Gói thầu: Dịch vụ công Quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211275073-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh
Tên gói thầu Dịch vụ công Quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng
Số hiệu KHLCNT 20211274865
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn kinh phí sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 13:04:00 đến ngày 2022-01-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,880,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.821.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 460.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Kèm theo các giấy tờ chứng thực gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.632.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Điện Kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện, có hợp đồng lao động còn thời hạn.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo văn bằng tốt nghiệp Đại học) ≥ 07 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc duy trì chiếu sáng đô thị ≥ 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét có hợp đồng lao động còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Kỹ thuật quản lý vận hành và an toàn lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Điện Kỹ thuật, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của nhà nước, có hợp đồng lao động còn thời hạn.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo văn bằng tốt nghiệp Đại học) ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc duy trì chiếu sáng đô thị ≥ 03 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật quản lý vận hành tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân quản lý vận hành
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 04 công nhân tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật Điện trở lên, 08 công nhân tốt nghiệp sơ cấp chuyên ngành kỹ thuật Điện trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo văn bằng tốt nghiệp) ≥ 01 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc duy trì chiếu sáng đô thị ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của nhà nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu có gắn rổ nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Có rỗ nâng người làm việc trên cao, độ cao làm việc tới 12m
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cần cẩu nâng (phục vụ bảo dưỡng lưới điện)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: > 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô (phục vụ kiểm tra lưới điện)
- Đặc điểm thiết bị Số chỗ ngồi: tối thiểu 4 chỗ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo độ rọi
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra độ sáng lưới đèn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đo Ampe kìm
- Đặc điểm thiết bị Đo thông số kỹ thuật của lưới điện
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đo điện trở đất (Ώ)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra trị số nối đất an toàn lưới điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở cách điện (MΩ)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra điện trở cách điện của lưới điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện lưu động.
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cưa xích cầm tay (Phát quang hành lang tuyến)
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy (CE): 2.0 hp (1.5 kW)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo chiều cao (Kiểm tra an toàn điện)
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo cao: đến 20m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh
E-CDNT 1.2 Dịch vụ công Quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng
Dịch vụ Quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn huyện Phú Ninh năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Nguồn kinh phí sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh; Địa chỉ: thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.890.955;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh, Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Thẩm định giá Quảng Nam, số 24 Hồ Xuân Hương, phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh;


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh , địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh; Địa chỉ: thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.890.955;


E-CDNT 10.7
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (scan bản gốc dưới dạng file PDF). 2. Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2020). (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 3. Tài liệu chứng minh doanh thu cung cấp dịch vụ: - Bảng kê doanh thu cung cấp dịch vụ duy trì chiếu sáng theo các hóa đơn thanh toán trong 3 năm: 2018, 2019 và 2020. (scan bản gốc dưới dạng file PDF). - Hóa đơn xuất cho hoạt động cung cấp dịch vụ duy trì chiếu sáng đô thị mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. (scan bản gốc hoặc bản chụp dưới dạng file PDF). 4. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Hợp đồng ký kết. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về hợp đồng đã hoàn thành thể hiện các nội dung liên quan đã đề xuất trong E-HSDT. (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). - Hóa đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng. (scan bản gốc hoặc bản chụp dưới dạng file PDF). 5. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan (Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ đã được huấn luyện về an toàn an toàn lao động, vệ sinh lao động,..) của các nhân sự đã đề xuất trong E-HSDT - Các vị trí đảm nhận: Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật quản lý, vận hành phải có hợp đồng lao động, hợp đồng chứng minh công trình tương tự và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền để chứng minh. (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 6. Tài liệu chứng minh thiết bị - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu như: Giấy đăng ký xe, hóa đơn thiết bị,.. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Giấy chứng nhận kiểm định xe, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị trong khai thác sử dụng và giấy chứng nhận kết quả kiểm định đạt yêu cầu còn hiệu lực của xe nâng người làm việc trên cao. - Giấy kiểm định xe, giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị trong khai thác sử dụng còn hiệu lực của xe cẩu nâng. - Giấy kiểm định xe còn hiệu lực đối với xe ô tô tải và ô tô. (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF, đối với các hóa đơn: scan bản gốc hoặc bản chụp dưới dạng file PDF).
