Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Đường dây 110kV cấp điện cho TBA 110kV AMATA 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202309-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Đường dây 110kV cấp điện cho TBA 110kV AMATA 1
Số hiệu KHLCNT 20210958636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 08:41:00 đến ngày 2022-01-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,357,961,012 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Ngoài ra: Phải chứng minh có kinh nghiệm xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Đường dây 110kV cấp điện cho TBA 110kV AMATA 1
Đường dây 110kV cấp điện cho TBA 110kV AMATA 1
140 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Không áp dụng * Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua sắm cột thép, bu lông, tiếp địa (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu)
1Cột néo thép hình 2 mạch, 2 dây chống sét cao 22m loại C : N122-22CTheo Chương V - E-HSMT1Cột
2Cột đỡ thép hình 4 mạch, 2 dây chống sét cao 39m loại C : Đ142-39CTheo Chương V - E-HSMT1Cột
3Cột đỡ thép hình 4 mạch, 2 dây chống sét cao 44m loại C : Đ142-44CTheo Chương V - E-HSMT5Cột
4Cột đỡ thép hình 4 mạch, 2 dây chống sét cao 47m loại C : Đ142-47CTheo Chương V - E-HSMT3Cột
5Cột đỡ thép hình 4 mạch, 2 dây chống sét cao 52m loại C : Đ142-52CTheo Chương V - E-HSMT1Cột
6Cột néo thép hình 4 mạch, 2 dây chống sét cao 34m loại rẽ CR : K142-34CRTheo Chương V - E-HSMT1Cột
7Cột néo thép hình 4 mạch, 2 dây chống sét cao 39m loại B : K142-39BTheo Chương V - E-HSMT1Cột
8Cột néo thép hình 4 mạch, 2 dây chống sét cao 39m loại rẽ CR : K142-39CRTheo Chương V - E-HSMT1Cột
9Cột néo thép hình 4 mạch, 2 dây chống sét cao 43m loại B : K142-43BTheo Chương V - E-HSMT3Cột
10Cột néo thép hình 4 mạch, 2 dây chống sét cao 43m loại C : K142-43CTheo Chương V - E-HSMT1Cột
11Cột néo thép hình 4 mạch, 2 dây chống sét cao 43m loại rẽ CR : K142-43CRTheo Chương V - E-HSMT1Cột
12Xà rẽ bổ sung cho vị trí hiện có 02(XT2) : XR-4MTheo Chương V - E-HSMT3Cột
13Tiếp địa RC-4Theo Chương V - E-HSMT3Vị trí
14Tiếp địa RC-6Theo Chương V - E-HSMT16Vị trí
15Bu long neo BL64Theo Chương V - E-HSMT48Cặp
16Bu long neo BL72Theo Chương V - E-HSMT256Cặp
17Bu long neo BL80Theo Chương V - E-HSMT64Cặp
B Mua sắm vật tư điện
1Dây nhôm lõi thép ACSR-330/43Theo Chương V - E-HSMT33.841m
2Cáp quang OPGW70/24Theo Chương V - E-HSMT8.312m
3Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 330) CÐ-110-7.7Theo Chương V - E-HSMT54Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 330) CÐ-110-8.7Theo Chương V - E-HSMT18Chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 330) CÐK-110-7.7Theo Chương V - E-HSMT6Chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 330) CÐK-110-8.7Theo Chương V - E-HSMT54Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 330) CNK-110-8.16Theo Chương V - E-HSMT72Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 330) CNK-110-9.16Theo Chương V - E-HSMT60Chuỗi
9Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQTheo Chương V - E-HSMT20Chuỗi
10Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQTheo Chương V - E-HSMT32Chuỗi
11Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1Theo Chương V - E-HSMT12Chuỗi
12Tạ chống rung dây dẫn CR5-25Theo Chương V - E-HSMT384bộ
13Chống rung dây cáp quang CR-CQTheo Chương V - E-HSMT84bộ
14Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3Theo Chương V - E-HSMT2Hộp
15Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMBTheo Chương V - E-HSMT4Hộp
16Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Theo Chương V - E-HSMT50Cái
17Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Theo Chương V - E-HSMT100Cái
18Ru lô cáp quang RULOTheo Chương V - E-HSMT4Rulo
19Ống nối dây, ON-330Theo Chương V - E-HSMT29Cái
20Khung định vị KĐVTheo Chương V - E-HSMT1.362Cái
21Biển báo số thứ tự cột, BTTTheo Chương V - E-HSMT20Cái
22Biển báo an toàn, BATTheo Chương V - E-HSMT20Cái
C Lắp đặt VTVL
1Cột néo thép hình 2 mạch, 2 dây chống sét cao 22m loại C : N122-22CTheo Chương V - E-HSMT1Cột
2Cột đỡ thép hình 4 mạch, 2 dây chống sét cao 39m loại C : Đ142-39CTheo Chương V - E-HSMT1Cột
3Cột đỡ thép hình 4 mạch, 2 dây chống sét cao 44m loại C : Đ142-44CTheo Chương V - E-HSMT5Cột
4Cột đỡ thép hình 4 mạch, 2 dây chống sét cao 47m loại C : Đ142-47CTheo Chương V - E-HSMT3Cột
5Cột đỡ thép hình 4 mạch, 2 dây chống sét cao 52m loại C : Đ142-52CTheo Chương V - E-HSMT1Cột
6Cột néo thép hình 4 mạch, 2 dây chống sét cao 34m loại rẽ CR : K142-34CRTheo Chương V - E-HSMT1Cột
7Cột néo thép hình 4 mạch, 2 dây chống sét cao 39m loại B : K142-39BTheo Chương V - E-HSMT1Cột
8Cột néo thép hình 4 mạch, 2 dây chống sét cao 39m loại rẽ CR : K142-39CRTheo Chương V - E-HSMT1Cột
9Cột néo thép hình 4 mạch, 2 dây chống sét cao 43m loại B : K142-43BTheo Chương V - E-HSMT3Cột
10Cột néo thép hình 4 mạch, 2 dây chống sét cao 43m loại C : K142-43CTheo Chương V - E-HSMT1Cột
11Cột néo thép hình 4 mạch, 2 dây chống sét cao 43m loại rẽ CR : K142-43CRTheo Chương V - E-HSMT1Cột
12Xà rẽ bổ sung cho vị trí hiện có 02(XT2) : XR-4MTheo Chương V - E-HSMT3Cột
13Bu long neo BL64Theo Chương V - E-HSMT48Cặp
14Bu long neo BL72Theo Chương V - E-HSMT256Cặp
15Bu long neo BL80Theo Chương V - E-HSMT64Cặp
16Tiếp địa RC-4Theo Chương V - E-HSMT3Vị trí
17Tiếp địa RC-6Theo Chương V - E-HSMT16Vị trí
18Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-330/43Theo Chương V - E-HSMT43.958m
19Rải căng dây, lấy độ võng - Cáp quang OPGW70/24Theo Chương V - E-HSMT8.312m
20Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Theo Chương V - E-HSMT54Chuỗi
21Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Theo Chương V - E-HSMT18Chuỗi
22Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi =Theo Chương V - E-HSMT6Chuỗi
23Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi =Theo Chương V - E-HSMT54Chuỗi
24Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Theo Chương V - E-HSMT72Chuỗi
25Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Theo Chương V - E-HSMT60Chuỗi
26Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQTheo Chương V - E-HSMT20Chuỗi
27Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQTheo Chương V - E-HSMT32Chuỗi
28Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo Chương V - E-HSMT12Chuỗi
29Tạ chống rung dây dẫn CR5-25Theo Chương V - E-HSMT504bộ
30Chống rung dây cáp quang CR-CQTheo Chương V - E-HSMT84bộ
31Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3Theo Chương V - E-HSMT2Hộp
32Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMBTheo Chương V - E-HSMT4Hộp
33Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Theo Chương V - E-HSMT50Cái
34Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Theo Chương V - E-HSMT100Cái
35Ru lô cáp quang RULOTheo Chương V - E-HSMT4Cuộn
36ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Theo Chương V - E-HSMT29Cái
37Lắp đặt khung định vịTheo Chương V - E-HSMT1.428Cái
38Biển báo số thứ tự cột, BTTTheo Chương V - E-HSMT20Cái
39Biển báo an toàn, BATTheo Chương V - E-HSMT20Cái
40Vị trí bẻ gócTheo Chương V - E-HSMT14Vị trí
41Vượt đường dây trung áp 35kVTheo Chương V - E-HSMT6Vị trí
42Vượt đường giao thông >10mTheo Chương V - E-HSMT5Vị trí
43Vượt mương, hồ aoTheo Chương V - E-HSMT5Vị trí
D Xây dựng
1Móng bản MB48-110+1.8 - Vị trí số 1Theo Chương V - E-HSMT1Móng
2Móng bản MB89-185+1.4 - Vị trí số 3Theo Chương V - E-HSMT1Móng
3Móng bản MB61.5-125+2.4 - Vị trí số 4Theo Chương V - E-HSMT1Móng
4Móng bản MB89-160+2.5 - Vị trí số 5Theo Chương V - E-HSMT1Móng
5Móng trụ 4T48-54 - Vị trí số 6Theo Chương V - E-HSMT1Móng
6Móng trụ 4T53-54 - Vị trí số 7Theo Chương V - E-HSMT1Móng
7Móng trụ 4T53-54 - Vị trí số 7ATheo Chương V - E-HSMT1Móng
8Móng trụ 4T46-54 - Vị trí số 8Theo Chương V - E-HSMT1Móng
9Móng trụ 4T53-54 - Vị trí số 9Theo Chương V - E-HSMT1Móng
10Móng bản MB89-150+3.3 - Vị trí số 10Theo Chương V - E-HSMT1Móng
11Móng trụ 4T58-54 - Vị trí số 11Theo Chương V - E-HSMT1Móng
12Móng trụ 4T46-54 - Vị trí số 12Theo Chương V - E-HSMT1Móng
13Móng bản MB56-130+3.5 - Vị trí số 13Theo Chương V - E-HSMT1Móng
14Móng bản MB89-150+3.3 - Vị trí số 14Theo Chương V - E-HSMT1Móng
15Móng bản MB76-170+2.2 - Vị trí số 15Theo Chương V - E-HSMT1Móng
16Móng bản MB76-140+2.3 - Vị trí số 16Theo Chương V - E-HSMT1Móng
17Móng bản MB56-130+2 - Vị trí số 17Theo Chương V - E-HSMT1Móng
18Móng bản MB47-125 - Vị trí số 18Theo Chương V - E-HSMT1Móng
19Móng bản MB60-120 - Vị trí số 19Theo Chương V - E-HSMT1Móng
20Móng Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB.VĐTheo Chương V - E-HSMT2Móng
E Thí nghiệm
1Điện trở tiếp đất cột thépTheo Chương V - E-HSMT19Vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt )Theo Chương V - E-HSMT2sợi
3Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuTheo Chương V - E-HSMT1Hệ thống
4Dđo thông số đường dây theo quy định, đảm bảo đủ điều kiện đóng điện công trình./.Theo Chương V - E-HSMT1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Ngoài ra: Phải chứng minh có kinh nghiệm xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải Loại tự đổ2
3 Máy xúc Loại xúc đào1
4 Máy ủi Loại bánh xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->