Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211270717-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211054715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 08:48:00 đến ngày 2022-01-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,335,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, Hệ thống rãnh thoát nước….. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng đáp ứng tỷ lệ đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 03 người:- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ giám sát chất lượng: 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải có gắn cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,5 ÷ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8 ÷ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Đường Lê Tông Quang, huyện Thường Tín, TP.Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thường Tín; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V12,812100m3
2Đào đất hữu cơChương V7,751100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIChương V17,799100m3
4Đào san đất, đất cấp IIChương V0,631100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V8,144100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V46,338100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V20,563100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V8,963100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V9,467100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V28,884100m2
2Bê tông nhựa chặt (BTNC 12.5), hàm lượng 5.5%Chương V490,161tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V28,884100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V4,688100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V9,115100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V13,316100m3
7Lỏt vỉa hố bằng gạch block tự chốn M300, loại P7&P10 dày 6cmChương V2.063,32m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,032100m3
9Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V2,063100m3
10Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng Bó vỉa 26x23cm, vữa XM mác 75Chương V788,8m
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,13100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V59,95m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V7891 cấu kiện
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,757100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V7,1m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,568100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V21,16m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V24,14m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V172,44m2
20Cây bàng Đài Loan đường kính D=14-16cmChương V69cây
21Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V69cây/lần
22Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3)Chương V6,910 cây/tháng
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V12,42m3
24Đất màu trồng câyChương V12,42m3
25Viên vỉaChương V32m
26Bó vỉa chìmChương V48m
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,216100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,08m3
C HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác D70Chương V2bộ
2Biển báo hình chữ nhậtChương V4,9m2
3Cột biển báo 3.3mChương V12cột
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChương V10cái
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V3,12m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,04m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,021100m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,24100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,4m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V77,08m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,64m3
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V77,08m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V123,49m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V6,5m2
D HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V2,23100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,836100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,474100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,395100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V39,93100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V9,98m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V89,86m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V86,53m3
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V17,64m2
10Bơm tát nước trong bờ vâyChương V1ca
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,07100m
12Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,013100m2
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V0,56100m
14Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V4,66m3
15Phá bờ vâyChương V0,047100m3
16Phên lứa bờ vây chăn đấtChương V18,65m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,457100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V25,31m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V138,48m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V333,92m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V0,44100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,84m3
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V14,33m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,74100m
25Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,133100m2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V5,836100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,897100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V5,835100m3
4Cống tròn D300; L=2,5mChương V570,2m
5Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 200mmChương V228,08đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương V207mối nối
7Gối cống tròn D300Chương V678bộ
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V678cái
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,14100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V23,95m3
11Cống tròn D300; L=2,5mChương V10m
12Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmChương V4đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương V3mối nối
14Gối cống tròn D300Chương V12bộ
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 200mmChương V12cái
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,08m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,007100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,021100m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,02100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,42m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,789100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,616100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,789100m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,134100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,38m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,235100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,03m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V1,378100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V23,05m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,613tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,799tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,212100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,809tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V3,78m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V211 cấu kiện
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V211 cấu kiện
37Khung, lắp ga gang cầuChương V21bộ
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,211tấn
39Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V0,227100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,27m3
41Đào móng công trình, đất cấp IIChương V7,194100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,786100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V7,194100m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,049100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,14m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,059100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,04m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V0,686100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V5,2m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,031tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,196tấn
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V131 cấu kiện
53Lắp đặt tấm chắn rác bằng compositeChương V13bộ
54Cống tròn D300; L=2.5mChương V40m
55Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmChương V16đoạn ống
56Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương V4mối nối
57Gối cống tròn D300Chương V33cỏi
58Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V33cái
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8,31m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,028100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,083100m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,08100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,68m3
64Cống D600, L=2.5mChương V22,5m
65Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V9đoạn ống
66Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V6mối nối
67Gối cống D600Chương V27cỏi
68Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V27cái
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,045100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,71m3
71Cống D800, L=2.5mChương V340,93m
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V136,372đoạn ống
73Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V131mối nối
74Gối cống D800Chương V417cỏi
75Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V417cái
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,682100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V31,37m3
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,387100m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,293100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,387100m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,07100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,42m3
83Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,176100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,55m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V1,147100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V12,45m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,152tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,597tấn
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,169100m2
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,594tấn
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V4,05m3
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V91 cấu kiện
93Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V0,37100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,104tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,202tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,7m3
97Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V91 cấu kiện
98Khung, lắp ga gangChương V9bộ
99Thép bậc thang D22Chương V0,122tấn
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,021100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,68m3
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V8,08m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,35m2
104Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V0,021100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,23m3
106Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,012100m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,44m3
108Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,16m3
109Phên lứa bờ vây thi côngChương V264m2
110Bơm tát nướcChương V10ca
111Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V11,88100m
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,64100m3
113Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V2,64100m3
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,718100m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V3,718100m3
116Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,986100m3
117Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V151,19100m
118Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 100Chương V11,99m3
119Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V37,52m3
120Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V49,27m3
121Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,057100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,74m3
123Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V10,272100m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương V241,51m3
125Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V19,353tấn
126Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mmChương V16,869tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,677tấn
128Thộp mạ kẽm D32, L=1mChương V0,43100m
129Ống mạ kẽm D60, L=0.5mChương V0,215100m
130Tấm ngăn nướcChương V20,1m
131Đay tẩm bitumChương V10,5m2
132Tấm cao su trương nởChương V20,1m
133Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V423,16m2
134Gia công lan canChương V1,524tấn
135Lắp dựng lan can sắtChương V13,42m2
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13,42m2
137Bulong chữ U M22, L=650mmChương V48bộ
138Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V1,05100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,057tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,17tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,129tấn
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Chương V23,6m3
143Đay tẩm nhựa dày 20mmChương V16,8m2
F HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Lắp choá đèn ở độ cao Chương V17bộ
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V17cần đèn
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V17cột
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HChương V11 tủ
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,34m3
6Khung móng tủ 4M16x650Chương V1bộ
7Lắp giá đỡ tủ điệnChương V1bộ
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,26m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,26m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,002100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,88m3
12Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M30x1870x12Chương V17bộ
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V11,9m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,01100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,109100m3
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V17bộ
17Dây thép D10 nối từ cột xuống cọc tiếp địaChương V25,5m
18Lắp bảng điện cửa cộtChương V17bảng
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V17cái
20Lắp đặt cấu đầu 4 cựcChương V17cái
21Dây lên đèn CU/PVC/PVC 3X1.5mm2Chương V1,53100m
22Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V0,58100m
23Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC 4x10mm2Chương V1,437100m
24Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC 4x6mm2Chương V3,682100m
25Dây đồng trần M10 nối tiếp địaChương V5,7100m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V432,08m
27Đầu cốt đồng các loạiChương V180cái
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,703100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,642100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,321100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,321100m3
32Làm đầu cáp khôChương V36đầu cáp
33Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V36đầu cáp
34Đánh số cột thépChương V1,710 cột
35Băng báo hiệu đầu cáp 0.2 tiêu chuẩn ngành điệnChương V108,02m
36Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V171 vị trí
37Nhân công đóng, cắt điện phục vụ quá trình thi công lắp dựng cột và kéo rải dây dẫn trên cộtChương V5công
38Nhân công đấu nối các đầu dây trên cột, tháo và lắp trả các dây dẫn của các hộ dân do quá trình thi công phải tháo dỡChương V5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, Hệ thống rãnh thoát nước….. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng đáp ứng tỷ lệ đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 03 người:- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Cán bộ giám sát chất lượng: 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Ô tô tải có gắn cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 6 Tấn1
3 Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) 0,5 ÷ 1,25m31
4 Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16 Tấn1
5 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) 8 ÷ 16 Tấn1
6 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 18 Tấn1
7 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
8 Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
10 Máy trộn vữa ≥ 150L2
11 Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
12 Đầm dùi Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->