Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211276296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 10:19:00 đến ngày 2022-01-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,467,922,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.202E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.656.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép đầu cốt (35-240) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng tiết diện đường dây 35kV lộ 371; 373; 374 trạm 110kV Cẩm Khê cấp điện cho Thị trấn Yên Lập về Cụm CN thị trấn Yên Lập 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTMKHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu, toàn nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt | |||
| B | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao chém đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49.575,06 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi CV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 5 | Lắp đặt Sứ đỡ 35kV SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Quả |
| 6 | Lắp đặt Sứ Ðỡ 35kV (Polymer) PPI-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Quả |
| 7 | Lắp đặt Chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV CĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo 35kV CN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | Chuỗi |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm 18m thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới NPC.I-18-190-13(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm 18m thi công bằng thủ công NPC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm 20m thi công bằng thủ công NPC.I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm 20m thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới NPC.I-20-190-13(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cột |
| C | Đo đếm | |||
| 1 | Lắp đặt Biến dòng điện TI-35KV tỷ số 50-100-150-200/5(A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 2 | Lắp đặt Biến điện áp TU-35KV 35/√3: 0,1/√3 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 3 pha 47kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 35kV - 630A mở ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 6 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Quả |
| 7 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV (Polymer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Quả |
| 8 | Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép Al/XLPE/HDPE-4,3-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp đồng bọc điều khiển PVC-2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| D | Phần nhà thầu cấp và lắp đặt | |||
| E | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa thi công thủ công, RC-4 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa thi công máy, RC-4(M) - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa thi công thủ công, RC-8 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Xà thẳng 3 pha bằng 35kV XĐ35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Bộ |
| 5 | Xà thẳng 3 pha 3 tầng 35kV XĐ35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng 35kV XĐV35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng mạch kép XĐK35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà néo đúp 3 pha Z cột đúp ngang XNĐ35Z-4N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến XNĐ35-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc mạch kép cột đơn XNK35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc đúp mạch kép cột dọc tuyến XNĐK35-3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo góc đúp mạch kép cột ngang tuyến XNĐK35-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 14 | Xà néo 4 cột 35kV mạch kép XNĐ35-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột II tim 2m XNII-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột II tim 3m XNII-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Xà néo đơn 3 pha dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo góc mạch kép cột II tim 3m XNKII-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 20 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Xà cầu dao XCDF-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà cầu dao XCD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ chống sét van XCSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo cầu dao cột II tim 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà rẽ cột đơn XR-1L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Xà rẽ 3 pha XR-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Xà néo đơn 3 pha bằng 35kV XN35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Xà néo đơn 3 pha Z XN35-4Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Xà phụ 3 pha lệch phải XP-3LP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Chụp cột tròn CT-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Cổ dề néo CDG-98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Cổ dề néo CDG-105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 36 | Gằng cột đúp GC-14 (3 gông/ 1 giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 37 | Gằng cột đúp GC-16 (4 gông/ 1 giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Gằng cột đúp GC-18 (4 gông/ 1 giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 39 | Gằng cột đúp GC-20 (5 gông/ 1 giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 40 | Giằng cột 4 thân (4 gông/ 1 giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 41 | Dây néo DN16-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 42 | Dây néo DN16-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 43 | Khóa néo dây AC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | bộ |
| 44 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | Cái |
| 45 | ống nối dây ON-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 46 | Ðầu cốt đồng ĐC-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 47 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 48 | Biển báo tên cột BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | Cái |
| F | Đo đếm | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại biến dòng điện TI-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại biến điện áp TU-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao cách ly 35kV - 630A mở ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 6 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo hạ lắp đặt lại Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ép Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Ép Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 10 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ghip nhôm 3 bu lông CC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hộp bảo vệ 1 công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Khóa minh khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Biển tên trạm và biển báo an toàn BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Xà đỡ đỡ dây đỉnh trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ TU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ TI và cầu chì ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà phụ 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 21 | Xà phụ 3 sứ lệch trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Xà phụ 3 sứ lệch phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Bộ truyền động cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Dây leo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| G | Phần ngầm dường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT3-12 (thi công thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT3-14 (thi công thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT3-16 (thi công thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT6-18 (thi công thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT6-18 (Thi công bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT6-20 (thi công thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT6-20 (Thi công bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột 4 cột MTK-4 (thi công thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 9 | Móng cột 4 cột MTK-4 (Thi công bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 10 | Móng cột đúp MTK-14 (thi công thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 11 | Móng cột đúp MTK-16 (thi công thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 12 | Móng cột đúp MTK-18(M) (Thi công bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 13 | Móng cột đúp MTK-18 (thi công thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột đúp MTK-20 (thi công thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 15 | Móng cột MTK-20(M) thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 16 | Móng cột kép kè mương MTK-20-K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 17 | Móng néo MN20-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Móng |
| 18 | Tiếp địa thi công thủ công, RC-4 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa thi công máy, RC-4(M) - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa thi công thủ công, RC-8 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| H | Phần thu hồi | |||
| I | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại CSV 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại Cầu dao phụ tải 35kV, CDPT-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XR22-3L(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ lắp đặt lại xà XĐG22-3L(TH-ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Quả |
| 7 | Tháo hạ lắp đặt lại sứ chuỗi kép Polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 8 | Tháo hạ lắp đặt lại sứ chuỗi Polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | chuỗi |
| J | Tháo thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông LT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông LT12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông LT14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông LT18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cột |
| 5 | Thu hồi xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 6 | Thu hồi xà đỡ góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xà néo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 8 | Thu hồi xà néo Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 9 | Thu hồi xà néo II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Thu hồi xà đỡ vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Thu hồi xà rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 12 | Thu hồi chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Thu hồi xà đỡ cầu chì ống PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Thu hồi xà đỡ cầu dao + TI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Thu hồi xà đỡ TU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Thu hồi xà đỡ CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Thu hồi xà đỡ CDPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Thu hồi xà phụ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Thu hồi ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Thu hồi thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Thu hồi dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 23 | Thu hồi sứ chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chuỗi |
| 24 | Thu hồi sứ đứng SĐ-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | quả |
| 25 | Thu hồi dây dẫn AC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.056 | m |
| 26 | Thu hồi dây dẫn AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.038 | m |
| 27 | Thu hồi dây dẫn AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.018 | m |
| 28 | Vận chuyển về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| K | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.202E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.656.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu tự hành | công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy ép đầu cốt (35-240) | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 3 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi