Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư, thiết bị y tế phòng, chống dịch Covid-19 cho toàn Công an tỉnh và Trại tạm giam, nhà tạm giữ, khu cách ly tạm thời, khu điều trị Trại tạm giam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211275194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư, thiết bị y tế phòng, chống dịch Covid-19 cho toàn Công an tỉnh và Trại tạm giam, nhà tạm giữ, khu cách ly tạm thời, khu điều trị Trại tạm giam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211275161 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên, Bộ Công an cấp bổ sung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 15:09:00 đến ngày 2021-12-30 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 695,794,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04369145E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0873829E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 487.056.010 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 974.112.020 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành chính hãng đối với danh mục thiết bị y tế quy định tại Mục 2 Chương V. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, vật tư, thiết bị y tế phòng, chống dịch Covid-19 cho toàn Công an tỉnh và Trại tạm giam, nhà tạm giữ, khu cách ly tạm thời, khu điều trị Trại tạm giam Mua hóa chất, vật tư, thiết bị y tế phòng, chống dịch Covid-19 cho toàn Công an tỉnh và Trại tạm giam, nhà tạm giữ, khu cách ly tạm thời, khu điều trị Trại tạm giam. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên, Bộ Công an cấp bổ sung năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh được chứng thực; Báo cáo thuế hoặc tờ khai thuế có xác nhận của cơ quan thuế hoặc báo cáo kiểm toán có kết luận về tình hình tài chính lành mạnh. Trường hợp nộp tờ khai thuế qua mạng thì nhà thầu phải có xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế; Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến 2020; Tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog hàng hoá… |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa được coi là hợp lệ khi trong bảng chào giá ghi đầy đủ ký mã hiệu/model, xuất xứ của hàng hóa đối với các loại hàng hóa có số thứ tự 10, 11, 12, 13 và phải có giấy phép lưu hành của Bộ Y tế, giấy phép bán hàng hoặc ủy quyền của nhà sản xuất đối với các loại hàng hóa có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 7 tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU, nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue để chứng minh chỉ tiêu về mặt kỹ thuật của hàng hóa. - Các hàng sản xuất trong nước (Việt Nam), phải có giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | giá đã được vận chuyển đến địa chỉ của Bên A và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| E-CDNT 15.2 | - Kê khai các hợp đồng đang thực hiện; - Kê khai các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện trong các năm, tính từ năm 2018 đến nay; - Kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Gia Lai; số 267A Trần Phú – TP Pleiku – Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Gia Lai; số 267A Trần Phú – TP Pleiku – Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Gia Lai; 0988.391.366; số 267A Trần Phú – TP Pleiku – Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thanh tra Công an tỉnh; số 267A Trần Phú – TP Pleiku – Gia Lai. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục phòng chống dịch cấp độ 2 | 2.240 | Bộ | - Chất liệu vải: PP- Định lượng 45gsm.- Chất liệu vải không thấm nước- Màu xanh hoặc trắng.Cung cấp 7 món bao gồm: - Đồ bảo hộ áo liền quần kèm nón và bao chân - Khẩu trang N95 - Faceshield- Găng tay y tế không bột.- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương- Hạn sử dụng tối thiểu 18 tháng trở lên. | ||
| 2 | Trang phục phục phòng chống dịch cấp độ 3 | 400 | Bộ | - Chất liệu vải: PP- PP laminated- Định lượng 65gsm.- Chất liệu vải không thấm nước- Các đường may không bị thấm nước- Màu trắng hoặc xanh.Cung cấp 7 món bao gồm:- Đồ bảo hộ áo liền quần kèm nón và bao chân - Khẩu trang N95- Faceshield- Găng tay y tế không bột- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương.- Hạn sử dụng tối thiểu 18 tháng trở lên. | ||
| 3 | Khẩu trang N95 | 1.970 | Cái | - Cấu tạo 5 lớp: 3 lớp vải không dệt PP, 1 lớp giấy lọc melt-blown, 1 lớp bông polyester giúp lọc và giữ bụi mịn PM2.5 - Thanh nẹp mũi: bằng nhựa hoặc kim loại, mềm dễ uống cong.- Van thở: bằng nhựa có màng lọc 1 chiều ở giữa.- dây chun có độ đàn hồi tốt- Công dụng: Lọc bụi PM2.5 và các vi sinh vật có hại trong không khí. Chống nắng khi đi ngoài trời.- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương.- Hạn sử dụng tối thiểu 18 tháng trở lên. | ||
| 4 | Khẩu trang y tế | 1.100 | Hộp | - 3 lớp vải không dệt chống thấm, hạn chế tối đa giọt bắn- 1 lớp giấy Lọc Khuẩn ( BFE ) lọc 99% bụi mịn PM 2.5, vi khuẩn, virus.- Nẹp mũi kim loại, dây đeo co giãn, đàn hồi.- Kích thước : 17,5 x 9,5 cm - 4 lớp- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương.- Hạn sử dụng tối thiểu 18 tháng trở lên. | ||
| 5 | Găng tay y tế có bột | 510 | Hộp | Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. - Hàm lượng bột: ≤10mg /dm2- Nồng độ Protein: protein tách chiết trong nước: 200ug/g hoặc thấp hơn lượng công bố này- Màu sắc: Màu cao su tự nhiên - Chưa tiệt trùng - Đặc điểm: Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám.- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương.- Hạn sử dụng tối thiểu 18 tháng trở lên. | ||
| 6 | Chlorine 70 | 715 | Kg | - Công Thức hoá học: Ca(ClO)2- Hàm lượng Clo 70%- Tên gọi khác: Canxi hypoclorit - Calcium hypochlorite - Clorua vôi.- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương.- Hạn sử dụng tối thiểu 18 tháng trở lên. | ||
| 7 | Dung dịch sát khuẩn tay | 1.020 | Chai (500ml) | - Hoạt chất: Ethanol 70% (w/w), Isopropanol 2.5% (w/w).- Hệ dưỡng ẩm: Glycerine, Caprylic triglyceride, Olive Oil PEG-7 Esters.- Thành phần chăm sóc da: tinh chất lô hội.- Hương liệu.- Công dụng: Dung dịch sát khuẩn tay nhanh y tế.- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương.- Hạn sử dụng tối thiểu 18 tháng trở lên. | ||
| 8 | Dung dịch phun khử khuẩn môi trường (Clorin B) | 79 | Can (5lít) | - Hoạt chất: Cloramin B 25%- Công dụng: Cloramin B có thể khử trùng, diệt khuẩn, hiệu quả tiêu diệt vi khuẩn phổ rộng, nha bào, nấm, virus lên đến 99/9%.- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương.- Hạn sử dụng tối thiểu 18 tháng trở lên. | ||
| 9 | Tấm chắn giọt bắn | 500 | Cái | - Chất liệu : Nhựa PVC cao cấp Cách sử dụng : Gắn vào đầu (Free size) - Công dụng : Chắn giọt bắn như nước bọt giúp hạn chế lây nhiễm trong mùa dịch bệnh, Chống chóa, lòe mắt, khói bụi, côn trùng khi đi xe máy- Màu sắc : Trong suốt.- Kích thước : 33 x 21 x 0.25 cm.- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 10 | Nhiệt kế hồng ngoại | 36 | Cái | - Tầm đo: Thân nhiệt: 34.0°C – 42.2°C (93.2°F –107.96°F). Vật thể: 0.0°C –100.0°C (32°F – 212°F)- Nhiệt độ hoạt động: Thân nhiệt: 16.0°C – 40.2°C (60.8°F –104°F). Vật thể: 5.0°C – 40.0°C (32.0°F –104.0°F).- Độ chính xác: ±0.2 °C- Hiển thị: LCD, 4 ký tự và các biểu tượng đặc biệt.- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 11 | Ống nghe, Huyết áp | 20 | Bộ | - Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg- Độ chính xác ± 3mmHg- Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao- Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao- Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hoá.- Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không)- Thiết kế mặt nghe: 2 mặt Dây ống nghe: Lồng ống đơn, càng tay nghe góc mở rộng Chiều dài dây nghe: 52-60cm Màu sắc: Đen Đặc điểm :- Ống dẫn bằng chất liệu cao su chống oxi hóa- Bộ phận khuếch đại âm thanh làm bằng chất liệu Aluminum- Màng khuếch đại có độ nhạy cao.- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 12 | Máy đo độ bão hoà oxy trong máu SP02 | 1 | Cái | - Màn hình hiển thị: Cảm ứng, TFT màu 4.3”.- Độ phân giải: 480 x 272- Theo dõi và hiển thị thông số SPO2 dạng nhịp sóng (sóng CO2 tùy chọn mua thêm)- Dấu hiệu hiển thị: Đèn báo nguồn/ Tín hiệu xung/ Âm báo.- Nguồn điện cung cấp: DC 5V, 2A.- Pin: Pin Lithium 4400 mAH. 8 tiếng làm việc liên tục.- Hiển thị đồ thị / bộ nhớ trend: 168 giờ.- Cản báo bằng âm thanh.- Dải đo SPO2: 0 ~ 100%- Độ chính xác độ bão hòa Oxy- Người lớn, trẻ em: ± 2% (70 ~ 100%)- Trẻ sơ sinh: ± 3% (70 ~ 100%)- Chỉ số tưới máu: 0.005% - 20%.- Dải đo nhịp tim: 25 ~ 250 nhịp/phút.- Độ phân giải: 1 nhịp.- Độ chính xác:- Người lớn, trẻ em: ± 3 nhịp- Trẻ sơ sinh: ± 5 nhịp- Kích thước máy: 158.5 x 84.3 x 34.5mm- Cân nặng: 0.3 kg.- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 13 | Máy khí dung | 1 | Cái | - Điện cung cấp 230 V/50 Hz, 1 Amp - 220 V/60 Hz, 1.2 Amp- Áp lực nén tối đa 317 kPa (46 psi) - 296 kPa (43 psi)- Lưu lượng chảy trung bình 6 lpm @ 10 psig - 7 lpm @ 10 psig- Lưu lượng chảy tối đa 8.0 lpm - 9.3 lpm- Bộ phận bảo vệ nhiệt độ quá tải Cầu chì nhiệt, nhiệt độ hoạt động 150˚C- Trọng lượng:1.5 kg- Kích thước:165x165x108 mm- Độ ồn: 58 DBA- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 14 | Bóng Ambu có van PEEP | 2 | Cái | Tích hợp van PEEP- Bóng bóp chất liệu Silicon.- Phổi giả chất liệu Silicon.- Mask thở các cỡ (chất liệu silicon).- Dây dẫn ô-xy.- Van. | ||
| 15 | Thùng đựng rác thải y tế | 18 | Cái | - Thùng rác 240 lít - Kích thước : L740 x W585 x H1020mm - Dung tích 240 lít- Chất liệu: Nhựa HDPE chính phẩm - Độ dày: 3mm, chịu tải 105kg - Trọng lượng: 11kg - Đường kính bánh xe: 20cm - Màu sắc : Vàng - Nắp đậy kín | ||
| 16 | Thùng đựng rác thải sinh hoạt | 18 | Cái | - Thùng rác 240 lít - Kích thước : L740 x W585 x H1020mm - Dung tích 240 lít- Chất liệu: Nhựa HDPE chính phẩm - Độ dày: 3mm, chịu tải 105kg - Trọng lượng: 11kg - Đường kính bánh xe: 20cm - Màu sắc : Xanh - Nắp đậy kín | ||
| 17 | Túi đựng rác thải y tế | 210 | Kg | - Túi rác 240 lít- Kích thước: 120x140 - Chất liệu: Nhựa PE - Màu sắc: đen | ||
| 18 | Túi đựng rác thải sinh hoạt | 210 | Kg | - Túi rác 240 lít- Kích thước: 120x140 - Chất liệu: Nhựa PE - Màu sắc: đen |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04369145E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0873829E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 487.056.010 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 974.112.020 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành chính hãng đối với danh mục thiết bị y tế quy định tại Mục 2 Chương V. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi