Gói thầu: Gói thầu số 147.2021 - Kiểm định phương tiện đo năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 147.2021 - Kiểm định phương tiện đo năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211267802 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 08:50:00 đến ngày 2021-12-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 173,239,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 147.2021 - Kiểm định phương tiện đo năm 2022 Kiểm định phương tiện đo năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Cái | 61 | |
| 2 | Đồng hồ đo điện trở tiếp đất | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Cái | 39 | |
| 3 | Công tơ chuẩn 3 pha | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Cái | 11 | |
| 4 | Ampe kìm đo điện trở đất | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Cái | 8 | |
| 5 | Đồng hồ đo thứ tự pha | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Cái | 7 | |
| 6 | Máy đo góc pha BAF 85M | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 2 | |
| 7 | Máy đo độ cứng bêtông | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 1 | |
| 8 | Máy đo điện trở suất đất (Earth tester) | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 1 | |
| 9 | Máy đo kiểm tra dòng điện | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 1 | |
| 10 | Máy đo hệ số công suất cosj | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 28 | |
| 11 | Máy đo cao thế | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 5 | |
| 12 | Máy đo tỷ số biến áp kiểu tụ | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 1 | |
| 13 | Máy đo tỷ số biến áp | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 4 | |
| 14 | Máy thử dầu cách điện | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 1 | |
| 15 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 3 | |
| 16 | Bộ thử thiết bị đóng cắt chân không | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Bộ | 1 | |
| 17 | Hợp bộ thử rơ le 1 pha | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Bộ | 1 | |
| 18 | Hợp bộ thử rơ le 3 pha | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Bộ | 2 | |
| 19 | Đồng hồ Ampemet (ccx 0.2) | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Cái | 1 | |
| 20 | Đồng hồ Vônmet (ccx 0.2) | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Cái | 1 | |
| 21 | Ampe kìm hạ thế | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Cái | 3 | |
| 22 | Đồng hồ vạn năng | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Cái | 8 | |
| 23 | Máy dò hướng cáp ngầm | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 1 | |
| 24 | Máy đo chiều cao dây dẫn | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 1 | |
| 25 | Máy đo điện trở một chiều cuộn dây | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 3 | |
| 26 | Máy đo điện trở 1 chiều và tỉ số MBA | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 4 | |
| 27 | Máy chụp sóng máy cắt | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 2 | |
| 28 | Máy kiểm tra biến dòng | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 1 | |
| 29 | Máy tạo dòng 4000A | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 1 | |
| 30 | Đồng hồ vạn năng | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Cái | 14 | |
| 31 | Ampe kìm đo dòng rò (mA) (Ground Loop Tester) | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Cái | 1 | |
| 32 | Máy thử cao áp | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 4 | |
| 33 | Máy đo tổn hao điện môi Tgd | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 1 | |
| 34 | Thước lá sắt dài 1 mét | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Cái | 1 | |
| 35 | Máy đo bề dày lớp mạ | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 5 | |
| 36 | Thước panme (Mitutoyo) | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Cái | 1 | |
| 37 | Máy đo điện dẫn | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 6 | |
| 38 | Máy đo điện trở suất nước | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 6 | |
| 39 | Thiết bị thí nghiệm biến điện áp kiểu tụ (CVT) ≥110kV | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Bộ | 1 | |
| 40 | Máy đo tổn hao điện môi (tan delta) cuộn dây và sứ MBA 110kV | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 1 | |
| 41 | Máy đo điện trở tiếp xúc 600A | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 1 | |
| 42 | Hợp bộ thí nghiệm chống sét van online | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Bộ | 1 | |
| 43 | Máy thử cao áp tần số thấp cáp ngầm trung áp (VLF) | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Máy | 1 | |
| 44 | Thiết bị kiểm tra dòng động cơ của OLTC | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Bộ | 1 | |
| 45 | Thiết bị thử nghiệm thời gian cắt MC (online) (FTT – First Trip Test) | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Bộ | 1 | |
| 46 | Thiết bị kiểm tra chân không | Tham khảo Mẫu số 1 - Phạm vi cung cấp và tiến độ thực hiện | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi