Gói thầu: XL01 - Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | XL01 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211205573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 11:09:00 đến ngày 2022-01-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,226,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98397665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9679533E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng nhà kho, nhà xưởng là công trình công nghiệp cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.258.557.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã từng phụ trách an toàn công trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu sức nâng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu sức nâng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu >=1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn loại >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 |
XL01 - Thi công xây dựng Dự án Đầu tư xây dựng Kho hàng CFS số 2 Cảng Tiên Sa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file dự toán giá dự thầu dưới dạng XLS |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng, Địa chỉ: 26 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng, Địa chỉ: 26 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quán Hải Châu, thành phố Đà Nẵng + Địa chỉ: 26 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quán Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Email: [email protected] + Số điện thoại: 02363.822513/02363.830.197 + Fax: 0236.3822.565 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng + Địa chỉ: 26 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quán Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Email: [email protected] + Số điện thoại: 02363.822513/02363.830.197 + Fax: 0236.3822.565 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ông Nguyễn Duy Vinh. + Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng. + Địa chỉ: 26 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quán Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Email: [email protected] + Số điện thoại: 02363.822513/02363.830.197 + Fax: 0236.3822.565 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG NHÀ KHO , NỀN KHO | |||
| 1 | Cắt bê tông nhựa mặt bãi dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 2 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,275 | 100m3 |
| 3 | Đầm chặt nền đất đào hiện hữu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | 100m3 |
| 4 | Thép Ø8 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | tấn |
| 5 | Thép Ø10 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | tấn |
| 6 | Thép Ø12 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | tấn |
| 7 | Thép Ø14 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,911 | tấn |
| 8 | Thép Ø16 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 9 | Thép Ø20 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | tấn |
| 10 | Bê tông M300- B8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,32 | m3 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,205 | 100m2 |
| 13 | Phụ gia tạo phẳng chèn chân cột M600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 14 | Thép hình mạ kẽm L50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 16 | Bu lông móng M30, L=1200, đồng bộ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | tấn |
| 17 | Bu lông móng M24, L=900, đồng bộ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Thép L50x4 định vị bu lông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 19 | Thép Ø14 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 20 | Lắp đặt bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | Bộ |
| 21 | Mạ kẽm đầu Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | Bộ |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,494 | 100m3 |
| 23 | Lấp đất hố móng k=0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,092 | 100m3 |
| 24 | Đệm cao su giảm chấn 100x200x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 25 | Chi phí vận chuyển đệm đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ct |
| 26 | Cát tôn nền đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,996 | 100m3 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loại I, k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,946 | 100m3 |
| 28 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,437 | 100m2 |
| 29 | Thép Ø8 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 30 | Thép Ø10 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,703 | tấn |
| 31 | Thép Ø12 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,343 | tấn |
| 32 | Thép Ø20 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 33 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 300-B8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,92 | m3 |
| 34 | Đánh mặt Sikafloor chapdurgrey 4kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.101,06 | m2 |
| 35 | Thép hình mạ kẽm L50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 36 | Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 37 | Cắt bê tông khe co giãn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,675 | 10m |
| 38 | Gỗ nhóm IV (hao hụt khi thi công 1%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 39 | Đá mạt trộn nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 40 | Thép Ø12 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,009 | Tấn |
| 41 | Bê tông đá 1x2 , mác 300-B8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m3 |
| 42 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 43 | Thép Ø12 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | Tấn |
| 44 | Bê tông M300-B8 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m3 |
| 45 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 46 | Cấp phối đá dăm loại I, k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 47 | Cát tôn nền đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 48 | Thép Ø8 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 49 | Thép Ø16 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 50 | Bê tông M300- B8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 51 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 100m2 |
| 52 | Thép Ø8 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 53 | Thép Ø10 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 54 | Thép Ø16 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 55 | Bê tông M300 B8 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 56 | Bậc thang xây gạch VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 57 | Lát gạch men sần 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m2 |
| 58 | Trát VXM M75 dày 1,5 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m2 |
| 60 | Lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m |
| 61 | Đầm chặt nền đất hiện hữu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100m3 |
| 62 | Cấp phối đá dăm loại I, k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,814 | 100m3 |
| 63 | Tưới nhựa thấm bám trên mặt lớp đá dăm CP loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,628 | 100m2 |
| 64 | BT nhựa hạt trung dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,628 | 100m2 |
| B | PHẦN KHUNG THÉP | |||
| 1 | Thép d6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 2 | Thép d8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | tấn |
| 3 | Thép d10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 4 | Thép d12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,634 | tấn |
| 5 | Thép d14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,513 | tấn |
| 6 | Thép d15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | tấn |
| 7 | Thép d16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,554 | tấn |
| 8 | Thép d20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| 9 | Thép d30 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | tấn |
| 10 | Làm sạch SA2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,86 | m2 |
| 11 | Sơn 01 nước chống gỉ Epoxy, 01 sơn phủ polyurethan dày 140 µm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,86 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,164 | tấn |
| 13 | Bu lông M24, L=100 + ê cu long đen đồng bộ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | con |
| 14 | Lắp đặt bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | con |
| 15 | Thép d6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | tấn |
| 16 | Thép d10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 17 | Thép d12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,65 | tấn |
| 18 | Thép d14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,876 | tấn |
| 19 | Thép d20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | tấn |
| 20 | Làm sạch SA2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,02 | m2 |
| 21 | Sơn 01 nước chống gỉ Epoxy, 01 sơn phủ polyurethan dày 140 µm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,02 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,794 | tấn |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M27, L=150 + ê cu long đen đồng bộ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | con |
| 24 | Thép d6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | tấn |
| 25 | Thép d8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | tấn |
| 26 | Thép hình L100x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 27 | Làm sạch SA2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,39 | m2 |
| 28 | Sơn 01 nước chống gỉ Epoxy, 01 sơn phủ polyurethan dày 140 µm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,39 | m2 |
| 29 | Bu lông M24, L=100 + ê cu long đen đồng bộ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | con |
| 30 | Lắp đặt bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | con |
| 31 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | tấn |
| 32 | Thép d6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | tấn |
| 33 | Thép d12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 34 | Làm sạch SA2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,78 | m2 |
| 35 | Sơn 01 nước chống gỉ Epoxy, 01 sơn phủ polyurethan dày 140 µm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,78 | m2 |
| 36 | Bu lông M20, L=100 + ê cu long đen đồng bộ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | con |
| 37 | Lắp đặt bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | con |
| 38 | Lắp dựng cửa trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | tấn |
| 39 | Thép d6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 40 | Thép d8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 41 | Thép d10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 42 | Lắp dựng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 43 | Xà gồ 200C24 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,76 | kg |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 45 | Làm sạch SA2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m2 |
| 46 | Sơn 01 nước chống gỉ Epoxy, 01 sơn phủ polyurethan dày 140 µm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m2 |
| 47 | Bu lông M20, L=100 + ê cu long đen đồng bộ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | con |
| 48 | Lắp đặt bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | con |
| 49 | Thép d6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 50 | Thép d8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 51 | Thép d16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 52 | Ống thép mạ kẽm D100x4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 53 | Bu lông M18, L=100 + ê cu long đen đồng bộ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | con |
| 54 | Lắp đặt bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | con |
| 55 | Làm sạch SA2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,78 | m2 |
| 56 | Sơn 01 nước chống gỉ Epoxy, 01 sơn phủ polyurethan dày 140 µm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,78 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | tấn |
| 58 | Xà gồ mạ kẽm Z20024 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.426,97 | kg |
| 59 | Bu lông giằng F14AI, ren 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 60 | Thép d6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 61 | Bu lông M12, L=40 + ê cu long đen đồng bộ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | con |
| 62 | Lắp đặt bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | con |
| 63 | Tôn múi mạ kẽm dày 0,5 mm, đai kẹp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,186 | 100m2 |
| 64 | Tôn mạ màu (phẳng), dày 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 65 | Làm sạch SA2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 66 | Sơn 01 nước chống gỉ Epoxy, 01 sơn phủ polyurethan dày 140 µm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 67 | Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | tấn |
| 68 | Thép d6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,187 | tấn |
| 69 | Thép d8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,029 | tấn |
| 70 | Thép d10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 71 | Thép hình L100x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 72 | Thép tròn D24 dạng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 73 | Bu lông M16, L=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | con |
| 74 | Lắp đặt bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | con |
| 75 | Móc thép F14AI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 76 | Cáp giằng vì kèo F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,59 | kg |
| 77 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 78 | Làm sạch SA2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2 | m2 |
| 79 | Sơn 01 nước chống gỉ Epoxy, 01 sơn phủ polyurethan dày 140 µm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2 | m2 |
| 80 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,668 | tấn |
| C | BAO CHE MÁI, TƯỜNG | |||
| 1 | Xà gồ mạ kẽm Z20024 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.656,92 | kg |
| 2 | Bu lông giằng F14AI, ren 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | tấn |
| 3 | Tôn múi mạ kẽm dày 0,5 mm, đai kẹp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,872 | 100m2 |
| 4 | Tôn mạ kẽm (phẳng), dày 0,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | 100m2 |
| 5 | Tôn lấy sáng B=1,065 m, dày 1,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m2 |
| 6 | Tấm foarm cách nhiệt dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.287,19 | m2 |
| 7 | Làm sạch SA2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,43 | m2 |
| 8 | Sơn 01 nước chống gỉ Epoxy, 01 sơn phủ polyurethan dày 140 µm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,43 | m2 |
| 9 | Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,286 | tấn |
| 10 | Thép dập L60x40x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | tấn |
| 11 | Tôn d6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | tấn |
| 12 | Bu lông liên kết xà gồ M14, L=60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.332 | con |
| 13 | Lắp đặt bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.332 | con |
| 14 | Thép hình L63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | tấn |
| 15 | Tấm cao su chống mao dẫn rộng B=500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,6 | m |
| D | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Thép Ø8 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 2 | Thép Ø16 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | tấn |
| 3 | Bê tông M300 B8 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 4 | Thép Ø8 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 5 | Thép Ø12 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn |
| 6 | Bê tông M300 B8 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 7 | Thép Ø8 CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Thép Ø12 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 9 | Bê tông M300 B8 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | 100m2 |
| 11 | Xây tường vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,93 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,23 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,99 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,99 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,23 | m2 |
| 16 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 17 | Tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 18 | Làm sạch SA2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,89 | m2 |
| 19 | Sơn 03 nước sơn Epoxy dày 320 µm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,89 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | m2 |
| 21 | Thân cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,22 | m2 |
| 22 | Mô tơ dùng cho cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 24 | Còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 25 | Bọc tôn, khung sắt che lô cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 26 | Thép hộp 120x60x2 chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 27 | Tôn dày d1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 28 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,22 | m2 |
| 31 | Thép hình L63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 32 | Tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 33 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 34 | Làm sạch SA2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,99 | m2 |
| 35 | Sơn 03 nước sơn Epoxy dày 320 µm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,99 | m2 |
| 36 | Bản lề thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Thanh khóa cửa thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 39 | Máng xối dọc biên inox dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | 100m2 |
| 40 | Đai đỡ máng xối dọc biên bằng thép (30x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Cái |
| 41 | Đai định vị máng xối dọc biên bằng thép (30x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Cái |
| 42 | Tấm bịt đầu máng xối inox dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 43 | Ống thoát nước PVC 125x3,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | 100m |
| 44 | Cút PVC 90 (D125) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Phễu thu nước PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Miệng thu nước có lưới chắn rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Đai giữ ống bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Cái |
| E | HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tôn d5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 2 | Thép Ø16 CB240-T dạng bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 3 | Ê cu M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 4 | Làm sạch SA2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 5 | Sơn 03 nước sơn Epoxy dày 320 µm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 6 | Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 7 | Tôn d2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Vít L= 50, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752 | cái |
| 9 | Làm sạch SA2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | m2 |
| 10 | Sơn 03 nước sơn Epoxy dày 320 µm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | m2 |
| 11 | Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 12 | Cáp bọc nhựa Cu/XLPE/PVC (3x35+1x16) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 14 | Dây bọc nhựa M(2x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 15 | Dây bọc nhựa M(2x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | m |
| 16 | Dây tiếp địa đồng 1x16mm2 bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 18 | Ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Ống nhựa mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 20 | Ap tô mat 3 pha 200 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Ap tô mat 3 pha 30 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Automat 2 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Ap tô mat 1 pha 15 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 25 | Automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Automat 1 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Ổ cắm 3 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Ổ cắm 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Đèn PZ-IP54/65-400W (có kính bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 30 | Đèn PZ-IP54/65-250W (có kính bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 bộ |
| 32 | Tủ điện chiếu sáng và tủ động lực (300x400x200) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 34 | Cọc tiếp địa thép L63x6, L=2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 35 | Kẹp đồng giữ cáp vào cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 36 | Cốt bắt dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 37 | Hộp nhựa đấu dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 38 | Tủ đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 39 | Hộp đế bắt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 40 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 41 | Ống luồn dây D16 ( đã bao gồm phụ kiện nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 42 | Đai ốp ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 43 | Ổ căm 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (EXIT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 45 | Đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện (Emergency) (PTĐG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 46 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 48 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 50 | Kim thu sét nhập ngoại R=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kim |
| 51 | Cáp đồng thoát sét D70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 52 | Thép tấm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,53 | kg |
| 53 | Đệm cao su 50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | Cái |
| 54 | Vít M12, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| 55 | Cột STK D60 cao 6m (cả đế và dây neo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 56 | Cọc thép bọc đồng chống sét D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ck |
| 57 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 58 | Hàn hóa nhiệt giữa cọc đồng và cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lọ |
| 59 | Hóa chất làm giảm điện trở đất Powerfill (22,7kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bao |
| 60 | Đào đất chôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 61 | Ống PVC D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 zones | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói Beam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Vỏ tủ tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cáp tín hiệu 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 9 | Ống bảo vệ dây dẫn chống cháy D20+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 10 | Ống bảo vệ HPPE D32+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 11 | Vật tư phụ (băng keo điện, đầu cos, vít, títkê,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 13 | Lắp đặt Tủ điều khiển tự động trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Trụ tiếp nước chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ chữa cháy vách tường trong nhà 1000x600x200mm dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lăng phun D50xD13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 L=20, 16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x350mm dày 1,6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 L=20, 16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lăng phun D65xD13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Tủ cứu nạn cứu hộ (kìm cộng lực, búa phá dỡ, cưa tay, mặt nạ,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 28 | Đầu phun Sprinkler loại hướng xuống loại 68 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cái |
| 29 | Côn thu mạ kẽm DN125xDN cổ hút bơm chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Côn thu mạ kẽm DN65xDN cổ hút bơm bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Côn thu mạ kẽm DN100xDN cổ đẩy bơm chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Côn thu mạ kẽm DN50xDN cổ đẩy bơm bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Ống thép tráng kẽm DN25 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 34 | Ống thép tráng kẽm DN32 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 35 | Ống thép tráng kẽm DN40 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 36 | Ống thép tráng kẽm DN65 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 37 | Ống thép tráng kẽm DN100 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| 38 | Ống thép tráng kẽm DN125 dày 5,56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 39 | Tê thép mạ kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Tê thép mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Tê thép mạ kẽm DN100x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Tê thép mạ kẽm DN100x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Tê thép DN100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Tê thép DN125x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Tê thép mạ kẽm DN125x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Co thép mạ kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 47 | Co thép mạ kẽm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Co thép mạ kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 49 | Co thép mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 50 | Co thép mạ kẽm DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Xuyệt giảm mạ kẽm DN65x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Côn thu mạ kẽm DN25x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cái |
| 53 | Côn thu mạ kẽm DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 54 | Côn thu mạ kẽm DN40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Níp ren mạ kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cái |
| 56 | Níp ren mạ kẽm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 57 | Níp ren mạ kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 58 | Mặt bích mạ kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | cặp bích |
| 59 | Mặt bích mạ kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 60 | Mặt bích mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 61 | Mặt bích mạ kẽm DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp bích |
| 62 | Mặt bích mù mạ kẽm DN 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 63 | Van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Y lọc DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Y lọc DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Nối mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Nối mềm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Nối mềm DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Van an toàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Van báo động DN100 + phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Van chặn DN25 tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Van chặn DN32 tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Van chặn DN50 tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Van chặn DN65 tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Van chặn DN100 tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Van chặn DN125 tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Đồng hồ áp suất 0-20kg/cm2 + Van bi D21 + Xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Công tắc áp suất + Van bi D21 + Xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lupbe DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lupbe DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Cáp động lực CXV 3x50+1x25mm2 (cấp nguồn từ tủ điều khiển trạm bơm đến máy bơm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 83 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 84 | Cáp động lực CXV 3x4+1x2,5 mm2 (cấp nguồn từ tủ điều khiển trạm bơm đến máy bơm bù áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 85 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 86 | Giá đỡ ống DN25,DN32,DN40 (ty D8, cùm xà gồ, cùm ống, bulong,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 87 | Giá đỡ ống DN100 (thép V70x70, cùm U-Bolt, bulong, tít kê sắt nở,... ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 88 | Sơn chống rỉ (1 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,13 | m2 |
| 89 | Sơn đỏ (1 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,13 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98397665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9679533E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng nhà kho, nhà xưởng là công trình công nghiệp cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.258.557.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có hợp đồng lao động dài hạn và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự. | 4 | 4 |
| 3 | Phụ trách an toàn thi công công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã từng phụ trách an toàn công trường ít nhất 01 công trình tương tự | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu sức nâng ≥ 25T | Sức nâng ≥ 25T | 1 |
| 2 | Cần cẩu sức nâng ≥ 16T | Sức nâng ≥ 16T | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu >=1m3 | Dung tích gầu >=1m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi 108 CV | Công suất ≥ 108 CV | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25 T | 25T | 1 |
| 6 | Máy hàn loại >=23KW | Công suất >=23KW | 2 |
| 7 | Đầm bàn 1Kw | Công suất >=1KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi