Gói thầu: Gói thầu mua sắm số 08- ĐTXD-VTTB 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm số 08- ĐTXD-VTTB 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200818909 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 15:22:00 đến ngày 2020-09-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,936,973,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chống sét van 35KV-10kA sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | CSV35kV-10kA | 24 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A-16kA/s/NT | CDPT-35kV-630A-16kA/s/NT | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Tủ điện hạ thế 600V- 400A, ngoài trời (2x250A+25A+50A) | 600V- 400A (2x250A+25A+50A) NT | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A-6kA/s | FCO-35kV-100A-6kA/s | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m, chịu lực 8.5(G4+N10) | NPC.I-14-190-8,5 | 41 | Cột | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 14m, chịu lực 13(G4+N10) | NPC.I-14-190-13 | 28 | Cột | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 16m, chịu lực 9.2(G6+N10) | NPC.I-16-190-9,2 | 3 | Cột | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 16m, chịu lực 13 (G6+N10) | NPC.I-16-190-13 | 5 | Cột | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 18m, chịu lực 9.2 (G8+N10) | NPC.I-18-190-9.2 | 18 | Cột | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 18m, chịu lực 13(G8+N10) | NPC.I-18-190-13 | 9 | Cột | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 12m, chịu lực 7.2 | NPC.I-12-190-7,2 | 1 | Cột | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 12m, chịu lực 9.0 | NPC.I-12-9,0-190 | 2 | Cột | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2 | ACSR-70/11mm2 | 2.549 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-95/16mm2 | ACSR-95/16mm2 | 3.623 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-150/24mm2 | ACSR-150/24mm2 | 9.342 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1*70mm2 | 35kV-ACSR/XLPE/ HDPE 1*70mm2 | 1.521 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1*150mm2 | 35kV-ACSR/XLPE/ HDPE 1*150mm2 | 3.040 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Cáp ngầm 35kV-CU/XLPE/PVC/ DSTA/PVC 3*120mm2 | 35kV-CU/XLPE/PVC/ DSTA/PVC 3*120mm2 | 442 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Cáp ngầm 35kV-CU/XLPE/PVC/ DSTA/PVC 3*240mm2 | 35kV-CU/XLPE/PVC/ DSTA/PVC 3*240mm2 | 597 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Dây đồng mềm 0,6/1kV Cu/XLPE 1x35mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE 1*35mm2 | 66 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Cáp bọc cách điện 35kV-Cu/XLPE/PVC 1*50mm2 | 35kV-Cu/XLPE/PVC 1*50mm2 | 105 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Cáp bọc cách điện 35kV-Cu/XLPE/PVC 1*240mm2 | 35kV-Cu/XLPE/PVC 1*240mm2 | 18 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Cáp bọc 0.6/1kV- Cu/XLPE/PVC- 1*240mm2 | 0.6/1kV- Cu/XLPE/PVC- 1*240mm2 | 24 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4*120mm2 | ABC4*120mm2 | 80 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Dây AV 70mm2 | AV 70mm2 | 24 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Cách điện chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV-120kN + phụ kiện (4 bát/chuỗi) | CN-35kV-120kN (4 bát/chuỗi) | 213 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Cách điện chuỗi néo kép polime 35kV-120kN+ phụ kiện | CNK-35kV-120kN | 3 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | VHĐ-35kV | 613 | Quả | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Ghíp bọc trung thế 2 bu long 70-150mm2 | GB2BL 70-150mm2 | 54 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Đầu cáp ngoài trời 35kV/Cu/XLPE 3*240mm2 co ngót lạnh co-rút | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3*240mm2 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Đầu cáp ngoài trời 35kV/Cu/XLPE M3*120mm2 co ngót lạnh co-rút | HĐC 35kV/Cu/XLPE 3*120mm2 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Dây buộc cổ sứ định hình | DBCSĐH | 186 | Sợi | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc 70mm2 | GNDB70mm2 | 21 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc 95mm2 | GNDB95mm2 | 39 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc 150mm2 | GNDB150mm2 | 30 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi