Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211274999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa năm 2020 sang năm 2021 theo Quyết định số 2765/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 13:53:00 đến ngày 2022-01-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,396,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.259422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.518844E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.877.303.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- Là kỹ sư công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị Sửa chữa, nâng cấp trạm bơm Tháp Lĩnh, xã Hoàng Giang, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa năm 2020 sang năm 2021 theo Quyết định số 2765/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khu đầu mối trạm bơm (bể hút + Trạm bơm + Bể xả + Cống xả qua đê) | |||
| 1 | Van hút D350mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Cút 30 độ D350mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Cút 60 độ D350mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Cút 90 độ D350mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Mua ống thép D350x1000mmm dày 2.5mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | ống |
| 6 | Mua ống thép D350x2300mmm dày 2.5mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | ống |
| 7 | Mua ống thép D350x2750mmm dày 2.5mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | ống |
| 8 | Mua ống thép D350x2330mmm dày 2.5mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | ống |
| 9 | Mua ống thép D350x500mmm dày 2.5mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | ống |
| 10 | Mua ống thép D350x2500mmm dày 2.5mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | ống |
| 11 | Gioăng cao su D350mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 13 | cái |
| 12 | Bu lông đai ốc M20x70 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 84 | bộ |
| 13 | Bu lông đai ốc M20x60 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 72 | bộ |
| 14 | Van 1 chiều V1L350 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 350mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Công lắp đặt van hút Clape, đường kính van 350mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Công lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 350mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Công lắp đặt ống thép, đường kính 350mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,129 | 100m |
| 19 | Bích thép D350mm ống hút + xả (Nội suy giá bích D300 = 440.000đ/cái và D400 = 858.000đ/cái) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 11 | cái |
| 20 | Rọ rác D350mm + kiềng đỡ D350mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1455 | 100m |
| 22 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép 90 độ tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Khóa việt tiệp | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng tôn dập, thép hình mạ kẽm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,3095 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 25,185 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 25,185 | 1m2 |
| 29 | Bản lề | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 15 | bộ |
| 30 | Khung sắt hoa cửa sổ S1 thép hộp 14x14, bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,3 | m2 |
| 31 | Khung sắt hoa cửa sổ S2 thép hộp 14x14, bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,2 | m2 |
| 32 | ô thoáng cửa sổ, kính màu dày 5mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,08 | m2 |
| 33 | Cửa sắt kéo bọc tôn (240x120) dày 3 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 34 | Bu lông đuôi cá M14 dài 35cm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 20 | cái |
| 35 | Quai nhê thép dẹt | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 20 | cái |
| 36 | Vòng sát chẻ chân (3*25)cm chôn tường | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 15 | cái |
| 37 | Quả cầu ngăn rác thoát nước mái | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | BTCT M250 đá 1x2 - cống hộp | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10,52 | m3 |
| 39 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường chắn đất + thành kênh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,87 | m3 |
| 40 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm đan ĐS | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 41 | BTCT M250 đá 1x2- Móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,58 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5 | cái |
| 43 | BTT M250 đá 1x2 - Mặt đê | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 19,66 | m3 |
| 44 | BTT M200 đá 1x2 - Thành bể | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 34,94 | m3 |
| 45 | BTTM200 đá 1x2 - Mái, bậc lên xuống | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,61 | m3 |
| 46 | BTT M200 đá 1x2 - Móng , dầm khóa mái | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 23,47 | m3 |
| 47 | BTT M200 đá 1x2 - Sân trạm bơm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 12,11 | m3 |
| 48 | BTT M200 đá 1x2 - Trụ đỡ ống | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 49 | Bê tông mặt đường, dốc, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6,46 | m3 |
| 50 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,2612 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn thép - Tấm nắp kênh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép mái + bậc lên xuống | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0722 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép - Tường | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,8411 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép - Trần cống | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0858 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ - Trụ đỡ ống | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0888 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1586 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép - Móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,9563 | 100m2 |
| 58 | Ni lông tái sinh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,6644 | 100m2 |
| 59 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6,84 | m2 |
| 60 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 40,375 | 100m |
| 61 | Thép tròn cống, đường kính | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0044 | tấn |
| 62 | Thép tròn cống, đường kính | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,3883 | tấn |
| 63 | Thép tấm nắp kênh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 64 | Thép kênh, đường kính cốt thép | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1571 | tấn |
| 65 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,3816 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,3816 | 100m3 |
| 67 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,3816 | 100m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,0601 | 100m3 |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 45,63 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,631 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,6554 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,3911 | 100m3 |
| 73 | Đất mua mỏ Tượng Sơn K95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 52,0554 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường tư mỏ ra đường Nghi Sơn Sao Vàng , đường loại 6, L=1km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5,2055 | 10m³/1km |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 9km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5,2055 | 10m³/1km |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 4km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5,2055 | 10m³/1km |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Minh Nghĩa Hoàng Giang + đường bê tông đường loại 5, L=5km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5,2055 | 10m³/1km |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 21,76 | m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 35,54 | m3 |
| 80 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,573 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,573 | 100m3 |
| 82 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,573 | 100m3 |
| 83 | BTCT M250 đá 1x2 - Trần nhà trạm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,15 | m3 |
| 84 | BTCT M250 đá 1x2 - Móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 13,31 | m3 |
| 85 | Bê tông cột trụ M250 đá 1x2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,58 | m3 |
| 86 | BTCTM250 - Giằng móng nhà máy, dầm trần | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,82 | m3 |
| 87 | BTCTM250 - ô văng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 88 | BTT M200 - Bệ máy | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,7388 | m3 |
| 89 | BTT M200 đá 1x2 - Nền nhà trạm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,05 | m3 |
| 90 | BTT M200 đá 1x2 - Rãnh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 91 | Bê tông lót đá 1x2, mác 100 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,26 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép. Trần nhà | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,3739 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn thép - Dầm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,3944 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0209 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn thép - Móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,7271 | 100m2 |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 17,47 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 96,36 | m2 |
| 99 | Vữa trát M75 dày 1,5cm - Tường trong | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 97,48 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 37,39 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 11,92 | m2 |
| 102 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 20,74 | m3 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 134,44 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 96,36 | m2 |
| 105 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 20,35 | 100m |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,4602 | 100m3 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựaPVC, đường kính ống 110mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,178 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lợp mái tôn AUSTNAM | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,777 | 100m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 18,98 | m2 |
| 111 | Chữ hộp bằng Inox | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 16 | chữ |
| 112 | Đắp phào chữ nổi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 70,2 | m |
| 113 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,6404 | tấn |
| 114 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x4.5 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,3405 | tấn |
| 115 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,6404 | tấn |
| 116 | Thép trần nhà fi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,3534 | tấn |
| 117 | Thép trần nhà fi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,3727 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0864 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,364 | tấn |
| 120 | Thép ô văng fi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0315 | tấn |
| 121 | Thép ô văng fi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0229 | tấn |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 123 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 30 | m |
| 124 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3 | cọc |
| 125 | Đệm đầu cọc + thanh tiếp địa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 128 | kg |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10 | m |
| 127 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6,2 | 1m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 129 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành kênh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6,98 | m3 |
| 130 | BTCT M250 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,76 | m3 |
| 131 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,11 | m3 |
| 132 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 20,93 | m3 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,53 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thép tường, chiều cao | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,9021 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0797 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn thép thanh giằng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 137 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,5 | m2 |
| 138 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0372 | 100m3 |
| 139 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,3961 | tấn |
| 140 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1961 | tấn |
| 141 | Thép thanh giằng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0541 | tấn |
| 142 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1761 | 100m3 |
| 143 | Đào bùn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1304 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,3065 | 100m3 |
| 145 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,3065 | 100m3 |
| 146 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 24,56 | 1m3 |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,3424 | 100m3 |
| 148 | Đất mua mỏ Tượng Sơn K95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 155,7202 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường tư mỏ ra đường Nghi Sơn Sao Vàng , đường loại 6, L=1km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 15,572 | 10m³/1km |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 9km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 15,572 | 10m³/1km |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 4km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 15,572 | 10m³/1km |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Minh Nghĩa Hoàng Giang + đường bê tông đường loại 5, L=5km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 15,572 | 10m³/1km |
| 153 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 15,83 | m3 |
| 154 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1583 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1583 | 100m3 |
| 156 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1583 | 100m3 |
| 157 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,6699 | 100m2 |
| 158 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,6699 | 100m2 |
| 159 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 22,68 | 100m |
| B | Hạng mục 2: Kênh chính C1 | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành kênh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 163,47 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Đáy kênh + chẹm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 119,53 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6,67 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 523,75 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 36,47 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 106,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 21,1421 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,408 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,6782 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép thanh giằng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,2015 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 31,17 | m2 |
| 12 | Ni lông tái sinh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 22,0325 | 100m2 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,1084 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 44,29 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 406,38 | m2 |
| 16 | Chiều dài cắt khe co 5cm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 48 | 10m |
| 17 | Nhựa đường khe co | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 126 | kg |
| 18 | Gỗ làm khe co giãn | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 7,8363 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,8408 | tấn |
| 21 | Thép thanh giằng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,8387 | tấn |
| 22 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,7864 | 100m3 |
| 23 | Đào bùn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,908 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8,6944 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8,6944 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 786,09 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 7,3466 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 19,956 | 100m3 |
| 29 | Đất mua mỏ Tượng Sơn K95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2.656,1436 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường tư mỏ ra đường Nghi Sơn Sao Vàng , đường loại 6, L=1km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 265,6144 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 9km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 265,6144 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 4km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 265,6144 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Minh Nghĩa Hoàng Giang + đường bê tông đường loại 5, L=5km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 265,6144 | 10m³/1km |
| 34 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 7,5429 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 7,5429 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 37 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 541,95 | 100m |
| 38 | BTCT M250 đá 1x2 -Tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,94 | m3 |
| 39 | BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0506 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gờ chắn | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0007 | 100m2 |
| 42 | Thép tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1465 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 11,77 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 11 | 1 đoạn ống |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8 | mối nối |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 48 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 18,27 | mối nối |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,6545 | 100m2 |
| 50 | Ni lông tái sinh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,2715 | 100m2 |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,08 | m2 |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 11,31 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1245 | 100m3 |
| 54 | Mua ổ khóa V0 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,108 | 1 tấn |
| 56 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,0168 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 32,3822 | 1m2 |
| 58 | Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,0168 | tấn |
| 59 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 32,3822 | 1 m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 18,8 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 18 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cống | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,581 | 100m2 |
| 64 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 21,4 | m |
| 65 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5,9 | m2 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đào | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,342 | 100m3 |
| 68 | Đất mua mỏ Tượng Sơn K95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 305,3651 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường tư mỏ ra đường Nghi Sơn Sao Vàng , đường loại 6, L=1km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 30,5365 | 10m³/1km |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 9km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 30,5365 | 10m³/1km |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 4km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 30,5365 | 10m³/1km |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Minh Nghĩa Hoàng Giang + đường bê tông đường loại 5, L=5km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 30,5365 | 10m³/1km |
| 73 | Thép tròn cống hộp D | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,0386 | tấn |
| 74 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 16,86 | 100m |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | m3 |
| 76 | Biển báo + cột đỡ biển báo | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,8 | m3 |
| 78 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 80 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 81 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 13,8 | m3 |
| 82 | BTCT M200 đá 1x2 - Tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 83 | BTCT M200 đá 1x2 - Dàn công tác | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 12 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng dài | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,4635 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0695 | 100m2 |
| 88 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 89 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 14,3 | m |
| 90 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,9 | m2 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đào | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,561 | 100m3 |
| 93 | Đất mua mỏ Tượng Sơn K95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 165,713 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường tư mỏ ra đường Nghi Sơn Sao Vàng , đường loại 6, L=1km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 16,5713 | 10m³/1km |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 9km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 16,5713 | 10m³/1km |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 4km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 16,5713 | 10m³/1km |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Minh Nghĩa Hoàng Giang + đường bê tông đường loại 5, L=5km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 16,5713 | 10m³/1km |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 99 | Biển báo + cột đỡ biển báo | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 101 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 103 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 104 | Thép tròn cống hộp D | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,6924 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0788 | tấn |
| 106 | Thép cánh cửa cống | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,105 | tấn |
| 107 | Thép hình | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,4929 | tấn |
| 108 | Cao su củ tỏi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4 | m |
| 109 | Bu lông M12x10 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 12 | cái |
| 110 | Bu lông M26 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 18 | cái |
| 111 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 11,25 | 100m |
| C | Hạng mục 3: Kênh nhánh | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành kênh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 200,16 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 120,93 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường, chiều cao | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 26,688 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,8137 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép thanh giằng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,9083 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,66 | m2 |
| 8 | Ni lông tái sinh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 7,506 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 300,24 | 100m |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8,9055 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5,357 | tấn |
| 12 | Thép thanh giằng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,1538 | tấn |
| 13 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,4218 | 100m3 |
| 14 | Đào bùn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,7548 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8,1766 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8,1766 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 46,18 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 24,4653 | 100m3 |
| 19 | Đất mua mỏ Tượng Sơn K95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3.213,1726 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường tư mỏ ra đường Nghi Sơn Sao Vàng , đường loại 6, L=1km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 321,3173 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 9km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 321,3173 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 4km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 321,3173 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Minh Nghĩa Hoàng Giang + đường bê tông đường loại 5, L=5km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 321,3173 | 10m³/1km |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,85 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0486 | 100m3 |
| 28 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,5 | m |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,42 | m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1732 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 32 | Thép tròn cống hộp D | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,3152 | tấn |
| 33 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,5 | 100m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,14 | m3 |
| 35 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0414 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0414 | 100m3 |
| 37 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0414 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5,53 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 14,88 | m3 |
| 41 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1339 | 100m3 |
| 42 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,5 | m |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,42 | m2 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,3664 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 46 | Thép tròn cống hộp D | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,4779 | tấn |
| 47 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5 | 100m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,14 | m3 |
| 49 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0414 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0414 | 100m3 |
| 51 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0414 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 20,61 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn Cống | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,3275 | 100m2 |
| 54 | Ni lông tái sinh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,5724 | 100m2 |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8,28 | m2 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 60,54 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,5374 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 40 | 1 đoạn ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 39 | mối nối |
| 60 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,0168 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 32,3822 | 1m2 |
| 62 | Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,0168 | tấn |
| 63 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 32,3822 | 1 m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,21 | m3 |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1042 | 100m2 |
| 67 | Ni lông tái sinh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0363 | 100m2 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,43 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0114 | 100m3 |
| 70 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành kênh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 62,7 | m3 |
| 71 | BTCT M250 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 41,27 | m3 |
| 72 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép tường, chiều cao | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8,36 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,7305 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép thanh giằng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,9405 | 100m2 |
| 76 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,89 | m2 |
| 77 | Ni lông tái sinh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,717 | 100m2 |
| 78 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 169,8 | 100m |
| 79 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,2577 | tấn |
| 80 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,3581 | tấn |
| 81 | Thép thanh giằng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,2925 | tấn |
| 82 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,8209 | 100m3 |
| 83 | Đào bùn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,477 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,2979 | 100m3 |
| 85 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,2979 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,5733 | 100m3 |
| 87 | Đất mua mỏ Tượng Sơn K95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 608,7062 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường tư mỏ ra đường Nghi Sơn Sao Vàng , đường loại 6, L=1km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 60,8706 | 10m³/1km |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 9km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 60,8706 | 10m³/1km |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 4km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 60,8706 | 10m³/1km |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Minh Nghĩa Hoàng Giang + đường bê tông đường loại 5, L=5km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 60,8706 | 10m³/1km |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,58 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1659 | 100m2 |
| 94 | Ni lông tái sinh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0716 | 100m2 |
| 95 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,04 | m2 |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 7,57 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0672 | 100m3 |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 99 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4 | mối nối |
| 100 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,0168 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 32,3822 | 1m2 |
| 102 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,0168 | tấn |
| 103 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 32,3822 | 1 m2 |
| 104 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 105 | BTCT M200 đá 1x2 - Dàn công tác | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng dài | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0714 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 109 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,3 | m |
| 110 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,8 | m2 |
| 111 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,5 | 1m3 |
| 112 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đào | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,381 | 100m3 |
| 113 | Đất mua mỏ Tượng Sơn K95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 41,91 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường tư mỏ ra đường Nghi Sơn Sao Vàng , đường loại 6, L=1km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,191 | 10m³/1km |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 9km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,191 | 10m³/1km |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 4km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,191 | 10m³/1km |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Minh Nghĩa Hoàng Giang + đường bê tông đường loại 5, L=5km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,191 | 10m³/1km |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 119 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 121 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 122 | Thép tròn cống hộp D | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1324 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0788 | tấn |
| 124 | Thép cánh cửa cống | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,105 | tấn |
| 125 | Thép hình | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,4929 | tấn |
| 126 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,35 | 100m |
| 127 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,41 | m3 |
| 128 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành kênh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 24,78 | m3 |
| 129 | BTCT M250 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 22,2 | m3 |
| 130 | Nilon tái sinh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,4455 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn thép tường, chiều cao | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,3288 | 100m2 |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,6417 | 100m2 |
| 133 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,7 | m2 |
| 134 | Thép thanh giằng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1743 | tấn |
| 135 | Đào bùn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,3827 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,3827 | 100m3 |
| 137 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,3827 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,178 | 100m3 |
| 139 | Đất mua mỏ Tượng Sơn K95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 289,8918 | m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường tư mỏ ra đường Nghi Sơn Sao Vàng , đường loại 6, L=1km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 28,9892 | 10m³/1km |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 9km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 28,9892 | 10m³/1km |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 4km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 28,9892 | 10m³/1km |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Minh Nghĩa Hoàng Giang + đường bê tông đường loại 5, L=5km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 28,9892 | 10m³/1km |
| 144 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,461 | 100m2 |
| 145 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,461 | 100m2 |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,024 | 100m |
| 147 | BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn + mũ mố | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,74 | m3 |
| 148 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 150 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,44 | m3 |
| 151 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,78 | m3 |
| 152 | BTT M200 đá 1x2 - Mặt đường | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,43 | m3 |
| 153 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0216 | 100m3 |
| 154 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0097 | 100m2 |
| 155 | Ván khuôn thép tường, chiều cao | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,181 | 100m2 |
| 156 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1335 | 100m2 |
| 157 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0285 | 100m2 |
| 158 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,32 | m2 |
| 159 | Ni lông tái sinh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,2335 | 100m2 |
| 160 | Thép tròn - Tấm nắp | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,251 | tấn |
| 161 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 15,25 | 1m3 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Tận dụng đất đào | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 5,1457 | 100m3 |
| 163 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0415 | 100m3 |
| 164 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | 10m |
| 165 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,9 | m3 |
| 166 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 168 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 169 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 170 | BTCT M200 đá 1x2 - Dàn công tác | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 171 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 172 | Ván khuôn móng dài | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0714 | 100m2 |
| 173 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 174 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,3 | m |
| 175 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,8 | m2 |
| 176 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,5 | 1m3 |
| 177 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đào | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,381 | 100m3 |
| 178 | Đất mua mỏ Tượng Sơn K95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 41,91 | m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường tư mỏ ra đường Nghi Sơn Sao Vàng , đường loại 6, L=1km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,191 | 10m³/1km |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 9km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,191 | 10m³/1km |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Nghi Sơn Sao Vàng, đường loại 1, L= 4km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,191 | 10m³/1km |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường Minh Nghĩa Hoàng Giang + đường bê tông đường loại 5, L=5km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,191 | 10m³/1km |
| 183 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 184 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,7 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,7 | 100m3 |
| 186 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,7 | 100m3 |
| 187 | Thép tròn cống hộp D | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1324 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0788 | tấn |
| 189 | Thép cánh cửa cống | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,105 | tấn |
| 190 | Thép hình | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,4929 | tấn |
| 191 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,35 | 100m |
| D | Hạng mục 4: Lắp đặt thiết bị trạm bơm | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤1T | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,036 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,162 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,018 | 1 tấn |
| E | Hạng mục 5: Phần điện | |||
| 1 | Tủ điều khiển cơ động 33kW (100A-500V) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 48 | m |
| 3 | Cáp đồng đến động cơ bơm mồi Cu/XLPE/PVC 4x10 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x2,5 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 60 | m |
| 5 | Ống nhựa luồn cáp F85/65 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 48 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn cáp F40/30 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8 | m |
| 7 | Át tô mát 20A-380V | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Át tô mát 10A-380V | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Máng đèn gắn tường 1,2m + Đèn Led 20W | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Đèn pha led 250W | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Quạt trần cánh 1,2m + hộp số | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Công tắc đơn 5A-230V | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Ổ cắm 5A-230V | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng S50 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng S35 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng S10 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 40 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng S2,5 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 24 | cái |
| 18 | Tiếp địa nhà bơm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Kéo rải dây thép d=4 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 30 | m |
| 20 | Khóa hãm cáp thép | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Đế âm tường công tắc + cầu chì | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Đào lấp tiếp địa nhà bơm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm tiếp địa nhà bơm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | vị trí |
| 24 | Thí nghiệm cáp 0,4kV | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | mẫu |
| F | Hạng mục 6: Thiết bị điện | |||
| 1 | Tủ điều khiển tự động động cơ 33kW | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | tủ |
| G | Hạng mục 7: Thiết bị trạm bơm | |||
| 1 | Máy bơm HL980-9 lắp động cơ 33kW-980v/p (không ống) có thông số Q=850-1100m3/h; H=10-7,8mH2O, kèm 04 bộ bu lông, đai ốc móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Ổ khóa V0 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Ổ khóa V1 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.259422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.518844E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.877.303.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- Là kỹ sư công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 5 | Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi