Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị, doanh cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211264481-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị, doanh cụ
Số hiệu KHLCNT 20211258053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 17:56:00 đến ngày 2022-01-31 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,062,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.618E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 8.443.000.000 VNĐ (Tám tỷ, bốn trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn./.)Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (trong đó bao gồm hạng mục xây dựng và hạng mục thiết bị bàn, ghế, điều hòa).(Kèm theo bản scan Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.443.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng. Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình có hạng mục điện.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình có hạng mục cấp thoát nước.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động .- Đã làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng định giá xây dựng công trình hạng II trở lên .- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị, doanh cụ
Di chuyển nhà tham quan bắn chiến đấu thao trường huấn luyện Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đường Lam Sơn - Phường Tích Sơn - TP Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Vĩnh Phúc (địa chỉ: đường Lam Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3862497; Fax: 0211.3722.482
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đường Lam Sơn - Phường Tích Sơn - TP Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Vĩnh Phúc (địa chỉ: đường Lam Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3862497; Fax: 0211.3722.482


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; và các yêu cầu khác trong E-HSMT. - Báo cáo tài chính năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo tài chính được kiểm toán (nếu có). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Vĩnh Phúc (địa chỉ: đường Lam Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3862497; Fax: 0211.3722.482
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Vĩnh Phúc (địa chỉ: đường Lam Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3862497; Fax: 0211.3722.482
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cần - Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc, Đường Lam Sơn, Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3862497; Fax: 0211.3722.482
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu Cần - Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc, Đường Lam Sơn, Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3862497; Fax: 0211.3722.482
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mái Nhà số 1
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu BVTK
và E-HSMT
427,78m2
2Tháo dỡ cửa máiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10,449m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,4102tấn
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT110,13m2
5Phá dỡ kết cấu cửa máiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,7728m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,2789m3
7Bốc xếp, vận chuyển sắt thép các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT16,5215tấn
8Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,6922tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,6922tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,2778100m2
11Tôn úp nócTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT120,91m
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT387,78m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT387,78m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,4784m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT13,44m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT13,44m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT13,44m2
18Tháo dỡ ống nhựa thoát nước máiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT154,2md
19Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,542100m
20Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT36cái
21Lắp đặt rọ chắn rácTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12quả
B Phần xây bổ sung Nhà số 1
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu BVTK
và E-HSMT
53,0903m3
2Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT70,3174m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT70,2384m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,3073tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,5226100m2
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,2348m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT739,4064m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT645,9024m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT645,9024m2
C Phần cửa Nhà số 1
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu BVTK
và E-HSMT
300,08m2
2Bốc xếp, vận chuyển cửa gỗ các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT19,5052m3
3Sản xuất vách khung nhôm hệ kính màu 6.38Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT30,77m2
4Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ mở quay 1 cánh kính dầy 6.38mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT148,854m2
5Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ mở trượt 1 cánh dày 6,38mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,52m2
6Sản xuất cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ kính dày 6,38mmmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT82,08m2
7Sản xuất cửa sổ mở lật khung nhôm hệ kính dày 6,38mmmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT63,576m2
8Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT73bộ
9Phụ kiện của đi 1 cánh mở trượtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1bộ
10Phụ kiện của sổ 4 cánh mở trượtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6bộ
11Phụ kiện của sổ 2 cánh mở trượtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24bộ
12Phụ kiện của sổ 1 cánh lậtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT48bộ
13Lắp dựng cửaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT325,28m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT61,2m2
15Bốc xếp, vận chuyển sắt thép các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,7038tấn
16Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT544,77kg
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT90,72m2
D Phần ốp lát Nhà số 1
1Phá dỡ gạch lát nềnTheo yêu cầu BVTK
và E-HSMT
809,46m2
2Phun thuốc chống mối nền sànTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT294,66m2
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT44,826m3
4Phá lớp ốp tường vệ sinhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT432m2
5Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT138,9687m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT29,466m3
7Quét dung dịch chống khu vệ sinhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT153,6m2
8Lót lớp xốp đặc tôn nền khu vệ sinhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT76,8m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn khu vệ sinhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2222tấn
10Đổ bê tông sàn vệ sinh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT6,1784m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT732,66m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT76,8m2
13Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, KT:300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT432m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch:150x600mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT135,16m2
E Phần trát, sơn, trần vệ sinh, lan can Nhà số 1
1Tháo dỡ trần vệ sinhTheo yêu cầu BVTK
và E-HSMT
71,2896m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao trần hở chịu nướcTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT71,2896m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT971,6866m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT405,2065m2
5Phá lớp vữa trát cột, trụTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT178,112m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT457,5421m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.555,0051m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT457,5421m2
9Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT52,3263m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT405,2065m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT971,6866m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT178,112m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT457,5421m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2.753,7862m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.271,306m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3.214,6814m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT810,413m2
F Cầu thang, bậc tam cấp Nhà số 1
1Phá dỡ granito tam cấp, bậc thangTheo yêu cầu BVTK
và E-HSMT
81,7404m2
2Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,3131m3
3Lát đá bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT81,7404m2
4Tháo dỡ lan can cầu thangTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT29,72m2
5Bốc xếp, vận chuyển sắt thép các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4458tấn
6Sản xuất lan can cầu thang bằng inoxTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT273,54kg
7Trụ thang inox D120Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2trụ
8Quả cầu Inox D120Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2quả
9Quả cầu inox D76Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT14quả
10Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT29,72m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,8409100m2
G Rãnh thoát nước mưa Nhà số 1
1Phá dỡ rãnh thoát nướcTheo yêu cầu BVTK
và E-HSMT
7,1681m3
2Phá dỡ móng rãnh thoát nướcTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,8581m3
3Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT16,9341m3
4Phun chống mối ngoài nhàTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT43,8792m2
5Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,5953m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, xây rãnh, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,1681m3
7Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT65,1648m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT24,8776m2
9Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0868tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0858100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,8763m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT98cái
H Cấp thoát nước Nhà số 1
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu BVTK
và E-HSMT
48bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24bộ
3Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24bộ
4Tháo dỡ bồn nước mái (bồn nằm 2m3)Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4bộ
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,28100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,25100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,56100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,6100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT96cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT16cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính D32/20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT56cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT48cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT48cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT100cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT48cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT16cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT48cái
23Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4bể
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,28100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,25100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,56100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,6100m
29Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24bộ
30Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24bộ
31Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24bộ
32Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24bộ
33Lắp đặt bình nước nóng 30LTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24bộ
34Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
35Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24bộ
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 34mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,92100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,48100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 76Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,2100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 90mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,288100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,68100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 324mTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT72cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT17cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT32cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
50Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
51Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
52Vệ sinh thông hút bể phốtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
I Phần điện Nhà số 1
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu BVTK
và E-HSMT
24cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT54bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT48bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24bộ
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT753m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT436m
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT46hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2- 2x0,75mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT762m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT72m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT279m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT288m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT72m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT185m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT35m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT150m
17Lắp đặt công tắc - 2 hạtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
18Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT74cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT74cái
21Lắp đặt các aptomat 150A-3p/30KaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
22Lắp đặt các aptomat 100A-1p/10KaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
23Lắp đặt các aptomat 63A-1p/6kaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6cái
24Lắp đặt các aptomat 40A-1p/6kaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
25Lắp đặt các aptomat 20A-1p/6kaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT49cái
26Lắp đặt các aptomat 10A-1p/6kaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
27Đế âm tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT246cái
28Lắp đặt tủ điện kích thước 450x350x150mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1tủ
29Lắp đặt tủ điện KT 300x200x100Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3hộp
30Giá đỡ điều hòaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT241 bộ
J Phần chống sét Nhà số 1
1Gia công kim thu sét, dài 1,5mTheo yêu cầu BVTK
và E-HSMT
5cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT64m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT25m
4Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT8cọc
5hồ lô sứTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5cái
6Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét ( 28 chân bật; 4 kẹp kiểm tra; 8 bu lông vòng đệm)Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4bộ
K Phần mái Nhà số 2
1Tháo dỡ máiTheo yêu cầu BVTK
và E-HSMT
424,91m2
2Tháo dỡ cửa máiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT10,449m2
3Tháo dỡ kết sắt thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,3998tấn
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT102,5486m2
5Phá dỡ kết cấu cửa máiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,7728m3
6Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6,9832m3
7Bốc xếp, vận chuyển sắt thép các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT16,4097tấn
8Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,6847tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,6847tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,2491100m2
11Tôn úp nócTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT120,16m
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT385,53m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT385,53m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,4784m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT13,44m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT13,44m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT13,44m2
18Tháo dỡ ống nhựa thoát nước máiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT154,2md
19Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,542100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT36cái
21Lắp đặt rọ chắn rácTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12quả
L Phần xây bổ sung Nhà số 2
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu BVTK
và E-HSMT
57,5915m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT76,169m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT83,3456m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Lanh tôTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,2878tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,5076100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,135m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT857,4426m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT857,1546m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT857,1546m2
M Phần cửa Nhà số 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu BVTK
và E-HSMT
261,485m2
2Bốc xếp, vận chuyển cửa gỗ các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT16,9965m3
3Sản xuất vách khung nhôm hệ kính màu 6.38mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT30,77m2
4Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ mở quay 1 cánh kính dầy 6.38Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT130,431m2
5Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ mở quay 2 cánh kính dầy 6.38Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT9,72m2
6Sản xuất cửa sổ mở trượt khung nhôm hệTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT75,24m2
7Sản xuất cửa sổ mở lật khung nhôm hệTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT55,629m2
8Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3bộ
9Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT64bộ
10Phụ kiện của sổ 4 cánh mở trượtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6bộ
11Phụ kiện của sổ 2 cánh mở trượtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21bộ
12Phụ kiện của sổ 1 cánh lậtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT42bộ
13Lắp dựng cửaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT301,79m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT58,82m2
15Bốc xếp, vận chuyển sắt thép các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,6764tấn
16Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT496,14kg
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT82,8m2
N Phần ốp lát Nhà số 2
1Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu BVTK
và E-HSMT
806,76m2
2Phun thuốc chống mối nền sànTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT293,76m2
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT44,736m3
4Phá lớp gạch ốp khu vệ sinhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT288m2
5Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT129,6087m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT29,376m3
7Quét dung dịch chống vệ sinhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT134,4m2
8Lót lớp xốp đặc tôn nền khu vệ sinhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT67,2m2
9Cốt thép sàn khu vệ sinhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,1945tấn
10Đổ bê tông sàn khu vệ sinh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,2873m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 25, XM PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT739,56m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT67,2m2
13Công tác ốp gạch vào tường,gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT378m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 150x600mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT132,46m2
O Phần trát, sơn, trần vệ sinh, lan can Nhà số 2
1Tháo dỡ trần khu vệ sinhTheo yêu cầu BVTK
và E-HSMT
62,3784m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT142,5684m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT817,014m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT412,3945m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT178,112m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 50%)Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT456,3811m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.407,5205m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT456,3811m2
9Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT48,4615m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT412,3945m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT817,014m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT178,112m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT456,3811m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2.458,817m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.268,9862m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2.815,041m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT824,789m2
P Cầu thang, bậc tam cấp Nhà số 2
1Phá dỡ nền granito tam cấp, bậc cầu thangTheo yêu cầu BVTK
và E-HSMT
81,0654m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,2693m3
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT81,0654m2
4Tháo dỡ lan can cầu thangTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT29,72m2
5Bốc xếp, vận chuyển sắt thép các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,4458tấn
6Sản xuất lan can cầu thang bằng inoxTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT273,54kg
7Trụ thang inox D120Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2trụ
8Quả cầu Inox D120Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2quả
9Quả cầu inox D76Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT14quả
10Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT29,72m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,8112100m2
Q Rãnh thoát nước mưa Nhà số 2
1Phá dỡ kết cấu rãnh thoát nướcTheo yêu cầu BVTK
và E-HSMT
7,3955m3
2Phá dỡ móng rãnh thoát nướcTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5,9287m3
3Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT17,3215m3
4Phun chống mối ngoài nhàTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT43,4092m2
5Đổ bê tông móng rãnh, chiều rộng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4,6519m3
6Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xâyrãnh vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,3955m3
7Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT67,232m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT25,3964m2
9Cốt thép tấm đan rãnhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0876tấn
10Ván khuôn tấm đan rãnhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,0866100m2
11Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,8945m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT99cái
R Cấp thoát nước Nhà số 2
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu BVTK
và E-HSMT
32bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT16bộ
3Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT16bộ
4Tháo dỡ bồn nước mái (bồn nằm 2m3)Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4bộ
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,995100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,25100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,365100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,6100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT12cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT84cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT16cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT50cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT42cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT42cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT88cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT42cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT16cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21cái
22Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT42cái
23Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT4cái
24Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4bể
25Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,995100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,25100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,365100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,6100m
29Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21bộ
32Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21bộ
33Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21bộ
34Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21cái
35Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21cái
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21bộ
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,83100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,42100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK76mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,2100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,252100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,68100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT72cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT17cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT24cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT29cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21cái
50Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21cái
51Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21cái
52Vệ sinh thông hút bể phốtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT2cái
S Phần điện Nhà số 2
1Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu BVTK
và E-HSMT
24cái
2Lắp đặt quạt thông gió nhà vệ sinhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21cái
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT54bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT42bộ
5Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21bộ
6Lắp đặt đèn đũaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT30bộ
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT750m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT461m
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x60mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT43hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT747m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT72m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT269m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT275m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT69m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT185m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT35m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3x25+1x10mm2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT150m
18Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT7cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT71cái
21Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT70cái
22Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT6cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT22cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT47cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu BVTK và E-HSMT21cái
28Đế âm tườngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT216cái
29Lắp đặt tủ điện KT 450x350x150mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT11 tủ
30Lắp đặt tủ điện KT 300x200x100Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT31 tủ
31Giá đỡ điều hòaTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT231 bộ
T Phần chống sét Nhà số 2
1Gia công kim thu sét, dài 1,5mTheo yêu cầu BVTK
và E-HSMT
5cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT64m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT25m
4Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT8cọc
5hồ lô sứTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT5cái
6Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét ( 28 chân bật; 4 kẹp kiểm tra; 8 bu lông vòng đệm)Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT4bộ
U Phần thiết bị
1Bàn uống nướcKích thước 0,45x0,45x0,45m; Gỗ Sồi Nga43cái
2Ghế bànhKích thước 0,45x0,6x0,75m; Gỗ Sồi Nga86cái
3Giường Kích thước 2x1,2x0,45mKích thước 2x1,2x0,45m; Gỗ Sồi Nga69cái
4Giường Kích thước 2x1,6x0,45mKích thước 2x1,6x0,45m; Gỗ Sồi Nga7cái
5Giường bệnh Kích thước 2x1,2x0,45mKích thước 2x1,2x0,45m; Inox1cái
6Tủ 2 buồngKích thước 1,2x2m; Gỗ Sồi Nga73cái
7Tủ 3 buồngKích thước 1,8x2m; Gỗ Sồi Nga7cái
8Tủ đựng dụng cụ y tếKích thước 3,6x0,65x2m; Inox1cái
9Tủ thuốc inox su304Kích thước 1,2x2m; Inox1cái
10Điều hòa nhiệt độ 2 chiều 12000BTUĐiều hòa 2 chiều 12000BTU; Hãng Panasonic15cái
11Điều hòa nhiệt độ 2 chiều 9000BTUĐiều hòa 2 chiều 9000BTU; Hãng Panasonic30cái
12Tủ lạnh 208 lítTủ lạnh 208 lít; Hãng Panasonic6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.618E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 8.443.000.000 VNĐ (Tám tỷ, bốn trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn./.)Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (trong đó bao gồm hạng mục xây dựng và hạng mục thiết bị bàn, ghế, điều hòa).(Kèm theo bản scan Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.443.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng. Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình có hạng mục điện.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình có hạng mục cấp thoát nước.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động .- Đã làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu33
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng định giá xây dựng công trình hạng II trở lên .- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
2 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
3 Máy cắt gạch Máy cắt gạch1
4 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
6 Đầm dùi Đầm dùi1
7 Đầm bàn Đầm bàn1
8 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->