Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị kiểm định xe cơ giới (01 dây chuyền loại I, 01 dây chuyền loại II)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211246362-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm sát hạch để cấp giấy phép lái xe thành phố Hà Nội, CN Tổng Công ty vận tải Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị kiểm định xe cơ giới (01 dây chuyền loại I, 01 dây chuyền loại II)
Số hiệu KHLCNT 20211245201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng công ty Vận tải Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 11:02:00 đến ngày 2022-01-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,056,383,998 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng(có các hạng mục chính: kết cấu, điện, nước, hoàn thiện) và lắp đặt thiết bị (thiết bị kiểm định xe cơ giới) công trình Dân dụng/ công nghiệp/ Giao thôngcấp III trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành và chứng minh quy mô, tính chất công trình;+ Đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính; hóa đơn VAT, hợp đồng giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trình 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực. Đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp/ Giao thông cấp III (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ BBNT có tên nhân sự đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp/ Giao thôngcấp III ở trí tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Điện/ hệ thống điện/ điện kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp cấp III ở trí tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngànhCấp thoát nước/ Kỹ sư đô thị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp/ Giao thôngcấp III ở vị trí tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư Cơ khí/ Công nghệ ô tô
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 02 công trình lắp đặt thiết bị dây chuyền kiểm định.+ Có chứng chỉ đào tạo của Nhà sản xuất thiết bị lắp đặt vào gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Công trình giao thông, Cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 02 công trình đường giao thông bê tông nhựa Asphalt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng/ ngành kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp/ Giao thôngcấp III ở vị trí tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành kỹ thuật và có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp/ Giao thôngcấp III ở vị trí tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc, quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 3HP
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu bánh xích/ bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất: 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép cọc (*)
- Đặc điểm thiết bị ≥150T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát diện
- Đặc điểm thiết bị 5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị - Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Ngoài các máy móc, thiết bị thi công chính nêu trên Nhà thầu phải có cam kết huy động các thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu theo tính chất công việc của gói thầu.- Đối với các thiết bị (*) Nhà thầu phải cung cấp kiểm định còn hiệu lực của thiết bị.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY VẬN TẢI HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị kiểm định xe cơ giới (01 dây chuyền loại I, 01 dây chuyền loại II)
Xây dựng hệ thống khu phục vụ xe buýt và dịch vụ tại điểm Mai Dịch
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Tổng công ty Vận tải Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY VẬN TẢI HÀ NỘI , địa chỉ: Số 5 phố Lê Thánh Tông, phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Tổng công ty Vận tải Hà Nội; + Địa chỉ: Số 5 Lê Thánh Tông, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng T&D Việt Nam - Địa chỉ: Số 18 ngách 75/60 đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện kiến trúc nhiệt đới - Địa chỉ: Km10, Nguyễn Trãi, Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:Tổng công ty vận tải Hà Nội


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY VẬN TẢI HÀ NỘI , địa chỉ: Số 5 phố Lê Thánh Tông, phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Tổng công ty Vận tải Hà Nội; + Địa chỉ: Số 5 Lê Thánh Tông, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công công trình dân dụng/ công nghiệp/ Giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. b. Các tài liệu khác: - Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết Quý II năm 2021; - Đối với Thiết bị kiểm định xe cơ giới: + Nhà thầu phải có bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc của Đại lý/ đại diện phân phối/ văn phòng đại diện chính hãng tại khu vực hoặc tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý/đại diện phân phối chính hãng của nhà sản xuất) và Nhà thầu phải cung cấp văn bản cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất/đại lý/đại điện nhà phân phối chính hãng đối với gói thầu này; + Văn bản cho phép Thiết bị được sử dụng trong dây chuyền kiểm định xe cơ giới thuộc hệ thống Đăng kiểm xe cơ giới trên toàn quốc do cơ quan quản lý chuyên ngành cấp. - Nhà thầu phải có Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng và tài liệu hướng dẫn bằng Tiếng Việt. - Toàn bộ thiết bị phải mới 100%, có nhãn mác rõ ràng. - Thiết bị được sản xuất đảm bảo chất lượng theo các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam. - Có đầy đủ catalog, nếu tiếng Anh phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng công ty Vận tải Hà Nội; + Địa chỉ: Số 5 Lê Thánh Tông, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng công ty Vận tải Hà Nội + Địa điểm: Số 5 Lê Thánh Tông, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, T.P Hà Nội + Điện thoại: 024.35668555 Fax: 02435668000 + Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đoàn Anh Ngọc, Giám đốc Trung tâm TM&DV – Chi nhánh Tổng Công ty vận tải Hà Nội, số 103 Láng Hạ, quận Đống Đa, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trung tâm TM&DV – Chi nhánh Tổng Công ty vận tải Hà Nội. + Địa điểm: số 103 Láng Hạ, quận Đống Đa, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024.35668555 Fax: 02435668000
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Kế hoạch đầu tư & phát triển - Tổng công ty vận tải Hà Nội; + Địa chỉ: 32 Nguyễn Công Trứ, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu Nhà xưởng
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II-Thép chủ ∅16
-Thép mũi ∅18
-Bản mã đầu cọc 200x100x5mm
-Bê tông mác 300#
6,48100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT cọc 25x25cmBản mã nối đầu cọc 160x100x5mm721 mối nối
3Đập đầu cọcTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật2,025m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0203100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0203100m3
6Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0203100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7504100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật12,1159m3
9Ván khuôn bê tông lót móng đàiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4427100m2
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật44,8779m3
11Ván khuôn bê tông móng đàiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật2,2433100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,157tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật2,3688tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6792tấn
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7504100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7504100m3
17Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7504100m3
18Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật4,6107m3
19Ván khuôn giằng tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngVán ép phủ phim dày 18mm0,4191100m2
20Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0972tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7437tấn
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm M10023,7257m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mVán ép phủ phim dày 18mm2,6591100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4483tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật2,8188tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,6933tấn
27Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật6,8497m3
28Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật12,852m3
29Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mVán ép phủ phim dày 18mm2,2477100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6038tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0316tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật5,9794tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật23,9036m3
34Ni lông lót nềnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật5,2983100m2
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7949100m3
36Bê tông nền, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật105,9667m3
37Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật2,4279tấn
38Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật41,6186m3
39Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mVán ép phủ phim dày 18mm3,675100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật5,3104tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật2,7164m3
42Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mVán ép phủ phim dày 18mm0,4092100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1014tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3892tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,322m3
46Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mVán ép phủ phim dày 18mm0,1223100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1302tấn
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6088100m3
49Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6088100m3
50Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6088100m3
51Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6088100m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật4,059m3
53Ván khuôn lót móng đài, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0529100m2
54Bê tông hầm kiểm tra, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật30,5414m3
55Ván khuôn bê tông hầm kiểm traTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,2975100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,1086tấn
57Làm băng cản nước bằng tônTôn dày 1,2mm, bề rộng tôn 300mm34,08m
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật16,4051m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Sản xuất trong nước16,4051m2
60Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Sản xuất trong nước58,604m2
61Thang sắtTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9152m3
63Ván khuôn bê tông lót móng đài, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngVán ép phủ phim dày 18mm0,013100m2
64Bê tông bệ phanh xe tải, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật3,2349m3
65Ván khuôn bê tông hầm kiểm traTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1178100m2
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5736tấn
67Làm băng cản nước bằng tônTôn dày 1,2mm, bề rộng tôn 300mm6,8m
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật8,1312m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật7,896m2
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3276m3
71Ván khuôn bê tông lót móng đàiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0072100m2
72Bê tông bệ phanh xe tải, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7424m3
73Ván khuôn bê tông hầm kiểm traTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0181100m2
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0147tấn
75Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,8131100m3
76Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,8131100m3
77Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,8131100m3
78Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,8131100m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bê tông M100, đá 4x65,082m3
80Ván khuôn bê tông lót móng đàiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1206100m2
81Bê tông hầm kiểm tra, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật47,0908m3
82Ván khuôn bê tông hầm kiểm traTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật2,1103100m2
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9666tấn
84Làm băng cản nước bằng tônTôn dày 1,2mm, bề rộng tôn 300mm46,8m
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật18,94m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2KT 300*300mm chống trơn18,94m2
87Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2KT 300*300mm73,4m2
88Thang sắtTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9785m3
90Ván khuôn bê tông lót móng đàiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
91Bê tông bệ phanh xe con, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật3,5095m3
92Ván khuôn bê tông hầm kiểm traVán ép phủ phim dày 18mm0,1393100m2
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2413tấn
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật6,8768m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật3,2844m2
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5379m3
97Ván khuôn bê tông lót móng đàiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0131100m2
98Bê tông bệ phanh xe con, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,215m3
99Ván khuôn bê tông hầm kiểm traVán ép phủ phim dày 18mm0,0328100m2
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0212tấn
101Gia công hệ ray đèn phaTheo hồ sơ TK được duyệt0,1452tấn
102Lắp dựng hệ ray đèn phaTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1452tấn
103Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0378100m3
104Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0378100m3
105Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0378100m3
106Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0378100m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2756m3
108Ván khuôn bê tông lót móng đàiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0066100m2
109Bê tông hố ga, M250, đá 1x2Bê tông mác 250#, đá 1x20,7847m3
110Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,131100m2
111Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0302tân
112Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm M1001,6368m3
113Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật5,44m2
114Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Vữa xi măng cát vàng M1000,64m2
115Tôn dày 5mm, đậy hố gaTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1tấm
116Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0178tấn
117Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0178tấn
118Ván khuôn bê tông móngVán ép phủ phim dày 18mm0,0744100m2
119Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,1532m3
120Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật2,6928m3
121Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật19,2m2
122Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
123Cung cấp lắp đặt nắp hố ga điệnNắp ga gang có trọng lượng ≥65kg30cái
124Sản xuất khung kèo thépThép hình (SS400-CT38, CT42)18,5297tấn
125Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật18,5297tấn
126Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật7,0912tấn
127Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật7,0912tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật501,74711m2
129Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngTôn 3 lớp, chống nóng, chống ồn PU,11 sóng, tôn dày 0.45mm, tổng chiều dày 3 lớp 18mm ( hoặc sd loại chất lượng, đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng tôn AUSTNAM )8,9983100m2
130Tôn gò chữ V úp nóc chống dộtĐộ dày tôn 0,45mm71,2m
131Máng nướcMáng tôn dày 0,45mm38m
132Bu lông M24x400Cấp độ bền 5.6108cái
133Bu lông M20x70Cấp độ bền 5.6232cái
134Bu lông M18X50Cấp độ bền 5.656cái
135Bu lông M24x300Cấp độ bền 5.624cái
136Bu lông M18x86Cấp độ bền 5.664cái
137Gia công hệ khung dàn đỡ mái kínhTheo hồ sơ TK được duyệt0,1233tấn
138Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ mái kínhTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1233tấn
139Mạ kẽm cấu kiệnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1233tấn
140Lắp đặt mái kính dán an toàn 2 lớp 6,38mmKính dán an toàn 2 lớp (hoặc sd loại chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng kính Hải Long)0,0585100m2
B Kiến trúc Nhà xưởng
1Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm M100125,5027m3
2Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm M10019,6626m3
3Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm M1000,3969m3
4Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật475,9392m2
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật947,1272m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật215,42m2
7Trát trần, vữa XM M75Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật67,8206m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật209,4205m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSản xuất trong nước1.431,6613m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSản xuất trong nước475,9392m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoSản xuất trong nước226,3425m2
12Thi công trần phẳng, chống ẩm bằng tấm thạch caoTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật27,4569m2
13Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật253,7994m2
14Sơn trần thạch caoSản xuất trong nước253,7994m2
15Quét dung dịch chống thấm mái gốc bitum, vén chân tường cao 20cmVật liệu chống thấm gốc xi măng Polyme sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sika147,2128m2
16Dán chống thấm khò nóng, vén chân tường 20cmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật147,2128m2
17Tấm bê tông chống nóng KT400x400x60Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật107,7972m2
18Láng vữa tạo dốc dày 2cm, vữa XM M100 (khu vực không lát tấm bê tông để bảo vệ lớp chống thấm)Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật22,9116m2
19Xây gối đỡ tấm đanGạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm M10010,2874m3
20Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật3,1317100m3
21Cắt khe bê tông nền nhà xưởngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,58810m
22Thi công khe co nền nhà xưởngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật15,88m
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật18,2561m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật182,5608m2
25Màng chống thấm nền vệ sinhVật liệu chống thấm gốc xi măng Polyme sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sika35,6049m2
26Lát nền, sàn gạch Granite, KT 500x500Gạch Granite nhân tạo, đồng chất325,5682m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300 x 300mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật27,4569m2
28Ốp tường gạch KT 600x300mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật75,369m2
29Đánh bóng nền nhà xưởngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật529,833m2
30Lát đá bậc cầu thangĐá Granit tự nhiên đen Kim sa hạt trung dày 18-20mm11,4569m2
31Gia công lan can sắt hộpTheo hồ sơ TK được duyệt0,603tấn
32Lắp dựng lan can sắtTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật76,1796m2
33Sơn lan can sắtTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật35,4711m2
34Sản xuất thang sắtTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,8018tấn
35Lắp dựng thang sắtTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,8018tấn
36Sơn thang sắtTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật9,72861m2
37Cung cấp cửa thép chống cháy 02 cánh, giới hạn chịu lửa EI=60', trọn bộ phụ kiệnSơn tĩnh điện hoàn thiện màu xám13,8m2
38Cung cấp cửa thép chống cháy 01 cánh, giới hạn chịu lửa EI=60', trọn bộ phụ kiệnSơn tĩnh điện hoàn thiện màu xám17,595m2
39Cung cấp, cửa đi 01 cánh, cửa khung nhôm kính, khung sơn tĩnh điện màu ghi, kính mờ dày 6,38mmKhung nhôm kính hệ dày 1,4mm (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng cửa EUROHA)14,145m2
40Cung cấp vách Compact, dày 18mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật12,8797m2
41Cung cấp cửa sổ mở trượt khung nhôm kính, khung sơn tĩnh điện màu ghi, kính dày 6,38mmKhung nhôm kính hệ dày 1,4mm (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng cửa EUROHA)26,39m2
42Cung cấp cửa sổ tiếp cận PCCC khung nhôm kính, khung sơn tĩnh điện màu ghi, kính dày 6,38mmKhung nhôm kính hệ dày 1,4mm (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng cửa EUROHA)3,9m2
43Cung cấp cửa sổ hệ khung thép, kính chống cháy, giới hạn chịu nhiệt EI 60', kính dày 27mm- Khung và kính chống cháy – EI60’ - Sơn tĩnh điện hoàn thiện.- Kính trong suốt, chống cháy dày ≥ 27mm20,67m2
44Sản xuất cửa sắtTheo hồ sơ TK được duyệt1,2665tấn
45Lắp dựng cửa sắtTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật159,5m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật3191m2
47Tôn bịt cửa, dày 0,8 lyTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật115,7975m2
48Chốt cửa sắtTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật14cái
49Bản lề xoay trên dướiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật13cái
50Bánh xe cửa sắtTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật26cái
51Thanh treo trên, thanh treo dướiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật29m
52Cung cấp cửa đi kính trắng cường lực, dày 12mm, tay nắm inox 304 D30, L=600mmKính cường lực (hoặc sd loại chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng kính Hải Long)6m2
53Kẹp trên kính cường lựcChất lượng tương đương của hãng VVP – Thái Lan2bộ
54Kẹp dưới kính cường lựcChất lượng tương đương của hãng VVP – Thái Lan2bộ
55Tay nắm kính cường lực Inox 304Chất lượng tương đương của hãng VVP – Thái Lan2cái
56Bản lềBản lề sàn tải trọng ≤120kgChất lượng tương đương của hãng VVP – Thái Lan2cái
57Khóa âm sànChất lượng tương đương của hãng VVP – Thái Lan1cái
58Cung cấp hoa sắt cửa sổChất lượng tương đương của hãng AUSTDOOR32,37m2
59Khóa cửaChất lượng tương đương của hãng AUSTDOOR7bộ
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật95,6847m2
61Ni lông lót nềnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,87100m2
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật21,75m3
63Ván khuôn đường dốcTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1025100m2
64Lắp dựng cốt thép đường dốc, ĐK ≤10mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0921tấn
65Bê tông đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,539m3
66Ván khuôn đường dốcTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0128100m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5891m3
68Ván khuôn móng dàiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0074100m2
69Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,8073m3
70Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật6,627m2
71Lát đá bậc tam cấpĐá granite tự nhiên dày 18-20mm6,627m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật10,15100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật15,2100m2
74Lắp đặt xí bệtHàng liên danh, sản xuất trong nước5bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHàng liên danh, sản xuất trong nước5cái
76Lắp đặt chậu tiểu namHàng liên danh, sản xuất trong nước5bộ
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHàng liên danh, sản xuất trong nước5bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật5bộ
79Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật16cái
80Lát đá mặt bệ các loạiĐá Granit tự nhiên đen Kim sa hạt trung dày 18-20mm2,61m2
C Cấp thoát nước
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1682100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0538100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1144100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1144100m3
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1144100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổbằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,924m3
7Ván khuôn bê tông lót móng đàiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0122100m2
8Bê tông bể nước, M250, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật6,6131m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn bể nướcTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,575100m2
10Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3092tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật25,8m2
13Bả xi măng vào tườngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật25,8m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật3m2
15Quét dung dịch chống thấm bểVật liệu chống thấm gốc xi măng Polyme sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sika28,8m2
16Băng cản nướcTôn dày 1,2mm, bề rộng tôn 300mm18m
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Bê tông mác 250#, đá 1x20,0792m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0036100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1386100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0337100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1049100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1049100m3
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1049100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bê tông M100, đá 4x61,05m3
26Ván khuôn bê tông lót móng đàiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,013100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Bê tông mác 250#, đá 1x22,31m3
28Ván khuôn móng bể phốtTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0305100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
30Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Bê tông mác 250#, đá 1x20,58m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
32Cốt thép tấm đanTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0115tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật41cấu kiện
34Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm M1002,76m3
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật24,4m2
36Bả xi măng vào tườngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật24,4m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Vữa xi măng cát vàng M1003,74m2
38Quét dung dịch chống thấm bểTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật28,14m2
39Lắp đặt bơm tăng ápQ=6M3/H, H=25MTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật11 máy
40Ống HDPE DN25PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á)0,135100 m
41Ống PPR DN32PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á)0,135100m
42Ống PPR DN25PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á)0,2345100m
43Ống PPR DN20PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á)0,473100m
44Van khóa DN32PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong)3cái
45Rọ hútPN12, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng MIHA)1cái
46Van khóa DN25Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong)3cái
47Côn thu PPR DN32x25Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong)1cái
48Côn thu PPR DN25x20Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong)2cái
49Tê PPR DN32x25Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đăc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong)1cái
50Tê PPR DN25Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng tương đương Tiền Phong)1cái
51Tê PPR DN25x20Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong)7cái
52Tê PPR DN20Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuât tương đương của hãng Tiền Phong)5cái
53Cút PPR DN25Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong)7cái
54Cút PPR DN20Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong)21cái
55Cút PPR DN20 có 1 đầu ren DN15Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương chả hãng Tiền Phong)15cái
56Cầu thu mưa D110Inox 30414cái
57Ống UPVC D160Class1, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á)0,695100m
58Ống UPVC D90Class1, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á)0,952100m
59Cút UPVC D90PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong)14cái
60Ống UPVC D48Class 0, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á)0,33100m
61Ống UPVC D32Class0, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á)0,72100m
62Cút UPVC D48PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong)2cái
63Tê UPVC D48Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Côn thu UPVC D48-D32Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á)3cái
65Cút UPVC D32PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong)3cái
66Chếch UPVC D32PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong)3cái
67Lắp đặt bơm nước thảiQ=1,5M3/H, H=6MTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật21 máy
68Ống UPVC D110Class 0, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á)0,4100m
69Ống UPVC D90Class 0, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á)0,278100m
70Ống UPVC D75Class 0, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á)0,033100m
71Ống UPVC D60Class 0, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á)0,22100m
72Ống UPVC D42Class 0, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á)0,121100m
73Y UPVC D125Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong)3cái
74Y UPVC D110Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á)11cái
75Y UPVC D90Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á)18cái
76Côn thu UPVC D90x42Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á)10cái
77Chếch UPVC D125PN12.5, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong)3cái
78Chếch UPVC D110PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong)16cái
79Chếch UPVC D90PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong)21cái
80Y UPVC D75Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á)3cái
81Cút UPVC D75PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong)2cái
82Cút UPVC D42PN10, sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tiền Phong)24cái
D Phần điện
1TĐT, Vỏ tủ điện kim loại KT - (1600x1000x300) - trong nhà, sơn tĩnh điện, dày 1,5mm, tủ 02 lớp cánhTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cầu chì 2ATheo chương V yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Đèn báo pha (Đỏ vàng, xanh)Chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Schneider0,65 đèn
4Biến dòng điện - 200/5aChất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Emic3bộ
5Ampe kế - 100AChất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Taiwan Meters3cái
6Vôn kế, khóa chuyển mạch 600vTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Công tăc chuyển chế độ (3 nấc)Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Bộ đếm thời gianChất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Camsco2cái
9Contactor 220V-10ATheo chương V yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Role trung gian 220V - 5AChất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Idec6cái
11MCCB-3P-200A, 25kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
12MCCB-3P-150A, 18kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
13MCCB-3P-50A, 18kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
14MCB-1P-10A, 10kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino4cái
15MCB-2P-20A, 10kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino3cái
16RCBO-2P-20A, 30MA, 10kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino2cái
17MCB-2P-25A, 10kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino2cái
18MCB-2P-32A, 10kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino2cái
19MCB-2P-40A, 10kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
20MCB-2P-50A, 10kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
21MCB-2P-63A, 10kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino2cái
22Chống sét lan SPD-60kA-8/20msSản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng LS1cái
23TĐ1, Hộp điện MODULE loại 10MCB (âm tường, mặt nhựa, đế sắt)Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1hộp
24MCB-2P-40A, 10kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
25RCBO-2P-20A,30ma,6kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
26MCB-1P-10A,6kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
27MCB-1P-20A, 6kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino2cái
28TĐ2, Hộp điện MODULE loại 10MCB (âm tường, mặt nhựa, đế sắt)Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1hộp
29MCB-2P-32A, 10kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
30RCBO-2P-20A,30ma,6kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
31MCB-1P-10A,6kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
32MCB-1P-20A, 6kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
33TĐ3, Hộp điện MODULE loại 10MCB (âm tường, mặt nhựa, đế sắt)Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1hộp
34MCB-2P-50A, 10kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
35RCBO-2P-20A,30ma,6kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino2cái
36MCB-1P-10A,6kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
37MCB-1P-20A, 6kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino2cái
38TĐ4, Hộp điện MODULE loại 10MCB (âm tường, mặt nhựa, đế sắt)Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1hộp
39MCB-2P-25A, 10kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
40RCBO-2P-20A,30ma,6kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
41MCB-1P-10A,6kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
42TĐ5, Hộp điện MODULE loại 10MCB (âm tường, mặt nhựa, đế sắt)Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1hộp
43MCB-2P-63A, 10kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
44RCBO-2P-20A,30ma,6kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
45MCB-1P-10A,6kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
46MCB-1P-20A, 6kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino3cái
47TĐ6, Hộp điện MODULE loại 10MCB (âm tường, mặt nhựa, đế sắt)Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1hộp
48MCB-2P-32A, 10kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
49RCBO-2P-20A,30ma,6kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
50MCB-1P-10A,6kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
51MCB-1P-20A, 6kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
52TĐ7, Hộp điện MODULE loại 10MCB (âm tường, mặt nhựa, đế sắt)Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1hộp
53MCB-2P-63A, 10kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
54RCBO-2P-20A,30ma,6kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
55MCB-1P-10A,6kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
56MCB-1P-20A, 6kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino3cái
57TĐ8, Hộp điện MODULE loại 10MCB (âm tường, mặt nhựa, đế sắt)Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1hộp
58MCB-2P-25A, 10kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
59RCBO-2P-20A,30ma,6kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
60MCB-1P-6A,6kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
61TĐ1 thiết bị, Vỏ tủ điện kim loại KT - (1200x1000x300) - trong nhà, sơn tĩnh điện, dày 1,5mm, tủ 02 lớp cánhTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Cầu chì 2ATheo chương V yêu cầu về kỹ thuật3bộ
63Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh)Chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Schneider0,65 đèn
64Biến dòng điện - 250/5aChất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương Emic3bộ
65Ampe kế - 100AChất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Taiwan Meters3cái
66Vôn kế 600vTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
67MCCB-3P-150A, 18kASản xuất trong nước chất lượng đăc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
68MCCB-3P-75A, 18kASản xuất trong nước chất lượng đăc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
69MCCB-3P-25A, 18kASản xuất trong nước chất lượng đăc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino3cái
70MCCB-3P-16A, 18kASản xuất trong nước chất lượng đăc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino6cái
71MCB-1P-20A, 10kASản xuất trong nước chất lượng đăc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino9cái
72Vỏ tủ điện kim loại KT - (800x600x300) - trong nhà, sơn tĩnh điện, dày 1,5mm, tủ 01 lớp cánhTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
73MCB-3P-20A, 10kASản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Sino1cái
74Bộ chuyển đổi mạch ATS 4P 20A-10KAChất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Socomec1cái
75Cáp điện (0,6/1)KV, CU.XLPE/PVC (4X70)mm2Sản xuất trong nước40m
76Cáp điện(0,6/1)KV, CU.XLPE/PVC (3X25+1X16)mm2Sản xuất trong nước80m
77Cáp điện(0,6/1)KV, CU.XLPE/PVC (3X10+1X6)mm2Sản xuất trong nước120m
78Cáp điện(0,6/1)KV, CU.XLPE/PVC (3X6+1X4)mm2Sản xuất trong nước378m
79Cáp điện(0,6/1)KV, CU.XLPE/PVC (2X6)mm2Sản xuất trong nước250m
80Cáp điện(0,6/1)KV, CU.XLPE/PVC (2X10)mm2Sản xuất trong nước100m
81Cáp điện(0,6/1)KV, CU.XLPE/PVC (2X4)mm2Sản xuất trong nước720m
82Cáp điện(0,6/1)KV, CU.XLPE/PVC (2X2.5)mm2Sản xuất trong nước1.146m
83Cáp điện(0,6/1)KV, CU.XLPE/PVC (2X1.5)mm2Sản xuất trong nước588m
84Dây nối đất lõi đồng, vỏ màu vàng sọc xanh CU.PVC (1X70)mm2Sản xuất trong nước45m
85Dây nối đất lõi đồng, vỏ màu vàng sọc xanhCU.PVC (1X50)mm2Sản xuất trong nước45m
86Dây nối đất lõi đồng, vỏ màu vàng sọc xanhCU.PVC (1X16)mm2Sản xuất trong nước80m
87Dây nối đất lõi đồng, vỏ màu vàng sọc xanhCU.PVC (1X10)mm2Sản xuất trong nước180m
88Dây nối đất lõi đồng, vỏ màu vàng sọc xanh CU.PVC (1X6)mm2Sản xuất trong nước370m
89Dây nối đất lõi đồng, vỏ màu vàng sọc xanhCU.PVC (1X4)mm2Sản xuất trong nước1.098m
90Dây nối đất lõi đồng, vỏ màu vàng sọc xanh CU.PVC (1X2.5)mm2Sản xuất trong nước1.146m
91Dây nối đất lõi đồng, vỏ màu vàng sọc xanh CU.PVC (1X1.5)mm2Sản xuất trong nước588m
92Máng cáp150X100, sơn tĩnh điện(dày 1,5)Sản xuất trong nước65m
93Máng cáp 200X100, sơn tĩnh điện (dày 1,5)Sản xuất trong nước65m
94Ống ghen đi dây PVC phi20Sản xuất trong nước588m
95Ống ghen đi dâyPVC phi25Sản xuất trong nước1.609m
96Ống ghen đi dâyPVC phi32Sản xuất trong nước720m
97Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật15m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật15100m3
99Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật5,25m3
100Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cápTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1125100m2
101Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,451000v
102Ống thép D125Chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương ống thép Hòa Phát0,375100m
103Ống xoắn HDPE D105/100Sản xuất trong nước8,21100m
104Ống xoắnHDPE D85/65Sản xuất trong nước3,96100m
105Ống xoắnHDPE D65/50Sản xuất trong nước1,2100m
106Mốc cáp hạ thế 0.4kvTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
107Lắp đặt kim thu sét, dài 1mThép Φ14 dài 1m, mạ đồng dày 0,25µm11cái
108Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật212m
109Cọc tiếp địa thép góc mạ kẽm 63x63x6 dài 2,5mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật18cọc
110Băng dẹp tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng 40x4mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật40m
111Bộ máng đèn 03 bóng tuyp led 3x18W, KT (600X600X14)MM, lắp âm trầnSản xuất trong nước53bộ
112Bộ đèn DOWNLIGHT LED 20WSản xuất trong nước27bộ
113Bộ đèn ốp trầnD200-40WSản xuất trong nước20bộ
114Bộ đèn gắn tường hành lang 30WSản xuất trong nước5bộ
115Bộ đèn Highbay treo trần 150WSản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Rạng Đông21bộ
116Đèn tuyp ledSản xuất trong nước chất lượng đặc tính tương đương của hãng Sino1bộ
117Quạt thông gió gắn trần 220V/30WSản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tisco4cái
118Ô cắm đôi 3 cực (2P+E), 220V/16A, âm tườngSản xuất trong nước30cái
119Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, âm tườngSản xuất trong nước8cái
120Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, âm tườngSản xuất trong nước5cái
121Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, âm tườngSản xuất trong nước4cái
122Ô cắm đôi 3 cực (2P+E), 220V/16A, ổ tròn lõm loại có chấu tiếp địa ngang, tiếp địa ổ cắm nối vào hệ tiếp địa điện nhẹSản xuất trong nước10cái
123Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật11máy
124Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmDày 0,71mm0,44100m
125Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmDày 0,71mm0,04100m
126Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmDày 0,71mm0,04100m
127Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmDày 0,81mm0,36100m
128Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmDày 19 mm0,44100m
129Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmDày 19 mm0,04100m
130Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmDày 19 mm0,04100m
131Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmDày 19 mm0,36100m
132Ống uPVC (Class1): D21Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,32100m
133Lắp đặt dây dẫn Cu.PVC 2x2,5mm2Sản xuất trong nước36m
134Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Sản xuất trong nước36m
135Lắp đặt quạt thông gióTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
136Ống gió thẳng KT 200x150Sản xuất trong nước tương đương chất lượng dặc tính kỹ thuật của hãng Hadra2,6m
137Ống gió thẳng KT 150x100Sản xuất trong nước tương đương chất lượng dặc tính kỹ thuật của hãng Hadra6,6m
138Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật14cái
139Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,64mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
140Van điều chỉnh D150Sản xuất trong nước tương đương chất lượng dặc tính kỹ thuật của hãng Hadra14cái
141Côn thu đầu máy /400x150/L300Sản xuất trong nước tương đương chất lượng dặc tính kỹ thuật của hãng Hadra2cái
142Côn thu đầu máy /200x150/L300Sản xuất trong nước tương đương chất lượng dặc tính kỹ thuật của hãng Hadra2cái
143Cửa gió louver KT 200x400 kèm lưới chắn côn trùngSản xuất trong nước2cửa
144Cửa gió dạng khe KT 200x200Sản xuất trong nước14cửa
145Ống gió mềm D150 không bảo ônTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,084100m
146Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kWTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
147Ống D27 chịu áp lực 10Bar:Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
148Van khí nénTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
149Ống HDPE 90/70Sản xuất trong nước0,54100 m
E Phần hạ tầng kỹ thuật
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2Sản xuất trong nước chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Thái Dương2,71100m
2Đầu cáp co nhiệt hạ thế HST 4x120Chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng 3M2đầu
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0954100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,502m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0335100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0669100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0669100m3
9Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0669100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,858m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Bê tông mác 250# đá 1x21,2871m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0393100m2
13Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm M1003,6m3
14Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật37,856m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,287m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật2,1829100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật51cấu kiện
18Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn xà mũTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0364100m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật2,5205m2
21Bộ nắp ga 02 cánh KT750x750mmTải trọng 12.5 Tấn5cái
22Ống HDPE D160/125Sản xuất trong nước0,65100 m
23Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật11,55m3
24Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1155100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1155100m3
26Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1155100m3
27Đắp cát đenTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật3,795m3
28CPĐD lớp dướiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0699100m3
29Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,991000v
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,55100m2
31CPĐD lớp dướiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3893100m3
32Ống HDPE D32PN10, xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á)4,2761100 m
33Ống lồng thép DN110Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Hòa Phát)0,47100m
34Côn thu HDPE D50/32Sản xuất trong nước (hoặc sd chất lượng đặc tính kỹ thuật tương đương của hãng Tân Á)1cái
35Chếch HDPE D32Sản xuất trong nước2cái
36Cút HDPE D32Sản xuất trong nước2cái
37Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 8cmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật2,018100m
38Đào mặt đường cũTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1156100m3
39Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1156100m3
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1156100m3
41Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1156100m3
42CPĐD lớp dướiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3893100m3
43CPĐD lớp trên dày 15cmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1946100m3
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,6kg/m2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,2975100m2
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,2975100m2
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,2975100m2
47Đào mặt đường cũTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0219100m3
48Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0219100m3
49Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0219100m3
50Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0219100m3
51CPĐD lớp dướiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0432100m3
52Đào mặt đường cũTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3194100m3
53Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3194100m3
54Cống UPVC D150Sản xuất trong nước0,45100m
55Đào mặt đường cũTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1368100m3
56Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1368100m3
57Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1368100m3
58Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1368100m3
59CPĐD lớp dướiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0512100m3
60Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0966100m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
62Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0486100m3
63Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0486100m3
64Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0486100m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
66Ván khuôn bê tông lót móng đàiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,049100m2
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật3,272m3
68Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4347100m2
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,44m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
71Cốt thép tấm đanTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5915tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật121cấu kiện
73Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,348m3
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn xà mũTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0227100m2
75Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1492tấn
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
77Xáo xới nền đường, chiều dày 50cmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,266100m3
78Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,266100m3
79Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,266100m3
80Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,477100m3
81Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật6,249100m3
82Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật41,66100m2
83Bê tông nhựa chặt BTNC 19, dày 50 rải nóngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật41,66100m2
84Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật41,66100m2
85Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, dày 30 rải nóngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật41,66100m2
86Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,477m3
87Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật2,57100m2
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật64,25m3
89Gạch terrazzo 300x300 dày 3cmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật46,36m2
90Vữa XM dày 2cmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật46,36m2
91Bê tông xi măng M150 dày 8cmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật3,7088m3
92Bó vỉa BTXM M250 26x23x100Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật38m
93Bê tông xi măng M150 dày 8cmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1,3619m3
F Phần thiết bị xây dựng công trình
1Bơm nước tăng ápNguồn điện: 220v/1p/50hz
Công suất P1: 340 w (Khới động)
Công suất P2: 200 w (Hoạt động)
Cột áp: Max 15 mét
Lưu lượng: Max 3.9 m3/h
Họng hút xả: Ren ngoài 25-25 mm (1")
Nhiệt độ chất lỏng trong bơm -10¬oC đến 80oC
Cấp độ bảo vê: IP 44
Chất lượng, đặc tính kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng Wilo xuất xứ Hàn Quốc.
1Cái
2Bơm nước thải Q=1,5m3/h, H=6mGiới hạn làm việc Nhiệt độ nước: 0 - 40°CLớp Cách Điện: FCấp độ chống nước: IP68Độ sâu đặt bơm: Tối đa 5mCấu tạoThân Bơm: Làm từ nhựa dẻo chất lượng caoCánh Bơm: Làm bằng nhựa NorylTrục Bơm: Làm bằng Inox AISI 416Phớt Bơm: Là loại phớt 2 mặt chuyên dụngPhao tự động: Có phao (với dòng G)Dây điện: 10m dây H07 RNFChất lượng, đặc tính kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng Pentax xuất xứ Ý.2Cái
3Điều hòa 9000BTUĐiều hòa 1 chiềuLoại treo tườngSử dụng ga R32Chất lượng, đặc tính kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng Daikin xuất xứ Đông Nam Á.1Cái
4Điều hòa 12000BTUĐiều hòa 1 chiềuLoại treo tườngSử dụng ga R32Xuất xứ:Đông Nam Á, chất lượng tương đương DaikinChất lượng, đặc tính kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng Daikin xuất xứ Đông Nam Á.1Cái
5Điều hòa 18000BTUĐiều hòa 1 chiềuLoại treo tườngSử dụng ga R32Xuất xứ:Đông Nam Á, chất lượng tương đương DaikinChất lượng, đặc tính kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng Daikin xuất xứ Đông Nam Á.9Cái
6Quạt 100m3/h, 50PaQuạt hút gắn tườngKích thước: 30x30cmCông suất 29WLưu lượng gió 825m/hXuất xứ: Đông Nam Á chất lượng tương đương PanasonicChất lượng, đặc tính kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng Panasonic xuất xứ Đông Nam Á.8Cái
7Máy nén khí 10HP, 3 pha (7,5kW,280V)Chất lượng, đặc tính kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng Compsta xuất xứ Trung Quốc.1Cái
8Quạt 500m3/h, 200Pa, công suất 0,2 ÷ ≤ 1,5 (kW)Quạt thông gió âm trầnQuạt thông gió 02 chiềuKích thước: 330x235x275mmTốc độ gió: 02 tốc độKích thước ống dẫn 150mmĐiện áp: 220/50hzChất lượng, đặc tính kỹ thuật tương đương sản phẩm của hãng Nanyoo Mixed Flow xuất xứ Trung Quốc.2Cái
G Phần thiết bị dây chuyền kiểm định
1Thiết bị đo độ trượt ngangTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Thiết bị kiểm tra phanhTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Thiết bị phân tích khí xả và khóiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Thiết bị kiểm tra độ ồn và âm lượng còiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Thiết bị kiếm tra đèn chiếu sáng phía trướcTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Thiết bị rung lắc (Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm)Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Thiết bị đo độ trượt ngang của bánh xe tảiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Bệ kiểm tra phanhTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Thiết bị phân tích khí xả và khóiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Thiết bị kiểm tra độ ồn và âm lượng còiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Thiết bị kiếm tra đèn chiếu sáng phía trướcTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Thiết bị rung lắc (Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm)Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Ống lấy khí mẫu cho xe tảiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Bộ kích nâng gầm xe conTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Bộ kích nâng gầm xe tảiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng(có các hạng mục chính: kết cấu, điện, nước, hoàn thiện) và lắp đặt thiết bị (thiết bị kiểm định xe cơ giới) công trình Dân dụng/ công nghiệp/ Giao thôngcấp III trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành và chứng minh quy mô, tính chất công trình;+ Đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hóa đơn, hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính; hóa đơn VAT, hợp đồng giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trình 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực. Đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp/ Giao thông cấp III (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ BBNT có tên nhân sự đảm nhận).53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng 2 + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp/ Giao thôngcấp III ở trí tương tự32
3 Kỹ sư chuyên ngành Điện/ hệ thống điện/ điện kỹ thuật 2 + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp cấp III ở trí tương tự32
4 Kỹ sư chuyên ngànhCấp thoát nước/ Kỹ sư đô thị 1 + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp/ Giao thôngcấp III ở vị trí tương tự32
5 Kỹ sư Cơ khí/ Công nghệ ô tô 2 + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 02 công trình lắp đặt thiết bị dây chuyền kiểm định.+ Có chứng chỉ đào tạo của Nhà sản xuất thiết bị lắp đặt vào gói thầu đang xét.32
6 Kỹ sư chuyên ngành Công trình giao thông, Cầu đường 2 + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 02 công trình đường giao thông bê tông nhựa Asphalt32
7 Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng/ ngành kỹ thuật: 1 + Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp/ Giao thôngcấp III ở vị trí tương tự32
8 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành kỹ thuật và có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp/ Giao thôngcấp III ở vị trí tương tự32
9 Cán bộ trắc đạc, quan trắc 1 Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước 3HP2
2 Máy đầm bàn trọng lượng 70kg2
3 Máy đầm dùi 1,5kW2
4 Máy đào ≥1,25m31
5 Máy trộn bê tông 250 lít2
6 Máy trộn vữa 150 lít2
7 Ô tô tự đổ ≥7T2
8 Cần cẩu bánh xích/ bánh hơi ≥10T1
9 Máy ủi công suất: 110 CV1
10 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh: 16 T1
11 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng: 10 T1
12 Máy lu rung tự hành trọng lượng: 25 T1
13 Máy nén khí 360 m3/h1
14 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
15 Máy phun nhựa đường công suất: 190 CV1
16 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV1
17 Máy san 110CV1
18 Máy ép cọc (*) ≥150T1
19 Máy phát diện 5kVA1
20 Máy hàn điện 23kW2
21 Máy khoan cầm tay 0,5kW2
22 Ghi chú - Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Ngoài các máy móc, thiết bị thi công chính nêu trên Nhà thầu phải có cam kết huy động các thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu theo tính chất công việc của gói thầu.- Đối với các thiết bị (*) Nhà thầu phải cung cấp kiểm định còn hiệu lực của thiết bị.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->