Gói thầu: Cung cấp các dịch vụ: Chiếu sáng đô thị; thoát nước đô thị; nghĩa trang đô thị; quản lý công viên, trồng và quản lý, chăm sóc cây xanh, hoa cảnh, vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay tại quận Kiến An và vườn hoa Nomura - huyện An Dương năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261700-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp các dịch vụ: Chiếu sáng đô thị; thoát nước đô thị; nghĩa trang đô thị; quản lý công viên, trồng và quản lý, chăm sóc cây xanh, hoa cảnh, vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay tại quận Kiến An và vườn hoa Nomura - huyện An Dương năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258633 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp và nguồn giá dịch vụ thoát nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 13:34:00 đến ngày 2022-01-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,344,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là40.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng bộ phận điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng hoặc điện, điện tử, kinh tế- tài chính;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực dịch vụ công ích tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc môi trường, thoát nước có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng sản xuất |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên lĩnh vực xây dựng, kinh tế, nông, lâm nghiệp, điện điện tử;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực công ích đô thị tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng, kinh tế, môi trường nông nghiệp, điện, điện tử;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực công ích đô thị tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe từ hạng C trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề thuộc nhóm lĩnh vực vận hành, duy tu hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề nhóm lĩnh vực bảo vệ nghĩa trang và các vườn hoa công viên |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tuần tra bảo vệ |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển rác chuyên dụng thùng kín | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển rác chuyên dụng thùng kín |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe hút và vận chuyển chất thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe hút và vận chuyển chất thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang chiều cao nâng 11 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang chiều cao nâng 11 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp các dịch vụ: Chiếu sáng đô thị; thoát nước đô thị; nghĩa trang đô thị; quản lý công viên, trồng và quản lý, chăm sóc cây xanh, hoa cảnh, vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay tại quận Kiến An và vườn hoa Nomura - huyện An Dương năm 2022 cung ứng dịch vụ công ích thường xuyên trên địa bàn thành phố thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp và nguồn giá dịch vụ thoát nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất và Hóa đơn GTGT chứng minh các khoản doanh thu cho từng năm; - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công |
| E-CDNT 15.2 | Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Nhân sự bố trí cho gói thầu, Máy móc thiết bị (Các tài liệu trên được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) , Danh sách người lao động, và tài lieu chứng minh số lượng 20 xe gom rác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng – Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng – Số 01 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra bóng cao áp bị tối | Kiểm tra bóng cao áp bị tối | bóng/lần | 17.492 | Quản lý hệ thống điện chiếu sáng |
| 2 | Kiểm tra tủ điện, thiết bị đóng ngắt | Kiểm tra tủ điện, thiết bị đóng ngắt | tủ/lần | 596 | Quản lý hệ thống điện chiếu sáng |
| 3 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Trạm | 28.165 | Quản lý hệ thống điện chiếu sáng |
| 4 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Trạm | 3.870 | Quản lý hệ thống điện chiếu sáng |
| 5 | Tuần tra bảo vệ hệ thống thoát nước | Tuần tra bảo vệ hệ thống thoát nước | Km | 2.508,48 | Quản lý hệ thống thoát nước |
| 6 | Quản lý, dọn bùn, rác miệng ga thu nước | Quản lý, dọn bùn, rác miệng ga thu nước | 10ga | 9.568 | Quản lý hệ thống thoát nước |
| 7 | Quản lý, duy trì mương thoát nước | Quản lý, duy trì mương thoát nước | Km | 165 | Quản lý hệ thống thoát nước |
| 8 | Quản lý duy trì hồ điều hòa | Quản lý duy trì hồ điều hòa | Ha | 12,96 | Quản lý hệ thống thoát nước |
| 9 | Bảo quản vận hành cống ngăn triều | Bảo quản vận hành cống ngăn triều | Cống | 2.178 | Quản lý hệ thống thoát nước |
| 10 | Tưới nước thảm cỏ lá tre bằng thủ công | Tưới nước thảm cỏ lá tre bằng thủ công | 100m2/lần | 4.877,04 | Quản lý công viên |
| 11 | Tưới nước thảm cỏ nhung bằng thủ công | Tưới nước thảm cỏ nhung bằng thủ công | 100m2/lần | 24.265,92 | Quản lý công viên |
| 12 | Phát thảm cỏ lá tre bằng máy | Phát thảm cỏ lá tre bằng máy | 100m2/lần | 116,12 | Quản lý công viên |
| 13 | Phát thảm cỏ nhung bằng máy | Phát thảm cỏ nhung bằng máy | 100m2/lần | 577,76 | Quản lý công viên |
| 14 | Làm cỏ tạp | Làm cỏ tạp | 100m2/lần | 1.734,7 | Quản lý công viên |
| 15 | Xắn lề cỏ lá tre (44md/100m2) | Xắn lề cỏ lá tre (44md/100m2) | 100md/lần | 51,0928 | Quản lý công viên |
| 16 | Xắn lề cỏ nhung (44md/100m2) | Xắn lề cỏ nhung (44md/100m2) | 100md/lần | 254,2144 | Quản lý công viên |
| 17 | Trồng dặm cỏ lá tre (10%) | Trồng dặm cỏ lá tre (10%) | 1m2/lần | 1.161,2 | Quản lý công viên |
| 18 | Trồng dặm cỏ nhung (10%) | Trồng dặm cỏ nhung (10%) | 1m2/lần | 5.777,6 | Quản lý công viên |
| 19 | Phun thuốc phòng, trừ sâu cho cỏ | Phun thuốc phòng, trừ sâu cho cỏ | 100m2/lần | 693,88 | Quản lý công viên |
| 20 | Bón phân thảm cỏ | Bón phân thảm cỏ | 100m2/lần | 346,94 | Quản lý công viên |
| 21 | Tưới nước bồn cảnh lá màu bằng thủ công | Tưới nước bồn cảnh lá màu bằng thủ công | 100m2/lần | 3.007,368 | Quản lý công viên |
| 22 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Duy trì bồn cảnh lá màu | 100m2/năm | 35,802 | Quản lý công viên |
| 23 | Tưới nước cây cảnh ra hoa bằng thủ công | Tưới nước cây cảnh ra hoa bằng thủ công | 100cây/lần | 9.969,96 | Quản lý công viên |
| 24 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Duy trì cây cảnh trổ hoa | 100cây/năm | 118,69 | Quản lý công viên |
| 25 | Trồng dặm (5%/năm) | Trồng dặm (5%/năm) | 100 cây | 5,9345 | Quản lý công viên |
| 26 | Tưới nước cây cảnh tạo hình tưới bằng thủ công | Tưới nước cây cảnh tạo hình tưới bằng thủ công | 100cây/lần | 540,12 | Quản lý công viên |
| 27 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh tạo hình | 100cây/năm | 6,43 | Quản lý công viên |
| 28 | Tưới nước cây hàng viền bằng thủ công | Tưới nước cây hàng viền bằng thủ công | 100m2/lần | 2.152,09 | Quản lý công viên |
| 29 | Duy trì hàng viền loại | Duy trì hàng viền loại | 100m2/năm | 26,245 | Quản lý công viên |
| 30 | Trồng dặm (5%/năm) | Trồng dặm (5%/năm) | m2/lần | 131,225 | Quản lý công viên |
| 31 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | 100chậu/lần | 18,48 | Quản lý công viên |
| 32 | Thay đất, phân chậu cảnh | Thay đất, phân chậu cảnh | 100chậu/lần | 0,22 | Quản lý công viên |
| 33 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Duy trì cây cảnh trồng chậu | 100chậu/năm | 0,44 | Quản lý công viên |
| 34 | Trồng dặm (5%/năm) | Trồng dặm (5%/năm) | 100 chậu | 0,033 | Quản lý công viên |
| 35 | Thay chậu hỏng, vỡ (20%năm) | Thay chậu hỏng, vỡ (20%năm) | 100chậu/lần | 0,044 | Quản lý công viên |
| 36 | Quét rác trên thảm cỏ các loại | Quét rác trên thảm cỏ các loại | m2/tháng | 138.776 | Quản lý công viên |
| 37 | Quét rác đường đi các loại trong công viên, vườn hoa | Quét rác đường đi các loại trong công viên, vườn hoa | m2/tháng | 45.044,8 | Quản lý công viên |
| 38 | Bảo vệ công viên hở | Bảo vệ công viên hở | ha/tháng | 33,136 | Quản lý công viên |
| 39 | Bảo vệ công viên kín | Bảo vệ công viên kín | ha/tháng | 0,8003 | Quản lý công viên |
| 40 | Bảo vệ dải phân cách | Bảo vệ dải phân cách | ha/tháng | 0,9786 | Quản lý công viên |
| 41 | Vệ sinh ghế đá | Vệ sinh ghế đá | 10 cái/lần | 74,4 | Quản lý công viên |
| 42 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | cây/năm | 4.139 | Quản lý công viên |
| 43 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | cây/năm | 3.771 | Quản lý công viên |
| 44 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | cây/năm | 280 | Quản lý công viên |
| 45 | Tưới nước cây cảnh ra hoa bằng thủ công | Tưới nước cây cảnh ra hoa bằng thủ công | 100cây/lần | 464,8 | Nghĩa trang Công Nông |
| 46 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Duy trì cây cảnh trổ hoa | 100cây/năm | 5,6 | Nghĩa trang Công Nông |
| 47 | Tưới nước cây cảnh tạo hình tưới bằng thủ công | Tưới nước cây cảnh tạo hình tưới bằng thủ công | 100cây/lần | 16,6 | Nghĩa trang Công Nông |
| 48 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh tạo hình | 100cây/năm | 0,4 | Nghĩa trang Công Nông |
| 49 | Quét rác đường đi các loại trong công viên | Quét rác đường đi các loại trong công viên | m2/tháng | 10.788 | Nghĩa trang Công Nông |
| 50 | Bảo vệ nghĩa trang kín | Bảo vệ nghĩa trang kín | ha/tháng | 30,96 | Nghĩa trang Công Nông |
| 51 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | cây/năm | 160 | Nghĩa trang Công Nông |
| 52 | Phun thuốc, rắc vôi bột vệ sinh trong các khu hung cát táng | Phun thuốc, rắc vôi bột vệ sinh trong các khu hung cát táng | lần | 2 | Nghĩa trang Công Nông |
| 53 | Công tác phục vụ nhân dân hung cát táng | Công tác phục vụ nhân dân hung cát táng | người/năm | 84 | Nghĩa trang Công Nông |
| 54 | Dịch vụ chi trả tiền điện chiếu sáng công cộng khu vực quận Kiến An | Dịch vụ chi trả tiền điện chiếu sáng công cộng khu vực quận Kiến An | kw/h | 3.600.000 | Tiền thắp sáng cho khu vực quận Kiến An |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là40.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng bộ phận điều hành sản xuất | 1 | - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng hoặc điện, điện tử, kinh tế- tài chính;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 5 | 5 |
| 2 | Phó điều hành sản xuất | 3 | Tốt nghiệp đại học ;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực dịch vụ công ích tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc môi trường, thoát nước có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng sản xuất | 5 | - Tốt nghiệp đại học trở lên lĩnh vực xây dựng, kinh tế, nông, lâm nghiệp, điện điện tử;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực công ích đô thị tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ chuyên môn | 5 | - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng, kinh tế, môi trường nông nghiệp, điện, điện tử;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực công ích đô thị tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo).- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật vận hành thiết bị | 10 | Có bằng lái xe từ hạng C trở lên | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân nghề thuộc nhóm lĩnh vực vận hành, duy tu hệ thống điện chiếu sáng | 15 | Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo). | 2 | 2 |
| 7 | Công nhân nghề nhóm lĩnh vực bảo vệ nghĩa trang và các vườn hoa công viên | 20 | Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo). | 2 | 2 |
| 8 | Công nhân tuần tra bảo vệ | 15 | - Có quan hệ lao động với nhà thầu (danh sách kèm theo). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển rác chuyên dụng thùng kín | Ô tô vận chuyển rác chuyên dụng thùng kín | 5 |
| 2 | Xe hút và vận chuyển chất thải | Xe hút và vận chuyển chất thải | 1 |
| 3 | Xe thang chiều cao nâng 11 m | Xe thang chiều cao nâng 11 m | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ | Máy cắt cỏ | 2 |
| 5 | Máy cưa | Máy cưa | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi