Gói thầu: Gói 6: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB (gói PC) thuộc dự án Lộ ra trạm 220kV Châu Thành chuyển tiếp trên đường dây 110kV mạch đơn Phụng Hiệp – Châu Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196897-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
Tên gói thầu Gói 6: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB (gói PC) thuộc dự án Lộ ra trạm 220kV Châu Thành chuyển tiếp trên đường dây 110kV mạch đơn Phụng Hiệp – Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20211072335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 09:54:00 đến ngày 2022-01-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,802,999,602 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,044,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.204499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4409E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 3.362.099.000 VNĐ.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 3.362.099.000 VNĐ; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 3.362.099.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản chính hoặc bản photo có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.362.099.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-Các dụng cụ, thiết bị khác ph
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-Các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Tời máy dựng cột 200kg (02 cái), Máy hãm dây 10 tấn (02 cái), Máy kéo dây (02 cái), Máy phát điện 10kW (02 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (02 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (02 cái), Máy đầm dùi (01 cái), Máy đầm cóc (01 cái), Máy đầm bàn (01 cái), Máy đầm rung (01 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy bơm nước 1,0-1,5kW (02 cái).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiêc). Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy …- Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc). Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy …- Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 6: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB (gói PC) thuộc dự án Lộ ra trạm 220kV Châu Thành chuyển tiếp trên đường dây 110kV mạch đơn Phụng Hiệp – Châu Thành
Lộ ra trạm 220kV Châu Thành chuyển tiếp trên đường dây 110kV mạch đơn Phụng Hiệp – Châu Thành
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của EVN SPC và vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; (ii) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam, 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: : Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 5 (địa chỉ: số 78 đường số 1, KDC Cityland Park Hills, P.10, Q.Gò Vấp, TP. HCM). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Điện lực miền Nam. Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, đánh giá HSDT: Không có


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; (ii) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam, 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File mềm (Word) Bảng chào đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.044.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; (ii) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam, 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam. Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0800; Fax: 028 3829 0388.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Ban Quản lý đấu thầu - Email: [email protected] - Đường dây nóng của báo đấu thầu: Hotline: (024) 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của nhà thầu đối với bên thứ ba.1Khoản
B DÂY DẪN ĐIỆN (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG):
1Dây dẫn điện ACSR240/32 (đã nhân 1,02)Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB3,182km
2Ống nối dây dẫn điện ACSR240/32Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB1Cái
3Ống sửa chữa dây dẫn ACSR240/32Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB2Cái
4Tạ chống rung dây dẫn điện ACSR240/32Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 20108PHT.B.I3.E4.1024Cái
5Khung định vị dây dẫn điện ACSR240/32Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB36Cái
6Khung định vị dây lèo ACSR240/32Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB24Cái
C DÂY CHỐNG SÉT (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG):
1Dây TK-70Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB0,365Km
2Ống nối dây chống sét TK-70Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB2Bộ
3Ống nối sửa chữa dây chống sét TK-70Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB2Bộ
4Chuỗi néo dây chống sét TK-70Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 20108PHT.B.I3.E4.0710Chuỗi
5Tạ chống rung dây chống sét TK-70Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 20108PHT.B.I3.E4.102Bộ
D DÂY CHỐNG SÉT KẾT HỢP CÁP QUANG (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG):
1Dây cáp quang OPGW-70Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB0,593km
2Tạ chống rung dây cáp quang OPGW-70Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 20108PHT.B.I3.E4.104Bộ
3Armour rod dung cho tạ chống rung dây cáp quang OPGW-70Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB4Bộ
4Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 20108PHT.B.I3.E4.08(1/2)1Chuỗi
5Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70 kiểu dây xoắnChi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 20108PHT.B.I3.E4.08(2/2)8Chuỗi
6Kẹp dây cáp quang trên cộtChi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB71Bộ
7Bộ giá đỡ cuộn cáp quangChi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB3Bộ
8Hộp nối cáp quang tại cột đường dây (1 in/1 out: 24/24)Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB1Hộp
9Hộp nối cáp quang tại cột đường dây (2 in/1 out: 24/24)Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB1Hộp
10Hộp nối cáp quang tại cột cổng trạm biến ápChi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB1Hộp
E CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG):
1Chuỗi cách điện polymer néo đơn dây dẫn ACSR240/32 (NDD-1x210P)Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 20108PHT.B.I3.E4.06(2/2)36Chuỗi
2Chuỗi cách điện polymer đơn đỡ lèo dây dẫn ACSR240/32 (ĐLD-1x70P)Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 20108PHT.B.I3.E4.06(1/2)12Chuỗi
3Khóa néo dây dẫn ACSR240/32Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB9Cái
F VẬT TƯ ĐẤU NỐI ĐẾN DCL-07, DCL-09 NGĂN LỘ ĐƯỜNG DÂY TBA 220 KV CHÂU THÀNH (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG):
1Khoá néo dây dẫn 110kV loại không có khoá điều chỉnh 123kV, 70kN, 25mm/kV. Trọn bộ các phụ kiện đấu nối để néo dây dẫn 2xACSR 240mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
2Kẹp rẽ nhánh T, loại ép phần xuống. Từ dây 2xACSR 240mm² (run) qua dây 2xACSR 240mm² (tap)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
3Kẹp cực dao cách ly, loại ngang - Cho dây 2xACSR 240mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật12Bộ
4Kẹp cực biến điện áp, loại ngang - Cho dây 2xACSR 240mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
5Kẹp định vị 2 dây, loại thẳngCỡ dây 2xACSR240mm², khoảng cách 200mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật30Cái
6Dây dẫn nối thiết bị ACSR 240mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật252m
7Đầu cosse ép - Cho dây ACSR 240mm²Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật12Cái
G CỘT, XÀ, TIẾP ĐỊA, BIỂN SỐ NGUY HIỂM, BIỂN BÁO VÀ CÔNG TÁC KHÁC (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG):
1Tiếp địa cột thép TĐ2x10-2Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 20108PHT.B.I3.E4.112Vị trí
2Biển số trụChi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 20108PHT.B.I3.E4.13(1/2)2Bộ
3Biển tên đường dâyChi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 20108PHT.B.I3.E4.13(2/2)2Bộ
4Biển báo nguy hiểmChi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 20108PHT.B.I3.E4.122Bộ
5Cột néo cuối 2 mạch đến 300 (trụ G1); NC122-28(30)Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 20108PHT.B.I3.C2.01(1/2)1Cột
6Cột néo góc 2 mạch đến 900 (trụ DNA); NC122-28(90)Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 20108PHT.B.I3.C2.01(2/2)1Cột
H MÓNG CỘT (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG):
1Móng bản MB 6.3 – 12.5x14.5Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 20108PHT.B.I3.C2.02(1/2); 20108PHT.B.I3.C2.04(1/2)1Móng
2Móng bản MB 6.3 – 15.5x16Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 20108PHT.B.I3.C2.02(2/2); 20108PHT.B.I3.C2.04(2/2)1Móng
I BULONG NEO TRÊN TUYẾN
1Bu lông neo BLN-56Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 20108PHT.B.I3.C2.03(1/2).116 bln/móng
2Bu lông neo BLN-80Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và BV 20108PHT.B.I3.C2.03(2/2).116 bln/móng
J ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐỊA, THỬ NGHIỆM HIỆU CHỈNH (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG):
1TNHC và đo điện trở tiếp địa của cột thépChi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB2Vị trí
2Đo thông số đường dâyChi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB1
3Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 10mChi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB3Sợi
4Kiểm tra thử nghiệm đường truyền biến đổi tín hiệu thu phát thông tin quangChi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB1Hệ thống
K LẮP ĐẶT RƠ LE F87L THAY THẾ CHO RƠ LE F21 TẠI TBA 110KV CHÂU THÀNH VÀ 110KV PHỤNG HIỆP (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG):
1Rơ le F87LChi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB2cái
2Trọn bộ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện rơ le F87L thay thế cho rơ le F21, gồm:- 01 Khóa lựa chọn F87L On/Off;- 02 Rơ le trung gian và thời gian;- 01 Tấm lắp đặt rơ le trong tủ bảo vệ;- 01 Mặt che rơ le F21 sau khi tháo gỡ;- 01 Thanh ray;- Hàng kẹp mạch nguồn (02 Nắp chặn hàng kẹp, 01 Tên hàng kẹp; 04 Tên số thứ tự hàng kẹp; 04 Hàng kẹp nguồn; 03 Thanh link hàng kẹp nguồn; 01 End top);- Hàng kẹp mạch tín hiệu (02 Nắp chặn hàng kẹp; 03 Tên hàng kẹp; 20 Tên số thứ tự hàng kẹp; 20 Hàng kẹp tín hiệu; 05 Thanh link hàng kẹp tín hiệu; 01 End top);- Trọn bộ phụ kiện cải tạo tủ hiện hữu hoàn thiện thay thế rơ le hiện hữu (con nối, nhãn cáp, nhãn hàng kẹp,...);- Cáp nội bộ VCm 4.0mm2 đỏ; Cáp nội bộ VCm 4.0mm2 vàng; Cáp nội bộ VCm 4.0mm2 xanh; Cáp nội bộ VCm 4.0mm2 đen; Cáp nội bộ VCm 1.5mm2 đen; Cáp nội bộ VCm 2.5mm2 đen; Cáp nội bộ VCm 5.5mm2 vàng xanh;- Đầu cosse cách điện 4.0 mm2; Đầu cosse cách điện 1.5 mm2; Đầu cosse cách điện 5.5 mm2 (O-ring);- Kẹp cáp xuyên đáy tủ PG36 mm;- 02 sợi Dây nhảy quang duplex;- Dây rút nhựa bó cáp (Dây rút 100mm; Dây rút 200mm);- Ống gen đánh số ruột cáp (Ống gen đánh số ruột cáp Ø2.0 mm, Ống gen đánh số ruột cáp Ø3.2 mm, Ống gen đánh số ruột cáp Ø5.2 mm);- Mực in gen; Băng keo cách điện; Ống ruột gà luồn cáp; Ốc siết cáp; Nhãn tên thiết bị (Nhãn tên rơ le bằng mica, Nhãn tên bộ báo hiệu, Nhãn tên LED trên rơ le); Keo bọt chống cháy bịt ống luồn cáp;- Trọn bộ phụ kiện thi công (Trọn bộ phụ kiện thi công, tháo gỡ rơ le F21 ra khỏi tủ hiện hữu, Trọn bộ phụ kiện thi công, lắp đặt rơ le F87 vào trong tủ hiện hữu, Trọn bộ phụ kiện thi công, lắp đặt hộp ODF vào trong tủ hiện hữu, Trọn bộ phụ kiện thi công, kết nối rơ le F87L vào hệ thống SCADA).Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB2Trọn bộ
3Dịch vụ thí nghiệm hiệu chỉnh ngăn lộ tại trạm biến áp 110kV Châu Thành và 110kV Phụng Hiệp, gồm: Cài đặt cấu hình rơ le F87L; Cài đặt cấu hình rơ le F67; Thí nghiệm rơ le F87L; Thí nghiệm rơ le F67; Thí nghiệm HT mạch cấp nguồn; Thí nghiệm HT mạch dòng; Thí nghiệm HT mạch áp; Thí nghiệm HT mạch áp hòa đồng bộ; Thí nghiệm HT mạch bảo vệ; Thí nghiệm HT mạch điều khiển máy cắt; Thí nghiệm HT mạch tín hiệu.Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB2Trọn bộ
4Dịch vụ thí nghiệm nghiệm thu hệ thống tín hiệu SCADA tại TBA 110kV Châu Thành và 110kV Phụng Hiệp, gồm: Cài đặt cấu hình, hiệu chỉnh bổ sung hệ thống SCADA hiện hữu; Thí nghiệm kết nối rơ le F87L vào hệ thống SCADA; Thí nghiệm đồng bộ thời gian của rơ le F87L vào hệ thống SCADA; Thí nghiệm Point to point các tín hiệu của rơ le F87L vào HT SCADA; Thí nghiệm End to end các tín hiệu của rơ le F87L về Trung tâm Điều độ A2; Thí nghiệm End to end các tín hiệu của rơ le F87L về trung tâm SCADA của SPC; Thí nghiệm End to end các tín hiệu của rơ le F87L về trung tâm vận hành của PC Hậu GiangChi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB2Trọn bộ
5Dịch vụ kiểm tra mang tải đường dây 220 kV Châu Thành – 110 kV Phụng Hiệp và 220 kV Châu Thành – 110kV Châu Thành: Kiểm tra thứ tự pha và đồng vị pha khi đóng điện đường dây; Kiểm tra cực tính, đồ thị vectơ khi mang tải của rơ le F87L; Kiểm tra cực tính, đồ thị vectơ khi mang tải của rơ le F67; Kiểm tra cực tính, đồ thị vectơ khi mang tải của HT đo lường; Kiểm tra cực tính, đồ thị vectơ khi mang tải của HT đo đếm.Chi tiết xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB2Trọn bộ
L VẬT TƯ THÁO RA LẮP LẠI TRÊN TUYẾN
1Căng lại dây dẫn từ cột 24 đến cột ĐNA đường dây Phụng Hiệp - Châu Thành hiện hữu.6,6km
2Căng lại dây dẫn từ cột ĐNA đến cột 38 đường dây Phụng Hiệp - Châu Thành hiện hữu.3,975km
3Căng lại dây cáp quang từ cột 24 đến cột 32 và từ cột ĐNA đến cột 38 đường dây Phụng Hiệp - Châu Thành hiện hữu.3,525km
M Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại ghi chú của Mẫu số 01B "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (Không chào thầu tại mục này).
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.204499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4409E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 3.362.099.000 VNĐ.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 3.362.099.000 VNĐ; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 3.362.099.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản chính hoặc bản photo có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.362.099.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm41
2 Cán bộ giám sát thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm41
3 Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm41
4 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-Các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Tời máy dựng cột 200kg (02 cái), Máy hãm dây 10 tấn (02 cái), Máy kéo dây (02 cái), Máy phát điện 10kW (02 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (02 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (02 cái), Máy đầm dùi (01 cái), Máy đầm cóc (01 cái), Máy đầm bàn (01 cái), Máy đầm rung (01 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy bơm nước 1,0-1,5kW (02 cái). Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-Các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Tời máy dựng cột 200kg (02 cái), Máy hãm dây 10 tấn (02 cái), Máy kéo dây (02 cái), Máy phát điện 10kW (02 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (02 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (02 cái), Máy đầm dùi (01 cái), Máy đầm cóc (01 cái), Máy đầm bàn (01 cái), Máy đầm rung (01 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy bơm nước 1,0-1,5kW (02 cái).1
2 Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiêc). Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy …- Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc) Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc). Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy …- Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->