Gói thầu: Gói thầu số 2-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý 1 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211272402-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 2-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211270672
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Giá thành SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 10:05:00 đến ngày 2021-12-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,333,201,937 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,500,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.666E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): inh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2(N) hoặc khác 2(N), trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 933 triệu VNĐ(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.866 triệu VNĐ(X). Trong đó X=NxV.+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc và là hợp đồng cung cấp VTTB(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện, mô tả tính chất tương tự của hợp đồng; kèm theo hợp đồng tương tự một trong số các giấy tờ, chứng từ sau: biên bản nghiệm thu khối lượng, hoặc biên bản giao nhận hàng hóa; hoặc hóa đơn bán hàng; hoặc thanh lý hợp đồng. Các hợp đồng, biên bản hoặc chứng từ trên được sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và phải có tối thiểu mặt hàng Cáp đồng, Cáp nhôm, Cầu chì, DCL, DPT, Cách điện, Đầu cốt, Ghíp, Biến dòng, Aptomat, Bột Gem, Xà mạ và 05 mặt hàng phụ kiện khác tương tự như phạm vi cung cấp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.866.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư theo các yêu cầu của chủ đầu tư-Tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước;-Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó;-Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Hà giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý 1 năm 2022
Kế hoạch mua sắm VTTB phục vụ PTKH, Thay định kỳ, SCTX, Dự phòng quý 1 năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Giá thành SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Giang, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Hà Giang, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc-Tập đoàn Điện lực Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của Tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán (Nếu có): + Tư vấn lập, thẩm định HSMT (Nếu có): + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu(Nếu có). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Hà Giang, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. -Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng). -Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. -Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 02 năm kinh nghiệm sản xuất trong việc sản xuất hàng hóa hoặc tương đương đối với các hàng hóa chính được quy định tại Phần 2: Chương V về yêu cầu kỹ thuật chào thầu: + Dây cáp điện + Bột Gem + CCR + DCL, CDPT + Cách điện + Biến dòng + Phụ kiện đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT; - Có giấy xác nhận của khách hàng là đơn vị trong ngành điện về việc sử dụng thành công hàng hóa, hoặc tương đương đối với các hàng hóa chính được quy định tại Phần 2: Chương V về yêu cầu kỹ thuật chào thầu: + Dây cáp điện + Bột Gem + CCR +DCL, CDPT + Cách điện + Biến dòng + Phụ kiện chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật. -Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. -Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV-Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hà Giang, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: -Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. -Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686 611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp CU/XLPE/PVC 3 x 16 + 2 x 1098MétCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
2Dây ACRS-50/82.000MétCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
3Cáp Cu/PVC 1 x 70200MétCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
4Cáp AV 70200MétCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
5Dây AC 120/19 XLPE 2.5/HDPE42MétCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
6Đầu cốt đồng mạ Niken 70 trung áp 2 lỗ bắt bu lông24CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
7Cầu chì rơi 35kV6PhaCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
8Dây chì rơi 35kV/10A10SợiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
9Dây chì rơi 35kV/15A10SợiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
10Cầu dao phụ tải 22kV/630A2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
11DCL NT 35kV/630A-Không tiếp đất5BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
12Ghíp tiếp địa cho dây bọc trung thế1BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
13Ghíp bọc trung thế IPC 50-185204BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
14Mã ốp cột phi 16120BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
15Cách điện đứng Pôlime 22kV+ty20BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
16Cách điện đứng Pôlime 35kV+ty525BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
17Cách điện chuỗi Pôlime 24kV30ChuỗiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
18PK cách điện chuỗi Pôlime 24kV30BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
19Cách điện chuỗi Pôlime 35kV84ChuỗiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
20PK cách điện chuỗi Pôlime 35kV84BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
21Khóa néo dây AC 5 chi tiết32BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
22Khóa néo dây chống sét10BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
23Kẹp đấu rẽ cho dây bọc AC 120 (KRN120)2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
24Kẹp đấu rẽ cho dây bọc AC 95 (KRN95)2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
25Giáp níu cho dây bọc 120 (GN-Đ1), Bao gồm cả PK+U+Yếm9BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
26Giáp níu cho dây bọc 95(GN-Đ2), Bao gồm cả PK+U+Yếm3BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
27Ống co ngót nhiệt 24kV cho KNE1-120&KRN120 (dài 25cm) (OCN-120)5MétCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
28Ống co ngót nhiệt 24kV cho KNE2-120&KRN95 (dài 25cm) (OCN-95)5MétCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
29Biến dòng 50/5A(W=1)15QuảCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
30Biến dòng 75/5A(W=1)15QuảCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
31Biến dòng 100/5A(W=1)15QuảCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
32Biến dòng 800/5A(W=1)2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
33Biến dòng 1000/5A(W=1)6QuảCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
34Biến dòng 1200/5A(W=1)3QuảCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
35Át tô mát 3 pha 50A6CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
36Át tô mát 3 pha 75A6CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
37Át tô mát 3 pha 250A2CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
38Băng dính loại cách điện trung thế13CuộnCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
39Mỡ dẫn điện3KgCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
40Hạt chống ẩm75KgCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
41Bột Gem22BaoCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
42Hạt chì80.000HạtCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
43Dây chì80.000DâyCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
44Kìm kẹp chì5CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
45Mặt kìm niên chì104CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
46Tiếp địa R2-7 cọc1BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
47Tiếp địa phên 1,84 x 1,84m2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
48Tiếp địa phên 1m x 1m1BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
49Chụp cột 3m7BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
50Xà đỡ 02 hòm Ctơ lắp cột CL1025BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
51Xà đỡ 04 hòm Ctơ lắp cột CL1023BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
52Quang ôm cáp242BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
53Xà đỡ DPT+Ống nối CTT2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
54Xà đỡ dao+Ống nối CTT cột II4BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
55Xà cầu dao phụ tải1BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
56Xà đỡ vượt 35kV-2L1BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
57Dây dẫn dòng phi 10 dài 15,7m mạ kẽm5DâyCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
58Dây dẫn dòng phi 10 dài 14,7m mạ kẽm10DâyCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
59Dây dẫn dòng phi 10 dài 10,5m mạ kẽm1DâyCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
60Dây dẫn dòng phi 8 dài 12m mạ kẽm hàn cờ hai đầu2DâyCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
61Xà đỡ lèo16BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
62Xà néo dây chống sét dài 3.5m15BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
63Xà néo dây chống sét dài 3.2m2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
64Thép dẹt mạ kẽm L40 x 4147MétCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
65Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x2m12CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
66Miếng táp mạ kẽm dài 25, rộng 10, dầy 0,5, khoan 2 lỗ, 1 đầu phi 1692CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
67Dây nối đất phi 12 dài 2m mạ kẽm, 1 đầu đã có cờ23DâyCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
68Dây TK 50722MétCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
69Ghíp thép 3 bu lông52CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
70Đầu cốt thép C5044CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.666E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): inh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2(N) hoặc khác 2(N), trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 933 triệu VNĐ(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.866 triệu VNĐ(X). Trong đó X=NxV.+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc và là hợp đồng cung cấp VTTB(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện, mô tả tính chất tương tự của hợp đồng; kèm theo hợp đồng tương tự một trong số các giấy tờ, chứng từ sau: biên bản nghiệm thu khối lượng, hoặc biên bản giao nhận hàng hóa; hoặc hóa đơn bán hàng; hoặc thanh lý hợp đồng. Các hợp đồng, biên bản hoặc chứng từ trên được sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và phải có tối thiểu mặt hàng Cáp đồng, Cáp nhôm, Cầu chì, DCL, DPT, Cách điện, Đầu cốt, Ghíp, Biến dòng, Aptomat, Bột Gem, Xà mạ và 05 mặt hàng phụ kiện khác tương tự như phạm vi cung cấp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.866.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư theo các yêu cầu của chủ đầu tư-Tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước;-Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó;-Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->