Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211274999-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211274988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa năm 2020 sang năm 2021 theo Quyết định số 2765/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 13:53:00 đến ngày 2022-01-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,396,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.259422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.518844E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.877.303.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- Là kỹ sư công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Sửa chữa, nâng cấp trạm bơm Tháp Lĩnh, xã Hoàng Giang, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa năm 2020 sang năm 2021 theo Quyết định số 2765/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại dịch vụ Lam Sơn. + Tư vấn khảo sát: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thái Bình Dương. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Cống. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn XD-TM Thành Mai. Địa chỉ: Số nhà 31/62 phố Thành Mai, Phường Quảng Thành, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khu đầu mối trạm bơm (bể hút + Trạm bơm + Bể xả + Cống xả qua đê)
1Van hút D350mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
2Cút 30 độ D350mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
3Cút 60 độ D350mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
4Cút 90 độ D350mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
5Mua ống thép D350x1000mmm dày 2.5mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2ống
6Mua ống thép D350x2300mmm dày 2.5mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1ống
7Mua ống thép D350x2750mmm dày 2.5mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1ống
8Mua ống thép D350x2330mmm dày 2.5mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1ống
9Mua ống thép D350x500mmm dày 2.5mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2ống
10Mua ống thép D350x2500mmm dày 2.5mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1ống
11Gioăng cao su D350mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt13cái
12Bu lông đai ốc M20x70Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt84bộ
13Bu lông đai ốc M20x60Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt72bộ
14Van 1 chiều V1L350Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
15Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 350mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
16Công lắp đặt van hút Clape, đường kính van 350mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
17Công lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 350mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3cái
18Công lắp đặt ống thép, đường kính 350mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,129100m
19Bích thép D350mm ống hút + xả (Nội suy giá bích D300 = 440.000đ/cái và D400 = 858.000đ/cái)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt11cái
20Rọ rác D350mm + kiềng đỡ D350mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1455100m
22Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3cái
23Lắp đặt cút thép 90 độ tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6cái
24Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
25Khóa việt tiệpTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
26Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng tôn dập, thép hình mạ kẽmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3095tấn
27Lắp dựng cửaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt25,185m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt25,1851m2
29Bản lềTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt15bộ
30Khung sắt hoa cửa sổ S1 thép hộp 14x14, bao gồm lắp đặt hoàn thiệnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,3m2
31Khung sắt hoa cửa sổ S2 thép hộp 14x14, bao gồm lắp đặt hoàn thiệnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,2m2
32ô thoáng cửa sổ, kính màu dày 5mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,08m2
33Cửa sắt kéo bọc tôn (240x120) dày 3 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,88m2
34Bu lông đuôi cá M14 dài 35cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt20cái
35Quai nhê thép dẹtTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt20cái
36Vòng sát chẻ chân (3*25)cm chôn tườngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt15cái
37Quả cầu ngăn rác thoát nước máiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
38BTCT M250 đá 1x2 - cống hộpTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10,52m3
39BTCT M250 đá 1x2 - Tường chắn đất + thành kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,87m3
40BTCT M250 đá 1x2 - Tấm đan ĐSTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,8m3
41BTCT M250 đá 1x2- MóngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,58m3
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5cái
43BTT M250 đá 1x2 - Mặt đêTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt19,66m3
44BTT M200 đá 1x2 - Thành bểTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt34,94m3
45BTTM200 đá 1x2 - Mái, bậc lên xuốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,61m3
46BTT M200 đá 1x2 - Móng , dầm khóa máiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt23,47m3
47BTT M200 đá 1x2 - Sân trạm bơmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12,11m3
48BTT M200 đá 1x2 - Trụ đỡ ốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,06m3
49Bê tông mặt đường, dốc, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,46m3
50Cấp phối đá dăm loại 2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2612100m3
51Ván khuôn thép - Tấm nắp kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,026100m2
52Ván khuôn thép mái + bậc lên xuốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0722100m2
53Ván khuôn thép - TườngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,8411100m2
54Ván khuôn thép - Trần cốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0858100m2
55Ván khuôn gỗ - Trụ đỡ ốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0888100m2
56Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1586100m2
57Ván khuôn thép - MóngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,9563100m2
58Ni lông tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,6644100m2
59Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,84m2
60Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt40,375100m
61Thép tròn cống, đường kính Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0044tấn
62Thép tròn cống, đường kính Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,3883tấn
63Thép tấm nắp kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,042tấn
64Thép kênh, đường kính cốt thép Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1571tấn
65Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3816100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3816100m3
67San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3816100m3
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,0601100m3
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt45,631m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,631100m3
71Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,6554100m3
72Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3911100m3
73Đất mua mỏ Tượng Sơn K95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt52,0554m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường tư mỏ ra đường Nghi Sơn Sao Vàng , đường loại 6, L=1km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,205510m³/1km
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 9km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,205510m³/1km
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 4km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,205510m³/1km
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Minh Nghĩa Hoàng Giang + đường bê tông đường loại 5, L=5km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,205510m³/1km
78Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt21,76m3
79Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt35,54m3
80Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,573100m3
81Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,573100m3
82San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,573100m3
83BTCT M250 đá 1x2 - Trần nhà trạmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,15m3
84BTCT M250 đá 1x2 - Móng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt13,31m3
85Bê tông cột trụ M250 đá 1x2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,58m3
86BTCTM250 - Giằng móng nhà máy, dầm trầnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,82m3
87BTCTM250 - ô văngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,23m3
88BTT M200 - Bệ máyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,7388m3
89BTT M200 đá 1x2 - Nền nhà trạmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,05m3
90BTT M200 đá 1x2 - RãnhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,21m3
91Bê tông lót đá 1x2, mác 100Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,26m3
92Ván khuôn thép. Trần nhàTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3739100m2
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,324100m2
94Ván khuôn thép - DầmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3944100m2
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0209100m2
96Ván khuôn thép - MóngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,7271100m2
97Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt17,47m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt96,36m2
99Vữa trát M75 dày 1,5cm - Tường trongTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt97,48m2
100Trát trần, vữa XM mác 100Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt37,39m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt11,92m2
102Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt20,74m3
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt134,44m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt96,36m2
105Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt20,35100m
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,4602100m3
107Lắp đặt ống nhựaPVC, đường kính ống 110mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,178100m
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4cái
109Lợp mái tôn AUSTNAMTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,777100m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt18,98m2
111Chữ hộp bằng InoxTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt16chữ
112Đắp phào chữ nổiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt70,2m
113Sản xuất vì kèo thép hìnhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,6404tấn
114Sản xuất xà gồ thép U80x40x4.5Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3405tấn
115Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,6404tấn
116Thép trần nhà fi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3534tấn
117Thép trần nhà fi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3727tấn
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0864tấn
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,364tấn
120Thép ô văng fi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0315tấn
121Thép ô văng fi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0229tấn
122Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3cái
123Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt30m
124Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3cọc
125Đệm đầu cọc + thanh tiếp địaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt128kg
126Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10m
127Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,21m3
128Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,062100m3
129BTCT M250 đá 1x2 - Thành kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,98m3
130BTCT M250 đá 1x2 - Đáy kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,76m3
131BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,11m3
132Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt20,93m3
133Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,53m3
134Ván khuôn thép tường, chiều cao Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,9021100m2
135Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0797100m2
136Ván khuôn thép thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,033100m2
137Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,5m2
138Cấp phối đá dăm loại 2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0372100m3
139Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3961tấn
140Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1961tấn
141Thép thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0541tấn
142Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1761100m3
143Đào bùn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1304100m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3065100m3
145San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3065100m3
146Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt24,561m3
147Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đàoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,3424100m3
148Đất mua mỏ Tượng Sơn K95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt155,7202m3
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường tư mỏ ra đường Nghi Sơn Sao Vàng , đường loại 6, L=1km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt15,57210m³/1km
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 9km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt15,57210m³/1km
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 4km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt15,57210m³/1km
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Minh Nghĩa Hoàng Giang + đường bê tông đường loại 5, L=5km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt15,57210m³/1km
153Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt15,83m3
154Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1583100m3
155Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1583100m3
156San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1583100m3
157Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,6699100m2
158Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,6699100m2
159Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt22,68100m
B Hạng mục 2: Kênh chính C1
1BTCT M250 đá 1x2 - Thành kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt163,47m3
2BTCT M250 đá 1x2 - Đáy kênh + chẹmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt119,53m3
3BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,67m3
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt523,75m3
5Bê tông móng, chiều rộng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt36,47m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt106,26m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt21,1421100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,408100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,6782100m2
10Ván khuôn thép thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,2015100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt31,17m2
12Ni lông tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt22,0325100m2
13Cấp phối đá dăm loại 2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,1084100m3
14Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt44,29m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt406,38m2
16Chiều dài cắt khe co 5cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4810m
17Nhựa đường khe coTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt126kg
18Gỗ làm khe co giãnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,14m3
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,8363tấn
20Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,8408tấn
21Thép thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,8387tấn
22Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,7864100m3
23Đào bùn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,908100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8,6944100m3
25San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8,6944100m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt786,091m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đàoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,3466100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt19,956100m3
29Đất mua mỏ Tượng Sơn K95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2.656,1436m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường tư mỏ ra đường Nghi Sơn Sao Vàng , đường loại 6, L=1km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt265,614410m³/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 9km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt265,614410m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 4km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt265,614410m³/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Minh Nghĩa Hoàng Giang + đường bê tông đường loại 5, L=5km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt265,614410m³/1km
34Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,5429100m2
35Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,5429100m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1100m
37Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt541,95100m
38BTCT M250 đá 1x2 -Tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,94m3
39BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2m3
40Ván khuôn tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0506100m2
41Ván khuôn gờ chắnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0007100m2
42Thép tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1465tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt21cấu kiện
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt11,77m3
45Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt111 đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8mối nối
47Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt61 đoạn ống
48Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt18,27mối nối
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,6545100m2
50Ni lông tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2715100m2
51Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,08m2
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt11,311m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đàoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1245100m3
54Mua ổ khóa V0Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6cái
55Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1081 tấn
56Sản xuất cửa van phẳngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,0168tấn
57Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt32,38221m2
58Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,0168tấn
59Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt32,38221 m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt18,8m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,1m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt18m3
63Ván khuôn cốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,581100m2
64Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt21,4m
65Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,9m2
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,068100m3
67Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đàoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,342100m3
68Đất mua mỏ Tượng Sơn K95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt305,3651m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường tư mỏ ra đường Nghi Sơn Sao Vàng , đường loại 6, L=1km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt30,536510m³/1km
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 9km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt30,536510m³/1km
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 4km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt30,536510m³/1km
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Minh Nghĩa Hoàng Giang + đường bê tông đường loại 5, L=5km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt30,536510m³/1km
73Thép tròn cống hộp DTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,0386tấn
74Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt16,86100m
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1m3
76Biển báo + cột đỡ biển báoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8cái
77Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,8m3
78Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,038100m3
79Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,038100m3
80San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,038100m3
81Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt13,8m3
82BTCT M200 đá 1x2 - Tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2m3
83BTCT M200 đá 1x2 - Dàn công tácTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,5m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12m3
85Ván khuôn móng dàiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,4635100m2
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,006100m2
87Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0695100m2
88Cấp phối đá dăm loại 2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,081100m3
89Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt14,3m
90Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,9m2
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,45100m3
92Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đàoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,561100m3
93Đất mua mỏ Tượng Sơn K95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt165,713m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường tư mỏ ra đường Nghi Sơn Sao Vàng , đường loại 6, L=1km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt16,571310m³/1km
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 9km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt16,571310m³/1km
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 4km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt16,571310m³/1km
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Minh Nghĩa Hoàng Giang + đường bê tông đường loại 5, L=5km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt16,571310m³/1km
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,5m3
99Biển báo + cột đỡ biển báoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4cái
100Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,5m3
101Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,025100m3
102Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,025100m3
103San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,025100m3
104Thép tròn cống hộp DTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,6924tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0788tấn
106Thép cánh cửa cốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,105tấn
107Thép hìnhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,4929tấn
108Cao su củ tỏiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4m
109Bu lông M12x10Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12cái
110Bu lông M26Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt18cái
111Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt11,25100m
C Hạng mục 3: Kênh nhánh
1BTCT M250 đá 1x2 - Thành kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt200,16m3
2BTCT M250 đá 1x2 - Đáy kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt120,93m3
3BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,12m3
4Ván khuôn thép tường, chiều cao Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt26,688100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,8137100m2
6Ván khuôn thép thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,9083100m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,66m2
8Ni lông tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,506100m2
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt300,24100m
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8,9055tấn
11Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,357tấn
12Thép thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,1538tấn
13Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,4218100m3
14Đào bùn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,7548100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8,1766100m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8,1766100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt46,181m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đàoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt24,4653100m3
19Đất mua mỏ Tượng Sơn K95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3.213,1726m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường tư mỏ ra đường Nghi Sơn Sao Vàng , đường loại 6, L=1km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt321,317310m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 9km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt321,317310m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 4km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt321,317310m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Minh Nghĩa Hoàng Giang + đường bê tông đường loại 5, L=5km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt321,317310m³/1km
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,85m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,8m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,4m3
27Cấp phối đá dăm loại 2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0486100m3
28Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,5m
29Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,42m2
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1732100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,068100m3
32Thép tròn cống hộp DTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3152tấn
33Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,5100m
34Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,14m3
35Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0414100m3
36Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0414100m3
37San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0414100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,53m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,6m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt14,88m3
41Cấp phối đá dăm loại 2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1339100m3
42Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,5m
43Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,42m2
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3664100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,136100m3
46Thép tròn cống hộp DTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,4779tấn
47Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5100m
48Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,14m3
49Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0414100m3
50Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0414100m3
51San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0414100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt20,61m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn CốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,3275100m2
54Ni lông tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,5724100m2
55Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8,28m2
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt60,541m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đàoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,5374100m3
58Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt401 đoạn ống
59Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt39mối nối
60Sản xuất cửa van phẳngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,0168tấn
61Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt32,38221m2
62Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,0168tấn
63Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt32,38221 m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,21m3
65Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt11 đoạn ống
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1042100m2
67Ni lông tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0363100m2
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,431m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đàoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0114100m3
70BTCT M250 đá 1x2 - Thành kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt62,7m3
71BTCT M250 đá 1x2 - Đáy kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt41,27m3
72BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,05m3
73Ván khuôn thép tường, chiều cao Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8,36100m2
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,7305100m2
75Ván khuôn thép thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,9405100m2
76Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,89m2
77Ni lông tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,717100m2
78Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt169,8100m
79Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,2577tấn
80Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,3581tấn
81Thép thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2925tấn
82Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,8209100m3
83Đào bùn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,477100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,2979100m3
85San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,2979100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đàoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,5733100m3
87Đất mua mỏ Tượng Sơn K95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt608,7062m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường tư mỏ ra đường Nghi Sơn Sao Vàng , đường loại 6, L=1km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt60,870610m³/1km
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 9km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt60,870610m³/1km
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 4km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt60,870610m³/1km
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Minh Nghĩa Hoàng Giang + đường bê tông đường loại 5, L=5km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt60,870610m³/1km
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,58m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1659100m2
94Ni lông tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0716100m2
95Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,04m2
96Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,571m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đàoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0672100m3
98Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt51 đoạn ống
99Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4mối nối
100Sản xuất cửa van phẳngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,0168tấn
101Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt32,38221m2
102Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,0168tấn
103Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5SaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt32,38221 m2
104Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,12m3
105BTCT M200 đá 1x2 - Dàn công tácTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,28m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,18m3
107Ván khuôn móng dàiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0714100m2
108Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0396100m2
109Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,3m
110Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,8m2
111Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,51m3
112Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đàoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,381100m3
113Đất mua mỏ Tượng Sơn K95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt41,91m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường tư mỏ ra đường Nghi Sơn Sao Vàng , đường loại 6, L=1km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,19110m³/1km
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 9km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,19110m³/1km
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 4km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,19110m³/1km
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Minh Nghĩa Hoàng Giang + đường bê tông đường loại 5, L=5km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,19110m³/1km
118Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,7m3
119Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,007100m3
120Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,007100m3
121San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,007100m3
122Thép tròn cống hộp DTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1324tấn
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0788tấn
124Thép cánh cửa cốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,105tấn
125Thép hìnhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,4929tấn
126Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,35100m
127BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,41m3
128BTCT M250 đá 1x2 - Thành kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt24,78m3
129BTCT M250 đá 1x2 - Đáy kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt22,2m3
130Nilon tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,4455100m2
131Ván khuôn thép tường, chiều cao Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,3288100m2
132Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,6417100m2
133Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,7m2
134Thép thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1743tấn
135Đào bùn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,3827100m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,3827100m3
137San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,3827100m3
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đàoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,178100m3
139Đất mua mỏ Tượng Sơn K95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt289,8918m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường tư mỏ ra đường Nghi Sơn Sao Vàng , đường loại 6, L=1km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt28,989210m³/1km
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 9km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt28,989210m³/1km
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 4km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt28,989210m³/1km
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Minh Nghĩa Hoàng Giang + đường bê tông đường loại 5, L=5km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt28,989210m³/1km
144Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,461100m2
145Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,461100m2
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,024100m
147BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn + mũ mốTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,74m3
148BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,68m3
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt51cấu kiện
150BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,44m3
151BTT M200 đá 1x2 - MóngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,78m3
152BTT M200 đá 1x2 - Mặt đườngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,43m3
153Cấp phối đá dăm loại 2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0216100m3
154Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0097100m2
155Ván khuôn thép tường, chiều cao Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,181100m2
156Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1335100m2
157Ván khuôn thép - Tấm nắpTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0285100m2
158Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,32m2
159Ni lông tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2335100m2
160Thép tròn - Tấm nắpTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,251tấn
161Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt15,251m3
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đàoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,1457100m3
163Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0415100m3
164Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt110m
165Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,9m3
166Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,039100m3
167Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,039100m3
168San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,039100m3
169Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,12m3
170BTCT M200 đá 1x2 - Dàn công tácTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,28m3
171Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,18m3
172Ván khuôn móng dàiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0714100m2
173Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0396100m2
174Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,3m
175Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,8m2
176Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,51m3
177Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đàoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,381100m3
178Đất mua mỏ Tượng Sơn K95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt41,91m3
179Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường tư mỏ ra đường Nghi Sơn Sao Vàng , đường loại 6, L=1km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,19110m³/1km
180Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 9km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,19110m³/1km
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 4km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,19110m³/1km
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Minh Nghĩa Hoàng Giang + đường bê tông đường loại 5, L=5km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,19110m³/1km
183Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,7m3
184Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,7100m3
185Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,7100m3
186San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,7100m3
187Thép tròn cống hộp DTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1324tấn
188Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0788tấn
189Thép cánh cửa cốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,105tấn
190Thép hìnhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,4929tấn
191Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,35100m
D Hạng mục 4: Lắp đặt thiết bị trạm bơm
1Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤1TTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1tấn
2Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0361 tấn
3Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1621 tấn
4Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0181 tấn
E Hạng mục 5: Phần điện
1Tủ điều khiển cơ động 33kW (100A-500V)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1tủ
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt48m
3Cáp đồng đến động cơ bơm mồi Cu/XLPE/PVC 4x10Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10m
4Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x2,5Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt60m
5Ống nhựa luồn cáp F85/65Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt48m
6Ống nhựa luồn cáp F40/30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8m
7Át tô mát 20A-380VTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
8Át tô mát 10A-380VTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
9Máng đèn gắn tường 1,2m + Đèn Led 20WTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4cái
10Đèn pha led 250WTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
11Quạt trần cánh 1,2m + hộp sốTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
12Công tắc đơn 5A-230VTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4cái
13Ổ cắm 5A-230VTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3cái
14Đầu cốt đồng S50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6cái
15Đầu cốt đồng S35Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
16Đầu cốt đồng S10Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt40cái
17Đầu cốt đồng S2,5Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt24cái
18Tiếp địa nhà bơmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
19Kéo rải dây thép d=4Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt30m
20Khóa hãm cáp thépTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3cái
21Đế âm tường công tắc + cầu chìTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4bộ
22Đào lấp tiếp địa nhà bơmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
23Thí nghiệm tiếp địa nhà bơmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1vị trí
24Thí nghiệm cáp 0,4kVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2mẫu
F Hạng mục 6: Thiết bị điện
1Tủ điều khiển tự động động cơ 33kWTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1tủ
G Hạng mục 7: Thiết bị trạm bơm
1Máy bơm HL980-9 lắp động cơ 33kW-980v/p (không ống) có thông số Q=850-1100m3/h; H=10-7,8mH2O, kèm 04 bộ bu lông, đai ốc móngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
2Ổ khóa V0Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10cái
3Ổ khóa V1Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
4Chi phí vận chuyển thiết bịTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.259422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.518844E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.877.303.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- Là kỹ sư công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
2 Máy đầm cóc Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
3 Máy đầm bàn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
4 Máy đầm dùi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
5 Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
6 Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
7 Máy ép đầu cốt Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
8 Máy hàn điện Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
9 Máy cắt bê tông Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
10 Máy cắt, uốn thép Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->