Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211275340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khánh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 14:46:00 đến ngày 2022-01-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,698,726,609 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.838471E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.139745E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi có công suất ≤110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Khánh Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Xây dựng nghĩa trang nhân dân thôn Vân Bòng, xã Khánh Hải 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Khánh Hải; Địa chỉ: Xã Khánh Hải, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Hải; Địa chỉ: Xã Khánh Hải, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Minh Việt; Địa chỉ: Khu Tiền Đồng, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 03 đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3749 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1544 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1866 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2525 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3441 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,927 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,0943 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông giằng móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,908 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2141 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1608 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3778 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4657 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,4325 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1721 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2021 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1894 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,633 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9512 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9249 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,8833 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4395 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3637 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,2241 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,3856 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1862 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,2583 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,4098 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bờ nóc, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2839 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 73,4872 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,974 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 155,3888 | m2 |
| 36 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,1252 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,66 | m |
| 38 | Trát bờ nóc, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,4592 | m2 |
| 39 | Đắp chữ: "NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN VÂN BÒNG" | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 40 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57,6553 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,4651 | m2 |
| 42 | Trang trí cột lớn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Trang trí cột lớn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Phù điêu lớn trang trí góc tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Phù điêu nhỏ trang trí góc tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Phù điêu trang trí đốc mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Phù điêu trang trí góc mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Phù điêu trang trí giữa mái cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 297,4344 | m2 |
| 50 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,558 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,7318 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,747 | m2 |
| 53 | Văn hoa gang đúc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,553 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 154,7553 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3816 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,7534 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,2874 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.358,633 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 620,4438 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3.128,8 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4.044,08 | m |
| 10 | Trang trí đầu cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 378 | cái |
| 11 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,431 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.979,0768 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3614 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,296 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,024 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,024 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,024 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,19 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4583 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3689 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,776 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,4555 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,0492 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,9242 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,0544 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4538 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,516 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9905 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9028 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1297 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1459 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,2602 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4832 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3068 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7844 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4975 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,5713 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5333 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,363 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,8266 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,2726 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,7191 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,0165 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,5591 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1429 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8107 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0561 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3086 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8092 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5072 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 157,2504 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 134,1878 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 153,6003 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,504 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 78,034 | m2 |
| 48 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,2188 | m2 |
| 49 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 70,314 | m2 |
| 50 | Trát sần tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,7645 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 149,72 | m |
| 52 | Trang trí cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 53 | Trang trí mi cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Cắt chỉ lõm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,04 | m |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,8638 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,8638 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7306 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7306 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2515 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 103,151 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 103,151 | m2 |
| 62 | Cung cấp hoa sắt cửa, sắt đặc 14x14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,497 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,497 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi gỗ chò chỉ + kính nhóm 4 + phụ kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,8066 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa sổ gỗ chò chỉ+ kính nhóm 4 + phụ kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,4608 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,2674 | m2 cấu kiện |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 324,5109 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 317,7622 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,9497 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,8252 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,84 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,8252 | m2 |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 40W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 75W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Tủ điện 500x300x150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 82 | Dây dẫn 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 83 | Dây dẫn 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65 | m |
| 84 | Dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 85 | m |
| 85 | Dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 145 | m |
| 86 | Ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 170 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| D | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | BTXM M250# đá 2x4 dày 16cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 257,7241 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 123,2064 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.610,7759 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 221,4355 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường đầm chặt K95 dày 30cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 546,1844 | m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 691,8682 | m3 |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,0723 | m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 146,863 | m2 |
| 9 | Đào nền đường- Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.154,5685 | m3 |
| 10 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52,0199 | m3 |
| 11 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 849,1002 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 369,3772 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,6635 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 116,8882 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.220,8764 | m3 |
| 16 | Mua vật liệu đắp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.820,6067 | m3 |
| 17 | Cắt khe co giả không có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 637,69 | m |
| 18 | Trám khe co giả không có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 637,69 | m |
| 19 | Matit chèn khe co giả không có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1275 | m3 |
| 20 | Trám khe dãn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47,43 | m |
| 21 | Matit chèn khe dãn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0285 | m3 |
| 22 | Gỗ đệm khe dãn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,1659 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ giằng đỉnh móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,796 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10mm giằng đỉnh móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 73,1836 | kg |
| 3 | Cốt thép D>10mm giằng đỉnh móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 434,6664 | kg |
| 4 | Ván khuôn giằng đỉnh móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,98 | m2 |
| 5 | Đá hộc xây thân tường VXM M100# | Theo yêu cầu của E-HSMT | 71,3405 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây móng VXM M100# (cao TB 0,8m, rộng 1,6m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 76,736 | m3 |
| 7 | Đá 4x6 đệm đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,592 | m3 |
| 8 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4.795 | m |
| 9 | Giấy dầu tẩm nhựa khe phòng lún (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,65 | m2 |
| 10 | Ống tầng lọc ngược PVC D60, L=0.8m, bố trí khoảng cách 5m/ ống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,4 | m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,52 | m2 |
| 12 | Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng đạt độ chặt K85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m3 |
| 13 | Thanh thải bờ vây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: MÓNG TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH KHÔNG NUNG VÀ VẬN CHUYỂN ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ giằng đỉnh móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,9517 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10mm giằng đỉnh móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 870,8923 | kg |
| 3 | Cốt thép D>10mm giằng đỉnh móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5.926,9063 | kg |
| 4 | Ván khuôn giằng đỉnh móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 326,98 | m2 |
| 5 | Móng tường xây gạch không nung VXM M75# dày >33cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 541,0144 | m3 |
| 6 | BT lót móng VXM M100 đá 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 81,745 | m3 |
| 7 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15.150 | m |
| 8 | Khe phòng lún 30m/ khe Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,6614 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.154,5685 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 450,56 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất III, bê tông, gạch, đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,6635 | m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.609,7921 | M3 |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250# đá 1x2 (đúc sẵn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,8059 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống D≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 282,4354 | kg |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 77,1184 | m2 |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,7995 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,91 | m2 |
| 9 | BTXM móng cống đổ tại chỗ đá 2x4, M150# | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0258 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,784 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4014 | m3 |
| 12 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hèm phai M150# đá 2x4 (đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5707 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hèm phai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,6196 | m2 |
| 15 | BTXM móng tường đầu, hèm phai đổ tại chỗ đá 2x4, M150# | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,081 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu, hèm phai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,5995 | m2 |
| 17 | Đá dăm đệm móng tường đầu, hèm phai dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 18 | Cọc tre loại A móng tường đầu, hèm phai, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 135 | m |
| 19 | Đá hộc xây gia cố chân khay VXM M100# | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,246 | m3 |
| 20 | Đá 4x6 đệm đầu cọc gia cố chân khay dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2848 | m3 |
| 21 | Cọc tre loại A gia cố chân khay, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45 | m |
| 22 | BTCT tấm bản đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm bản D≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,1849 | kg |
| 24 | Cốt thép tấm bản D>10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,5774 | kg |
| 25 | Ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 27 | BTCT giằng đỉnh tấm bản đổ tại chỗ 1x2 M250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 28 | Cốt thép giằng đỉnh tấm bản D≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,698 | kg |
| 29 | Ván khuôn giằng đỉnh tấm bản | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | m2 |
| 30 | Phá mặt đường BTXM hiện trạng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8705 | m3 |
| 31 | Phá tường xây gạch hiện trạng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 32 | Đào hố móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,248 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,0383 | m3 |
| 34 | BTXM M250# đá 2x4 dày 18cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8705 | m3 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,3914 | m2 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6146 | m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,0286 | m3 |
| 38 | Hoàn trả tường mương bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0653 | m3 |
| 39 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,397 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,8058 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8705 | m3 |
| 42 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,6763 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,0342 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp về để đắp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.483,9372 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.838471E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.139745E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 11 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 13 | Máy ủi có công suất ≤110Cv | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi