Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị, doanh cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị, doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-21 17:56:00 đến ngày 2022-01-31 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,062,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.618E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 8.443.000.000 VNĐ (Tám tỷ, bốn trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn./.)Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (trong đó bao gồm hạng mục xây dựng và hạng mục thiết bị bàn, ghế, điều hòa).(Kèm theo bản scan Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.443.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng. Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình có hạng mục điện.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình có hạng mục cấp thoát nước.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động .- Đã làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng định giá xây dựng công trình hạng II trở lên .- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp + cung cấp, lắp đặt thiết bị, doanh cụ Di chuyển nhà tham quan bắn chiến đấu thao trường huấn luyện Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; và các yêu cầu khác trong E-HSMT. - Báo cáo tài chính năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo tài chính được kiểm toán (nếu có). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Vĩnh Phúc (địa chỉ: đường Lam Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3862497; Fax: 0211.3722.482 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Vĩnh Phúc (địa chỉ: đường Lam Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3862497; Fax: 0211.3722.482 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cần - Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc, Đường Lam Sơn, Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3862497; Fax: 0211.3722.482 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu Cần - Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc, Đường Lam Sơn, Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3862497; Fax: 0211.3722.482 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mái Nhà số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 427,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa mái | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,449 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,4102 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 110,13 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu cửa mái | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,7728 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,2789 | m3 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển sắt thép các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 16,5215 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,6922 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,6922 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,2778 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 120,91 | m |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 387,78 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 387,78 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,4784 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ ống nhựa thoát nước mái | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 154,2 | md |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,542 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | quả |
| B | Phần xây bổ sung Nhà số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 53,0903 | m3 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 70,3174 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 70,2384 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,3073 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,5226 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,2348 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 739,4064 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 645,9024 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 645,9024 | m2 |
| C | Phần cửa Nhà số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 300,08 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển cửa gỗ các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 19,5052 | m3 |
| 3 | Sản xuất vách khung nhôm hệ kính màu 6.38 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 30,77 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ mở quay 1 cánh kính dầy 6.38mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 148,854 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ mở trượt 1 cánh dày 6,38mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ kính dày 6,38mmm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 82,08 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sổ mở lật khung nhôm hệ kính dày 6,38mmm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 63,576 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 73 | bộ |
| 9 | Phụ kiện của đi 1 cánh mở trượt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện của sổ 4 cánh mở trượt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Phụ kiện của sổ 2 cánh mở trượt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | bộ |
| 12 | Phụ kiện của sổ 1 cánh lật | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 48 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 325,28 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển sắt thép các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,7038 | tấn |
| 16 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 544,77 | kg |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 90,72 | m2 |
| D | Phần ốp lát Nhà số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 809,46 | m2 |
| 2 | Phun thuốc chống mối nền sàn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 294,66 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 44,826 | m3 |
| 4 | Phá lớp ốp tường vệ sinh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 432 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 138,9687 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 29,466 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống khu vệ sinh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 153,6 | m2 |
| 8 | Lót lớp xốp đặc tôn nền khu vệ sinh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn khu vệ sinh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2222 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông sàn vệ sinh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,1784 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 732,66 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, KT:300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 432 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch:150x600mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 135,16 | m2 |
| E | Phần trát, sơn, trần vệ sinh, lan can Nhà số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần vệ sinh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 71,2896 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao trần hở chịu nước | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 71,2896 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 971,6866 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 405,2065 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 178,112 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 457,5421 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.555,0051 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 457,5421 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 52,3263 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 405,2065 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 971,6866 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 178,112 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 457,5421 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2.753,7862 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.271,306 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3.214,6814 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 810,413 | m2 |
| F | Cầu thang, bậc tam cấp Nhà số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ granito tam cấp, bậc thang | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 81,7404 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,3131 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 81,7404 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 29,72 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển sắt thép các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4458 | tấn |
| 6 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 273,54 | kg |
| 7 | Trụ thang inox D120 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | trụ |
| 8 | Quả cầu Inox D120 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | quả |
| 9 | Quả cầu inox D76 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 14 | quả |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 29,72 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,8409 | 100m2 |
| G | Rãnh thoát nước mưa Nhà số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh thoát nước | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,1681 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng rãnh thoát nước | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,8581 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 16,9341 | m3 |
| 4 | Phun chống mối ngoài nhà | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 43,8792 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,5953 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, xây rãnh, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,1681 | m3 |
| 7 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 65,1648 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24,8776 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0858 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,8763 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 98 | cái |
| H | Cấp thoát nước Nhà số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bồn nước mái (bồn nằm 2m3) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 96 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính D32/20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 100 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | bể |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 76 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 324m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 72 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 52 | Vệ sinh thông hút bể phốt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| I | Phần điện Nhà số 1 | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 54 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 48 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 753 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 436 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 46 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2- 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 762 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 72 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 279 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 288 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 72 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 185 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 74 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 74 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 150A-3p/30Ka | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 100A-1p/10Ka | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 63A-1p/6ka | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 40A-1p/6ka | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 20A-1p/6ka | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 49 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 10A-1p/6ka | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Đế âm tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 246 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện kích thước 450x350x150mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x100 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | hộp |
| 30 | Giá đỡ điều hòa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| J | Phần chống sét Nhà số 1 | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 64 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cọc |
| 5 | hồ lô sứ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét ( 28 chân bật; 4 kẹp kiểm tra; 8 bu lông vòng đệm) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | bộ |
| K | Phần mái Nhà số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 424,91 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa mái | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,449 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,3998 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 102,5486 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu cửa mái | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,7728 | m3 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,9832 | m3 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển sắt thép các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 16,4097 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,6847 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,6847 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,2491 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 120,16 | m |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 385,53 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 385,53 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,4784 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ ống nhựa thoát nước mái | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 154,2 | md |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,542 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | quả |
| L | Phần xây bổ sung Nhà số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 57,5915 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 76,169 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 83,3456 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Lanh tô | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,2878 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,5076 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,135 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 857,4426 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 857,1546 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 857,1546 | m2 |
| M | Phần cửa Nhà số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 261,485 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển cửa gỗ các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 16,9965 | m3 |
| 3 | Sản xuất vách khung nhôm hệ kính màu 6.38mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 30,77 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ mở quay 1 cánh kính dầy 6.38 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 130,431 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ mở quay 2 cánh kính dầy 6.38 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 75,24 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sổ mở lật khung nhôm hệ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 55,629 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 64 | bộ |
| 10 | Phụ kiện của sổ 4 cánh mở trượt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Phụ kiện của sổ 2 cánh mở trượt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | bộ |
| 12 | Phụ kiện của sổ 1 cánh lật | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 42 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 301,79 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 58,82 | m2 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển sắt thép các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,6764 | tấn |
| 16 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 496,14 | kg |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 82,8 | m2 |
| N | Phần ốp lát Nhà số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 806,76 | m2 |
| 2 | Phun thuốc chống mối nền sàn | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 293,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 44,736 | m3 |
| 4 | Phá lớp gạch ốp khu vệ sinh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 288 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 129,6087 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 29,376 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống vệ sinh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 134,4 | m2 |
| 8 | Lót lớp xốp đặc tôn nền khu vệ sinh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 9 | Cốt thép sàn khu vệ sinh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1945 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông sàn khu vệ sinh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,2873 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 25, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 739,56 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 378 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 150x600mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 132,46 | m2 |
| O | Phần trát, sơn, trần vệ sinh, lan can Nhà số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 62,3784 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 142,5684 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 817,014 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 412,3945 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 178,112 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 50%) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 456,3811 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.407,5205 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 456,3811 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 48,4615 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 412,3945 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 817,014 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 178,112 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 456,3811 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2.458,817 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.268,9862 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2.815,041 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 824,789 | m2 |
| P | Cầu thang, bậc tam cấp Nhà số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền granito tam cấp, bậc cầu thang | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 81,0654 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,2693 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 81,0654 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 29,72 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển sắt thép các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4458 | tấn |
| 6 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 273,54 | kg |
| 7 | Trụ thang inox D120 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | trụ |
| 8 | Quả cầu Inox D120 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | quả |
| 9 | Quả cầu inox D76 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 14 | quả |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 29,72 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,8112 | 100m2 |
| Q | Rãnh thoát nước mưa Nhà số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu rãnh thoát nước | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,3955 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng rãnh thoát nước | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,9287 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 17,3215 | m3 |
| 4 | Phun chống mối ngoài nhà | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 43,4092 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng rãnh, chiều rộng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,6519 | m3 |
| 6 | Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xâyrãnh vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7,3955 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 67,232 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25,3964 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0876 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0866 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,8945 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 99 | cái |
| R | Cấp thoát nước Nhà số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bồn nước mái (bồn nằm 2m3) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,995 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,365 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 84 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 88 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 42 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | bể |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,995 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,365 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | bộ |
| 32 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | bộ |
| 33 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK76mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 72 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 29 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | cái |
| 52 | Vệ sinh thông hút bể phốt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2 | cái |
| S | Phần điện Nhà số 2 | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió nhà vệ sinh | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 54 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 42 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn đũa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 750 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 461 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x60mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 43 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 747 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 72 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 269 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 275 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 69 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 185 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3x25+1x10mm2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 71 | cái |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 70 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 47 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21 | cái |
| 28 | Đế âm tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 216 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện KT 450x350x150mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x100 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 31 | Giá đỡ điều hòa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 23 | 1 bộ |
| T | Phần chống sét Nhà số 2 | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 64 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8 | cọc |
| 5 | hồ lô sứ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét ( 28 chân bật; 4 kẹp kiểm tra; 8 bu lông vòng đệm) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4 | bộ |
| U | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bàn uống nước | Kích thước 0,45x0,45x0,45m; Gỗ Sồi Nga | 43 | cái |
| 2 | Ghế bành | Kích thước 0,45x0,6x0,75m; Gỗ Sồi Nga | 86 | cái |
| 3 | Giường Kích thước 2x1,2x0,45m | Kích thước 2x1,2x0,45m; Gỗ Sồi Nga | 69 | cái |
| 4 | Giường Kích thước 2x1,6x0,45m | Kích thước 2x1,6x0,45m; Gỗ Sồi Nga | 7 | cái |
| 5 | Giường bệnh Kích thước 2x1,2x0,45m | Kích thước 2x1,2x0,45m; Inox | 1 | cái |
| 6 | Tủ 2 buồng | Kích thước 1,2x2m; Gỗ Sồi Nga | 73 | cái |
| 7 | Tủ 3 buồng | Kích thước 1,8x2m; Gỗ Sồi Nga | 7 | cái |
| 8 | Tủ đựng dụng cụ y tế | Kích thước 3,6x0,65x2m; Inox | 1 | cái |
| 9 | Tủ thuốc inox su304 | Kích thước 1,2x2m; Inox | 1 | cái |
| 10 | Điều hòa nhiệt độ 2 chiều 12000BTU | Điều hòa 2 chiều 12000BTU; Hãng Panasonic | 15 | cái |
| 11 | Điều hòa nhiệt độ 2 chiều 9000BTU | Điều hòa 2 chiều 9000BTU; Hãng Panasonic | 30 | cái |
| 12 | Tủ lạnh 208 lít | Tủ lạnh 208 lít; Hãng Panasonic | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8093E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.618E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 8.443.000.000 VNĐ (Tám tỷ, bốn trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn./.)Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (trong đó bao gồm hạng mục xây dựng và hạng mục thiết bị bàn, ghế, điều hòa).(Kèm theo bản scan Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.443.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng. Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng đối với công trình đã thi công).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình có hạng mục điện.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình có hạng mục cấp thoát nước.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động .- Đã làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng định giá xây dựng công trình hạng II trở lên .- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng Hợp đồng thi công. Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)- Bản gốc hoặc bản chụp (được công chứng) Hợp đồng không thời hạn hoặc Hợp đồng có thời hạn đủ thời gian để hoàn thành gói thầu.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi