Gói thầu: Trang bị thiết bị, dụng cụ, phương tiện phục vụ QLVH Trạm 220kV Bến Lức cần trang bị bổ sung theo danh mục CBSX trạm biến áp 220kV.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Trang bị thiết bị, dụng cụ, phương tiện phục vụ QLVH Trạm 220kV Bến Lức cần trang bị bổ sung theo danh mục CBSX trạm biến áp 220kV. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211270546 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 do Công ty TTĐ4 cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 08:54:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 339,893,180 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị thiết bị, dụng cụ, phương tiện phục vụ QLVH Trạm 220kV Bến Lức cần trang bị bổ sung theo danh mục CBSX trạm biến áp 220kV. Trang bị thiết bị, dụng cụ, phương tiện phục vụ QLVH Trạm 220kV Bến Lức cần trang bị bổ sung theo danh mục CBSX trạm biến áp 220kV. 2 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 do Công ty TTĐ4 cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mê gôm mét 2.500V có thang đo 500V | - | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: Tham khảo thông số kỹ thuật Mêgômmet 2500V 3025A Kyoritsu. | |
| 2 | Máy đo nhiệt độ mối nối | - | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: Tham khảo thông số kỹ thuật máy chụp ảnh nhiệt Bosch GTC 400 C Professional hoặc FLIR TG275. | |
| 3 | Đồng hồ đo Ampe kìm | - | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: Tham khảo thông số kỹ thuật Ampe kìm AC/DC Fluke 319. | |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | - | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: Tham khảo thông số kỹ thuật đồng hồ vạn năng HIOKI DT4255. | |
| 5 | Máy đo điện trở tiếp xúc | - | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: Tham khảo thông số kỹ thuật máy đo điện trở Milliohm Extech 380462 (nguồn 220VAC) | |
| 6 | Máy khoan điện cầm tay | - | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: tham khảo thông số kỹ thuật máy khoan Bosch GBH 2-28 DFV. | |
| 7 | Máy mài cầm tay | - | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: tham khảo thông số kỹ thuật máy mài góc Bosch GWS 2000-230. | |
| 8 | Máy hút bụi công nghiệp | - | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: tham khảo thông số kỹ thuật máy hút bụi nước công nghiệp HiClean HC 40CE. | |
| 9 | Máy bộ đàm cầm tay 5W | - | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: tham khảo thông số kỹ thuật máy bộ đàm cầm tay Kenwood TK-2307. | |
| 10 | Đèn pha chiếu sáng XLSC, lưu động 500W-220V-AC | - | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Điện áp 220VAC, công suất 500W kèm 100 mét dây 2x2,5mm2. | |
| 11 | Giá sắt để dụng cụ | - | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: tham khảo kệ sắt Khang Hưng trung tải 200x60x150mm - 4 tầng tại https://kesatkhanghung.vn/. | |
| 12 | Tủ đựng dụng cụ sửa chữa | - | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: tham khảo tủ dụng cụ 3 ngăn kéo, 1 ngăn 2 cánh TVL-1 tại https://thietbig20.vn. | |
| 13 | Tủ sắt kín đựng dụng cụ sửa chữa có đèn sấy | - | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: Dạng tủ sắt cửa kín như tủ Hòa Phát TTL2C6BM, bên trong có lắp đèn sấy chống ẩm. | |
| 14 | Máy ảnh kỹ thuật số | - | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: tham khảo máy ảnh Sony ZV-E10 với ống kính 16-50mm (máy ảnh kèm ống kính). | |
| 15 | Bàn làm việc | - | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: Tham khảo mẫu bàn làm việc Hòa Phát LC14. | |
| 16 | Bàn họp gỗ kèm ghế | - | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Bàn gỗ cao su ghép hình chữ nhật bo hoặc ovan, kích thước đủ bố trí 20 ghế xếp bọc nệm + kèm 20 ghế xếp bọc nệm | |
| 17 | Bàn để máy vi tính | - | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: Chất liệu gỗ công nghiệp, kích thước: dài 1200 – rộng 600- cao 750(mm). | |
| 18 | Tủ đựng hồ sơ 2 cánh | - | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật: tham khảo mẫu tủ hồ sơ Hòa Phát TU09K3GD | |
| 19 | Bình nước nóng lạnh | - | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: tham khảo máy nước nóng lạnh Toshiba RWF-W1664TV(W) | |
| 20 | Tủ đựng đồ cá nhân 10 ngăn | - | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: Loại tủ locker sắt dùng để đựng vật dụng cá nhân, kích thước tủ: cao 1830 rộng 378 sâu 450mm. Tham khảo tủ locker 10 ngăn Hoà Phát TLK10C2K | |
| 21 | Máy vi tính | - | 1 | Bộ | Core I7 tối thiểu thế hệ thứ 9, RAM 8GB, SSD 512GB, màn hình tối thiểu 20", bàn phím, chuột không dây. | |
| 22 | Máy in | - | 1 | Cái | In laser, khổ A4, in được 2 mặt, có chức năng copy, scan. Tham khảo máy in CANON MF 241D. | |
| 23 | Máy vi tính xách tay | - | 1 | Bộ | Core I7 tối thiểu thế hệ thứ 9, RAM 8GB, SSD 512GB, màn hình 14". | |
| 24 | Dây điện kéo dài 50m, tiết diện dây 2 x 1,5mm | - | 3 | Cuộn | Ổ dây điện kéo dài 50m, có tối thiểu 3 vị trí cắm | |
| 25 | Chụp tube các cỡ từ 17 - 32, kèm cần tự động 1/2 inches | - | 1 | Bộ | Các thương hiệu Top. Crossman, Takayo, Goodman, Licota… | |
| 26 | Chìa khoá vòng miệng các cỡ từ 17 - 32 | - | 1 | Bộ | Các thương hiệu Top. Crossman, Takayo, Goodman, Licota… | |
| 27 | Cần lực 200Nm, kèm bộ chụp từ 17-32 | - | 1 | Bộ | Các thương hiệu Top. Crossman, Takayo, Goodman, Licota… | |
| 28 | Mỏ lết 12" | - | 2 | Cái | Các thương hiệu Top. Crossman, Takayo, Goodman, Licota… cán có bọc cao su. | |
| 29 | Mỏ lết 15" | - | 1 | Cái | Các thương hiệu Top. Crossman, Takayo, Goodman, Licota… cán có bọc cao su. | |
| 30 | Tournevis dẹp từ 4 - 6mm dài 200mm (bộ 3 cái) | - | 1 | Bộ | Các thương hiệu Top. Crossman, Takayo, Goodman, Licota… | |
| 31 | Tournevis 4 cạnh từ 4 - 6mm dài 200mm (bộ 3 cái) | - | 1 | Bộ | Các thương hiệu Top. Crossman, Takayo, Goodman, Licota… | |
| 32 | Đèn pin loại 3 pin, vỏ nhựa | - | 7 | Cái | Sử dụng pin đại (pin D) | |
| 33 | Đèn charge 220VAC | - | 3 | Cái | Tham khảo mẫu đèn sạc Điện Quang ĐQ PRL AS023. | |
| 34 | Kềm răng cách điện, 1000V | - | 2 | Cái | Các thương hiệu Top. Crossman, Takayo, Goodman, Licota… | |
| 35 | Kềm mỏ nhọn cách điện, 1000V | - | 2 | Cái | Các thương hiệu Top. Crossman, Takayo, Goodman, Licota… | |
| 36 | Kềm bấm | - | 2 | Cái | Các thương hiệu Top. Crossman, Takayo, Goodman, Licota… | |
| 37 | Kềm bấm cosse các cỡ | - | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: tham khảo kìm bấm cosse kim HSC8 6-6B 0,25-6mm2, cosse chỉa Licota ACP30001A | |
| 38 | Thước cặp | - | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: khoảng đo 0-100mm; độ chia: 0,05mm; độ chính xác ±0,05%. Tham khảo thước cặp cơ Mitutoyo 530-100 | |
| 39 | Thước cuộn 5m | - | 2 | Cái | Loại thước kim loại cuộn. | |
| 40 | Dây thừng nylon Ф14 | - | 50 | Mét | Chất liệu nylon, đường kính Ф14 | |
| 41 | Bút thử điện hạ thế | - | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật tham khảo bút thử điện Stanley 66-119 | |
| 42 | Găng tay cao su chịu dầu | - | 3 | Đôi | Chất liệu cao su chịu nhiệt, chống dầu | |
| 43 | Ủng cao su chịu dầu | - | 3 | Đôi | Chất liệu cao su chịu nhiệt, chống dầu | |
| 44 | Ủng đi mưa | - | 5 | Đôi | Ủng cao su đi mưa | |
| 45 | Găng tay cao su chịu Axit | - | 2 | Đôi | Chất liệu cao su, chống axit | |
| 46 | Kính bảo hộ lao động | - | 5 | Cái | Kính trằng không độ | |
| 47 | Nón an toàn Mỹ | - | 10 | Cái | Hiệu Bullard, có đủ thử nghiệm đâm xuyên, cách điện. | |
| 48 | Đồng hồ treo tường | - | 2 | Cái | Loại treo tường sử dụng pin AA | |
| 49 | Máy tính 12 số | - | 1 | Cái | Tham khảo loại máy Casio MC-12M | |
| 50 | Bình thủy điện 3 lít | - | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật tham khảo bình thủy điện Sharp KP-Y32PV | |
| 51 | Bộ tách trà loại sứ tráng men | - | 2 | Bộ | Bộ tách trà gồm tối thiểu 01 ấm trà và 6 chén, đĩa. | |
| 52 | Màn sáo | - | 38,2 | M2 | Loại màn sáo có độ chắn sáng tối thiểu 90% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi