Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp, vận chuyển vật tư thiết bị, khai báo cấu hình hệ thống điều khiển máy tính và thực hiện các công việc SCADA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200839391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp, vận chuyển vật tư thiết bị, khai báo cấu hình hệ thống điều khiển máy tính và thực hiện các công việc SCADA |
| Số hiệu KHLCNT | 20200717667 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 11:32:00 đến ngày 2020-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,118,643,412 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt 123kV, 3 pha Bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục A thuộc nội dung II trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 2 | Dao cách ly 123kV, 3 cực 2 lưỡi tiếp địa Bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục A thuộc nội dung II trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 3 | Dao cách ly 110kV, 3 cực 1 lưỡi tiếp địa Bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục A thuộc nội dung II trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 4 | Dao cách ly 123kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp địa Bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục A thuộc nội dung II trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 5 | Biến dòng điện 123kV, 1pha Bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục A thuộc nội dung II trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 6 | Biến điện áp 123kV, 1 pha Bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục A thuộc nội dung II trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 7 | Sứ đứng 110kV, loại ngoài trời Bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục A thuộc nội dung II trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 22 | Bộ | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 8 | Kẹp cực sứ đứng cho dây 1xACSR-500/64 | 10 | Bộ | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 9 | Kẹp cực sứ đứng đứng loại cố định | 6 | Bộ | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 10 | Kẹp cực sứ đứng loại giãn nở | 6 | Bộ | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 11 | Dây dẫn ACSR-500 | 400 | m | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 12 | Ống nhôm Ø160/130, L=9200mm (kèm dây chống rung và nút bịt đầu ống) | 6 | Ống | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 13 | Ống nhôm Ø160/130, L=9000mm (kèm dây chống rung và nút bịt đầu ống) | 6 | Ống | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 14 | Kẹp rẽ nhánh từ ống nhôm Ø160/130 xuống 1 dây ACSR-500/64 (kiểu T) 1600A-40kA/1S | 12 | Bộ | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn xuất tuyến đường dây 110kV Bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục B thuộc nội dung II trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2 | Tủ | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ Bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục B thuộc nội dung II trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2 | Tủ | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 17 | Hộp đấu dây ngoài trời dùng cho biến điện áp 3 pha Bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục B thuộc nội dung II trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2 | Tủ | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 18 | Công tơ và phụ kiện lắp bổ sung vào tủ công tơ hiện có tại trạm Bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục B thuộc nội dung II trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 19 | Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp phía 110kV phục vụ đo đếm điện năng Bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục B thuộc nội dung II trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2 | Hộp | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 20 | Các thiết bị để kết nối thiết bị điều khiển bảo vệ 02 ngăn đường dây 110kV mới với hệ thống máy tính hiện hữu PCS-9700 của NARI/CHINA các phụ kiện cần thiết để hoàn thiện ghép nối các thiết bị mới của dự án vào hệ thống hiện có | 1 | Lô | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp nhị thứ, cáp lực hạ áp, cáp điều khiển và các phụ kiện cần thiết để đấu nối giữa các thiết bị nhị thứ thuộc phần nhị thứ (theo dự án này, kể cả các thiết bị được cung cấp từ các gói thầu khác cho dự án) và cải tạo ghép nối các thiết bị lắp mới với hệ thống mạch hiện hữu của trạm Bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục B thuộc nội dung II trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 22 | Phụ kiện dùng cho đấu nối thiết bị thông tin liên lạc, phối hợp bảo vệ với TBA đầu đối diện (TBA 110kV Flat Glass): Hộp phối quang, hộp nối, cáp NMOC và các phụ kiện cần thiết để hoàn thiện đảm bảo thực hiện phối hợp bảo vệ | 1 | Lô | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 23 | Áp tô mát và phụ kiện cấp nguồn cho hệ thống điều khiển, bảo vệ lắp mới | 1 | Lô | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 24 | Phụ kiện, cáp đấu nối UCAT-6.... cho việc kết nối công tơ đo đếm điện năng vào hệ thống thu thập số liệu hiện có | 1 | Lô | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 25 | Cung cấp các thiết bị phụ kiện cần thiết để hiệu chỉnh, hoàn thiện hệ thống mạch nhị thứ phù hợp với sơ đồ mới của trạm bao gồm: rơ le trung gian, thời gian, rơ le chốt, áp tô mát, thanh ray, hàng kẹp đấu dây, đầu cốt, cáp đấu nối nội bộ, ghép nối mạch sa thải phụ tải theo tần số...Trong đó bao gồm cả các rơ le trung gian nhân tiếp điểm của các thiết bị liên quan như dao nối đất thanh cái, áp tô mát biến điện áp thanh cái,... | 1 | Lô | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 26 | Cáp quang phi kim loại NMOC/24SM Bao gồm các nội dung và phụ kiện được nêu tại Mục B thuộc nội dung II trong Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 200 | m | Yêu cầu cụ thể chi tiết dẫn chiếu tại Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi