Gói thầu: Gói 1: Mua sắm văn phòng phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211272914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 1: Mua sắm văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272634 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 của Công ty Điện lực Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-22 16:50:00 đến ngày 2021-12-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 528,081,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Mua sắm văn phòng phẩm Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ SXKD 6 tháng đầu năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 của Công ty Điện lực Thái Nguyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính dán gáy | Nhà thầu cam kết | 83 | cuộn | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 2 | Băng dính trắng trong | Nhà thầu cam kết | 80 | cuộn | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 3 | Bìa mầu xanh A4 | Nhà thầu cam kết | 51 | gram | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 4 | Bìa mầu cam A4 | Nhà thầu cam kết | 13 | gram | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 5 | Bìa bóng kính A4 | Nhà thầu cam kết | 15 | gram | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 6 | Bìa đúp lếch A4 | Nhà thầu cam kết | 10 | gram | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 7 | Bìa màu xanh A3 | Nhà thầu cam kết | 7 | gram | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 8 | Giấy in A3 | Nhà thầu cam kết | 23 | gram | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 9 | Giấy in A4 | Nhà thầu cam kết | 1.318 | gram | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 10 | Giấy in A5 | Nhà thầu cam kết | 48 | gram | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 11 | Bút dạ bảng | Nhà thầu cam kết | 72 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 12 | Bút dạ dầu | Nhà thầu cam kết | 47 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 13 | Bút chì | Nhà thầu cam kết | 65 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 14 | Bút bi nước | Nhà thầu cam kết | 474 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 15 | Bút bi | Nhà thầu cam kết | 1.008 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 16 | Bút ký mực nước | Nhà thầu cam kết | 39 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 17 | Bút ký gel | Nhà thầu cam kết | 59 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 18 | Bút dạ kính | Nhà thầu cam kết | 15 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 19 | Bút nhớ dòng | Nhà thầu cam kết | 70 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 20 | Ruột bút gel | Nhà thầu cam kết | 247 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 21 | Trình ký nhựa kép | Nhà thầu cam kết | 63 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 22 | Cặp đục lỗ 2 còng 10cm | Nhà thầu cam kết | 76 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 23 | Cặp hộp kẹp 10 cm | Nhà thầu cam kết | 286 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 24 | Chia file tài liệu nhựa | Nhà thầu cam kết | 23 | tập | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 25 | Giấy phân trang 5 màu nhựa | Nhà thầu cam kết | 219 | tập | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 26 | Giấy giao việc 3x4 | Nhà thầu cam kết | 140 | tập | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 27 | Cặp 3 dây bìa | Nhà thầu cam kết | 500 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 28 | Dập ghim nhỏ | Nhà thầu cam kết | 35 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 29 | Dập ghim nhỡ xoay | Nhà thầu cam kết | 7 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 30 | Dập ghim đại | Nhà thầu cam kết | 4 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 31 | Đục lỗ to | Nhà thầu cam kết | 5 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 32 | Dao rọc giấy to | Nhà thầu cam kết | 24 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 33 | Hồ dán khô | Nhà thầu cam kết | 68 | tuýp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 34 | Túi khuy dầy | Nhà thầu cam kết | 450 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 35 | Túi hồ sơ dây buộc khổ F119 | Nhà thầu cam kết | 155 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 36 | Kẹp bướm nhiều màu 15 mm | Nhà thầu cam kết | 173 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 37 | Kẹp bướm đen 19 mm | Nhà thầu cam kết | 15 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 38 | Kẹp bướm đen 25 mm | Nhà thầu cam kết | 40 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 39 | Kẹp bướm đen 32 mm | Nhà thầu cam kết | 56 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 40 | Kẹp bướm đen 51 mm | Nhà thầu cam kết | 34 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 41 | Ghim cài tài liệu nhỏ | Nhà thầu cam kết | 179 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 42 | Ghim dập nhỏ | Nhà thầu cam kết | 241 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 43 | Ghim dập nhỡ 24/6 | Nhà thầu cam kết | 20 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 44 | Ghim dập 23/8 | Nhà thầu cam kết | 22 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 45 | Ghim dập 23/10 | Nhà thầu cam kết | 20 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 46 | Ghim dập 23/13 | Nhà thầu cam kết | 17 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 47 | Ghim dập 23/15 | Nhà thầu cam kết | 17 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 48 | Ghim dập 23/17 | Nhà thầu cam kết | 17 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 49 | Ghim dập 23/20 | Nhà thầu cam kết | 16 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 50 | Ghim dập 23/23 | Nhà thầu cam kết | 19 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 51 | Ghim Ắcco | Nhà thầu cam kết | 18 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 52 | Sổ TH A4 dày | Nhà thầu cam kết | 24 | quyển | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 53 | Sổ da K5 dày | Nhà thầu cam kết | 9 | quyển | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 54 | Sổ da A4 dầy | Nhà thầu cam kết | 19 | quyển | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 55 | Kéo cắt giấy | Nhà thầu cam kết | 23 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 56 | Cụm Cartridge (Dùng phù hợp máy in HP Laser Jet Pro MFP M227 fdw) | Nhà thầu cam kết | 2 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 57 | Mực in (Dùng phù hợp máy in Canon 2900) | Nhà thầu cam kết | 3 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 58 | Mực in (Dùng phù hợp máy in LaserJet Pro M402dn) | Nhà thầu cam kết | 62 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 59 | Mực in (Dùng phù hợp máy in HP LaserJet Pro M404dn) | Nhà thầu cam kết | 28 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 60 | Mực in (Dùng phù hợp máy in HP LaserJet Pro M706n) | Nhà thầu cam kết | 2 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 61 | Mực in (Dùng phù hợp máy in HP Laser Jet M1212nfMFP) | Nhà thầu cam kết | 6 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 62 | Mực in (Dùng phù hợp máy in HP LaserJet Pro 400 M401d) | Nhà thầu cam kết | 135 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 63 | Mực in (Dùng phù hợp máy in HP LaserJet P2055d) | Nhà thầu cam kết | 14 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 64 | Mực in (Dùng phù hợp máy in HP LaserJet Pro 200 color M251nw) | Nhà thầu cam kết | 2 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 65 | Mực in (Dùng phù hợp máy in HP Laser Jet Pro MFP M227 fdw) | Nhà thầu cam kết | 2 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 66 | Mực in (Dùng phù hợp máy in HP LaserJetProMFP M225dw) | Nhà thầu cam kết | 2 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 67 | Bìa trình ký | Nhà thầu cam kết | 30 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 68 | Mực in nhãn | Nhà thầu cam kết | 10 | cuộn | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 69 | Mực in (Dùng phù hợp máy in HP LaserJet Pro 700 M712) | Nhà thầu cam kết | 1 | hộp | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG | |
| 70 | Túi hồ sơ bìa | Nhà thầu cam kết | 60 | cái | Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong phụ lục đính kèm YCBG |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi