Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua vật tư, dụng cụ sửa chữa, đồng bộ xe KZKT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200861099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn 2- Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Mua vật tư, dụng cụ sửa chữa, đồng bộ xe KZKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200849540 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 11:01:00 đến ngày 2020-09-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,498,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,980,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu chín trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống cao su chịu dầu từ bơm dầu lên bộ trao đổi nhiệt | ф28 | 12,5 | m | Ống CS chịu dầu, 2 lớp cao su, 1 lớp vải | |
| 2 | Cút đường ống dầu | ф28 | 17 | Cái | Cút sắt, tròn định hình, có ren trong | |
| 3 | Bơm dầu bôi trơn động cơ | 2 | Cái | Vỏ hợp kim, cánh bơm kiểu bánh răng, có cút ra vào | ||
| 4 | Bơm tay nhiên liệu toàn bộ bằng tay | 1 | Cái | Vỏ, cần bơm bằng hợp kim, đường dầu ra vào có cút | ||
| 5 | Bơm nhiên liệu bằng điện | 2 | Cái | Vỏ hợp kim, đầu cút ra, vào có ren trong | ||
| 6 | Bầu lọc thô nhiên liệu cả bộ | 2 | Cái | Vỏ thép, hình ống, trong có lõi lọc, có cút vào ra | ||
| 7 | Ống CS chịu dầu từ thùng chính lên thùng phụ | 23 | m | Ống CS chịu dầu, 2 lớp cao su, 1 lớp vải | ||
| 8 | Ống CS chịu dầu từ bơm tay lên bầu lọc thô | 6 | m | Ống CS chịu dầu, 2 lớp cao su, 1 lớp vải | ||
| 9 | Ống CS chịu dầu đường dầu về | 7 | m | Ống CS chịu dầu, 2 lớp cao su, 1 lớp vải | ||
| 10 | Ống kẽm dẫn dầu từ thùng chính lên thùng phụ | 10 | m | Ống kẽm, tròn, cút ren 2 đầu | ||
| 11 | Ống cao su chịu dầu nối thùng với bơm | 1,8 | m | Ống CS chịu dầu, 2 lớp cao su, 1 lớp vải | ||
| 12 | Ống đồng dẫn dầu | 30 | m | Ống đồng tròn định hình, dày 1mm | ||
| 13 | Cút thẳng bằng đồng đường | 12 | Cái | Cút đồng có ren ngoài | ||
| 14 | Ống đồng đường dầu từ thùng lên cảm biến | 6 | m | Ống đồng tròn định hình, dày 1mm | ||
| 15 | Ống đồng dẫn dầu có cút 2 đầu từ bầu lọc thô đến BL tinh | 6 | Cái | Ống đồng tròn định hình, dày 1mm có cút 2 đầu | ||
| 16 | Ống đồng dẫn dầu có cút 2 đầu từ BL tinh đến bơm cao áp | 10 | Cái | Ống đồng tròn định hình, dày 1mm có cút 2 đầu | ||
| 17 | Dây cu roa dẫn động quạt gió | 15 | Cái | Dây cao su liên kết các sợi dây dù, trong lòng vát | ||
| 18 | Ống CS nước làm mát | 24 | Cái | Ống cao su chịu nhiệt 3 lớp, tròn dài, định hình sẵn | ||
| 19 | Ống CS nước làm mát | 3 | Cái | Ống cao su chịu nhiệt 3 lớp, tròn dài, định hình sẵn | ||
| 20 | Ống CS nước làm mát | 4 | Cái | Ống cao su chịu nhiệt 3 lớp, tròn dài, định hình sẵn | ||
| 21 | Ống CS nước làm mát | 21 | m | Ống cao su chịu nhiệt 3 lớp, tròn dài, định hình sẵn | ||
| 22 | Ống CS nước làm mát | 2 | m | Ống cao su chịu nhiệt 3 lớp, tròn dài, định hình sẵn | ||
| 23 | Ống CS nước làm mát | 3 | m | Ống cao su chịu nhiệt 3 lớp, tròn dài, định hình sẵn | ||
| 24 | Ống đồng | 2 | m | Ống đồng tròn định hình, dày 1mm | ||
| 25 | Bộ trao đổi nhiệt dầu nước | 1 | Cái | Vỏ hợp kim, hình ống tròn, dài, đáy có ốc xả nước | ||
| 26 | Bơm nước làm mát | 1 | Cái | Vỏ hợp kim, cánh quạt bằng gang, dẫn động bánh răng | ||
| 27 | Gối cánh quạt | 2 | Cái | Gang hợp kim, trong có vòng bi quay trơn | ||
| 28 | Giá bắt con lăn căng dây cu roa | 2 | Cái | Giá thép, có vị trí lắp máy nén khí, bu lông căng chỉnh | ||
| 29 | Trục các đăng lai hộp số quạt | 4 | Cái | Thép rỗng, lăp ghép then hoa, có mặt bích 2 đầu | ||
| 30 | Bánh răng chủ động hộp số quạt | 2 | Cái | Thép hợp kim đặc biệt, tròn, có các răng khía | ||
| 31 | Pu ly căng chỉnh dây đai | 2 | Cái | Gang hợp kim, hình tròn, rãnh chữ V lắp dây đai | ||
| 32 | Hộp dẫn động quạt gió két mát | 7 | Cái | Thép hình chữ nhật, rỗng, trong có bộ dẫn động bánh răng | ||
| 33 | Két mát nước bên phải | 1 | Cái | Khung bằng thép, các lá tản nhiệt bằng đồng | ||
| 34 | Két mát nước bên trái | 1 | Cái | Khung bằng thép, các lá tản nhiệt bằng đồng | ||
| 35 | Ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu | 5 | Cái | Cao su chịu dầu 3 lớp, 2 lớp CS, 1 lớp thép sợi, có cút | ||
| 36 | Ống cao su dẫn dầu lõi thép | 5 | m | Cao su chịu dầu 3 lớp, 2 lớp CS, 1 lớp thép sợi | ||
| 37 | Đầu cút đường ống cao su | 7 | Cái | Đầu cút bằng sắt, định hình sẵn | ||
| 38 | Ống cao su dẫn dầu lõi thép | 100 | m | Cao su chịu dầu 3 lớp, 2 lớp CS, 1 lớp thép sợi | ||
| 39 | Đầu cút đường ống cao su | 30 | Cái | Đầu cút bằng sắt, định hình sẵn | ||
| 40 | Bơm dầu hộp số | 1 | Cái | Bơm kiểu bánh răng, vỏ hợp kim, có cút vào và ra | ||
| 41 | Trục bơm biến mô | 1 | Cái | Trục thép đặc biệt, hình tròn, dài định hình sẵn | ||
| 42 | Cơ cấu cài số điện | 1 | Cái | Hình hộp chữ nhật, vỏ hợp kim, có vị trí đấu nối điện | ||
| 43 | Moay ơ cánh bơm tua bin | 1 | Cái | Moay ơ hình tròn, thép đặc biệt, vòng bi quay trơn | ||
| 44 | Ổ bi | 10 | Cái | Ổ bi hợp kim, hình tròn, bi đũa quay trơn | ||
| 45 | Bánh răng chủ động của tua bin | 1 | Cái | Bánh răng thép đặc biệt, hình tròn, khía răng chữ V | ||
| 46 | Pit ton ly hợp | 1 | Cái | Hình tròn, mặt ngoài bóng, di chuyển trong thành xi lanh | ||
| 47 | Cánh bơm tua bin số 1 | 1 | Cái | Cánh bơm bằng thép, kiểu bánh răng, hình tròn | ||
| 48 | Cánh bơm tua bin số 2 | 1 | Cái | Cánh bơm bằng thép, kiểu bánh răng, hình tròn | ||
| 49 | Đồng hồ báo áp suất hộp số | 3 | Cái | Hình tròn, vỏ thép, mặt kính trong suốt, báo áp suất | ||
| 50 | Đồng hồ báo nhiệt độ dầu hộp số | 1 | Cái | Hình tròn, vỏ thép, mặt kính trong suốt, báo nhiệt độ | ||
| 51 | Đĩa ma sát số 1 và số lùi bằng thép | 42 | Cái | Thép đặc biệt, hình tròn, định hình sẵn | ||
| 52 | Đĩa ma sát số 1 và số lùi bằng gốm | 38 | Cái | Hình tròn, thép bọc gốm, định hình sẵn | ||
| 53 | Đĩa ma sát số 2 và số 3 bằng thép | 39 | Cái | Thép đặc biệt, hình tròn, định hình sẵn | ||
| 54 | Đĩa ma sát số 2 và số 3 bằng gốm | 32 | Cái | Hình tròn, thép bọc gốm, định hình sẵn | ||
| 55 | Moay ơ ly hợp truyền trực tiếp | 1 | Cái | Moay ơ hình tròn, thép đặc biệt, có bộ khóa cứng | ||
| 56 | Ống CS có cút 2 đầu | 10 | Cái | Cao su chịu dầu 3 lớp (2 lớp CS, 1 lớp vải) | ||
| 57 | Phớt CS trục vào hộp số phụ | 8 | Cái | Phớt CS chịu dầu, định hình sẵn | ||
| 58 | Phớt CS trục ra hộp số phụ | 6 | Cái | Phớt CS chịu dầu, định hình sẵn | ||
| 59 | Cụm điều khiển khóa vi sai | 2 | Cái | Vỏ bằng gang hợp kim, khóa kiểu con trượt | ||
| 60 | Bánh răng vi sai | 1 | Cái | Thép đặc biệt, hình tròn, vành răng kiểu chữ V | ||
| 61 | Bánh răng số thấp | 1 | Cái | Thép đặc biệt, hình tròn, vành răng kiểu chữ V | ||
| 62 | Bánh răng sơ cấp | 1 | Cái | Thép đặc biệt, hình tròn, vành răng kiểu chữ V | ||
| 63 | Trục dẫn động các cầu sau | 1 | Cái | Thép đặc biệt, tròn dài, rỗng, khới nối then hoa | ||
| 64 | Phớt CS trục ra hộp số phụ | 2 | Cái | Phớt CS chịu dầu, định hình sẵn | ||
| 65 | Khớp vào số | 1 | Cái | Khớp có chia các cửa số, có cần gạt di chuyển số, các đường ống khí nén hỗ trợ | ||
| 66 | Bộ bánh răng hộp truyền tăng | 1 | Bộ | Bộ có nhiều bánh răng liên kết, chất liệu thép đặc biệt, giữa tâm bánh răng có vòng bi quay trơn | ||
| 67 | Trục lai bơm trợ lực lái | 1 | Cái | Trục lai bằng thép tròn, lai bơm kiểu then hoa | ||
| 68 | Phớt CS trục vào hộp truyền tăng | 3 | Cái | Phớt CS chịu dầu, định hình sẵn | ||
| 69 | Đệm đáy dầu bằng đồng | 2 | Cái | Đệm đồng, định hình sẵn | ||
| 70 | Bu ly | 4 | Cái | Gang hợp kim, hình tròn, rãnh chữ V lắp dây đai | ||
| 71 | Phớt CS trục bu ly | 6 | Cái | Phớt CS chịu dầu, định hình sẵn | ||
| 72 | Bi vòng | 8 | Cái | Thép đặc biệt, hình tròn, định hình sẵn, quay trơn tốt | ||
| 73 | Vòng bi kim trục chữ thập các đăng hộp số thuỷ cơ- hộp số phụ | 6 | Cái | Thép đặc biệt, hình tròn, định hình sẵn, các viên bi kim tròn, dài quay trơn tốt | ||
| 74 | Phớt dạ then hoa các đăng hộp số thuỷ cơ | 2 | Cái | Chất liệu dạ, chắn dầu, định hình sẵn, độ bền cao | ||
| 75 | Phớt CS ổ bi gối đỡ các đăng gối trên cầu 2 | 5 | Cái | Phớt chịu dầu, mỡ, định hình sẵn, độ bền cao | ||
| 76 | Trục chữ thập | 6 | Cái | Thép đặc biệt, kiểu dấu +, có 4 vòng bi xung quanh | ||
| 77 | Trục các đăng dẫn động cầu 3 | 2 | Cái | Thép rỗng, tròn, dài, liên kết then hoa, khớp nối mặt bích 2 đầu bằng bu lông | ||
| 78 | Trục các đăng dẫn động cầu 4 | 1 | Cái | Thép rỗng, tròn, dài, liên kết then hoa, khớp nối mặt bích 2 đầu bằng bu lông | ||
| 79 | Trục các đăng dẫn động bánh xe | 9 | Cái | Thép rỗng, tròn, dài, liên kết then hoa, khớp nối mặt bích 2 đầu bằng bu lông | ||
| 80 | Trục các đăng nối hộp số thủy cơ với hộp truyền tăng | 2 | Cái | Thép rỗng, tròn, dài, liên kết then hoa, khớp nối mặt bích 2 đầu bằng bu lông | ||
| 81 | Hộp truyền động cầu 1 | 2 | Cái | Vỏ thép đặc biệt, có lỗ thông hơi, trong có nhiều bánh răng liên kết dẫn động ra các bánh xe | ||
| 82 | Hộp truyền động cầu 2 | 1 | Cái | Vỏ thép đặc biệt, có lỗ thông hơi, trong có nhiều bánh răng liên kết dẫn động ra các bánh xe | ||
| 83 | Hộp truyền động cầu 4 | 1 | Cái | Vỏ thép đặc biệt, có lỗ thông hơi, trong có nhiều bánh răng liên kết dẫn động ra các bánh xe | ||
| 84 | Phớt làm kín hộp truyền động cầu 4 | 7 | Cái | Phớt cao su, chịu dầu, định hình sẵn | ||
| 85 | Phớt truyền lực chính cầu sau | 10 | Cái | Phớt cao su đặc, định hình sẵn, chịu lực tốt | ||
| 86 | Ống đồng thông hơi các cầu | 3 | Cái | Ống đồng tròn định hình, dày 1mm có cút 2 đầu | ||
| 87 | Cút thẳng nối thông hơi | 1 | Cái | Cút bằng đồng có ren ngoài | ||
| 88 | Cút chữ T nối thông hơi | 2 | Cái | Cút kẽm chữ T, phần thân ren ngoài, T ren trong | ||
| 89 | Đầu nối cút thông hơi | 1 | Cái | Đầu cút bằng đồng, định hình sẵn | ||
| 90 | Vòng khuyên đồng | Φ10 | 1 | Cái | Vòng khuyên bằng đồng, định hình sẵn | |
| 91 | Cao su giảm chấn | 18 | Cái | Cao su đặc, định hình sẵn, đàn hồi và chịu lực tốt | ||
| 92 | Giảm xóc ống | 6 | Cái | Thép ống, tròn, dài, ruột có lò xo đàn hồi và dầu thủy lực | ||
| 93 | Bạc trục cân bằng 2 cầu sau | 6 | Cái | Vòng tròn, định hình sẵn, mạ crom | ||
| 94 | Trục xoắn dọc | 6 | Cái | Thép đặc, tròn, dài, hai đầu có then hoa | ||
| 95 | Phớt CS moay ơ (phía ngoài) | 9 | Cái | Cao su chịu dầu, mỡ, tròn định hình, đàn hồi tốt | ||
| 96 | Moay ơ bánh xe cả bộ | 4 | Bộ | Vỏ thép đặc biệt, tròn, nhiều bánh răng liên kết thành cụm moay ơ | ||
| 97 | Phớt CS chắn dầu | 4 | Cái | Cao su chịu dầu, hình tròn định hình sẵn, đàn hồi tốt | ||
| 98 | Bu lông bắt bánh xe | 33 | Cái | Thép tròn, một đầu tiện ren, một đầu có giác 2 cạnh | ||
| 99 | Ốc bắt bánh xe | 38 | Cái | Thép lục giác 32, giữa rỗng, tiện ren trong | ||
| 100 | Đệm bánh xe | 58 | Cái | Thép đặc biệt, định hình sẵn, có gờ nổi định vị 2 bên | ||
| 101 | Vòng bi moay ơ | 24 | Cái | Vòng tròn, định hình sẵn, bi quay trơn tốt | ||
| 102 | Bơm trợ lực lái | 4 | Cái | Bơm kiểu bánh răng, vỏ hợp kim, có cút vào và ra | ||
| 103 | Xi lanh trợ lực lái | 2 | Cái | Xi lanh được mạ crom, di chuyển dọc lên xuống | ||
| 104 | Vòng CS làm kín nắp trục vít cơ cấu lái | 24 | Cái | Cao su chịu dầu, chịu lực, định hình sẵn, đàn hồi tốt | ||
| 105 | Vòng CS làm kín cút vào- ra bơm trợ lực lái | 3 | Cái | Cao su chịu dầu, chịu lực, định hình sẵn, đàn hồi tốt | ||
| 106 | Đệm CS nắp dưới cơ cấu lái | 1 | Cái | Cao su chịu dầu, định hình sẵn, đàn hồi tốt | ||
| 107 | Phớt CS trục bơm trợ lực lái | 1 | Cái | Cao su chịu dầu, định hình sẵn, đàn hồi tốt | ||
| 108 | Hộp tay lái | 3 | Cái | Vỏ thép đặc biệt, cơ cấu lái hình rẻ quạt, có vị trí gắn trục tay lái và liên kết với khung sườn xe | ||
| 109 | Thanh đòn chuyển hướng ngang cầu 1 | 2 | Bộ | Thép tròn, dài, có then hoa liên kết với các vị trí lắp khớp quả táo | ||
| 110 | Thanh đòn chuyển hướng ngang cầu 2 | 1 | Bộ | Thép tròn, dài, có then hoa liên kết với các vị trí lắp khớp quả táo | ||
| 111 | Thanh đòn chuyển hướng dọc | 1 | Bộ | Thép tròn, dài, có then hoa liên kết với các vị trí lắp khớp quả táo | ||
| 112 | Bàn tay ếch chuyển hướng lái | 2 | Cái | Sắt đặc, cong, 1 đầu to, 1 đầu nhỏ, vị trí lắp ghép với trục đứng và cụm moay ơ có then hoa | ||
| 113 | Quả táo cần dẫn động dọc, ngang | 4 | Cái | Sắt đặc, 1 đầu tròn kiểu viên bi được lắp ghép với thanh chuyển hướng, 1 đầu tiện ren ngoài | ||
| 114 | Dây cu roa bơm hơi | 6 | Cái | Cao su, sợi dù liên kết hình tròn, vát chữ V | ||
| 115 | Máy nén khí | 5 | Cái | Vỏ hợp kim gang, có cút vào ra và bu ly, đế sắt tấm | ||
| 116 | Ống CS chịu áp suất lõi thép cút hai đầu | 10 | Cái | Cao su chịu dầu lõi thép có cút 2 đầu | ||
| 117 | Ống đồng | 6 | m | Ống đồng tròn định hình, dày 1mm | ||
| 118 | Ống đồng | 135 | m | Ống đồng tròn định hình, dày 1mm | ||
| 119 | Cút ống đồng | 25 | Cái | Vút đồng định hình, có ren ngoài và trong | ||
| 120 | Vòng khuyên đồng | 10 | Cái | Vòng khuyên bằng đồng, định hình sẵn | ||
| 121 | Dây nối hơi ra moóc có cút 2 đầu | 6 | Cái | Dây cao su chịu nhiệt, áp suất, 2 đầu có cút ren | ||
| 122 | Khoá nối hơi ra moóc | 3 | Cái | Khóa kiểu ngoàm, 1 đầu có ren trong, 1 đầu có phớt CS | ||
| 123 | Phớt CS làm kín trục pit tông khí nén xi lanh trợ lực | 2 | Cái | Phớt CS tròn, định hình sẵn, chịu áp suất | ||
| 124 | Đệm CS làm kín 2 khoang khí nén xi lanh trợ lực | 1 | Cái | Đệm CS tròn, định hình sẵn, chịu lực, đàn hồi tốt | ||
| 125 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | Phớt CS chịu dầu, tròn định hình sẵn | ||
| 126 | Xi lanh phanh chính | 3 | Cái | Vỏ bằng nhôm đặc biệt, có 2 khoang riêng biệt, 1 khoang dầu, 1 khoang khí nén, đường khí nén vào và đường dầu ra | ||
| 127 | Xi lanh phanh con | 54 | Cái | Vỏ thép đặc biệt, thành xi lanh được mạ bóng, pit tông bằng nhôm đặc biệt, có bộ điều chỉnh vào ra | ||
| 128 | Vành khăn xi lanh phanh con | 8 | Cái | Cao su tròn định hình, chịu dầu tốt | ||
| 129 | Má phanh chính | 76 | Cái | Phíp định hình cong theo guốc phanh | ||
| 130 | Cúp ben tổng phanh khoang dầu | 2 | Cái | Cao su tròn, chịu dầu, áp suất,1 mặt phẳng, 1 mặt loe kiểu bát phanh | ||
| 131 | Vành khăn CS khoang dầu | 2 | Cái | Cao su tròn định hình, chịu dầu tốt | ||
| 132 | Cúp ben phanh bánh xe | 10 | Cái | Cao su tròn, chịu dầu, áp suất,1 mặt phẳng, 1 mặt loe kiểu bát phanh | ||
| 133 | Vành khăn CS phanh bánh xe | 3 | Cái | Cao su tròn định hình, chịu dầu tốt | ||
| 134 | Phớt chắn dầu xi lanh phanh bánh xe | 2 | Cái | Phớt CS, định hình sẵn, chịu dầu | ||
| 135 | Bình hơi | 1 | Cái | Vỏ thép, cuộn tròn, dài, kín 2 đầu, có đường hơi vào ra | ||
| 136 | Ty ô phanh dầu có cút 2 đầu | 31 | Cái | Cao su chịu dầu, áp suất lõi théo có cút 2 đầu | ||
| 137 | Lò xo guốc phanh | 18 | Cái | Thép tròn, uốn cong xoắn có móc 2 đầu | ||
| 138 | Đồng hồ báo áp suất khí nén | 4 | Cái | Vỏ thép, hình tròn, mặt kính, có cút lắp khí nén | ||
| 139 | Đ.hồ áp suất dầu | 3 | Cái | Vỏ thép, hình tròn, mặt kính, có cút lắp đường dầu | ||
| 140 | Đ.hồ áp suất dầu | 1 | Cái | Vỏ thép, hình tròn, mặt kính, có cút lắp đường dầu | ||
| 141 | Đồng hồ nhiệt độ dầu bôi trơn Đ.cơ | 2 | Cái | Vỏ thép, hình tròn, mặt kính, có cút lắp đầu cảm nhiệt | ||
| 142 | Đồng hồ báo tốc độ, hành trình | 1 | Cái | Vỏ thép, hình tròn, mặt kính, có cút lắp dây công tơ mét | ||
| 143 | Máy phát | 2 | Cái | Vỏ thép, trong có roto, stato, các cực đấu dây, khớp nối | ||
| 144 | Khởi động | 1 | Cái | Vỏ thép, các cực đấu dây, rơ le hút, đầu trục có bánh răng để lai bánh đà | ||
| 145 | Tiết chế | 2 | Cái | Vỏ thép, ruột có các thiết bị điện tử, cầu chì nạp, đóng ngắt, các cực đấu dây điện | ||
| 146 | Rơ le xin đường | 1 | Cái | Vỏ nhựa cứng, hình hộp chữ nhật, công tắc gạt bằng nhựa | ||
| 147 | Đèn pha + bóng | 6 | Cái | Loa đèn hình phễu, tráng gương, mặt kính ngoài hình cầu, đui nhựa cứng có giắc cắm chân bóng | ||
| 148 | Đèn hậu 3 khoang | 16 | Cái | Vỏ thép chữ nhật, mặt mê ca nhựa màu đỏ, vàng, trắng | ||
| 149 | Đèn nóc 3 khoang | 4 | Cái | Đế đèn bằng thép định hình chữ nhật, vỏ đèn bằng mê ca nhựa | ||
| 150 | Đèn trần | 2 | Cái | Đế nhựa hình tròn, vỏ bằng mê ca nhựa tròn hình cầu | ||
| 151 | Đèn nóc+nách | 4 | Cái | Vỏ đèn bằng thép, loa đèn hình phễu tráng gương, mặt kính ngoài hình cầu, đui nhựa cứng có giắc cắm chân bóng | ||
| 152 | Đèn xoay báo hiệu nóc xe | 3 | Bộ | Đế nhựa cứng, tròn, vỏ đèn mê ca nhựa màu đỏ, có bộ bóng đèn tự xoay khi làm việc | ||
| 153 | Đèn kích thước + xi nhan | 2 | Cái | Đế nhựa cứng, tròn, vỏ đèn mê ca nhựa màu đỏ | ||
| 154 | Quạt điện | 4 | Cái | Quạt 24v, cánh nhựa | ||
| 155 | Còi điện | 1 | Cái | Còi điện 24v, vỏ thép, có giắc cắm điện | ||
| 156 | Dây điện | 400 | m | Dây điện đơn 1x2,5 | ||
| 157 | Cáp bình điện | 3 | Bộ | Vỏ nhựa dẻo cách điện, lõi nhiều sợi dây bằng đồng | ||
| 158 | Giắc cắm điện | 1 | Cái | Vỏ thép ống, giắc cắm bằng đồng | ||
| 159 | Dây nối điện ra moóc | 2 | Cái | Vỏ nhựa cách điện, ruột có 7 sợi dây điện đơn có bọc nhựa | ||
| 160 | Bộ bánh răng hộp dẫn động động tời | 1 | Bộ | Bộ bánh răng bằng thép đặc biệt, gồm nhiều bánh răng liên kết, bánh răng tròn, các răng hình chữ V | ||
| 161 | Đầu cáp (kẹp) | 3 | Cái | Đầu cáp bằng thép đặc, có móc kiểu chữ U | ||
| 162 | Bu lông | 4 | Cái | Sắt đặc, 1 đầu có tiện ren, 1 đầu có giác vặn 6 cạnh | ||
| 163 | Chốt giữ cáp | 1 | Cái | Chốt bằng sắt đặc, tròn định hình | ||
| 164 | Trục các đăng dẫn động tời | 1 | Cái | Thép tròn, rỗng, dài, có trục chữ thập 2 đầu lắp ghép bằng then hoa | ||
| 165 | Phớt CS trục các đăng tời | 2 | Cái | Cao su chịu dầu, định hình sẵn, đàn hồi tốt | ||
| 166 | Cáp tời | 1 | Bộ | Nhiều sợi thép nhỏ liên két thành sợi dài | ||
| 167 | Động cơ gạt mưa bằng khí nén | 4 | Cái | Vỏ hợp kim nhôm, trong có xi lanh di chuyển bằng khí nén | ||
| 168 | Gương chiếu hậu | 7 | Cái | Vỏ nhựa cứng, gương lồi trong suốt | ||
| 169 | Gioăng kính chắn gió | 3 cạnh | 2 | m | Gioăng cao su, đàn hồi tốt | |
| 170 | Chổi + cần gạt mưa | 13 | Bộ | Chổi cao su, cần gạt bằng thép cứng định hình sẵn | ||
| 171 | Cao su trải sàn | 8 | m | Cao su tấm có gờ chống trơn trượt | ||
| 172 | Đệm ghế nghỉ của lái xe | 4 | Bộ | Đệm mút, vỏ bọc bằng da KT 0,6x2,5 | ||
| 173 | Bơm cao áp | 2 | Cái | Vỏ hợp kim, có các đầu kim phun chia ra các máy, bơm được dẫn động thông qua khớp nối với động cơ, thân có dẫn động chân ga, vị trí cố định với thân động cơ | ||
| 174 | Bộ tăng áp tu bô | 1 | Bộ | Vỏ hợp kim, bộ cánh quạt bằng gang | ||
| 175 | Đường ống nhiên nhiệu từ bơm cao áp ra các máy có cút 2 đầu | 12 | Cái | Cao su chịu dầu 3 lớp, 2 lớp cao su, 1 lớp vải, có cút 2 đầu | ||
| 176 | Đường ống nối hơi moóc có cút 2 đầu | 3 | Cái | Ống cao su chịu áp suất 3 lớp, có bảo vệ bằng lò xo, có cút 2 đầu | ||
| 177 | Bình khí nén | 1 | Cái | Vỏ thép, cuộn tròn, dài, kín 2 đầu, có đường hơi vào ra | ||
| 178 | Má phanh bánh moóc | 43 | Cái | Phíp định hình cong theo guốc phanh | ||
| 179 | Bầu phanh | 11 | Cái | Vỏ thép 2 mảnh, liên kết bằng đai, trong có bộ phận dẫn động, màng cao su phanh, lò xo hồi vị..vv | ||
| 180 | Bu ly tời lốp dự phòng | 5 | Cái | Bu ly bằng thép định hình, hình tròn, rãnh dẫn động cáp hình chữ V | ||
| 181 | Móc cẩu lốp | 3 | Cái | Móc sắt kiểu dấu ? | ||
| 182 | Cáp tời lốp dự phòng | 16 | m | Cáp lụa gồm nhiều sợi thép liên kết Φ10 | ||
| 183 | Giắc cắm điện | 2 | Cái | Giắc cắm 7 lỗ, vỏ thép | ||
| 184 | Đèn hậu 3 khoang | 10 | Cái | Vỏ thép chữ nhật, mặt mê ca nhựa màu đỏ, vàng, trắng | ||
| 185 | Tấm phản quang | 4 | Cái | Tấm phản quang hình tam giác màu đỏ | ||
| 186 | Đèn soi biển số | 3 | Cái | Vỏ thép, dài, vỏ bằng mê ca nhựa màu trắng | ||
| 187 | Ốc bắt bánh xe | 42 | Cái | Thép lục giác 32, giữa rỗng, tiện ren trong | ||
| 188 | Bu lông bánh xe | 15 | Cái | Thép tròn, một đầu tiện ren, một đầu có giác 2 cạnh | ||
| 189 | Bộ moay ơ bánh xe | 2 | Bộ | Vỏ thép đặc biệt, tròn, nhiều bánh răng liên kết thành cụm moay ơ | ||
| 190 | Bi moay ơ bánh xe | 23 | Cái | Vòng tròn, định hình sẵn, bi quay trơn tốt | ||
| 191 | Hòn chèn xe tăng | 10 | Cái | Hòn chèn bằng sắt, có tay cầm 2 bên | ||
| 192 | Bạt đậy xe tăng | 5 | Cái | Bạt 2 lớp, tráng nhựa chống thấm nước | ||
| 193 | Xích chằng xe tăng | 5 | Bộ | Xích sắt định hình có tăng đơ 1 đầu | ||
| 194 | Vú mỡ | 200 | Cái | Bằng thép rỗng, 1 đầu có ren, 1 đầu cắm cần bơm | ||
| 195 | Đai ốc các loại | 900 | Cái | Thép trắng, 1 đầu tiện ren ngoài, 1 đầu giác 6 cạnh từ M6-M24 | ||
| 196 | Vít các loại | 551 | Cái | Vít Inoc, 1 đầu ren nhọn, 1 đầu 4 cạnh | ||
| 197 | Chốt chẻ các loại | 603 | Cái | Thép dẻo chuyên dùng, uốn cong | ||
| 198 | Hộp xịt | 25 | Hộp | Lọai hộp xịt vỏ sắt, 300ml | ||
| 199 | Tấm amiăng | 10 | m² | Loại tấm dày 0,5-2mm | ||
| 200 | Sợi amiăng | 5 | kg | Loại sợi dài màu trắng Φ2-4 | ||
| 201 | Băng dính to | 25 | Cuộn | KT 70x20m/cuộn có độ dính tốt, dai | ||
| 202 | Băng vải cách điện | 50 | Cuộn | KT 25x5m/cuộn, vỏ ngoài bằng vải cách điện | ||
| 203 | Bàn chải sắt | 75 | Cái | Cán bằng nhựa cứng, đầu chải bằng thép sợi | ||
| 204 | Bìa các tông | 15 | m² | Bìa đệm giấy dày 0,5-2mm | ||
| 205 | Chổi quét sơn | 50 | Cái | Lọai chổi làm bằng sợi cước, cán nhựa đúc | ||
| 206 | Dây thép mạ kẽm | 5 | kg | Dây thép cuộn tròn, mềm KT Φ1-1,5mm | ||
| 207 | Giấy ráp số 0 | 75 | Tờ | Giấy ráp tờ loại mịn 80 | ||
| 208 | Giấy ráp số 1 | 75 | Tờ | Giấy ráp tờ loại mịn 100 | ||
| 209 | Giấy ráp thô | 75 | Tờ | Giấy ráp tờ loại thô 180 | ||
| 210 | Giẻ lau sạch | Cotton | 100 | kg | Chất liệu Cotton, mềm, thấm nước tốt | |
| 211 | Nhựa thông | Rosin | 2,5 | kg | Việt nam | |
| 212 | Thiếc hàn | 2,5 | kg | Loại sợi cuộn tròn, giữa có lõi nhựa cứng | ||
| 213 | Khí ga (hàn hơi) | 30 | kg | Bình khí đựng ga 10L/bình | ||
| 214 | Que hàn | 5 | kg | Que hàn điện đóng trong túi bìa cát tông | ||
| 215 | Thép tấm | 225 | kg | Thép tấm dày 3mm; KT 1,2x2,5m | ||
| 216 | Thép hình | 75 | kg | Thép hình chữ V; dài 6m/cây | ||
| 217 | Đá cắt | 35 | Viên | Đá cắt máy tròn Φ100 | ||
| 218 | Ma tít vỏ xe | 35 | kg | Hộp sắt loại 1kg/hộp | ||
| 219 | Sơn chống rỉ | 20 | kg | Được đóng trong thùng sắt tây 03kg/thùng | ||
| 220 | Sơn đen | 60 | kg | Được đóng trong thùng sắt tây 05kg/thùng | ||
| 221 | Sơn nhũ trắng | 25 | Hộp | Loại hộp xịt bằng sắt 300ml | ||
| 222 | Sơn nhũ đồng | 20 | Hộp | Loại hộp xịt bằng sắt 300ml | ||
| 223 | Sơn xanh lá cây | 5 | kg | Được đóng trong hộp sắt 01kg/hộp | ||
| 224 | Sơn đỏ | 2,5 | kg | Được đóng trong hộp sắt 01kg/hộp | ||
| 225 | Xà phòng ô mô | 1kg/túi | 35 | kg | Loại bột, đóng túi 1kg/túi | |
| 226 | Xút rửa xe | NAOH | 30 | kg | Được đóng trong thùng nhựa 15kg/thùng | |
| 227 | Băng dính trắng khổ | R= 50mm | 25 | Cuộn | KT 50x20m/cuộn có độ dính tốt, dai | |
| 228 | Dầu bóng | 850ml/hộp | 30 | Hộp | Đóng trong hộp sắt tây, có nắp loại 850ml/hộp | |
| 229 | Hợp chất trung hòa a xít tẩy rửa | 5kg/túi | 25 | kg | Loại bột, đóng túi 5kg/túi | |
| 230 | Dung dịch tẩy cặn | ER004 | 20 | kg | Loại bột, đóng túi 5kg/túi | |
| 231 | Dầu phanh | DOT4 | 75 | Lít | Đóng hộp loại 5 lít/hộp | |
| 232 | Mỡ bảo quản | PVC | 200 | Kg | 20kg/thùng, chống ăn mòn, bám dính tốt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi