Gói thầu: Sửa chữa ĐZ 0,4kVsau các TBA Hoằng Đại 1+3, ĐDK 0,4kV sau 2 TBA xã Hoằng Đại (10790m), ĐZ 0,4kV lưới điện HANT thuộc dự án REII xã Hoằng Khánh, Hoằng Hà, ĐZ 0,4kV lưới điện HANT thuộc dự án REII xã Hoằng Quang, ĐDK 0,4kV sau TBA số 1,2,3 xã Hoằng Sơn Hoằng Hóa, ĐZ 0,4kV sau các TBA Hoằng Cát- ĐL Hoằng Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211275753-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Sửa chữa ĐZ 0,4kVsau các TBA Hoằng Đại 1+3, ĐDK 0,4kV sau 2 TBA xã Hoằng Đại (10790m), ĐZ 0,4kV lưới điện HANT thuộc dự án REII xã Hoằng Khánh, Hoằng Hà, ĐZ 0,4kV lưới điện HANT thuộc dự án REII xã Hoằng Quang, ĐDK 0,4kV sau TBA số 1,2,3 xã Hoằng Sơn Hoằng Hóa, ĐZ 0,4kV sau các TBA Hoằng Cát- ĐL Hoằng Hóa
Số hiệu KHLCNT 20211238087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 15:10:00 đến ngày 2022-01-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,502,709,939 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.051.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.102.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động , vệ sinh lao động theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 3-5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát 4kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát 4kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ngắm độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy ngắm độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn
- Đặc điểm thiết bị Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Sửa chữa ĐZ 0,4kVsau các TBA Hoằng Đại 1+3, ĐDK 0,4kV sau 2 TBA xã Hoằng Đại (10790m), ĐZ 0,4kV lưới điện HANT thuộc dự án REII xã Hoằng Khánh, Hoằng Hà, ĐZ 0,4kV lưới điện HANT thuộc dự án REII xã Hoằng Quang, ĐDK 0,4kV sau TBA số 1,2,3 xã Hoằng Sơn Hoằng Hóa, ĐZ 0,4kV sau các TBA Hoằng Cát- ĐL Hoằng Hóa
Sửa chữa ĐZ 0,4kVsau các TBA Hoằng Đại 1+3, ĐDK 0,4kV sau 2 TBA xã Hoằng Đại (10790m), ĐZ 0,4kV lưới điện HANT thuộc dự án REII xã Hoằng Khánh, Hoằng Hà, ĐZ 0,4kV lưới điện HANT thuộc dự án REII xã Hoằng Quang, ĐDK 0,4kV sau TBA số 1,2,3 xã Hoằng Sơn Hoằng Hóa, ĐZ 0,4kV sau các TBA Hoằng Cát- ĐL Hoằng Hóa
40 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Cam kết bảo hành công trình, cam kết về thi công công trình đúng bản vẽ thiết kế thi công nêu trong hồ sơ yêu cầu, đồng thời huy động nhân sự, thiết bị thi công phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật có liên quan. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 0243.936.0942 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐZ 0,4kV
B Phần công việc theo định mức xây dựng
1Móng cột MV-1Theo yêu cầu PAKT và E- HSMT72móng
2Móng cột MV-1 (thi công bằng máy đào)Theo yêu cầu PAKT và E- HSMT20móng
3Móng cột MV-2Theo yêu cầu PAKT và E- HSMT2móng
4Móng cột MV-2 (thi công bằng máy)Theo yêu cầu PAKT và E- HSMT2móng
5Móng cột MV-2CTheo yêu cầu PAKT và E- HSMT1móng
6Ván khuôn - móng MV-1Theo yêu cầu PAKT và E- HSMT0,3423m3
7Ván khuôn - móng MV-2Theo yêu cầu PAKT và E- HSMT0,0428m3
8Ván khuôn - móng MV-2CTheo yêu cầu PAKT và E- HSMT0,0513m3
9Đào đất rãnh tiếp địa RC1-V cột 6,5mTheo yêu cầu PAKT và E- HSMT11bộ
10Đào đất rãnh tiếp địa RC1-V cột 7,5mTheo yêu cầu PAKT và E- HSMT28bộ
11Đào đất rãnh tiếp địa RC1-V cột 8,5mTheo yêu cầu PAKT và E- HSMT4bộ
C I.2- Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa
1Cột bê tông H6,5BCột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:201611cột
2Cột bê tông H7,5BCột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:201663cột
3Cột bê tông H7,5B (bằng cẩu kết hợp thủ công)Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:201620cột
4Cột bê tông H8,5BCột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:20162cột
5Cột bê tông H8,5B (bằng cẩu kết hợp thủ công)Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:20162cột
6Tiếp địa RC1-V cột 6,5mThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;11bộ
7Tiếp địa RC1-V cột 7,5mThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;28bộ
8Tiếp địa RC1-V cột 8,5mThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;4bộ
9Xà đỡ XĐ2-1VThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;57bộ
10Xà néo XN2-1VThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;91bộ
11Xà néo lệch XN2L-1VThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;21bộ
12Xà đỡ lệch XĐL4-1VThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;8bộ
13Xà đỡ XĐ4-1VThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;29bộ
14Xà néo XN4-1VThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;39bộ
15Xà néo XN4-2VDThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;1bộ
16Xà néo lệch XNL4-1VThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;14bộ
17Sứ hạ thế A30 (Vật tư A cấp)1.142quả
18Dây dẫn AV95 (Vật tư A cấp)5,268km
19Dây dẫn AV70 (Vật tư A cấp)8,318km
20Dây dẫn AV50(Vật tư A cấp)11,96km
21Dây dẫn AV35(Vật tư A cấp)0,762km
22Căng lại dây dẫn AV95Theo yêu cầu PAKT và E- HSMT0,272km
23Căng lại dây dẫn AV70Theo yêu cầu PAKT và E- HSMT1,872km
24Căng lại dây dẫn AV50Theo yêu cầu PAKT và E- HSMT0,38km
25Cáp vặn xoắn 4x70mm2(Vật tư A cấp)208m
26Cáp vặn xoắn 4x50mm2(Vật tư A cấp)1.907m
27Cáp vặn xoắn 2x50mm2(Vật tư A cấp)115m
28Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn 4x70mm2Theo yêu cầu PAKT và E- HSMT80m
29Kẹp siết 4x (25-120)Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm AS 3766, TCVN 4392, hoặc tương đương123bộ
30Ghíp nhôm 2 bu lông 25-95(Vật tư A cấp)2.018bộ
31Băng dính cách điện ngoại cỡ to150cuộn
32Móc TreoThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;123bộ
33Đai thép không rỉ + khóa đaithép không rỉ850bộ
34Dây thít nhựa 5x200 (500 cái/ túi)Dây thít nhựa 5x200mm50túi
35Tháo lắp hộp 1 công tơ 1 pha3hộp
36Tháo lắp hộp 2 công tơ 1 pha82hộp
37Tháo lắp hộp 4 công tơ 1 pha206hộp
38Tháo lắp hộp 3pha11hộp
D PHẦN THU HỒI
E Tháo thu hồi- ĐZ 0,4kV
1Hạ cột bê tông H6,5m11cột
2Hạ cột bê tông H7,5m63cột
3Hạ cột bê tông H7,5m (bằng cẩu kết hợp thủ công)20cột
4Hạ cột bê tông H+LT8,5m2cột
5Hạ cột bê tông H+LT8,5m (bằng cẩu kết hợp thủ công)2cột
6Tháo xà đỡ XĐ2-1V120bộ
7Tháo xà néo XN2-1V49bộ
8Tháo xà đỡ XĐ4-1V46bộ
9Tháo xà néo XN4-1V45bộ
10Tháo sứ hạ thế980quả
11Hạ dây dẫn AV95 thu hồi5,268km
12Hạ dây dẫn AV70 thu hồi8,318km
13Hạ dây dẫn AV50 thu hồi11,96km
14Hạ dây dẫn AV35 thu hồi0,762km
15Tháo cáp vặn xoắn 4x70mm2206m
16Tháo cáp vặn xoắn 4x50mm21.888m
17Tháo cáp vặn xoắn 2x50mm2114m
F Nhập vật tư thu hồi
1Nhân công nhập vật tư thu hồi2công
G VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.051.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.102.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
5 công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động , vệ sinh lao động theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5-12T Xe cẩu 5-12T1
2 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW1
3 Ô tô tải 3-5T Ô tô tải 3-5T1
4 Máy phát 4kW Máy phát 4kW1
5 Máy ngắm độ võng Máy ngắm độ võng1
6 Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->