Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị kiểm định xe cơ giới (01 dây chuyền loại I, 01 dây chuyền loại II)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211246362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm sát hạch để cấp giấy phép lái xe thành phố Hà Nội, CN Tổng Công ty vận tải Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị kiểm định xe cơ giới (01 dây chuyền loại I, 01 dây chuyền loại II) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211245201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Vận tải Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 11:02:00 đến ngày 2022-01-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,056,383,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng(có các hạng mục chính: kết cấu, điện, nước, hoàn thiện) và lắp đặt thiết bị (thiết bị kiểm định xe cơ giới) công trình Dân dụng/ công nghiệp/ Giao thôngcấp III trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành và chứng minh quy mô, tính chất công trình;+ Đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính; hóa đơn VAT, hợp đồng giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trình 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực. Đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp/ Giao thông cấp III (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ BBNT có tên nhân sự đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp/ Giao thôngcấp III ở trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Điện/ hệ thống điện/ điện kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp cấp III ở trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngànhCấp thoát nước/ Kỹ sư đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp/ Giao thôngcấp III ở vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Cơ khí/ Công nghệ ô tô |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 02 công trình lắp đặt thiết bị dây chuyền kiểm định.+ Có chứng chỉ đào tạo của Nhà sản xuất thiết bị lắp đặt vào gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Công trình giao thông, Cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 02 công trình đường giao thông bê tông nhựa Asphalt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng/ ngành kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp/ Giao thôngcấp III ở vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành kỹ thuật và có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp/ Giao thôngcấp III ở vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc, quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu bánh xích/ bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép cọc (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát diện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Ngoài các máy móc, thiết bị thi công chính nêu trên Nhà thầu phải có cam kết huy động các thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu theo tính chất công việc của gói thầu.- Đối với các thiết bị (*) Nhà thầu phải cung cấp kiểm định còn hiệu lực của thiết bị.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY VẬN TẢI HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị kiểm định xe cơ giới (01 dây chuyền loại I, 01 dây chuyền loại II) Xây dựng hệ thống khu phục vụ xe buýt và dịch vụ tại điểm Mai Dịch 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng công ty Vận tải Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công công trình dân dụng/ công nghiệp/ Giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. b. Các tài liệu khác: - Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết Quý II năm 2021; - Đối với Thiết bị kiểm định xe cơ giới: + Nhà thầu phải có bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc của Đại lý/ đại diện phân phối/ văn phòng đại diện chính hãng tại khu vực hoặc tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý/đại diện phân phối chính hãng của nhà sản xuất) và Nhà thầu phải cung cấp văn bản cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất/đại lý/đại điện nhà phân phối chính hãng đối với gói thầu này; + Văn bản cho phép Thiết bị được sử dụng trong dây chuyền kiểm định xe cơ giới thuộc hệ thống Đăng kiểm xe cơ giới trên toàn quốc do cơ quan quản lý chuyên ngành cấp. - Nhà thầu phải có Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng và tài liệu hướng dẫn bằng Tiếng Việt. - Toàn bộ thiết bị phải mới 100%, có nhãn mác rõ ràng. - Thiết bị được sản xuất đảm bảo chất lượng theo các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam. - Có đầy đủ catalog, nếu tiếng Anh phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tổng công ty Vận tải Hà Nội;
+ Địa chỉ: Số 5 Lê Thánh Tông, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng công ty Vận tải Hà Nội + Địa điểm: Số 5 Lê Thánh Tông, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, T.P Hà Nội + Điện thoại: 024.35668555 Fax: 02435668000 + Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đoàn Anh Ngọc, Giám đốc Trung tâm TM&DV – Chi nhánh Tổng Công ty vận tải Hà Nội, số 103 Láng Hạ, quận Đống Đa, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trung tâm TM&DV – Chi nhánh Tổng Công ty vận tải Hà Nội. + Địa điểm: số 103 Láng Hạ, quận Đống Đa, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024.35668555 Fax: 02435668000 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Kế hoạch đầu tư & phát triển - Tổng công ty vận tải Hà Nội; + Địa chỉ: 32 Nguyễn Công Trứ, Hai Bà Trưng, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu Nhà xưởng | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | -Thép chủ ∅16 -Thép mũi ∅18 -Bản mã đầu cọc 200x100x5mm -Bê tông mác 300# | 6,48 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT cọc 25x25cm | Bản mã nối đầu cọc 160x100x5mm | 72 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,025 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7504 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,1159 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng đài | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4427 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 44,8779 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng đài | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,2433 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,157 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,3688 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6792 | tấn |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7504 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7504 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7504 | 100m3 |
| 18 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,6107 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Ván ép phủ phim dày 18mm | 0,4191 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7437 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm M100 | 23,7257 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Ván ép phủ phim dày 18mm | 2,6591 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4483 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,8188 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,6933 | tấn |
| 27 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,8497 | m3 |
| 28 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,852 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Ván ép phủ phim dày 18mm | 2,2477 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6038 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,9794 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23,9036 | m3 |
| 34 | Ni lông lót nền | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,2983 | 100m2 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7949 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 105,9667 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,4279 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41,6186 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Ván ép phủ phim dày 18mm | 3,675 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,3104 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,7164 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Ván ép phủ phim dày 18mm | 0,4092 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1014 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3892 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,322 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Ván ép phủ phim dày 18mm | 0,1223 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1302 | tấn |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6088 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6088 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6088 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6088 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,059 | m3 |
| 53 | Ván khuôn lót móng đài, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0529 | 100m2 |
| 54 | Bê tông hầm kiểm tra, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30,5414 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bê tông hầm kiểm tra | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2975 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,1086 | tấn |
| 57 | Làm băng cản nước bằng tôn | Tôn dày 1,2mm, bề rộng tôn 300mm | 34,08 | m |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16,4051 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Sản xuất trong nước | 16,4051 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Sản xuất trong nước | 58,604 | m2 |
| 61 | Thang sắt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9152 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bê tông lót móng đài, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Ván ép phủ phim dày 18mm | 0,013 | 100m2 |
| 64 | Bê tông bệ phanh xe tải, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,2349 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bê tông hầm kiểm tra | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1178 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5736 | tấn |
| 67 | Làm băng cản nước bằng tôn | Tôn dày 1,2mm, bề rộng tôn 300mm | 6,8 | m |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,1312 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,896 | m2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3276 | m3 |
| 71 | Ván khuôn bê tông lót móng đài | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 72 | Bê tông bệ phanh xe tải, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7424 | m3 |
| 73 | Ván khuôn bê tông hầm kiểm tra | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0181 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0147 | tấn |
| 75 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8131 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8131 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8131 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8131 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bê tông M100, đá 4x6 | 5,082 | m3 |
| 80 | Ván khuôn bê tông lót móng đài | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1206 | 100m2 |
| 81 | Bê tông hầm kiểm tra, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 47,0908 | m3 |
| 82 | Ván khuôn bê tông hầm kiểm tra | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,1103 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9666 | tấn |
| 84 | Làm băng cản nước bằng tôn | Tôn dày 1,2mm, bề rộng tôn 300mm | 46,8 | m |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,94 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | KT 300*300mm chống trơn | 18,94 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | KT 300*300mm | 73,4 | m2 |
| 88 | Thang sắt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9785 | m3 |
| 90 | Ván khuôn bê tông lót móng đài | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 91 | Bê tông bệ phanh xe con, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,5095 | m3 |
| 92 | Ván khuôn bê tông hầm kiểm tra | Ván ép phủ phim dày 18mm | 0,1393 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2413 | tấn |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,8768 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,2844 | m2 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5379 | m3 |
| 97 | Ván khuôn bê tông lót móng đài | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | 100m2 |
| 98 | Bê tông bệ phanh xe con, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,215 | m3 |
| 99 | Ván khuôn bê tông hầm kiểm tra | Ván ép phủ phim dày 18mm | 0,0328 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 101 | Gia công hệ ray đèn pha | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1452 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hệ ray đèn pha | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1452 | tấn |
| 103 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2756 | m3 |
| 108 | Ván khuôn bê tông lót móng đài | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | 100m2 |
| 109 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2 | Bê tông mác 250#, đá 1x2 | 0,7847 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0302 | tân |
| 112 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm M100 | 1,6368 | m3 |
| 113 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Vữa xi măng cát vàng M100 | 0,64 | m2 |
| 115 | Tôn dày 5mm, đậy hố ga | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 116 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 118 | Ván khuôn bê tông móng | Ván ép phủ phim dày 18mm | 0,0744 | 100m2 |
| 119 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,1532 | m3 |
| 120 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,6928 | m3 |
| 121 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 122 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 123 | Cung cấp lắp đặt nắp hố ga điện | Nắp ga gang có trọng lượng ≥65kg | 30 | cái |
| 124 | Sản xuất khung kèo thép | Thép hình (SS400-CT38, CT42) | 18,5297 | tấn |
| 125 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,5297 | tấn |
| 126 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,0912 | tấn |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,0912 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 501,7471 | 1m2 |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Tôn 3 lớp, chống nóng, chống ồn PU,11 sóng, tôn dày 0.45mm, tổng chiều dày 3 lớp 18mm ( hoặc sd loại chất lượng, đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng tôn AUSTNAM ) | 8,9983 | 100m2 |
| 130 | Tôn gò chữ V úp nóc chống dột | Độ dày tôn 0,45mm | 71,2 | m |
| 131 | Máng nước | Máng tôn dày 0,45mm | 38 | m |
| 132 | Bu lông M24x400 | Cấp độ bền 5.6 | 108 | cái |
| 133 | Bu lông M20x70 | Cấp độ bền 5.6 | 232 | cái |
| 134 | Bu lông M18X50 | Cấp độ bền 5.6 | 56 | cái |
| 135 | Bu lông M24x300 | Cấp độ bền 5.6 | 24 | cái |
| 136 | Bu lông M18x86 | Cấp độ bền 5.6 | 64 | cái |
| 137 | Gia công hệ khung dàn đỡ mái kính | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1233 | tấn |
| 138 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ mái kính | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1233 | tấn |
| 139 | Mạ kẽm cấu kiện | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1233 | tấn |
| 140 | Lắp đặt mái kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm | Kính dán an toàn 2 lớp (hoặc sd loại chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng kính Hải Long) | 0,0585 | 100m2 |
| B | Kiến trúc Nhà xưởng | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm M100 | 125,5027 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm M100 | 19,6626 | m3 |
| 3 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm M100 | 0,3969 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 475,9392 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 947,1272 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 215,42 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 67,8206 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 209,4205 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sản xuất trong nước | 1.431,6613 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sản xuất trong nước | 475,9392 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Sản xuất trong nước | 226,3425 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng, chống ẩm bằng tấm thạch cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 27,4569 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 253,7994 | m2 |
| 14 | Sơn trần thạch cao | Sản xuất trong nước | 253,7994 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái gốc bitum, vén chân tường cao 20cm | Vật liệu chống thấm gốc xi măng Polyme sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sika | 147,2128 | m2 |
| 16 | Dán chống thấm khò nóng, vén chân tường 20cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 147,2128 | m2 |
| 17 | Tấm bê tông chống nóng KT400x400x60 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 107,7972 | m2 |
| 18 | Láng vữa tạo dốc dày 2cm, vữa XM M100 (khu vực không lát tấm bê tông để bảo vệ lớp chống thấm) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 22,9116 | m2 |
| 19 | Xây gối đỡ tấm đan | Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm M100 | 10,2874 | m3 |
| 20 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,1317 | 100m3 |
| 21 | Cắt khe bê tông nền nhà xưởng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,588 | 10m |
| 22 | Thi công khe co nền nhà xưởng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,88 | m |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18,2561 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 182,5608 | m2 |
| 25 | Màng chống thấm nền vệ sinh | Vật liệu chống thấm gốc xi măng Polyme sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sika | 35,6049 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch Granite, KT 500x500 | Gạch Granite nhân tạo, đồng chất | 325,5682 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300 x 300mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 27,4569 | m2 |
| 28 | Ốp tường gạch KT 600x300mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 75,369 | m2 |
| 29 | Đánh bóng nền nhà xưởng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 529,833 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang | Đá Granit tự nhiên đen Kim sa hạt trung dày 18-20mm | 11,4569 | m2 |
| 31 | Gia công lan can sắt hộp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,603 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 76,1796 | m2 |
| 33 | Sơn lan can sắt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35,471 | 1m2 |
| 34 | Sản xuất thang sắt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8018 | tấn |
| 35 | Lắp dựng thang sắt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8018 | tấn |
| 36 | Sơn thang sắt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,7286 | 1m2 |
| 37 | Cung cấp cửa thép chống cháy 02 cánh, giới hạn chịu lửa EI=60', trọn bộ phụ kiện | Sơn tĩnh điện hoàn thiện màu xám | 13,8 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa thép chống cháy 01 cánh, giới hạn chịu lửa EI=60', trọn bộ phụ kiện | Sơn tĩnh điện hoàn thiện màu xám | 17,595 | m2 |
| 39 | Cung cấp, cửa đi 01 cánh, cửa khung nhôm kính, khung sơn tĩnh điện màu ghi, kính mờ dày 6,38mm | Khung nhôm kính hệ dày 1,4mm (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng cửa EUROHA) | 14,145 | m2 |
| 40 | Cung cấp vách Compact, dày 18mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,8797 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa sổ mở trượt khung nhôm kính, khung sơn tĩnh điện màu ghi, kính dày 6,38mm | Khung nhôm kính hệ dày 1,4mm (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng cửa EUROHA) | 26,39 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa sổ tiếp cận PCCC khung nhôm kính, khung sơn tĩnh điện màu ghi, kính dày 6,38mm | Khung nhôm kính hệ dày 1,4mm (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng cửa EUROHA) | 3,9 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa sổ hệ khung thép, kính chống cháy, giới hạn chịu nhiệt EI 60', kính dày 27mm | - Khung và kính chống cháy – EI60’ - Sơn tĩnh điện hoàn thiện.- Kính trong suốt, chống cháy dày ≥ 27mm | 20,67 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sắt | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,2665 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cửa sắt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 159,5 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 319 | 1m2 |
| 47 | Tôn bịt cửa, dày 0,8 ly | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 115,7975 | m2 |
| 48 | Chốt cửa sắt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 49 | Bản lề xoay trên dưới | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 50 | Bánh xe cửa sắt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 51 | Thanh treo trên, thanh treo dưới | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 52 | Cung cấp cửa đi kính trắng cường lực, dày 12mm, tay nắm inox 304 D30, L=600mm | Kính cường lực (hoặc sd loại chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng kính Hải Long) | 6 | m2 |
| 53 | Kẹp trên kính cường lực | Chất lượng tương đương của hãng VVP – Thái Lan | 2 | bộ |
| 54 | Kẹp dưới kính cường lực | Chất lượng tương đương của hãng VVP – Thái Lan | 2 | bộ |
| 55 | Tay nắm kính cường lực Inox 304 | Chất lượng tương đương của hãng VVP – Thái Lan | 2 | cái |
| 56 | Bản lề | Bản lề sàn tải trọng ≤120kgChất lượng tương đương của hãng VVP – Thái Lan | 2 | cái |
| 57 | Khóa âm sàn | Chất lượng tương đương của hãng VVP – Thái Lan | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ | Chất lượng tương đương của hãng AUSTDOOR | 32,37 | m2 |
| 59 | Khóa cửa | Chất lượng tương đương của hãng AUSTDOOR | 7 | bộ |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 95,6847 | m2 |
| 61 | Ni lông lót nền | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m2 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21,75 | m3 |
| 63 | Ván khuôn đường dốc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1025 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép đường dốc, ĐK ≤10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0921 | tấn |
| 65 | Bê tông đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,539 | m3 |
| 66 | Ván khuôn đường dốc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5891 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | 100m2 |
| 69 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8073 | m3 |
| 70 | Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,627 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Đá granite tự nhiên dày 18-20mm | 6,627 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10,15 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Hàng liên danh, sản xuất trong nước | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hàng liên danh, sản xuất trong nước | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hàng liên danh, sản xuất trong nước | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hàng liên danh, sản xuất trong nước | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại | Đá Granit tự nhiên đen Kim sa hạt trung dày 18-20mm | 2,61 | m2 |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1682 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1144 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1144 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1144 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổbằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng đài | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0122 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bể nước, M250, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,6131 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn bể nước | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3092 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 13 | Bả xi măng vào tường | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm bể | Vật liệu chống thấm gốc xi măng Polyme sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sika | 28,8 | m2 |
| 16 | Băng cản nước | Tôn dày 1,2mm, bề rộng tôn 300mm | 18 | m |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bê tông mác 250#, đá 1x2 | 0,0792 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1386 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0337 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1049 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1049 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1049 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bê tông M100, đá 4x6 | 1,05 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót móng đài | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Bê tông mác 250#, đá 1x2 | 2,31 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bê tông mác 250#, đá 1x2 | 0,58 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 34 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm M100 | 2,76 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m2 |
| 36 | Bả xi măng vào tường | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Vữa xi măng cát vàng M100 | 3,74 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28,14 | m2 |
| 39 | Lắp đặt bơm tăng ápQ=6M3/H, H=25M | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 40 | Ống HDPE DN25 | PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á) | 0,135 | 100 m |
| 41 | Ống PPR DN32 | PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á) | 0,135 | 100m |
| 42 | Ống PPR DN25 | PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á) | 0,2345 | 100m |
| 43 | Ống PPR DN20 | PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á) | 0,473 | 100m |
| 44 | Van khóa DN32 | PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong) | 3 | cái |
| 45 | Rọ hút | PN12, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng MIHA) | 1 | cái |
| 46 | Van khóa DN25 | Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong) | 3 | cái |
| 47 | Côn thu PPR DN32x25 | Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong) | 1 | cái |
| 48 | Côn thu PPR DN25x20 | Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong) | 2 | cái |
| 49 | Tê PPR DN32x25 | Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đăc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong) | 1 | cái |
| 50 | Tê PPR DN25 | Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng tương đương Tiền Phong) | 1 | cái |
| 51 | Tê PPR DN25x20 | Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong) | 7 | cái |
| 52 | Tê PPR DN20 | Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuât tương đương của hãng Tiền Phong) | 5 | cái |
| 53 | Cút PPR DN25 | Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong) | 7 | cái |
| 54 | Cút PPR DN20 | Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong) | 21 | cái |
| 55 | Cút PPR DN20 có 1 đầu ren DN15 | Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương chả hãng Tiền Phong) | 15 | cái |
| 56 | Cầu thu mưa D110 | Inox 304 | 14 | cái |
| 57 | Ống UPVC D160 | Class1, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á) | 0,695 | 100m |
| 58 | Ống UPVC D90 | Class1, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á) | 0,952 | 100m |
| 59 | Cút UPVC D90 | PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong) | 14 | cái |
| 60 | Ống UPVC D48 | Class 0, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á) | 0,33 | 100m |
| 61 | Ống UPVC D32 | Class0, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á) | 0,72 | 100m |
| 62 | Cút UPVC D48 | PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong) | 2 | cái |
| 63 | Tê UPVC D48 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Côn thu UPVC D48-D32 | Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á) | 3 | cái |
| 65 | Cút UPVC D32 | PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong) | 3 | cái |
| 66 | Chếch UPVC D32 | PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong) | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt bơm nước thảiQ=1,5M3/H, H=6M | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 68 | Ống UPVC D110 | Class 0, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á) | 0,4 | 100m |
| 69 | Ống UPVC D90 | Class 0, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á) | 0,278 | 100m |
| 70 | Ống UPVC D75 | Class 0, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á) | 0,033 | 100m |
| 71 | Ống UPVC D60 | Class 0, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á) | 0,22 | 100m |
| 72 | Ống UPVC D42 | Class 0, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á) | 0,121 | 100m |
| 73 | Y UPVC D125 | Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong) | 3 | cái |
| 74 | Y UPVC D110 | Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á) | 11 | cái |
| 75 | Y UPVC D90 | Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á) | 18 | cái |
| 76 | Côn thu UPVC D90x42 | Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á) | 10 | cái |
| 77 | Chếch UPVC D125 | PN12.5, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong) | 3 | cái |
| 78 | Chếch UPVC D110 | PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong) | 16 | cái |
| 79 | Chếch UPVC D90 | PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong) | 21 | cái |
| 80 | Y UPVC D75 | Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á) | 3 | cái |
| 81 | Cút UPVC D75 | PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong) | 2 | cái |
| 82 | Cút UPVC D42 | PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong) | 24 | cái |
| D | Phần điện | |||
| 1 | TĐT, Vỏ tủ điện kim loại KT - (1600x1000x300) - trong nhà, sơn tĩnh điện, dày 1,5mm, tủ 02 lớp cánh | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì 2A | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Đèn báo pha (Đỏ vàng, xanh) | Chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Schneider | 0,6 | 5 đèn |
| 4 | Biến dòng điện - 200/5a | Chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Emic | 3 | bộ |
| 5 | Ampe kế - 100A | Chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Taiwan Meters | 3 | cái |
| 6 | Vôn kế, khóa chuyển mạch 600v | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Công tăc chuyển chế độ (3 nấc) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bộ đếm thời gian | Chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Camsco | 2 | cái |
| 9 | Contactor 220V-10A | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Role trung gian 220V - 5A | Chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Idec | 6 | cái |
| 11 | MCCB-3P-200A, 25kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 12 | MCCB-3P-150A, 18kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 13 | MCCB-3P-50A, 18kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 14 | MCB-1P-10A, 10kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 4 | cái |
| 15 | MCB-2P-20A, 10kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 3 | cái |
| 16 | RCBO-2P-20A, 30MA, 10kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 2 | cái |
| 17 | MCB-2P-25A, 10kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 2 | cái |
| 18 | MCB-2P-32A, 10kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 2 | cái |
| 19 | MCB-2P-40A, 10kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 20 | MCB-2P-50A, 10kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 21 | MCB-2P-63A, 10kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 2 | cái |
| 22 | Chống sét lan SPD-60kA-8/20ms | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng LS | 1 | cái |
| 23 | TĐ1, Hộp điện MODULE loại 10MCB (âm tường, mặt nhựa, đế sắt) | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | hộp |
| 24 | MCB-2P-40A, 10kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 25 | RCBO-2P-20A,30ma,6kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 26 | MCB-1P-10A,6kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 27 | MCB-1P-20A, 6kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 2 | cái |
| 28 | TĐ2, Hộp điện MODULE loại 10MCB (âm tường, mặt nhựa, đế sắt) | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | hộp |
| 29 | MCB-2P-32A, 10kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 30 | RCBO-2P-20A,30ma,6kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 31 | MCB-1P-10A,6kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 32 | MCB-1P-20A, 6kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 33 | TĐ3, Hộp điện MODULE loại 10MCB (âm tường, mặt nhựa, đế sắt) | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | hộp |
| 34 | MCB-2P-50A, 10kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 35 | RCBO-2P-20A,30ma,6kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 2 | cái |
| 36 | MCB-1P-10A,6kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 37 | MCB-1P-20A, 6kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 2 | cái |
| 38 | TĐ4, Hộp điện MODULE loại 10MCB (âm tường, mặt nhựa, đế sắt) | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | hộp |
| 39 | MCB-2P-25A, 10kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 40 | RCBO-2P-20A,30ma,6kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 41 | MCB-1P-10A,6kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 42 | TĐ5, Hộp điện MODULE loại 10MCB (âm tường, mặt nhựa, đế sắt) | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | hộp |
| 43 | MCB-2P-63A, 10kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 44 | RCBO-2P-20A,30ma,6kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 45 | MCB-1P-10A,6kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 46 | MCB-1P-20A, 6kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 3 | cái |
| 47 | TĐ6, Hộp điện MODULE loại 10MCB (âm tường, mặt nhựa, đế sắt) | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | hộp |
| 48 | MCB-2P-32A, 10kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 49 | RCBO-2P-20A,30ma,6kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 50 | MCB-1P-10A,6kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 51 | MCB-1P-20A, 6kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 52 | TĐ7, Hộp điện MODULE loại 10MCB (âm tường, mặt nhựa, đế sắt) | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | hộp |
| 53 | MCB-2P-63A, 10kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 54 | RCBO-2P-20A,30ma,6kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 55 | MCB-1P-10A,6kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 56 | MCB-1P-20A, 6kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 3 | cái |
| 57 | TĐ8, Hộp điện MODULE loại 10MCB (âm tường, mặt nhựa, đế sắt) | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | hộp |
| 58 | MCB-2P-25A, 10kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 59 | RCBO-2P-20A,30ma,6kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 60 | MCB-1P-6A,6kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 61 | TĐ1 thiết bị, Vỏ tủ điện kim loại KT - (1200x1000x300) - trong nhà, sơn tĩnh điện, dày 1,5mm, tủ 02 lớp cánh | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Cầu chì 2A | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 63 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Schneider | 0,6 | 5 đèn |
| 64 | Biến dòng điện - 250/5a | Chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương Emic | 3 | bộ |
| 65 | Ampe kế - 100A | Chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Taiwan Meters | 3 | cái |
| 66 | Vôn kế 600v | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | MCCB-3P-150A, 18kA | Sản xuất trong nước chất lượng đăc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 68 | MCCB-3P-75A, 18kA | Sản xuất trong nước chất lượng đăc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 69 | MCCB-3P-25A, 18kA | Sản xuất trong nước chất lượng đăc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 3 | cái |
| 70 | MCCB-3P-16A, 18kA | Sản xuất trong nước chất lượng đăc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 6 | cái |
| 71 | MCB-1P-20A, 10kA | Sản xuất trong nước chất lượng đăc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 9 | cái |
| 72 | Vỏ tủ điện kim loại KT - (800x600x300) - trong nhà, sơn tĩnh điện, dày 1,5mm, tủ 01 lớp cánh | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | MCB-3P-20A, 10kA | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino | 1 | cái |
| 74 | Bộ chuyển đổi mạch ATS 4P 20A-10KA | Chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Socomec | 1 | cái |
| 75 | Cáp điện (0,6/1)KV, CU.XLPE/PVC (4X70)mm2 | Sản xuất trong nước | 40 | m |
| 76 | Cáp điện(0,6/1)KV, CU.XLPE/PVC (3X25+1X16)mm2 | Sản xuất trong nước | 80 | m |
| 77 | Cáp điện(0,6/1)KV, CU.XLPE/PVC (3X10+1X6)mm2 | Sản xuất trong nước | 120 | m |
| 78 | Cáp điện(0,6/1)KV, CU.XLPE/PVC (3X6+1X4)mm2 | Sản xuất trong nước | 378 | m |
| 79 | Cáp điện(0,6/1)KV, CU.XLPE/PVC (2X6)mm2 | Sản xuất trong nước | 250 | m |
| 80 | Cáp điện(0,6/1)KV, CU.XLPE/PVC (2X10)mm2 | Sản xuất trong nước | 100 | m |
| 81 | Cáp điện(0,6/1)KV, CU.XLPE/PVC (2X4)mm2 | Sản xuất trong nước | 720 | m |
| 82 | Cáp điện(0,6/1)KV, CU.XLPE/PVC (2X2.5)mm2 | Sản xuất trong nước | 1.146 | m |
| 83 | Cáp điện(0,6/1)KV, CU.XLPE/PVC (2X1.5)mm2 | Sản xuất trong nước | 588 | m |
| 84 | Dây nối đất lõi đồng, vỏ màu vàng sọc xanh CU.PVC (1X70)mm2 | Sản xuất trong nước | 45 | m |
| 85 | Dây nối đất lõi đồng, vỏ màu vàng sọc xanhCU.PVC (1X50)mm2 | Sản xuất trong nước | 45 | m |
| 86 | Dây nối đất lõi đồng, vỏ màu vàng sọc xanhCU.PVC (1X16)mm2 | Sản xuất trong nước | 80 | m |
| 87 | Dây nối đất lõi đồng, vỏ màu vàng sọc xanhCU.PVC (1X10)mm2 | Sản xuất trong nước | 180 | m |
| 88 | Dây nối đất lõi đồng, vỏ màu vàng sọc xanh CU.PVC (1X6)mm2 | Sản xuất trong nước | 370 | m |
| 89 | Dây nối đất lõi đồng, vỏ màu vàng sọc xanhCU.PVC (1X4)mm2 | Sản xuất trong nước | 1.098 | m |
| 90 | Dây nối đất lõi đồng, vỏ màu vàng sọc xanh CU.PVC (1X2.5)mm2 | Sản xuất trong nước | 1.146 | m |
| 91 | Dây nối đất lõi đồng, vỏ màu vàng sọc xanh CU.PVC (1X1.5)mm2 | Sản xuất trong nước | 588 | m |
| 92 | Máng cáp150X100, sơn tĩnh điện(dày 1,5) | Sản xuất trong nước | 65 | m |
| 93 | Máng cáp 200X100, sơn tĩnh điện (dày 1,5) | Sản xuất trong nước | 65 | m |
| 94 | Ống ghen đi dây PVC phi20 | Sản xuất trong nước | 588 | m |
| 95 | Ống ghen đi dâyPVC phi25 | Sản xuất trong nước | 1.609 | m |
| 96 | Ống ghen đi dâyPVC phi32 | Sản xuất trong nước | 720 | m |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 100m3 |
| 99 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 100 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | 100m2 |
| 101 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 1000v |
| 102 | Ống thép D125 | Chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương ống thép Hòa Phát | 0,375 | 100m |
| 103 | Ống xoắn HDPE D105/100 | Sản xuất trong nước | 8,21 | 100m |
| 104 | Ống xoắnHDPE D85/65 | Sản xuất trong nước | 3,96 | 100m |
| 105 | Ống xoắnHDPE D65/50 | Sản xuất trong nước | 1,2 | 100m |
| 106 | Mốc cáp hạ thế 0.4kv | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Thép Φ14 dài 1m, mạ đồng dày 0,25µm | 11 | cái |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 212 | m |
| 109 | Cọc tiếp địa thép góc mạ kẽm 63x63x6 dài 2,5m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cọc |
| 110 | Băng dẹp tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 111 | Bộ máng đèn 03 bóng tuyp led 3x18W, KT (600X600X14)MM, lắp âm trần | Sản xuất trong nước | 53 | bộ |
| 112 | Bộ đèn DOWNLIGHT LED 20W | Sản xuất trong nước | 27 | bộ |
| 113 | Bộ đèn ốp trầnD200-40W | Sản xuất trong nước | 20 | bộ |
| 114 | Bộ đèn gắn tường hành lang 30W | Sản xuất trong nước | 5 | bộ |
| 115 | Bộ đèn Highbay treo trần 150W | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Rạng Đông | 21 | bộ |
| 116 | Đèn tuyp led | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính tương đương của hãng Sino | 1 | bộ |
| 117 | Quạt thông gió gắn trần 220V/30W | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tisco | 4 | cái |
| 118 | Ô cắm đôi 3 cực (2P+E), 220V/16A, âm tường | Sản xuất trong nước | 30 | cái |
| 119 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, âm tường | Sản xuất trong nước | 8 | cái |
| 120 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, âm tường | Sản xuất trong nước | 5 | cái |
| 121 | Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, âm tường | Sản xuất trong nước | 4 | cái |
| 122 | Ô cắm đôi 3 cực (2P+E), 220V/16A, ổ tròn lõm loại có chấu tiếp địa ngang, tiếp địa ổ cắm nối vào hệ tiếp địa điện nhẹ | Sản xuất trong nước | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11 | máy |
| 124 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Dày 0,71mm | 0,44 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Dày 0,71mm | 0,04 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Dày 0,71mm | 0,04 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Dày 0,81mm | 0,36 | 100m |
| 128 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Dày 19 mm | 0,44 | 100m |
| 129 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Dày 19 mm | 0,04 | 100m |
| 130 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Dày 19 mm | 0,04 | 100m |
| 131 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Dày 19 mm | 0,36 | 100m |
| 132 | Ống uPVC (Class1): D21 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn Cu.PVC 2x2,5mm2 | Sản xuất trong nước | 36 | m |
| 134 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Sản xuất trong nước | 36 | m |
| 135 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 136 | Ống gió thẳng KT 200x150 | Sản xuất trong nước tương đương chất lượng dặc tính kỹ thuật của hãng Hadra | 2,6 | m |
| 137 | Ống gió thẳng KT 150x100 | Sản xuất trong nước tương đương chất lượng dặc tính kỹ thuật của hãng Hadra | 6,6 | m |
| 138 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,64m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Van điều chỉnh D150 | Sản xuất trong nước tương đương chất lượng dặc tính kỹ thuật của hãng Hadra | 14 | cái |
| 141 | Côn thu đầu máy /400x150/L300 | Sản xuất trong nước tương đương chất lượng dặc tính kỹ thuật của hãng Hadra | 2 | cái |
| 142 | Côn thu đầu máy /200x150/L300 | Sản xuất trong nước tương đương chất lượng dặc tính kỹ thuật của hãng Hadra | 2 | cái |
| 143 | Cửa gió louver KT 200x400 kèm lưới chắn côn trùng | Sản xuất trong nước | 2 | cửa |
| 144 | Cửa gió dạng khe KT 200x200 | Sản xuất trong nước | 14 | cửa |
| 145 | Ống gió mềm D150 không bảo ôn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m |
| 146 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Ống D27 chịu áp lực 10Bar: | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 148 | Van khí nén | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Ống HDPE 90/70 | Sản xuất trong nước | 0,54 | 100 m |
| E | Phần hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2 | Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Thái Dương | 2,71 | 100m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế HST 4x120 | Chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng 3M | 2 | đầu |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0954 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0335 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Bê tông mác 250# đá 1x2 | 1,2871 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0393 | 100m2 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm M100 | 3,6 | m3 |
| 14 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 37,856 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,1829 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn xà mũ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0364 | 100m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,5205 | m2 |
| 21 | Bộ nắp ga 02 cánh KT750x750mm | Tải trọng 12.5 Tấn | 5 | cái |
| 22 | Ống HDPE D160/125 | Sản xuất trong nước | 0,65 | 100 m |
| 23 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1155 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1155 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1155 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát đen | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,795 | m3 |
| 28 | CPĐD lớp dưới | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | 100m3 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | 1000v |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 31 | CPĐD lớp dưới | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3893 | 100m3 |
| 32 | Ống HDPE D32 | PN10, xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á) | 4,2761 | 100 m |
| 33 | Ống lồng thép DN110 | Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Hòa Phát) | 0,47 | 100m |
| 34 | Côn thu HDPE D50/32 | Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á) | 1 | cái |
| 35 | Chếch HDPE D32 | Sản xuất trong nước | 2 | cái |
| 36 | Cút HDPE D32 | Sản xuất trong nước | 2 | cái |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 8cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,018 | 100m |
| 38 | Đào mặt đường cũ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1156 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1156 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1156 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1156 | 100m3 |
| 42 | CPĐD lớp dưới | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3893 | 100m3 |
| 43 | CPĐD lớp trên dày 15cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1946 | 100m3 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,6kg/m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2975 | 100m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2975 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2975 | 100m2 |
| 47 | Đào mặt đường cũ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0219 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0219 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0219 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0219 | 100m3 |
| 51 | CPĐD lớp dưới | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m3 |
| 52 | Đào mặt đường cũ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3194 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3194 | 100m3 |
| 54 | Cống UPVC D150 | Sản xuất trong nước | 0,45 | 100m |
| 55 | Đào mặt đường cũ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1368 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1368 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1368 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1368 | 100m3 |
| 59 | CPĐD lớp dưới | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m3 |
| 60 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0966 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 66 | Ván khuôn bê tông lót móng đài | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,272 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4347 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5915 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| 73 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn xà mũ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1492 | tấn |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 77 | Xáo xới nền đường, chiều dày 50cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,266 | 100m3 |
| 78 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,266 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,266 | 100m3 |
| 80 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,477 | 100m3 |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,249 | 100m3 |
| 82 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41,66 | 100m2 |
| 83 | Bê tông nhựa chặt BTNC 19, dày 50 rải nóng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41,66 | 100m2 |
| 84 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41,66 | 100m2 |
| 85 | Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, dày 30 rải nóng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41,66 | 100m2 |
| 86 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,477 | m3 |
| 87 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | 100m2 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 64,25 | m3 |
| 89 | Gạch terrazzo 300x300 dày 3cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46,36 | m2 |
| 90 | Vữa XM dày 2cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46,36 | m2 |
| 91 | Bê tông xi măng M150 dày 8cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,7088 | m3 |
| 92 | Bó vỉa BTXM M250 26x23x100 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 93 | Bê tông xi măng M150 dày 8cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,3619 | m3 |
| F | Phần thiết bị xây dựng công trình | |||
| 1 | Bơm nước tăng áp | Nguồn điện: 220v/1p/50hz Công suất P1: 340 w (Khới động) Công suất P2: 200 w (Hoạt động) Cột áp: Max 15 mét Lưu lượng: Max 3.9 m3/h Họng hút xả: Ren ngoài 25-25 mm (1") Nhiệt độ chất lỏng trong bơm -10¬oC đến 80oC Cấp độ bảo vê: IP 44 Chất lượng, đặc tính kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng Wilo xuất xứ Hàn Quốc. | 1 | Cái |
| 2 | Bơm nước thải Q=1,5m3/h, H=6m | Giới hạn làm việc Nhiệt độ nước: 0 - 40°CLớp Cách Điện: FCấp độ chống nước: IP68Độ sâu đặt bơm: Tối đa 5mCấu tạoThân Bơm: Làm từ nhựa dẻo chất lượng caoCánh Bơm: Làm bằng nhựa NorylTrục Bơm: Làm bằng Inox AISI 416Phớt Bơm: Là loại phớt 2 mặt chuyên dụngPhao tự động: Có phao (với dòng G)Dây điện: 10m dây H07 RNFChất lượng, đặc tính kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng Pentax xuất xứ Ý. | 2 | Cái |
| 3 | Điều hòa 9000BTU | Điều hòa 1 chiềuLoại treo tườngSử dụng ga R32Chất lượng, đặc tính kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng Daikin xuất xứ Đông Nam Á. | 1 | Cái |
| 4 | Điều hòa 12000BTU | Điều hòa 1 chiềuLoại treo tườngSử dụng ga R32Xuất xứ:Đông Nam Á, chất lượng tương đương DaikinChất lượng, đặc tính kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng Daikin xuất xứ Đông Nam Á. | 1 | Cái |
| 5 | Điều hòa 18000BTU | Điều hòa 1 chiềuLoại treo tườngSử dụng ga R32Xuất xứ:Đông Nam Á, chất lượng tương đương DaikinChất lượng, đặc tính kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng Daikin xuất xứ Đông Nam Á. | 9 | Cái |
| 6 | Quạt 100m3/h, 50Pa | Quạt hút gắn tườngKích thước: 30x30cmCông suất 29WLưu lượng gió 825m/hXuất xứ: Đông Nam Á chất lượng tương đương PanasonicChất lượng, đặc tính kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng Panasonic xuất xứ Đông Nam Á. | 8 | Cái |
| 7 | Máy nén khí 10HP, 3 pha (7,5kW,280V) | Chất lượng, đặc tính kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng Compsta xuất xứ Trung Quốc. | 1 | Cái |
| 8 | Quạt 500m3/h, 200Pa, công suất 0,2 ÷ ≤ 1,5 (kW) | Quạt thông gió âm trầnQuạt thông gió 02 chiềuKích thước: 330x235x275mmTốc độ gió: 02 tốc độKích thước ống dẫn 150mmĐiện áp: 220/50hzChất lượng, đặc tính kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng Nanyoo Mixed Flow xuất xứ Trung Quốc. | 2 | Cái |
| G | Phần thiết bị dây chuyền kiểm định | |||
| 1 | Thiết bị đo độ trượt ngang | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị kiểm tra phanh | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị phân tích khí xả và khói | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị kiểm tra độ ồn và âm lượng còi | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị kiếm tra đèn chiếu sáng phía trước | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị rung lắc (Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị đo độ trượt ngang của bánh xe tải | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Bệ kiểm tra phanh | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Thiết bị phân tích khí xả và khói | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Thiết bị kiểm tra độ ồn và âm lượng còi | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Thiết bị kiếm tra đèn chiếu sáng phía trước | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Thiết bị rung lắc (Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Ống lấy khí mẫu cho xe tải | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ kích nâng gầm xe con | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ kích nâng gầm xe tải | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng(có các hạng mục chính: kết cấu, điện, nước, hoàn thiện) và lắp đặt thiết bị (thiết bị kiểm định xe cơ giới) công trình Dân dụng/ công nghiệp/ Giao thôngcấp III trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành và chứng minh quy mô, tính chất công trình;+ Đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính; hóa đơn VAT, hợp đồng giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trình 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực. Đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp/ Giao thông cấp III (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ BBNT có tên nhân sự đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 2 | + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp/ Giao thôngcấp III ở trí tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành Điện/ hệ thống điện/ điện kỹ thuật | 2 | + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp cấp III ở trí tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngànhCấp thoát nước/ Kỹ sư đô thị | 1 | + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp/ Giao thôngcấp III ở vị trí tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư Cơ khí/ Công nghệ ô tô | 2 | + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 02 công trình lắp đặt thiết bị dây chuyền kiểm định.+ Có chứng chỉ đào tạo của Nhà sản xuất thiết bị lắp đặt vào gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư chuyên ngành Công trình giao thông, Cầu đường | 2 | + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 02 công trình đường giao thông bê tông nhựa Asphalt | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng/ ngành kỹ thuật: | 1 | + Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp/ Giao thôngcấp III ở vị trí tương tự | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành kỹ thuật và có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp/ Giao thôngcấp III ở vị trí tương tự | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ trắc đạc, quan trắc | 1 | Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | 3HP | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | trọng lượng 70kg | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥1,25m3 | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 2 |
| 8 | Cần cẩu bánh xích/ bánh hơi | ≥10T | 1 |
| 9 | Máy ủi | công suất: 110 CV | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi tự hành | trọng lượng tĩnh: 16 T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng: 10 T | 1 |
| 12 | Máy lu rung tự hành | trọng lượng: 25 T | 1 |
| 13 | Máy nén khí | 360 m3/h | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường | công suất: 190 CV | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | 130-140CV | 1 |
| 17 | Máy san | 110CV | 1 |
| 18 | Máy ép cọc (*) | ≥150T | 1 |
| 19 | Máy phát diện | 5kVA | 1 |
| 20 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 21 | Máy khoan cầm tay | 0,5kW | 2 |
| 22 | Ghi chú | - Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Ngoài các máy móc, thiết bị thi công chính nêu trên Nhà thầu phải có cam kết huy động các thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu theo tính chất công việc của gói thầu.- Đối với các thiết bị (*) Nhà thầu phải cung cấp kiểm định còn hiệu lực của thiết bị.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi