Gói thầu: XL01 - Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205734-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng
Tên gói thầu XL01 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211205573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 11:09:00 đến ngày 2022-01-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,226,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98397665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9679533E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng nhà kho, nhà xưởng là công trình công nghiệp cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.258.557.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách an toàn thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã từng phụ trách an toàn công trường ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu sức nâng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu sức nâng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu >=1m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=1m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25 T
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn loại >=23KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG ĐÀ NẴNG
E-CDNT 1.2 XL01 - Thi công xây dựng
Dự án Đầu tư xây dựng Kho hàng CFS số 2 Cảng Tiên Sa
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 26 Bạch Đằng, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng, Địa chỉ: 26 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình Hàng hải, địa chỉ: 72 Trần Đăng Ninh, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Miền Trung; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Cảng Đà Nẵng, địa chỉ: 26 Bạch Đằng, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Cảng Đà Nẵng, địa chỉ: 26 Bạch Đằng, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 26 Bạch Đằng, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng, Địa chỉ: 26 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file dự toán giá dự thầu dưới dạng XLS
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng, Địa chỉ: 26 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng, Địa chỉ: 26 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quán Hải Châu, thành phố Đà Nẵng + Địa chỉ: 26 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quán Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Email: [email protected] + Số điện thoại: 02363.822513/02363.830.197 + Fax: 0236.3822.565
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng + Địa chỉ: 26 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quán Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Email: [email protected] + Số điện thoại: 02363.822513/02363.830.197 + Fax: 0236.3822.565
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ông Nguyễn Duy Vinh. + Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng. + Địa chỉ: 26 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quán Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Email: [email protected] + Số điện thoại: 02363.822513/02363.830.197 + Fax: 0236.3822.565
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG NHÀ KHO , NỀN KHO
1Cắt bê tông nhựa mặt bãi dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
2Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,275100m3
3Đầm chặt nền đất đào hiện hữu k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,914100m3
4Thép Ø8 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V1,083tấn
5Thép Ø10 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V2,225tấn
6Thép Ø12 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V1,117tấn
7Thép Ø14 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V5,911tấn
8Thép Ø16 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
9Thép Ø20 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V6,56tấn
10Bê tông M300- B8Mô tả kỹ thuật theo chương V234,32m3
11Bê tông lót M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V41,16m3
12Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V9,205100m2
13Phụ gia tạo phẳng chèn chân cột M600Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
14Thép hình mạ kẽm L50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
15Lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
16Bu lông móng M30, L=1200, đồng bộ mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,935tấn
17Bu lông móng M24, L=900, đồng bộ mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
18Cung cấp, lắp đặt Thép L50x4 định vị bu lông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
19Thép Ø14 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
20Lắp đặt bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V288Bộ
21Mạ kẽm đầu Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V288Bộ
22Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,494100m3
23Lấp đất hố móng k=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,092100m3
24Đệm cao su giảm chấn 100x200x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
25Chi phí vận chuyển đệm đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1ct
26Cát tôn nền đầm chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,996100m3
27Cấp phối đá dăm loại I, k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,946100m3
28Lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,437100m2
29Thép Ø8 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
30Thép Ø10 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V24,703tấn
31Thép Ø12 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V3,343tấn
32Thép Ø20 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,472tấn
33Bê tông nền đá 1x2 , mác 300-B8Mô tả kỹ thuật theo chương V528,92m3
34Đánh mặt Sikafloor chapdurgrey 4kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.101,06m2
35Thép hình mạ kẽm L50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
36Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
37Cắt bê tông khe co giãn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,67510m
38Gỗ nhóm IV (hao hụt khi thi công 1%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
39Đá mạt trộn nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
40Thép Ø12 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V1,009Tấn
41Bê tông đá 1x2 , mác 300-B8Mô tả kỹ thuật theo chương V9,64m3
42Bê tông lót M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
43Thép Ø12 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,875Tấn
44Bê tông M300-B8 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,14m3
45Lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m2
46Cấp phối đá dăm loại I, k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
47Cát tôn nền đầm chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
48Thép Ø8 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
49Thép Ø16 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
50Bê tông M300- B8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
51Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,607100m2
52Thép Ø8 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
53Thép Ø10 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
54Thép Ø16 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
55Bê tông M300 B8 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
56Bậc thang xây gạch VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,49m3
57Lát gạch men sần 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,06m2
58Trát VXM M75 dày 1,5 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m2
59Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V2,18m2
60Lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m
61Đầm chặt nền đất hiện hữu k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088100m3
62Cấp phối đá dăm loại I, k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,814100m3
63Tưới nhựa thấm bám trên mặt lớp đá dăm CP loại IMô tả kỹ thuật theo chương V3,628100m2
64BT nhựa hạt trung dày 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,628100m2
B PHẦN KHUNG THÉP
1Thép d6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
2Thép d8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,795tấn
3Thép d10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
4Thép d12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,634tấn
5Thép d14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,513tấn
6Thép d15 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,776tấn
7Thép d16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,554tấn
8Thép d20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,613tấn
9Thép d30 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56tấn
10Làm sạch SA2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V508,86m2
11Sơn 01 nước chống gỉ Epoxy, 01 sơn phủ polyurethan dày 140 µmMô tả kỹ thuật theo chương V508,86m2
12Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V27,164tấn
13Bu lông M24, L=100 + ê cu long đen đồng bộ mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V32con
14Lắp đặt bulongMô tả kỹ thuật theo chương V32con
15Thép d6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,925tấn
16Thép d10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
17Thép d12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,65tấn
18Thép d14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,876tấn
19Thép d20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,173tấn
20Làm sạch SA2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V741,02m2
21Sơn 01 nước chống gỉ Epoxy, 01 sơn phủ polyurethan dày 140 µmMô tả kỹ thuật theo chương V741,02m2
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V36,794tấn
23Cung cấp, lắp đặt Bu lông M27, L=150 + ê cu long đen đồng bộ mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V608con
24Thép d6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,786tấn
25Thép d8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,344tấn
26Thép hình L100x10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
27Làm sạch SA2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V77,39m2
28Sơn 01 nước chống gỉ Epoxy, 01 sơn phủ polyurethan dày 140 µmMô tả kỹ thuật theo chương V77,39m2
29Bu lông M24, L=100 + ê cu long đen đồng bộ mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V80con
30Lắp đặt bulongMô tả kỹ thuật theo chương V80con
31Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,175tấn
32Thép d6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,122tấn
33Thép d12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
34Làm sạch SA2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V48,78m2
35Sơn 01 nước chống gỉ Epoxy, 01 sơn phủ polyurethan dày 140 µmMô tả kỹ thuật theo chương V48,78m2
36Bu lông M20, L=100 + ê cu long đen đồng bộ mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V48con
37Lắp đặt bulongMô tả kỹ thuật theo chương V48con
38Lắp dựng cửa trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1,177tấn
39Thép d6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
40Thép d8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
41Thép d10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
42Lắp dựng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
43Xà gồ 200C24 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V537,76kg
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,538tấn
45Làm sạch SA2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V10,25m2
46Sơn 01 nước chống gỉ Epoxy, 01 sơn phủ polyurethan dày 140 µmMô tả kỹ thuật theo chương V10,25m2
47Bu lông M20, L=100 + ê cu long đen đồng bộ mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V24con
48Lắp đặt bulongMô tả kỹ thuật theo chương V24con
49Thép d6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
50Thép d8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,859tấn
51Thép d16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
52Ống thép mạ kẽm D100x4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,365tấn
53Bu lông M18, L=100 + ê cu long đen đồng bộ mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V96con
54Lắp đặt bulongMô tả kỹ thuật theo chương V96con
55Làm sạch SA2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V53,78m2
56Sơn 01 nước chống gỉ Epoxy, 01 sơn phủ polyurethan dày 140 µmMô tả kỹ thuật theo chương V53,78m2
57Lắp dựng dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,708tấn
58Xà gồ mạ kẽm Z20024Mô tả kỹ thuật theo chương V1.426,97kg
59Bu lông giằng F14AI, ren 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
60Thép d6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
61Bu lông M12, L=40 + ê cu long đen đồng bộ mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V128con
62Lắp đặt bulongMô tả kỹ thuật theo chương V128con
63Tôn múi mạ kẽm dày 0,5 mm, đai kẹp âmMô tả kỹ thuật theo chương V2,186100m2
64Tôn mạ màu (phẳng), dày 0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
65Làm sạch SA2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m2
66Sơn 01 nước chống gỉ Epoxy, 01 sơn phủ polyurethan dày 140 µmMô tả kỹ thuật theo chương V2,82m2
67Lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1,494tấn
68Thép d6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,187tấn
69Thép d8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,029tấn
70Thép d10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
71Thép hình L100x10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
72Thép tròn D24 dạng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
73Bu lông M16, L=60Mô tả kỹ thuật theo chương V112con
74Lắp đặt bulongMô tả kỹ thuật theo chương V112con
75Móc thép F14AIMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
76Cáp giằng vì kèo F12Mô tả kỹ thuật theo chương V193,59kg
77Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
78Làm sạch SA2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V135,2m2
79Sơn 01 nước chống gỉ Epoxy, 01 sơn phủ polyurethan dày 140 µmMô tả kỹ thuật theo chương V135,2m2
80Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,668tấn
C BAO CHE MÁI, TƯỜNG
1Xà gồ mạ kẽm Z20024Mô tả kỹ thuật theo chương V22.656,92kg
2Bu lông giằng F14AI, ren 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,879tấn
3Tôn múi mạ kẽm dày 0,5 mm, đai kẹp âmMô tả kỹ thuật theo chương V32,872100m2
4Tôn mạ kẽm (phẳng), dày 0,5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,108100m2
5Tôn lấy sáng B=1,065 m, dày 1,2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,35100m2
6Tấm foarm cách nhiệt dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.287,19m2
7Làm sạch SA2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V326,43m2
8Sơn 01 nước chống gỉ Epoxy, 01 sơn phủ polyurethan dày 140 µmMô tả kỹ thuật theo chương V326,43m2
9Lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V27,286tấn
10Thép dập L60x40x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45tấn
11Tôn d6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,178tấn
12Bu lông liên kết xà gồ M14, L=60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.332con
13Lắp đặt bulongMô tả kỹ thuật theo chương V4.332con
14Thép hình L63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122tấn
15Tấm cao su chống mao dẫn rộng B=500 mmMô tả kỹ thuật theo chương V162,6m
D CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1Thép Ø8 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
2Thép Ø16 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,833tấn
3Bê tông M300 B8 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m3
4Thép Ø8 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
5Thép Ø12 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,67tấn
6Bê tông M300 B8 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38m3
7Thép Ø8 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
8Thép Ø12 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
9Bê tông M300 B8 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
10Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,922100m2
11Xây tường vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V99,93m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V796,23m2
13Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V636,99m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V636,99m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V796,23m2
16Thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,439tấn
17Tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
18Làm sạch SA2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V70,89m2
19Sơn 03 nước sơn Epoxy dày 320 µmMô tả kỹ thuật theo chương V70,89m2
20Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,769m2
21Thân cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V136,22m2
22Mô tơ dùng cho cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
23Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
24Còi báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
25Bọc tôn, khung sắt che lô cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V63m2
26Thép hộp 120x60x2 chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
27Tôn dày d1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
28Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
29Lắp dựng kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,562tấn
30Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V136,22m2
31Thép hình L63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
32Tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
33Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
34Làm sạch SA2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V16,99m2
35Sơn 03 nước sơn Epoxy dày 320 µmMô tả kỹ thuật theo chương V16,99m2
36Bản lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Thanh khóa cửa thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
39Máng xối dọc biên inox dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,312100m2
40Đai đỡ máng xối dọc biên bằng thép (30x2)mmMô tả kỹ thuật theo chương V74Cái
41Đai định vị máng xối dọc biên bằng thép (30x2)mmMô tả kỹ thuật theo chương V74Cái
42Tấm bịt đầu máng xối inox dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
43Ống thoát nước PVC 125x3,7Mô tả kỹ thuật theo chương V1,952100m
44Cút PVC 90 (D125)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
45Phễu thu nước PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
46Miệng thu nước có lưới chắn rác D125Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
47Đai giữ ống bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V112Cái
E HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Tôn d5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
2Thép Ø16 CB240-T dạng bulongMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
3Ê cu M16Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
4Làm sạch SA2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
5Sơn 03 nước sơn Epoxy dày 320 µmMô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
6Lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
7Tôn d2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
8Vít L= 50,Mô tả kỹ thuật theo chương V752cái
9Làm sạch SA2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V8,27m2
10Sơn 03 nước sơn Epoxy dày 320 µmMô tả kỹ thuật theo chương V8,27m2
11Lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
12Cáp bọc nhựa Cu/XLPE/PVC (3x35+1x16) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
14Dây bọc nhựa M(2x6) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
15Dây bọc nhựa M(2x4) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V575m
16Dây tiếp địa đồng 1x16mm2 bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10m
17Ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
18Ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
19Ống nhựa mềm D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V525m
20Ap tô mat 3 pha 200 AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Automat 3 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Ap tô mat 3 pha 30 AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Automat 2 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Ap tô mat 1 pha 15 AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
25Automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Automat 1 pha 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Ổ cắm 3 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Ổ cắm 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Đèn PZ-IP54/65-400W (có kính bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35Bộ
30Đèn PZ-IP54/65-250W (có kính bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
31Lắp đặt đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V451 bộ
32Tủ điện chiếu sáng và tủ động lực (300x400x200) mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
34Cọc tiếp địa thép L63x6, L=2,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
35Kẹp đồng giữ cáp vào cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
36Cốt bắt dây 35Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
37Hộp nhựa đấu dây 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
38Tủ đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
39Hộp đế bắt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
40Dây cấp nguồn 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
41Ống luồn dây D16 ( đã bao gồm phụ kiện nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
42Đai ốp ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
43Ổ căm 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Đèn chỉ dẫn thoát nạn (EXIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
45Đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện (Emergency) (PTĐG)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
46Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
48Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
49Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
50Kim thu sét nhập ngoại R=70mMô tả kỹ thuật theo chương V1Kim
51Cáp đồng thoát sét D70mmMô tả kỹ thuật theo chương V122m
52Thép tấm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,53kg
53Đệm cao su 50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V280Cái
54Vít M12, L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V140Cái
55Cột STK D60 cao 6m (cả đế và dây neo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1CK
56Cọc thép bọc đồng chống sét D16Mô tả kỹ thuật theo chương V4Ck
57Hộp kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
58Hàn hóa nhiệt giữa cọc đồng và cáp đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10lọ
59Hóa chất làm giảm điện trở đất Powerfill (22,7kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bao
60Đào đất chôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
61Ống PVC D15Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
F HỆ THỐNG PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 5 zonesMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
3Lắp đặt thiết bị đầu báo khói BeamMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
7Vỏ tủ tổ hợp chuông đèn nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Cáp tín hiệu 2x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
9Ống bảo vệ dây dẫn chống cháy D20+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V750m
10Ống bảo vệ HPPE D32+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V250m
11Vật tư phụ (băng keo điện, đầu cos, vít, títkê,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
12Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
13Lắp đặt Tủ điều khiển tự động trạm bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14Trụ tiếp nước chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tủ chữa cháy vách tường trong nhà 1000x600x200mm dày 1,2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lăng phun D50xD13Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Cuộn vòi chữa cháy DN50 L=20, 16 barMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x350mm dày 1,6 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Cuộn vòi chữa cháy DN65 L=20, 16 barMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lăng phun D65xD13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Tủ cứu nạn cứu hộ (kìm cộng lực, búa phá dỡ, cưa tay, mặt nạ,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
28Đầu phun Sprinkler loại hướng xuống loại 68 độMô tả kỹ thuật theo chương V177cái
29Côn thu mạ kẽm DN125xDN cổ hút bơm chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Côn thu mạ kẽm DN65xDN cổ hút bơm bùMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Côn thu mạ kẽm DN100xDN cổ đẩy bơm chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Côn thu mạ kẽm DN50xDN cổ đẩy bơm bùMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Ống thép tráng kẽm DN25 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
34Ống thép tráng kẽm DN32 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
35Ống thép tráng kẽm DN40 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
36Ống thép tráng kẽm DN65 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
37Ống thép tráng kẽm DN100 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V8100m
38Ống thép tráng kẽm DN125 dày 5,56mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
39Tê thép mạ kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Tê thép mạ kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Tê thép mạ kẽm DN100x32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Tê thép mạ kẽm DN100x40Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
43Tê thép DN100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Tê thép DN125x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Tê thép mạ kẽm DN125x100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Co thép mạ kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
47Co thép mạ kẽm DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Co thép mạ kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
49Co thép mạ kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
50Co thép mạ kẽm DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Xuyệt giảm mạ kẽm DN65x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Côn thu mạ kẽm DN25x15Mô tả kỹ thuật theo chương V177cái
53Côn thu mạ kẽm DN32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
54Côn thu mạ kẽm DN40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
55Níp ren mạ kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V177cái
56Níp ren mạ kẽm DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
57Níp ren mạ kẽm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
58Mặt bích mạ kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5cặp bích
59Mặt bích mạ kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
60Mặt bích mạ kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cặp bích
61Mặt bích mạ kẽm DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V9cặp bích
62Mặt bích mù mạ kẽm DN 125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
63Van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Van 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Y lọc DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Y lọc DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Nối mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Nối mềm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Nối mềm DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Van an toàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Van báo động DN100 + phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Van chặn DN25 tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Van chặn DN32 tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Van chặn DN50 tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Van chặn DN65 tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Van chặn DN100 tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
77Van chặn DN125 tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Đồng hồ áp suất 0-20kg/cm2 + Van bi D21 + XiphongMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Công tắc áp suất + Van bi D21 + XiphongMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lupbe DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lupbe DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Cáp động lực CXV 3x50+1x25mm2 (cấp nguồn từ tủ điều khiển trạm bơm đến máy bơm điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
83Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
84Cáp động lực CXV 3x4+1x2,5 mm2 (cấp nguồn từ tủ điều khiển trạm bơm đến máy bơm bù áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
85Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
86Giá đỡ ống DN25,DN32,DN40 (ty D8, cùm xà gồ, cùm ống, bulong,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
87Giá đỡ ống DN100 (thép V70x70, cùm U-Bolt, bulong, tít kê sắt nở,... )Mô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
88Sơn chống rỉ (1 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V406,13m2
89Sơn đỏ (1 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V406,13m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98397665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9679533E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng nhà kho, nhà xưởng là công trình công nghiệp cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.258.557.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình.77
2 Kỹ thuật hiện trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự.44
3 Phụ trách an toàn thi công công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã từng phụ trách an toàn công trường ít nhất 01 công trình tương tự44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu sức nâng ≥ 25T Sức nâng ≥ 25T1
2 Cần cẩu sức nâng ≥ 16T Sức nâng ≥ 16T1
3 Máy đào dung tích gầu >=1m3 Dung tích gầu >=1m31
4 Máy ủi 108 CV Công suất ≥ 108 CV1
5 Máy lu rung 25 T 25T1
6 Máy hàn loại >=23KW Công suất >=23KW2
7 Đầm bàn 1Kw Công suất >=1KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->