duyệt | 49 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-2T | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23 | bộ |
| 6 | Tiếp địa RC-2, Phần lắp đặt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 7 | Tiếp địa RC4T - Phần lắp đặt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | bộ |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 62 | cái |
| 9 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 10 | Ghíp 3 bulong GN-3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 88 | cái |
| 11 | Bịt đầu cáp SRE-4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 68 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Dây cáp xuống hòm công tơ Cu/PVC-2x25mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 304 | m |
| 15 | Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 924 | m |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 1P-32A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 168 | cái |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT-2 -10, đất cấp 2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2C-10, đất cấp 2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC-2, Phần xây dựng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Tiếp địa RC-4, Phần xây dựng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | bộ |
| AR | PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AS | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bộ đèn led chiếu sáng đường phố ACURA công suất 100W | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | bộ |
| 2 | Cần đèn chiếu sáng loại chụp đầu cột CĐLT | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | bộ |
| 3 | Giá lắp tủ điều khiển trên cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sáng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 5 | Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 130 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x16mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 841 | m |
| 7 | Tiếp địa RC4T - Phần lắp đặt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Hòm 4 công tơ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | hòm |
| 9 | Hòm 6 công tơ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | hòm |
| 10 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 54 | cái |
| 11 | Ghíp bọc 2 bu lông GN-2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 152 | cái |
| 12 | Băng dính | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tiếp địa tủ chiếu sáng RC-4, Phần xây dựng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| AU | PHẦN MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van trạm <=35kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tụ bù tự động hạ thế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 24KV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 0,4KV-500V/75A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| AV | PHẦN THÍ NGHIỆM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm lắp đặt thiết bị | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| AW | ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AX | PHẦN ĐƯỜNG DÂY SINH HOẠT | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 66,7 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F85/65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 66,7 | m |
| 4 | Rãnh cáp trên vỉa hè | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,5 | m |
| 5 | Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | m |
| 6 | Đầu cốt đống M120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37,5 | m |
| 10 | Ghíp nhôm 3BL | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| AY | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 66,7 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 66,7 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép F60 mạ qua đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | m |
| 4 | Rãi dây dồng M16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 5 | Ghíp nhôm 3BL | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| AZ | BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2423E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4845929E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống điện.- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị hợp đồng ≥ 10.500.000.000 đồng. - Trường hợp nhà thầu đề xuất các hợp đồng riêng lẻ có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống điện đảm bảo tổng giá trị các hạng mục tại các hợp đồng riêng lẻ đó (không cộng giá trị của các hạng mục giống nhau trên các hợp đồng riêng lẻ khác nhau mà nhà thầu đề xuất) ≥ 10.500.000.000 đồng thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, lát vỉa hè, hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy rải Bê tông nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi