Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211276296-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211258760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 10:19:00 đến ngày 2022-01-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,467,922,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.202E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.656.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép đầu cốt (35-240)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng tiết diện đường dây 35kV lộ 371; 373; 374 trạm 110kV Cẩm Khê cấp điện cho Thị trấn Yên Lập về Cụm CN thị trấn Yên Lập
90 Ngày
E-CDNT 3 TDTMKHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn Điện Miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu, toàn nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt
B Đường dây trung thế
1Lắp đặt Cầu dao chém đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V49.575,06m
3Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi CV35Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
5Lắp đặt Sứ đỡ 35kV SÐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V8Quả
6Lắp đặt Sứ Ðỡ 35kV (Polymer) PPI-35Mô tả kỹ thuật theo chương V200Quả
7Lắp đặt Chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV CĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
8Lắp đặt Chuỗi sứ néo 35kV CN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V381Chuỗi
9Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
10Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V58Cột
11Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
12Cột bê tông li tâm 18m thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới NPC.I-18-190-13(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
13Cột bê tông li tâm 18m thi công bằng thủ công NPC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
14Cột bê tông li tâm 20m thi công bằng thủ công NPC.I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V39Cột
15Cột bê tông li tâm 20m thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới NPC.I-20-190-13(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
C Đo đếm
1Lắp đặt Biến dòng điện TI-35KV tỷ số 50-100-150-200/5(A)Mô tả kỹ thuật theo chương V3quả
2Lắp đặt Biến điện áp TU-35KV 35/√3: 0,1/√3 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3quả
3Lắp đặt Chống sét van 3 pha 47kV ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Lắp đặt Cầu dao cách ly 35kV - 630A mở ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ 3 pha
6Lắp đặt Sứ đứng 35kV cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
7Lắp đặt Sứ đứng 35kV (Polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V44Quả
8Lắp đặt Dây nhôm bọc lõi thép Al/XLPE/HDPE-4,3-120Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
9Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
10Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
11Lắp đặt Cáp đồng bọc điều khiển PVC-2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
D Phần nhà thầu cấp và lắp đặt
E Đường dây trung thế
1Tiếp địa thi công thủ công, RC-4 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V75Bộ
2Tiếp địa thi công máy, RC-4(M) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
3Tiếp địa thi công thủ công, RC-8 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Xà thẳng 3 pha bằng 35kV XĐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V39Bộ
5Xà thẳng 3 pha 3 tầng 35kV XĐ35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà đỡ vượt 3 pha bằng 35kV XĐV35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
7Xà đỡ thẳng mạch kép XĐK35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Xà néo đúp 3 pha Z cột đúp ngang XNĐ35Z-4NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến XNĐ35-2DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà néo đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2NMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
11Xà néo góc mạch kép cột đơn XNK35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
12Xà néo góc đúp mạch kép cột dọc tuyến XNĐK35-3DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà néo góc đúp mạch kép cột ngang tuyến XNĐK35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
14Xà néo 4 cột 35kV mạch kép XNĐ35-4CMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
15Xà néo cột II tim 2m XNII-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà néo cột II tim 3m XNII-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
17Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
18Xà néo đơn 3 pha dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Xà néo góc mạch kép cột II tim 3m XNKII-3Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
20Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Xà cầu dao XCDF-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Xà đỡ chống sét van XCSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Xà néo cầu dao cột II tim 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Xà rẽ cột đơn XR-1LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
26Xà rẽ 3 pha XR-3LMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
27Xà néo đơn 3 pha bằng 35kV XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Xà néo đơn 3 pha Z XN35-4ZMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
30Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Xà phụ 3 pha lệch phải XP-3LPMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
33Chụp cột tròn CT-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
34Cổ dề néo CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
35Cổ dề néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
36Gằng cột đúp GC-14 (3 gông/ 1 giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
37Gằng cột đúp GC-16 (4 gông/ 1 giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
38Gằng cột đúp GC-18 (4 gông/ 1 giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
39Gằng cột đúp GC-20 (5 gông/ 1 giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
40Giằng cột 4 thân (4 gông/ 1 giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
41Dây néo DN16-14Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
42Dây néo DN16-18Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
43Khóa néo dây AC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V279bộ
44Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V380Cái
45ống nối dây ON-120Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
46Ðầu cốt đồng ĐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
47Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
48Biển báo tên cột BBMô tả kỹ thuật theo chương V107Cái
F Đo đếm
1Tháo hạ lắp đặt lại biến dòng điện TI-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
2Tháo hạ lắp đặt lại biến điện áp TU-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
3Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao cách ly 35kV - 630A mở ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Tháo hạ lắp đặt lại cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ 3 pha
6Lắp đặt Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Tháo hạ lắp đặt lại Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Ép Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Ép Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
10Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
11Lắp đặt Ghip nhôm 3 bu lông CC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt Hộp bảo vệ 1 công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Khóa minh khaiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt Biển tên trạm và biển báo an toàn BBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Xà đỡ đỡ dây đỉnh trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Xà đỡ TUMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Xà đỡ TI và cầu chì ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Xà đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Xà phụ 1 sứMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
21Xà phụ 3 sứ lệch tráiMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
22Xà phụ 3 sứ lệch phảiMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
23Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
25Bộ truyền động cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
26Dây leo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
G Phần ngầm dường dây trung thế
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT3-12 (thi công thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MT3-14 (thi công thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V42Móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn MT3-16 (thi công thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
4Móng cột bê tông ly tâm đơn MT6-18 (thi công thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
5Móng cột bê tông ly tâm đơn MT6-18 (Thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
6Móng cột bê tông ly tâm đơn MT6-20 (thi công thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V23Móng
7Móng cột bê tông ly tâm đơn MT6-20 (Thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
8Móng cột 4 cột MTK-4 (thi công thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
9Móng cột 4 cột MTK-4 (Thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
10Móng cột đúp MTK-14 (thi công thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
11Móng cột đúp MTK-16 (thi công thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
12Móng cột đúp MTK-18(M) (Thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
13Móng cột đúp MTK-18 (thi công thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
14Móng cột đúp MTK-20 (thi công thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
15Móng cột MTK-20(M) thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
16Móng cột kép kè mương MTK-20-KMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
17Móng néo MN20-5Mô tả kỹ thuật theo chương V16Móng
18Tiếp địa thi công thủ công, RC-4 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V75Bộ
19Tiếp địa thi công máy, RC-4(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
20Tiếp địa thi công thủ công, RC-8 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
H Phần thu hồi
I Tháo ra lắp lại
1Tháo hạ lắp đặt lại CSV 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Tháo hạ lắp đặt lại Cầu dao phụ tải 35kV, CDPT-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
4Tháo hạ lắp đặt lại xà XR22-3L(TH-ĐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Tháo hạ lắp đặt lại xà XĐG22-3L(TH-ĐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V80Quả
7Tháo hạ lắp đặt lại sứ chuỗi kép Polymer 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
8Tháo hạ lắp đặt lại sứ chuỗi Polymer 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V255chuỗi
J Tháo thu hồi
1Thu hồi cột bê tông LT10Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
2Thu hồi cột bê tông LT12Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cột
3Thu hồi cột bê tông LT14Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
4Thu hồi cột bê tông LT18Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
5Thu hồi xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
6Thu hồi xà đỡ gócMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Thu hồi xà néo đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
8Thu hồi xà néo ZMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
9Thu hồi xà néo IIMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Thu hồi xà đỡ vượtMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Thu hồi xà rẽMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
12Thu hồi chụp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Thu hồi xà đỡ cầu chì ống PKMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Thu hồi xà đỡ cầu dao + TIMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Thu hồi xà đỡ TUMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Thu hồi xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Thu hồi xà đỡ CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Thu hồi xà đỡ CDPTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Thu hồi xà phụ képMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Thu hồi ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Thu hồi thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Thu hồi dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
23Thu hồi sứ chuỗi néoMô tả kỹ thuật theo chương V30chuỗi
24Thu hồi sứ đứng SĐ-THMô tả kỹ thuật theo chương V122quả
25Thu hồi dây dẫn AC95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.056m
26Thu hồi dây dẫn AC70Mô tả kỹ thuật theo chương V16.038m
27Thu hồi dây dẫn AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V9.018m
28Vận chuyển về khoMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
K Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.202E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.656.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201455
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy ép đầu cốt (35-240) Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->