Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211268808-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211263186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-21 16:30:00 đến ngày 2021-12-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,460,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.638E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độphức tạp: Có cùng loại côngtrình tương tự hoặc cao hơncủa gói thầu đang xét thuộccông trình Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn có côngviệc thi công mới hoặc sửachữa cống có cửa van thép cókhẩu độ Bcửa ≥ 4,0m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.822.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.644.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi hoặc ngành khác liênquan.- Có chứng chỉ hành nghề giámsát thi công xây dựng công trìnhngành nông nghiệp và PTNThạng III hoặc đã trực tiếp thamgia Thi công ít nhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc 02 công trình từcấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài liệuchứng minh về số năm kinhnghiệm và kinh nghiệm công việctương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹthuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngànhcơ khí hoặc chuyên ngành khácphù hợp với công việc của góithầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số nămkinh nghiệm và kinh nghiệm côngviệc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn Cv 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép Cv5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài Cv 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
6-Sà lan ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị Chuyên chở
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Chuyên chở
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan sắt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Sơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun cát
- Đặc điểm thiết bị Phun cát
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu 16T
- Đặc điểm thiết bị Cầu hàng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa khe phai và cửa Cống Ông Hiếu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo ya6u cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỬA VÀ KHUNG CỬA
B Cánh cửa:
1Thép tấm 8x170x5.080223,8451kg
2Thép tấm 10x70x7019,0512kg
3Đệm M240,7457kg
4Đai ốc M248,678kg
5Bu lông M24x8012,852kg
6Đai ốc câm M14x4027,1kg
7Gioăng lá 8x200x52002,08m2
8Vít chìm M14x509,9037kg
9Thép tấm 8x170x5190114,3461kg
C Khung cửa
1Thép tấm 8x314x95677,8077kg
2Thép tấm 8x324x3960166,282kg
3Thép tấm 1/2(8x30x30)2,916kg
4Thép tấm 8x20x504026,1274kg
5Thép tấm 8x50x504065,3184kg
6Gioăng Ômêga; L=515010,3m
7Bulong M14x50+đai ốc+đệm14,7052kg
8Gioăng đệm 8x50; L=51501,03m2
9Dập L50x30x8; L=5392100,6277kg
10Thép tấm 8x20x1106,2726kg
11Thép tấm 8x340x5392237,5931kg
12Thép tấm 8x340x44219,4763kg
13Gioăng lá 8x80x54403,4816m2
14Thép tấm 8x60x5400167,9616kg
15Vít chìm M14x5012,0621kg
16Đai ốc câm25,5365kg
17Thép tấm 6x16x540033,5923kg
18Thép tấm 1/2(6x16x30)2,6127kg
19Thép tấm 1/2(6x60x60)4,549kg
20Bulong M14x50+đai ốc+đệm7,6467kg
21Thép tấm 8x60x525081,648kg
22Gioăng lá 8x100x52501,05m2
23Vít chìm M14x60+đai ốc17,4104kg
24Bulong M14x50+đai ốc câm33,5702kg
25Thép tấm 6x60x589068,701kg
26Gioăng củ tỏi Ф40; L=589023,56m
27Thép tấm 6x26x261,9712kg
28Thép tấm 6x26x589029,7704kg
D Chốt cửa
1Đai ốc nâng T36x616,2861kg
2Bạc MĐM0,5337kg
3Bạc chốt lắc0,8796kg
4Gân 1/2(12x128x115)5,7231kg
5Bạc chốt nối1,1451kg
6Thanh chốt 8mm923,316kg
7Vít me T36x631,7033kg
8Trục Þ40x32052,1154kg
9Thanh quay36,288kg
10Bạc thanh quay4,5805kg
11Tấm chặn3,0536kg
12Chốt thanh quay Ø357,661kg
13Blong M16x80+đai ốc+đệm1,0699kg
14Thép tấm 10x180x30117,5543kg
15Bulong M14x50+đai ốc câm5,3712kg
16Cơ lê D5012,3078kg
E Cối trên
1Bulong M8x200,0324kg
2Bulong M8x200,1297kg
3Tấm nêm51,2244kg
4Đệm hãm0,5184kg
5Vú mỡ M100,1kg
F Cối dưới
1Ổ cối dưới trên cửa41,9763kg
2Bạc cầu25,504kg
3Trục cầu76,5445kg
G Cụm neo cối
1Đai ốc T40x67,1704kg
2Vòng đệm Ø70xØ42x60,4788kg
3Bulong neo M3027,4827kg
4Vòng đệm Ø320,59kg
5Đai ốc M308,0388kg
6Vòng đệm Ø120,0261kg
7Bulong M10x300,2875kg
H Cụm neo kép chốt
1Đai ốc T40x63,5852kg
2Vòng đệm Ø70xØ42x60,2394kg
3Bulong neo M3020,612kg
4Vòng đệm Ø320,4425kg
5Đai ốc M306,0291kg
6Vòng đệm Ø120,013kg
7Bulong M10x300,1437kg
I Bao che bên cối
1Thép tấm 3x594x112032,3326kg
2Thép tấm 3x25x15001,8225kg
3Thép tấm (3x447x800-3x200x250)29,8987kg
4Thép tấm 5x40x8005,184kg
5Tai giữ A; d=10mm1,296kg
6Tai giữ B; d=10mm4,1472kg
7Bulong M10x30+đai ốc+đệm0,6336kg
8Thép tròn Ø10; l=3000,7634kg
J Bao che máy đóng mở
1Thép tròn Ø10; l=3000,3817kg
2Thép tấm 5x40x(220+330)3,564kg
3Thép tấm 3x475x3307,6181kg
4Thép tấm 3x220x47510,1574kg
K Bao che neo
1Thép tròn Ø10; l=3002,2902kg
2Thép tấm 5x40x12107,8408kg
3Thép tấm 5x40x6406,2208kg
4Thép tấm 5x40x4502,916kg
5Thép tấm 3x450x118525,9159kg
6Thép tấm 3x450x64013,9968kg
7Thép tấm 3x640x118518,4291kg
8Ổ khóa2kg
9Bản lề0,8kg
10Tai giữ A; d=10mm1,296kg
11Tai giữ B; d=10mm3,9528kg
12Bulong M10x30+đai ốc+đệm0,4224kg
13Bốc xếp cửa và khung cửa hiện trạng lên phương tiện, vận chuyển về xưởng và bốc xuống15,8Tấn
14Bốc xếp cửa và khung cửa lên phương tiện, vận chuyển từ xưởng về công trình và bốc xuống16,7959Tấn
15Lắp đặt cửa van và khung cửa tại công trình16,7959Tấn
16Lắp cửa vào khung vận hành thử tại xưởng.10,7408Tấn
L TẤM CHẶN (SỐ 1, 2, 3, 4, 5, 6)
M Tấm chặn số 1
1Dập U300x120x12; l=5380547,3397kg
2Thép ghép H300x200x12, L=5380685,1882kg
3Dập U300x120x12; l=1700172,9512kg
4Thép tấm 582x300x1082,2366kg
5Thép tấm 532x300x10150,3432kg
6Thép tấm 6x5380x1660420,6407m
7Bulông M24x80+Đai ốc+đệm8,6307kg
8Ron cao su lá dày 10mm1,614kg
9Bulông M12x60+Đai ốc+đệm4,2624kg
10Thép tấm 6x50x170016,014m2
11Ron cao su lá dày 10mm2,04kg
12Bulông M30x5005,594kg
13Đai ốc+đệm2,4661kg
14Thép tấm 10x400x59074,104kg
N Tấm chặn số 2
1Dập U300x120x12; l=5380547,3397kg
2Thép ghép H300x200x12, L=5380685,1882kg
3Dập U300x120x12; l=1700172,9512kg
4Thép tấm 582x300x1082,2366kg
5Thép tấm 532x300x10150,3432kg
6Thép tấm 6x5380x1660420,6407kg
7Bulông M24x80+Đai ốc+đệm8,6307m2
8Ron cao su lá dày 10mm1,614kg
9Bulông M12x60+Đai ốc+đệm4,2624kg
10Thép tấm 6x50x170016,014m2
11Ron cao su lá dày 10mm2,04kg
12Bulông M30x5005,594kg
13Đai ốc+đệm2,4661kg
14Thép tấm 10x400x59074,104kg
O Tấm chặn số 3
1Dập U300x120x12; l=5380547,3397kg
2Thép ghép H300x200x12, L=5380685,1882kg
3Dập U300x120x12; l=1700172,9512kg
4Thép tấm 582x300x1082,2366kg
5Thép tấm 532x300x10150,3432kg
6Thép tấm 6x5380x1660420,6407m
7Bulông M24x80+Đai ốc+đệm8,6307kg
8Ron cao su lá dày 10mm1,614kg
9Bulông M12x60+Đai ốc+đệm4,2624kg
10Thép tấm 6x50x170016,014kg
11Ron cao su lá dày 10mm2,04m2
12Bulông M30x5005,594kg
13Đai ốc+đệm2,4661kg
14Thép tấm 10x400x59074,104kg
P Tấm chặn số 4
1Dập U300x120x12; l=5580567,6869kg
2Thép ghép H300x200x12, L=5580710,6599kg
3Dập U300x120x12; l=1700172,9512kg
4Thép tấm 582x300x1082,2366kg
5Thép tấm 532x300x10150,3432kg
6Thép tấm 8x5580x1660581,7038kg
7Bulông M24x80+Đai ốc+đệm8,6307m2
8Ron cao su lá dày 10mm1,674kg
9Bulông M12x60+Đai ốc+đệm4,2624kg
10Thép tấm 6x50x170016,014kg
11Thép tấm 8x500x1660104,248m2
12Ron cao su lá dày 10mm2,04kg
13Bulông M30x5005,594kg
14Đai ốc+đệm2,4661kg
15Thép tấm 10x400x59074,104kg
Q Tấm chặn số 5
1Dập U300x120x12; l=5580567,6869kg
2Thép ghép H300x200x12, L=5580710,6599kg
3Dập U300x120x12; l=1700172,9512kg
4Thép tấm 582x300x1082,2366kg
5Thép tấm 532x300x10150,3432kg
6Thép tấm 8x5580x1660581,7038kg
7Bulông M24x80+Đai ốc+đệm8,6307m2
8Ron cao su lá dày 10mm1,674kg
9Bulông M12x60+Đai ốc+đệm4,2624kg
10Thép tấm 6x50x170016,014kg
11Thép tấm 8x500x1660104,248m2
12Ron cao su lá dày 10mm2,04kg
13Bulông M30x5005,594kg
14Đai ốc+đệm2,4661kg
15Thép tấm 10x400x59074,104kg
R Tấm chặn số 6
1Dập U300x120x12; l=5580567,6869kg
2Thép ghép H300x200x12, L=5580710,6599kg
3Dập U300x120x12; l=1700172,9512kg
4Thép tấm 582x300x1082,2366kg
5Thép tấm 532x300x10150,3432kg
6Thép tấm 8x5580x1660581,7038kg
7Bulông M24x80+Đai ốc+đệm8,6307m2
8Ron cao su lá dày 10mm1,674kg
9Bulông M12x60+Đai ốc+đệm4,2624kg
10Thép tấm 6x50x170016,014kg
11Thép tấm 8x500x1660104,248m2
12Ron cao su lá dày 10mm2,04kg
13Bulông M30x5005,594kg
14Đai ốc+đệm2,4661kg
15Thép tấm 10x400x59074,104kg
S TẤM PHAI CỐNG (SỐ 4, 5, 6)
T Tấm phai cống số 4
1Dập U316x150x12; l=1700197,2925kg
2Thép tấm 1660x400x8166,7968kg
3Thép tấm 292x138x1031,6324kg
4Thép tấm 1700x50x616,014kg
5Thép tấm 1700x100x632,028kg
6Bulông M12x50+Đai ốc+đệm2,1312kg
7Cao su lá dày 6mm1,36m2
8Cao su củ tỏi D=40mm11,8m
9Thép tấm 5900x50x627,789kg
10Bulông M14x50+Đai ốc+đệm5,0736kg
11Cử chặn thép 10mm11,96kg
U Tấm phai cống số 5
1Dập U316x150x12; l=1700197,2925kg
2Thép tấm 1660x400x8166,7968kg
3Thép tấm 292x138x1031,6324kg
4Thép tấm 1700x50x616,014kg
5Thép tấm 1700x100x632,028kg
6Bulông M12x50+Đai ốc+đệm2,1312kg
7Cao su lá dày 6mm1,36m2
8Cao su củ tỏi D=40mm11,8m
9Thép tấm 5900x50x627,789kg
10Bulông M14x50+Đai ốc+đệm5,0736kg
11Cử chặn thép 10mm11,96kg
V Tấm phai cống số 6
1Dập U316x150x12; l=1700197,2925kg
2Thép tấm 1660x400x8166,7968kg
3Thép tấm 292x138x1031,6324kg
4Thép tấm 1700x50x616,014kg
5Thép tấm 1700x100x632,028kg
6Bulông M12x50+Đai ốc+đệm2,1312kg
7Cao su lá dày 6mm1,36m2
8Cao su củ tỏi D=40mm11,8m
9Thép tấm 5900x50x627,789kg
10Bulông M14x50+Đai ốc+đệm5,0736kg
11Cử chặn thép 10mm11,96kg
12Bốc xếp tấm chặn lên phương tiện, vận chuyển từ xưởng về công trình và bốc xuống13,952tấn
13Lắp đặt tấm chặn (lắp đặt 2 lần: thi công khe cửa số 1 và số 2)27,904tấn
14Tháo dỡ tấm chặn (tháo dỡ 2 lần: sau khi thi công xong khe cửa số 1 và số 2)27,904tấn
15Bốc xếp tấm chặn 4, 5, 6 lên phương tiện, vận chuyển về xưởng và bốc xuống7,4427tấn
16Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát149,016M2
17Phun phủ kẽm và sơn epoxy kẽm149,016M2
18Bốc xếp tấm phai lên phương tiện, vận chuyển từ xưởng về công trình và bốc xuống8,9149Tấn
W KHE CỬA, KHE PHAI - CỬA SỐ 1
X Thi công ngăn nước
1Đắp bao tải đất46,25m3
2Trải tấm PP2,196100m2
3Bơm nước hố móng (máy bơm công suất 5CV)76Ca
4Đào phá đất bằng thủ công46,25m3
5Vận chuyển tiếp đất bằng thủ công 50m đi đổ46,25m3
Y Lắp dàn giáo để lắp dựng khung thép chống (thời gian phục vụ 2 tháng)
1Lắp dựng hệ dàn giáo phục vụ thi công4,3496Tấn
2Thép hình hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*4.349,62*0,7/10000,2436Tấn
3Cáp neo ĐK 20mm4m
4Ốc xiết cáp4cái
5Tháo dỡ hệ dàn giáo sau khi thi công xong4,3496Tấn
Z Lắp khung thép chống + khe tấm chặn
1Sản xuất hệ khung thép chống, khe tấm chặn27,8437Tấn
2Lắp dựng hệ khung thép chống, khe tấm chặn27,8437Tấn
3Thép hình hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*26.645,32*0,7/10001,4921Tấn
4Thép tấm hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*1.198,34*0,7/10000,0671Tấn
5Bulon M16-120 (CT3)128bộ
6Tháo dỡ hệ khung thép chống, khe tấm chặn sau khi thi công xong27,8437Tấn
AA Tháo dỡ cửa + khung cửa cống hiện trạng
1Tháo dỡ cửa, khung cửa (Vận dụng đơn giá)7,9Tấn
AB Thi công sửa chữa khe thép
1Tháo dỡ kết cấu thép khe cửa và khe phai hiện trạng (Vận dụng đơn giá)1,1937tấn
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5KW - kết cấu bê tông cốt thép2,6568m3
3Khoan bê tông lỗ khoan 284lỗ khoan
4Khoan bê tông lỗ khoan240lỗ khoan
5Bơm keo, cấy thép móng (Vận dụng đơn giá)0,0524Tấn
6Bơm keo, cấy thép tường (Vận dụng đơn giá)0,1534Tấn
7Keo ramset epcon G5, quy cách đóng gói chai 650ml16,1446lít
8Đục nhám bề mặt bê tông12,76m2
9Vệ sinh bề mặt bê tông12,76m2
10Quét chất kết dính (sikadur 732 hoặc tương đương, mật độ 0,8kg/m2)40,732m2
11Bê tông móng có phụ gia siêu dẻo, đông cứng nhanh đá 0,5x1 mác 350, rộng >250cm, độ sụt 10-12cm2,332m3
12Bê tông tường có phụ gia siêu dẻo, đông cứng nhanh đá 0,5x1 mác 350, cao 2,6568m3
13Coffa thép móng0,0308100m2
14Coffa thép tường0,0432100m2
AC Sản xuất, lắp đặt khe thép inox
1Sản xuất cấu kiện thép khe inox3,5375Tấn
2Lắp đặt thép khe, chiều sâu lắp 3,5375Tấn
3Thép tấm inox3,5375Tấn
4Láp inox (Bu lông, đai ốc, vòng đệm)0,1878Tấn
5Thép hình CT30,0335Tấn
6Thép tấm CT30,0092Tấn
7Bulon M12-40(CT3)48bộ
AD Nâng tường trụ pin
1Đục bê tông cốt thép bằng máy khoan0,5585m3
2Khoan bê tông lỗ khoan98lỗ khoan
3Bơm keo, cấy thép tường (Vận dụng đơn giá)0,052Tấn
4Keo ramset epcon G5, quy cách đóng gói chai 650ml0,5539lít
5Quét chất kết dính (sikadur 732 hoặc tương đương, mật độ 0,8kg/m2)11,17m2
6Bê tông tường có phụ gia siêu dẻo, đông cứng nhanh đá 0,5x1 mác 350, rộng>250cm, độ sụt 10-12cm2,7925m3
7Coffa thép trụ pin0,1042100m2
AE Tường chắn
1Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày 0,87m3
2Coffa thép tường0,0696100m2
3Đục nhám bề mặt bê tông4,35m2
4Vệ sinh bề mặt bê tông4,35m2
5Quét chất kết dính (sikadur 732 hoặc tương đương, mật độ 0,8kg/m2)4,35m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa0,2M2
AF Trát tường phía trong khoang cống
1Đục nhám bề mặt bê tông78,192m2
2Vệ sinh bề mặt bê tông78,192m2
3Trát tường chiều dày trát 2,0cm M100 (Sử dụng thêm lớp hồ dầu kết nối clatex lên bề mặt làm ẩm trước và trát vữa ngay lập tức. Tỉ lệ trộn hồ dầu kết nối: 0,25 lít clatex + 0,25 lít nước + 1kg xi măng phủ cho 1m2 bề mặt cần trát. Định mức VL thêm cho phần hồ dầu theo tỷ lệ trộn của nhà sản xuất phụ gia clatex, Nhân công trát điều chỉnh nhân thêm hệ số 1,10 theo Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021)78,192m2
AG KHE CỬA, KHE PHAI - CỬA SỐ 2
AH Thi công ngăn nước
1Đắp bao tải đất46,25m3
2Trải tấm PP2,196100m2
3Bơm nước hố móng công suất 5CV76Ca
4Đào phá đất bằng thủ công46,25m3
5Vận chuyển tiếp đất bằng thủ công 50m đi đổ46,25m3
AI Lắp dàn giáo để lắp dựng khung thép chống (sử dụng lại dàn giáo của khe cửa 1)
1Lắp dựng hệ dàn giáo phục vụ thi công4,3496Tấn
2Thép hình hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*4.349,62*0,7/10000,2436Tấn
3Cáp neo ĐK 20mm4m
4Ốc xiết cáp4cái
5Tháo dỡ hệ dàn giáo sau khi thi công xong4,3496Tấn
AJ Lắp khung thép chống, khe tấm chặn (sử dụng lại của khe cửa 1, không tính sản xuất, chỉ tính lắp đặt)
1Lắp dựng hệ khung thép chống, khe tấm chặn27,8437Tấn
2Thép hình hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*26.645,32*0,7/10001,4921Tấn
3Thép tấm hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*1.198,34*0,7/10000,0671Tấn
4Bulon M16-120 (CT3)128bộ
5Tháo dỡ hệ khung thép chống, khe tấm chặn sau khi thi công xong27,8437Tấn
6Tháo dỡ cửa + khung cửa (Vận dụng đơn giá)7,9Tấn
AK Thi công sửa chữa khe cửa
1Tháo dỡ kết cấu thép khe cửa và khe phai hiện trạng (Vận dụng đơn giá)1,1937tấn
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5KW - kết cấu bê tông cốt thép2,6568m3
3Khoan bê tông lỗ khoan 284lỗ khoan
4Khoan bê tông lỗ khoan240lỗ khoan
5Bơm keo, cấy thép móng (Vận dụng đơn giá)0,0524Tấn
6Bơm keo, cấy thép tường (Vận dụng đơn giá)0,1534Tấn
7Keo ramset epcon G5, quy cách đóng gói chai 650ml16,1446lít
8Đục nhám bề mặt bê tông12,76m2
9Vệ sinh bề mặt bê tông12,76m2
10Quét chất kết dính (sikadur 732 hoặc tương đương, mật độ 0,8kg/m2)40,732m2
11Bê tông móng có phụ gia siêu dẻo, đông cứng nhanh đá 0,5x1 mác 350, rộng >250cm, độ sụt 10-12cm2,332m3
12Bê tông tường có phụ gia siêu dẻo, đông cứng nhanh đá 0,5x1 mác 350, cao 2,6568m3
13Coffa thép móng0,0308100m2
14Coffa thép trụ pin0,0432100m2
AL Sản xuất, lắp đặt khe thép inox
1Sản xuất cấu kiện thép khe inox3,5375Tấn
2Lắp đặt thép khe, chiều sâu lắp 3,5375Tấn
3Thép tấm inox3,5375Tấn
4Láp inox (Bu lông, đai ốc, vòng đệm)0,1878Tấn
5Thép hình CT30,0335Tấn
6Thép tấm CT30,0092Tấn
7Bulon M12-40(CT3)48bộ
AM Trát tường phía trong khoang cống
1Đục nhám bề mặt bê tông78,192m2
2Vệ sinh bề mặt bê tông78,192m2
3Trát tường chiều dày trát 2,0cm M100 (Sử dụng thêm lớp hồ dầu kết nối clatex lên bề mặt làm ẩm trước và trát vữa ngay lập tức. Tỉ lệ trộn hồ dầu kết nối: 0,25 lít clatex + 0,25 lít nước + 1kg xi măng phủ cho 1m2 bề mặt cần trát. Định mức VL thêm cho phần hồ dầu theo tỷ lệ trộn của nhà sản xuất phụ gia clatex, Nhân công trát điều chỉnh nhân thêm hệ số 1,10 theo Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021)78,192m2
AN Thước đo nước
1Thép tấm inox
Theo E-HSMT106,92kg
2Khoan bê tông, lỗ khoan 12mm, chiều sâu khoan <=10cmTheo E-HSMT40lỗ
3Khoan thép dày 6mmE-HSMT410lỗ
4Tắc kê thép SUS304 M10x100Theo E-HSMT40bộ
5Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ)Theo E-HSMT0,792m2
6Sơn kẻ chữ thước mực nước (Vận dụng đơn giá)Theo E-HSMT0,44m2
7Lắp dựng thước mực nướcTheo E-HSMT0,1069tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.638E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độphức tạp: Có cùng loại côngtrình tương tự hoặc cao hơncủa gói thầu đang xét thuộccông trình Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn có côngviệc thi công mới hoặc sửachữa cống có cửa van thép cókhẩu độ Bcửa ≥ 4,0m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.822.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.644.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởng côngtrình 1 - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi hoặc ngành khác liênquan.- Có chứng chỉ hành nghề giámsát thi công xây dựng công trìnhngành nông nghiệp và PTNThạng III hoặc đã trực tiếp thamgia Thi công ít nhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc 02 công trình từcấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài liệuchứng minh về số năm kinhnghiệm và kinh nghiệm công việctương tự.33
2 Cán bộ kỹthuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngànhcơ khí hoặc chuyên ngành khácphù hợp với công việc của góithầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số nămkinh nghiệm và kinh nghiệm côngviệc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông1
2 Máy đầm dùi bê tông Đầm bê tông1
3 Máy hàn Cv 23KW Hàn cốt thép1
4 Máy cắt uốn thép Cv5kW Cắt cốt thép1
5 Máy mài Cv 2,7 kW Máy mài1
6 Sà lan ≥ 200T Chuyên chở1
7 Ô tô tải ≥ 10T Chuyên chở1
8 Máy khoan Khoan sắt1
9 Máy phun sơn Sơn1
10 Máy phun cát Phun cát1
11 Cần cẩu 16T Cầu hàng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->