E-CDNT 15.2
1. Kinh nghiệm hoạt động: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản có chứng thực). 2. Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2020) (bản gốc hoặc bản có chứng thực). 3. Tài liệu chứng minh doanh thu cung cấp dịch vụ: Như mục 3 E-CDNT 10.7 4. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Như mục 4 E-CDNT 10.7 5. Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Như mục 5 E-CDNT 10.7 6. Tài liệu chứng minh thiết bị : Như mục 6 E-CDNT 10.7 7. Về Tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (Đối với các đơn vị có yêu cầu kiểm toán theo quy định hiện hành thì phải nộp báo cáo kiểm toán) trong 3 năm: 2018; 2019; 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thười điểm nộp tờ khai - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế - Báo cáo kiểm toán (nếu có) * Ngoài ra, trong bước thương thảo nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính, kỹ thuật, kinh nghiệm, trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp để đối chiếu và làm rõ nội dung của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh; Địa chỉ: thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.890.955;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh; Địa chỉ: thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.890.879;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch – Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.; Số điện thoại/fax: 02353.810.394.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế Hoạch; Địa chỉ: thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.890.919.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hệ thống ĐCS trung tâm xã Tam Đại (ĐH2.PN) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
2 Hệ thống ĐCS đường ĐH2.PN Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
3 Chiếu sáng đường Trường Xuân - Hồ Phú Ninh Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
4 Từ CCN Chợ Lò đến UBND xã Tam Thái (QL40B) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
5 Từ UBND xã Tam Thái đến giáp Tam Dân (QL40B) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
6 Chiếu sáng khu DC-TĐC Cụm CN Chợ Lò Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
7 Hệ thống ĐCS trung tâm xã Tam Dân (QL40B) (T1) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
8 Hệ thống ĐCS trung tâm xã Tam Dân (QL40B) (T2) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
9 Hệ thống ĐCS trung tâm xã Tam Dân (QL40B) (T3) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
10 Hệ thống ĐCS đường QL40B (cầu Suối Đá đến đường ĐH11.PN) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
11 Hệ thống ĐCS đường ngang (dự án OFID) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
12 Hệ thống ĐCS trung tâm xã Tam Lãnh (ĐH4.PN) Ngã ba An Lâu (T1) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
13 Hệ thống ĐCS trung tâm xã Tam Lãnh (ĐH4.PN) Ngã ba Bồng Miêu (T2) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
14 Hệ thống ĐCS trung tâm xã Tam Thành (ĐH5.PN) (T1) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
15 Hệ thống ĐCS trung tâm xã Tam Thành (ĐH5.PN) (T2) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
16 Khu TĐC đường cao tốc ĐN-QN (ĐH5.PN và ĐH1.PN) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
17 Hệ thống điện chiếu sáng đường ĐT615 (xã Tam Phước) (T1) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
18 Hệ thống điện chiếu sáng đường ĐT615 (xã Tam Phước) (T2) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
19 Hệ thống điện chiếu sáng đường ĐH10.PN Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
20 Hệ thống điện chiếu sáng đường ĐH1.PN (T1) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
21 Hệ thống điện chiếu sáng đường ĐH1.PN (T2) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
22 Chiếu sáng TTHC đi Tam Phước (ĐH1.PN) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
23 Hệ thống điện chiếu sáng đường ĐT615, ĐH6.PN (T1) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
24 Hệ thống điện chiếu sáng đường ĐT615, ĐH6.PN (T2) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
25 Hệ thống điện chiếu sáng đường ĐT615 (xã Tam Đàn) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
26 Hệ thống điện chiếu sáng đường ĐT615 (QL1A đến T.Thăng) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
27 Chiếu sáng đường Tam Kỳ - Tam Vinh (ĐH3.PN) (T1) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
28 Chiếu sáng đường Tam Kỳ - Tam Vinh (ĐH3.PN) (T2) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
29 Hệ thống ĐCS đường OFID Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
30 Chiếu sáng KDC đường cao tốc Tam Đàn Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
31 Hệ thống điện chiếu sáng đường ĐH5.PN Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
32 Hệ thống điện chiếu sáng đường ĐT615 (xã Tam An) (T1) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
33 Hệ thống điện chiếu sáng đường ĐT615 (xã Tam An) (T2) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
34 Hệ thống ĐCS trung tâm xã Tam Vinh (ĐH3.PN) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
35 Hệ thống ĐCS đường ĐT 615 (cây xăng Tam Vinh đến Kênh chính) (T3) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
36 Hệ thống ĐCS đường ĐH3.PN (kênh chính đến cầu suối Cái) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
37 Hệ thống ĐCS trung tâm xã Tam Lộc (ĐT615, ĐH 9.PN) Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
38 Hệ thống điện chiếu sáng đường ĐH 11.PN Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
39 Hệ thống điện chiếu sáng đường ĐH 10.PN Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
40 Hệ thống ĐCS đường ĐH 8.PN Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
41 Hệ thống ĐCS đường ĐH 9.PN Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
42 Hệ thống điện chiếu sáng đường ĐT 615 Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
43 Hệ thống điện chiếu sáng đường ĐH2 Phú Ninh Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
44 Hệ thống điện chiếu sáng đường ĐH5 Phú Ninh Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
45 Hệ thống điện chiếu sáng đường ĐH8 Phú Ninh Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
46 Hệ thống điện chiếu sáng đường ĐH10 Phú Ninh Tiết 1 Mục 1 Chương V Ngày 365
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.821E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 460.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.821.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 460.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Kèm theo các giấy tờ chứng thực gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.632.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành Điện Kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện, có hợp đồng lao động còn thời hạn.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo văn bằng tốt nghiệp Đại học) ≥ 07 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc duy trì chiếu sáng đô thị ≥ 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét có hợp đồng lao động còn thời hạn.75
2 Cán bộ kỹ thuật (Kỹ thuật quản lý vận hành và an toàn lao động) 1 - Kỹ sư chuyên ngành Điện Kỹ thuật, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của nhà nước, có hợp đồng lao động còn thời hạn.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo văn bằng tốt nghiệp Đại học) ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc duy trì chiếu sáng đô thị ≥ 03 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật quản lý vận hành tối thiểu 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét.53
3 Công nhân quản lý vận hành 12 - Tối thiểu 04 công nhân tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật Điện trở lên, 08 công nhân tốt nghiệp sơ cấp chuyên ngành kỹ thuật Điện trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo văn bằng tốt nghiệp) ≥ 01 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc duy trì chiếu sáng đô thị ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của nhà nước.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu có gắn rổ nâng người làm việc trên cao Có rỗ nâng người làm việc trên cao, độ cao làm việc tới 12m1
2 Xe cần cẩu nâng (phục vụ bảo dưỡng lưới điện) Sức nâng: > 2 tấn1
3 Xe ôtô (phục vụ kiểm tra lưới điện) Số chỗ ngồi: tối thiểu 4 chỗ1
4 Máy đo độ rọi Kiểm tra độ sáng lưới đèn4
5 Máy đo Ampe kìm Đo thông số kỹ thuật của lưới điện4
6 Máy đo điện trở đất (Ώ) Kiểm tra trị số nối đất an toàn lưới điện1
7 Máy đo điện trở cách điện (MΩ) Kiểm tra điện trở cách điện của lưới điện1
8 Máy phát điện lưu động. Công suất > 5 KW1
9 Máy cưa xích cầm tay (Phát quang hành lang tuyến) Công suất máy (CE): 2.0 hp (1.5 kW)1
10 Máy hàn điện Công suất > 5 KW1
11 Máy đo chiều cao (Kiểm tra an toàn điện) Phạm vi đo cao: đến 20m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->