Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thạch Đồng, xã Thạch Đồng, huyện Thanh Thủy.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211270167-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thạch Đồng, xã Thạch Đồng, huyện Thanh Thủy.
Số hiệu KHLCNT 20211253964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 07:15:00 đến ngày 2021-12-29 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,180,239,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; trong đó có ít nhất:01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;01 cán bộ chuyên ngành điện;01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư an toàn lao động;Hoặc có Trình độ đại học trở lên và Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực,Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thạch Đồng, xã Thạch Đồng, huyện Thanh Thủy.
Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Thạch Đồng, xã Thạch Đồng, huyện Thanh Thủy
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy , địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Khánh Vân. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Minh Thẩm (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy , địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(i) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (ii) Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 (hoặc 12 tháng năm 2020) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới 2 phòng học chức năng (móng)
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8125100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,0288m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4395m3
4Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2314m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3342tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2892tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5517tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4792tấn
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4897100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0573100m2
12Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7593m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3496m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7355m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5032m3
16Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,264m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,064m2
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8158100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1414100m3
B Xây mới 2 phòng học chức năng (phần thân)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1395tấn
3Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,59m3
4Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,185100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1441tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2661tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6071tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7949tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2928tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0341100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3746m3
12Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7104100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1635tấn
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1566m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2094100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0969tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
18Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,459m3
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1484tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1484tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,5115100m2
22Tôn úp nóc Khổ 400mm dày 0.40mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,52md
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8395m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2153m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3638m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,1948m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V484,5391m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,06m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,41m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,04m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,04m
32Đắp đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 60x60, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V214,8016m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
35Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V24,674m2
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V49,348m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.071,8971m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V254,2588m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
40SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
41SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
42SX cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
43Cung cấp lắp đặt bảng chống lóa Hàn Quốc hoặc tương đương kẻ ô ly, kích thước 1,2mx3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6893tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,0656m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
47Gia công lan can INOX 304 lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V120,5983kg
48Nắp lỗ thang thăm mái bằng tôn (cả khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (mỗi tầng 01 bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
50Bình cứu hỏa (cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
51Hộp đựng bình cứu hỏa (cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,124100m2
C Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 4 phòng thành nhà điều hành
1Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V151,9616m2
2Tháo dỡ xà gồ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V4công
3Tháo dỡ lan khung lan can hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V4công
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V60,41m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,2956m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6594m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0698100m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2579m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,448m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V252,7348m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V952,0356m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2636tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,5872m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
15Gia công lan can INOX 304 lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V214,7583kg
16Lát nền, sàn, gạch ceramic 60x60, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
17SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
18SX vách kính nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,45m2
19SX cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8245100m2
D Xây mới nhà vệ sinh 2 tầng+hệ thống điện+cấp thoát nước nhà điều hành + nhà 2 phòng học chức năng (phần móng+phần thân nhà vệ sinh)
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1952100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1696m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2806m3
4Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9291m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1224tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0954tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1124tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1526100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2856100m2
12Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1985m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5314m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8349m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,886m2
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1813100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0584100m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1992tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776tấn
21Bê tông cột, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0328m3
22Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3696100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0458tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2525tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2717tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
28Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2356100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5916m3
30Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4652100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4238tấn
32Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2656m3
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2236100m2
36Tôn úp nóc Khổ 400mm dày 0.40mmMô tả kỹ thuật theo chương V16md
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
39Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2836m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3701m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8824m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5308m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7968m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3388m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,2684m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,347m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,204m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,56m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,52m2
50Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V294,271m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,1544m2
54SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
55SX cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
56Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
57Gia công lan can INOX 304 lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V65,2567kg
58Nắp lỗ thang thăm mái bằng tôn (cả khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Bậc thang bằng sắt chẻ chân lên thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 30x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
61Lát nền, sàn, gạch ceramic 60x60, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,592m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V126,412m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
66Vách ngăn composite nhà vệ sinh kết hợp cửa (bao gồm khung, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,84m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9679100m2
E Phần điện đã bao gồm (nhà lớp học 2 phòng học chức năng+nhà điều hành+nhà vệ sinh)
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V860m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V56hộp
22Tủ điện :450x300x150, tôn 1.5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Tủ điện :400x250x150, tôn 1.5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Hộp chứa ATM kèm 06 aptômát 1PMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
25Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
27Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
28Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Cọc đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V30cọc
31Bình sứ trang trí chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V5bình
32Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
35Nhân công hoàn trả hiện trạng tường đục phá hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10công
F Rãnh thoát nước+hố ga xung quanh
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,2701m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8399m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4441m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1389100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2349tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7661m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,328m2
10Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,537m3
G Phần nước nhà vệ sinh 2 tầng
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
10Máy bơm tăng áp điện tử Wilo PB-250-SEA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
15Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
20Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
21Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
24Lắp đặt cút ren trong 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
30Lắp đặt Tê chếch 45 uPVC ĐK 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt Tê chếch 110/60+60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
32Lắp đặt Tê chếch 45 uPVC ĐK 60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
33Lắp đặt Tê kiểm tra, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
35Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp măng sông uPVC ĐK 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp măng sông uPVC ĐK 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Đai vít neo giữ ống các cỡMô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
44Keo dán ống 50GrMô tả kỹ thuật theo chương V30Hộp
45Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1935100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1499m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,466m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2214m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,885m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,885m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2066m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9962m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485100m2
54Bê tông móng, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
55Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0178m3
56Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1653tấn
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
H Cải tạo nhà lớp học và phòng chức năng thành 2 tầng 8 phòng học
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V49,1974m3
2Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V32,1368m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,98m2
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V29,24m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Vận chuyển phế thải+đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6818100m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5923m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,338m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,1645m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.940,9222m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V594,7837m2
12SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
13SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1318tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,7936m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
17Gia công lan can INOX 304 lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V794,9712kg
18Lát nền, sàn, gạch ceramic 60x60, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,5371m2
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V45hộp
38Tủ điện :450x300x150, tôn 1.5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Tủ điện :400x250x150, tôn 1.5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Hộp chứa ATM kèm 06 aptômát 1PMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
41Nhân công hoàn trả hiện trạng tường đục phá hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10công
I Xây mới 2 hàng lang cầu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8044m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6647m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1036tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0858tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3238tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1284100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,506m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7832m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0822tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2508tấn
15Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,665m3
16Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3028100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0734tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3937tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1436100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5792m3
21Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1529tấn
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,28m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,36m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,36m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62m2
28Gia công lan can INOX 304 lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V228,5904kg
29Lát nền, sàn, gạch ceramic 60x60, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (gạch terazo)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6846100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 Trình độ đại học trở lên; trong đó có ít nhất:01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;01 cán bộ chuyên ngành điện;01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư an toàn lao động;Hoặc có Trình độ đại học trở lên và Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực,Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Vận hành tốt1
2 Ô tô tự đổ Vận hành tốt1
3 Máy trộn bê tông Vận hành tốt2
4 Máy trộn vữa Vận hành tốt1
5 Máy đầm cóc Vận hành tốt1
6 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
7 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
8 Máy khoan Vận hành tốt1
9 Máy hàn Vận hành tốt1
10 Máy cắt uốn sắt Vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->