Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211265223-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265077 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 05:10:00 đến ngày 2021-12-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 352,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng tương tự với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 246.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 738.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học kinh tế trở lên;- Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp hàng hóa về giáo dục, có sự xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học công nghệ thông tin trở lên- Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp hàng hóa về giáo dục, có sự xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm trang thiết bị Mua sắm sách và thiết bị dạy học lớp 2 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/3/2021. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Hợp đồng, nghiệm thu cung cấp hàng hóa tương tự - Thuyết minh biện pháp kỹ thuật cung cấp hàng hóa |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương VI; c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa, d) Các nội dung yêu cầu khác: - Các văn bản cam kết của nhà thầu: + Cam kết về xuất xứ hàng hóa và hàng hoá được sản xuất mới 100%.Toàn bộ thiết bị đạt chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất. + Cam kết bảo hành hàng hóa với thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ khi 2 bên ký biên bản giao nhận đối với giá tài liệu, hộp lưu trữ |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao có công chứng hồ sơ năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Thượng Long. Địa chỉ: xã Thượng Long, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Tiểu học Thượng Long. Địa chỉ: xã Thượng Long, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Tiểu học Thượng Long. Địa chỉ: xã Thượng Long, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Tiểu học Thượng Long. Địa chỉ: xã Thượng Long, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TIẾNG VIỆT 2/1 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 85 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 2 | TIẾNG VIỆT 2/2 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 60 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 3 | TOÁN 2/1 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 85 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 4 | TOÁN 2/2 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 85 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 5 | ĐẠO ĐỨC 2 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 85 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 6 | GIÁO DỤC THỂ CHẤT 2 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 5 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 7 | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI 2 ( Sách cánh diều ( Sách GK+ SGV) - Lớp 2) | 60 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 8 | ÂM NHẠC 2 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 60 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 9 | HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM 2 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 60 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 10 | VBT TIẾNG VIỆT 2/1 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 3 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 11 | VBT TIẾNG VIỆT 2/2 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 3 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 12 | LUYỆN ViẾT 2/1 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 60 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 13 | LUYỆN ViẾT 2/2 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 60 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 14 | VỞ BÀI TẬP TOÁN 2/1 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 4 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 15 | VỞ BÀI TẬP TOÁN 2/2 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 5 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 16 | VỞ BÀI TẬP ĐẠO ĐỨC 2 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 2 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 17 | VỞ BÀI TẬP TỰ NHIÊN XÃ HỘI 2 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 3 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 18 | VỞ THỰC HÀNH ÂM NHẠC 2 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 3 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 19 | VỞ THỰC HÀNH HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM 2 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 3 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 20 | TIẾNG ANH 2 - SHS ( NXB GDVN) ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 1 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 21 | TIẾNG ANH 2 - SBT ( NXB GDVN) ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 1 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 22 | TIẾNG ANH 2 - I-Learn Smart Start - SHS ( Sách cánh diều ( Sách GK+ SGV) - Lớp 2) | 1 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 23 | TIẾNG ANH 2 - I-Learn Smart Start - SBT ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 1 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 24 | TIẾNG ANH 2 - I-Learn Smart Start - Notebook ( Sách cánh diều ( Sách GK +SGV) - Lớp 2) | 1 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 25 | GIÁO DỤC AN TOÀN GIAO THÔNG CHO HỌC SINH TIỂU HỌC - LỚP 2 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 60 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 26 | TIẾNG VIỆT 2/1 - SGV ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 7 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 27 | TIẾNG VIỆT 2/2 - SGV ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 7 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 28 | TOÁN 2 - SGV ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 7 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 29 | ĐẠO ĐỨC 2 - SGV ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 7 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 30 | GIÁO DỤC THỂ CHẤT 2 - SGV ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 3 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 31 | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI 2 - SGV ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 7 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 32 | ÂM NHẠC 2 - SGV ( Sách cánh diều ( Sách GK + SGV) - Lớp 2) | 3 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 33 | HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM 2 - SGV ( Sách cánh diều ( Sách GK + SBT + SGV) - Lớp 2) | 7 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 34 | TIẾNG VIỆT 2/1 (Sách "Kết nối tri thức với cuộc sống" ( Sách GK + SBT + SGV) lớp 2) | 3 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 35 | TIẾNG VIỆT 2/2 (Sách "Kết nối tri thức với cuộc sống" ( Sách GK + SBT + SGV) lớp 2) | 3 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 36 | TẬP VIẾT 2/1 (Sách "Kết nối tri thức với cuộc sống" ( Sách GK + SBT + SGV) lớp 2) | 3 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 37 | TẬP VIẾT 2/2 (Sách "Kết nối tri thức với cuộc sống" ( Sách GK + SBT + SGV)) | 3 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 38 | TOÁN 2/1 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SBT + SGV) - Lớp 2) | 2 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 39 | TOÁN 2/2 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SBT + SGV) - Lớp 2) | 2 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 40 | ÂM NHẠC 2 (Sách "Kết nối tri thức với cuộc sống" ( Sách GK + SBT + SGV) lớp 2) | 2 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 41 | HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM 2 (Sách "Kết nối tri thức với cuộc sống" ( Sách GK + SBT + SGV) lớp 2) | 2 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 42 | VBT TIẾNG VIỆT 2/1 (Sách "Kết nối tri thức với cuộc sống" ( Sách GK + SBT + SGV) lớp 2) | 3 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 43 | VBT TIẾNG VIỆT 2/2 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SBT + SGV) - Lớp 2) | 3 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 44 | VỞ BÀI TẬP TOÁN 2/1 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SBT + SGV) - Lớp 2) | 2 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 45 | VỞ BÀI TẬP TOÁN 2/2 ( Sách cánh diều ( Sách GK + SBT + SGV) - Lớp 2) | 2 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 46 | VỞ BÀI TẬP ÂM NHẠC 2 (Sách "Kết nối tri thức với cuộc sống" ( Sách GK + SBT + SGV) lớp 2) | 2 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 47 | VỞ BÀI TẬP HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM 2 (Sách "Kết nối tri thức với cuộc sống" ( Sách GK + SBT + SGV) lớp 2) | 2 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 48 | TOÁN 2 - SGV ( Sách cánh diều ( Sách GK + SBT + SGV) - Lớp 2) | 2 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 49 | TIẾNG VIỆT 2/1 - SGV ( Sách cánh diều ( Sách GK + SBT + SGV) - Lớp 2) | 2 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 50 | TIẾNG VIỆT 2/2 - SGV ( Sách cánh diều ( Sách GK + SBT + SGV) - Lớp 2) | 2 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 51 | ÂM NHẠC 2 - SGV ( Sách cánh diều ( Sách GK + SBT + SGV) - Lớp 2) | 2 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 52 | HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM 2 - SGV ( Sách cánh diều ( Sách GK + SBT + SGV) - Lớp 2) | 2 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 53 | TIẾNG ANH 2 - SGV | 1 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 54 | TIẾNG ANH 2 - I-Learn Smart Start - SGV (Tác giả "Hoàng Văn Vân") | 1 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 55 | TIẾNG ANH 2 - I-Learn Smart Start - Tranh hình dành cho GV( NXB ĐH SP) | 1 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 56 | MĨ THUẬT 2 (Sách "Chân trời sáng tạo" ( Sách GK + SBT + SGV)) | 60 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 57 | VỞ BẢI TẬP MỸ THUẬT 2 (Sách "Chân trời sáng tạo" ( Sách GK + SBT + SGV)) | 3 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 58 | MĨ THUẬT 2 - SGV (Sách "Chân trời sáng tạo" ( Sách GK + SBT + SGV)) | 3 | Quyển | Theo chương V E-HSMT | ||
| 59 | Bộ tranh về quê hương em ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 11 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bộ tranh về lòng nhân ái ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 11 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 61 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 11 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 62 | Bộ tranh về đức tính trung thực ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 11 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 63 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 11 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 64 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lý bản thân( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 11 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 65 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ:( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 11 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 66 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 11 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 67 | Video/clip về quê hương( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 3 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 68 | Video/clip về lòng nhân ái( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 3 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 69 | Video/clip về đức tính chăm chỉ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 3 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 70 | Video/clip về đức tính trung thực( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 3 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 71 | Video/clip về ý thức trách nhiệm( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 3 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 72 | Video/clip về tuân thủ nơi công cộng( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 3 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 73 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 1 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 74 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 1 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 75 | Bộ tranh minh họa tư thế quỳ, ngồi cơ bản( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 1 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 76 | Quả bóng rổ:( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 2 | Quả | Theo chương V E-HSMT | ||
| 77 | Quả cầu đá:( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 3 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 78 | Đồng hồ bấm giây( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 1 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 79 | Quả cầu đá: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 20 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 80 | Bàn cờ, quân cờ: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 14 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 81 | Bàn và quân cờ treo tường:( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 1 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 82 | Trụ đấm, đá:( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 1 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 83 | Đích đấm, đá (cầm tay):( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 10 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 84 | Thước dây( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 3 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 85 | Thảm thể dục thể thao: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 40 | Tấm | Theo chương V E-HSMT | ||
| 86 | Dây nhảy cá nhân: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 40 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 87 | Nấm thể thao:( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 40 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 88 | Cờ lệnh thể thao:( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 2 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 89 | Biển lật số::( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 1 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 90 | Gia đình em( Thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm lớp 2) | 14 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 91 | Tranh Nghề của bố mẹ em( Thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm lớp 2) | 14 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 92 | Bộ tranh tình bạn( Thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm lớp 2) | 14 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 93 | Video phong cảnh đẹp quê hương( Thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm lớp 2) | 3 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 94 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học ( Bộ dụng cụ lao động sân trường lớp 2 ) | 5 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 95 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học: ( Bộ dụng cụ lao động sân trường lớp 2 ) | 6 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 96 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường: ( Bộ dụng cụ lao động sân trường lớp 2 ) | 3 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 97 | Thanh phách:( môn Âm nhạc lớp 2) | 20 | Cặp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 98 | Triangle (tam giác chuông): :( môn Âm nhạc lớp 2) | 5 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 99 | Tambourine (trống lục lạc): (môn Âm nhạc lớp 2) | 5 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 100 | Chuông (bells):( môn Âm nhạc lớp 2) | 10 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 101 | Castanets: :( môn Âm nhạc lớp 2) | 10 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 102 | Maracas: (môn Âm nhạc lớp 2) | 10 | Cặp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 103 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A): (môn Mỹ thuật lớp 2) | 10 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 104 | Bảng vẽ cá nhân: (môn Mỹ thuật lớp 2) | 10 | cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 105 | Bút lông: (môn Mỹ thuật lớp 2) | 10 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 106 | Bảng pha màu (Palet): (môn Mỹ thuật lớp 2) | 10 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 107 | Xô đựng nước: (môn Mỹ thuật lớp 2) | 10 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 108 | Tạp dề: (môn Mỹ thuật lớp 2) | 10 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 109 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn: (môn Mỹ thuật lớp 2) | 10 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 110 | Màu goát (Gouache colour): (môn Mỹ thuật lớp 2) | 6 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 111 | Đất nặn: (môn Mỹ thuật lớp 2) | 3 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 112 | Kẹp giấy: (môn Mỹ thuật lớp 2) | 12 | Hộp | Theo chương V E-HSMT | ||
| 113 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt lớp 2) | 3 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 114 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số; Bộ thiết bị dạy phép tính; Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán lớp 2 ) | 85 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 115 | Mô hình đồng hồ: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán lớp 2 ) | 3 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 116 | Cân đĩa kèm hộp quả cân: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán lớp 2 ) | 3 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 117 | Bộ chai và ca 1 lít: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán lớp 2 ) | 12 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 118 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội lớp 2) | 14 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 119 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội lớp 2) | 14 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 120 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội lớp 2) | 14 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 121 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội lớp 2) | 4 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 122 | Các bộ phận chính của cơ quan bài thiết nước tiểu: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội lớp 2) | 4 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 123 | Bốn mùa: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội lớp 2) | 5 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 124 | Mùa mưa và mùa khô:( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội lớp 2) | 5 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 125 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội lớp 2) | 5 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 126 | Bộ các Video/Clip (Các hiện tượng thiên tai: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội lớp 2) | 3 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 127 | Mô hình bộ xương: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội lớp 2) | 1 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 128 | Mô hình hệ cơ: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội lớp 2) | 1 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | ||
| 129 | Tủ/ giá: ( Thiết bị dùng chung lớp 2) | 3 | Cái | Theo chương V E-HSMT | ||
| 130 | Bảng phụ: ( Thiết bị dùng chung lớp 2) | 3 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 131 | Bảng nhóm: ( Thiết bị dùng chung lớp 2) | 14 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 132 | Nam châm: ( Thiết bị dùng chung lớp 2) | 82 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 133 | Máy tính xách tay ( Cpu i3-1005G1, Ram 4GD4, SSD 256G, 14.0 inch FHD, Win 10SL) – Cao hơn hoặc tương đương ( Thiết bị trình chiếu lớp 2) | 3 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 134 | Smart Tivi 4K 55 inch ( cao hơn hoặc tương đương) ( Thiết bị trình chiếu lớp 2) | 2 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | ||
| 135 | Nhiệt kế điện tử hồng ngoại ( Thiết bị trình chiếu lớp 2) | 2 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng tương tự với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 246.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 738.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học kinh tế trở lên;- Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp hàng hóa về giáo dục, có sự xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học công nghệ thông tin trở lên- Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp hàng hóa về giáo dục, có sự xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi