Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211275340-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khánh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211274395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 14:46:00 đến ngày 2022-01-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,698,726,609 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.838471E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.139745E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi có công suất ≤110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Khánh Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Xây dựng nghĩa trang nhân dân thôn Vân Bòng, xã Khánh Hải
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Hải , địa chỉ: Xã Khánh Hải, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Hải; Địa chỉ: Xã Khánh Hải, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng CCE; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng CCE


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Hải , địa chỉ: Xã Khánh Hải, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Hải; Địa chỉ: Xã Khánh Hải, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Hải; Địa chỉ: Xã Khánh Hải, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Hải; Địa chỉ: Xã Khánh Hải, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Minh Việt; Địa chỉ: Khu Tiền Đồng, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 03 đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT0,3749100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT2,1544m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của E-HSMT0,1866100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT0,2525tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT0,3441tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT6,927m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT6,0943m3
8Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0273100m2
9Đổ bê tông giằng móng, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT0,908m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của E-HSMT0,2141100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT0,1608100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT0,0688tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT0,3778tấn
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,4657100m2
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của E-HSMT3,4325m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,1721100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT0,0634tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT0,2021tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT0,1894tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT2,633m3
21Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT0,9512100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT0,9249tấn
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT8,8833m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,4395100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT0,0719tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT0,3637tấn
27Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT3,2241m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của E-HSMT3,3856m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của E-HSMT0,1862m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của E-HSMT16,2583m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT6,4098m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bờ nóc, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT0,2839m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT73,4872m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT45,974m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT155,3888m2
36Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT13,1252m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT59,66m
38Trát bờ nóc, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT9,4592m2
39Đắp chữ: "NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN VÂN BÒNG"Theo yêu cầu của E-HSMT1trọn bộ
40Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo yêu cầu của E-HSMT57,6553m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT13,4651m2
42Trang trí cột lớnTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
43Trang trí cột lớnTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
44Phù điêu lớn trang trí góc tườngTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
45Phù điêu nhỏ trang trí góc tườngTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
46Phù điêu trang trí đốc máiTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
47Phù điêu trang trí góc máiTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
48Phù điêu trang trí giữa mái cổngTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT297,4344m2
50Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của E-HSMT0,558tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT30,7318m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của E-HSMT23,747m2
53Văn hoa gang đúcTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT30,553m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của E-HSMT154,7553m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT1,3816tấn
4Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT1,7534100m2
5Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT19,2874m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT2.358,633m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT620,4438m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT3.128,8m
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT4.044,08m
10Trang trí đầu cộtTheo yêu cầu của E-HSMT378cái
11Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT28,431m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT2.979,0768m2
C HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT1,3614100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của E-HSMT31,296100m
3Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu của E-HSMT8,024m3
4Đắp cát đầu cọcTheo yêu cầu của E-HSMT8,024m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT8,024m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT1,19100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT0,4583tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT1,3689tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,776tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT24,4555m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT3,0492m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT4,9242m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT24,0544m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của E-HSMT0,4538100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của E-HSMT0,516100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT0,9905100m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT0,9028100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT0,1297tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT1,1459tấn
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của E-HSMT5,2602m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,4832100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT0,3068tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT0,7844tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT0,4975tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT5,5713m3
26Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT1,5333100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT2,363tấn
28Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT14,8266m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Theo yêu cầu của E-HSMT27,2726m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT1,7191m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT3,0165m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT11,5591m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT0,0129tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT0,0788tấn
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,1429100m2
36Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT0,8107m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0561100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT0,0102tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT0,121tấn
40Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT0,3086m3
41Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT0,8092m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT1,5072m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT157,2504m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT134,1878m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT153,6003m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT13,504m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT78,034m2
48Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT23,2188m2
49Trát sênô, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT70,314m2
50Trát sần tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT11,7645m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT149,72m
52Trang trí cộtTheo yêu cầu của E-HSMT20cái
53Trang trí mi cửaTheo yêu cầu của E-HSMT9cái
54Cắt chỉ lõmTheo yêu cầu của E-HSMT14,04m
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của E-HSMT21,8638m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT21,8638m2
57Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,7306tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,7306tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT1,2515100m2
60Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT103,151m3
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT103,151m2
62Cung cấp hoa sắt cửa, sắt đặc 14x14mmTheo yêu cầu của E-HSMT19,497m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E-HSMT19,497m2
64Cung cấp cửa đi gỗ chò chỉ + kính nhóm 4 + phụ kiệnTheo yêu cầu của E-HSMT14,8066m2
65Cung cấp cửa sổ gỗ chò chỉ+ kính nhóm 4 + phụ kiệnTheo yêu cầu của E-HSMT12,4608m2
66Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu của E-HSMT27,2674m2 cấu kiện
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT324,5109m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT317,7622m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT9,9497m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT4,8252m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT9,84m
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT4,8252m2
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 40WTheo yêu cầu của E-HSMT8bộ
74Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 75WTheo yêu cầu của E-HSMT7bộ
75Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80WTheo yêu cầu của E-HSMT3cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
79Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của E-HSMT7cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
81Tủ điện 500x300x150mmTheo yêu cầu của E-HSMT1hộp
82Dây dẫn 2x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT50m
83Dây dẫn 2x4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT65m
84Dây dẫn 2x2.5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT85m
85Dây dẫn 2x1.5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT145m
86Ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mmTheo yêu cầu của E-HSMT170m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,32100m
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
D ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1BTXM M250# đá 2x4 dày 16cmTheo yêu cầu của E-HSMT257,7241m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT123,2064m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT1.610,7759m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT221,4355m3
5Đắp nền đường đầm chặt K95 dày 30cmTheo yêu cầu của E-HSMT546,1844m3
6Mua vật liệu đắpTheo yêu cầu của E-HSMT691,8682m3
7Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT26,0723m3
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu của E-HSMT146,863m2
9Đào nền đường- Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT1.154,5685m3
10Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT52,0199m3
11Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT849,1002m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT369,3772m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT4,6635m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT116,8882m3
15Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của E-HSMT2.220,8764m3
16Mua vật liệu đắpTheo yêu cầu của E-HSMT2.820,6067m3
17Cắt khe co giả không có cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT637,69m
18Trám khe co giả không có cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT637,69m
19Matit chèn khe co giả không có cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,1275m3
20Trám khe dãnTheo yêu cầu của E-HSMT47,43m
21Matit chèn khe dãnTheo yêu cầu của E-HSMT0,0285m3
22Gỗ đệm khe dãnTheo yêu cầu của E-HSMT6,1659m2
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY ĐÁ HỘC
1Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ giằng đỉnh móngTheo yêu cầu của E-HSMT4,796m3
2Cốt thép D≤10mm giằng đỉnh móngTheo yêu cầu của E-HSMT73,1836kg
3Cốt thép D>10mm giằng đỉnh móngTheo yêu cầu của E-HSMT434,6664kg
4Ván khuôn giằng đỉnh móngTheo yêu cầu của E-HSMT23,98m2
5Đá hộc xây thân tường VXM M100#Theo yêu cầu của E-HSMT71,3405m3
6Đá hộc xây móng VXM M100# (cao TB 0,8m, rộng 1,6m)Theo yêu cầu của E-HSMT76,736m3
7Đá 4x6 đệm đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT9,592m3
8Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2Theo yêu cầu của E-HSMT4.795m
9Giấy dầu tẩm nhựa khe phòng lún (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Theo yêu cầu của E-HSMT7,65m2
10Ống tầng lọc ngược PVC D60, L=0.8m, bố trí khoảng cách 5m/ ốngTheo yêu cầu của E-HSMT10,4m
11Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,52m2
12Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng đạt độ chặt K85Theo yêu cầu của E-HSMT50m3
13Thanh thải bờ vâyTheo yêu cầu của E-HSMT50m3
F HẠNG MỤC: MÓNG TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH KHÔNG NUNG VÀ VẬN CHUYỂN ĐẤT
1Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ giằng đỉnh móngTheo yêu cầu của E-HSMT53,9517m3
2Cốt thép D≤10mm giằng đỉnh móngTheo yêu cầu của E-HSMT870,8923kg
3Cốt thép D>10mm giằng đỉnh móngTheo yêu cầu của E-HSMT5.926,9063kg
4Ván khuôn giằng đỉnh móngTheo yêu cầu của E-HSMT326,98m2
5Móng tường xây gạch không nung VXM M75# dày >33cmTheo yêu cầu của E-HSMT541,0144m3
6BT lót móng VXM M100 đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT81,745m3
7Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2Theo yêu cầu của E-HSMT15.150m
8Khe phòng lún 30m/ khe Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Theo yêu cầu của E-HSMT19,6614m2
9Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT1.154,5685m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT450,56m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất III, bê tông, gạch, đáTheo yêu cầu của E-HSMT4,6635m3
12San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT1.609,7921M3
G HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông ống cống M250# đá 1x2 (đúc sẵn)Theo yêu cầu của E-HSMT2,8059m3
2Cốt thép ống cống D≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT282,4354kg
3Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT77,1184m2
4Quét nhựa đường nóng 2 lớp ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT36,7995m2
5Lắp đặt cốngTheo yêu cầu của E-HSMT291 đoạn ống
6Nối ống bê tông - Đường kính 300mmTheo yêu cầu của E-HSMT21mối nối
7Nối ống bê tông - Đường kính 600mmTheo yêu cầu của E-HSMT4mối nối
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT7,91m2
9BTXM móng cống đổ tại chỗ đá 2x4, M150#Theo yêu cầu của E-HSMT1,0258m3
10Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của E-HSMT1,784m2
11Đá dăm đệm móng cống dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,4014m3
12Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2Theo yêu cầu của E-HSMT200m
13Bê tông tường đầu, tường cánh, hèm phai M150# đá 2x4 (đổ tại chỗ)Theo yêu cầu của E-HSMT0,5707m3
14Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hèm phaiTheo yêu cầu của E-HSMT4,6196m2
15BTXM móng tường đầu, hèm phai đổ tại chỗ đá 2x4, M150#Theo yêu cầu của E-HSMT1,081m3
16Ván khuôn móng tường đầu, hèm phaiTheo yêu cầu của E-HSMT3,5995m2
17Đá dăm đệm móng tường đầu, hèm phai dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,272m3
18Cọc tre loại A móng tường đầu, hèm phai, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2Theo yêu cầu của E-HSMT135m
19Đá hộc xây gia cố chân khay VXM M100#Theo yêu cầu của E-HSMT1,246m3
20Đá 4x6 đệm đầu cọc gia cố chân khay dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,2848m3
21Cọc tre loại A gia cố chân khay, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2Theo yêu cầu của E-HSMT45m
22BTCT tấm bản đúc sẵn đá 1x2 M250Theo yêu cầu của E-HSMT0,12m3
23Cốt thép tấm bản D≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT7,1849kg
24Cốt thép tấm bản D>10mmTheo yêu cầu của E-HSMT12,5774kg
25Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu của E-HSMT0,54m2
26Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu của E-HSMT11cấu kiện
27BTCT giằng đỉnh tấm bản đổ tại chỗ 1x2 M250Theo yêu cầu của E-HSMT0,077m3
28Cốt thép giằng đỉnh tấm bản D≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT4,698kg
29Ván khuôn giằng đỉnh tấm bảnTheo yêu cầu của E-HSMT1m2
30Phá mặt đường BTXM hiện trạngTheo yêu cầu của E-HSMT1,8705m3
31Phá tường xây gạch hiện trạngTheo yêu cầu của E-HSMT0,275m3
32Đào hố móng đất cấp 2Theo yêu cầu của E-HSMT13,248m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT4,0383m3
34BTXM M250# đá 2x4 dày 18cmTheo yêu cầu của E-HSMT1,8705m3
35Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT10,3914m2
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT1,6146m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT2,0286m3
38Hoàn trả tường mương bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0653m3
39Trát tường VXM M75#, dày 1.5cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,397m2
40Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT8,8058m3
41Vận chuyển đất- Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,8705m3
42San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT10,6763m3
H HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của E-HSMT12,0342100m3
2Mua đất đá hỗn hợp về để đắpTheo yêu cầu của E-HSMT1.483,9372m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.838471E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.139745E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.22
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật22
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
11 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
12 Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
13 Máy ủi có công suất ≤110Cv Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->