Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211277784-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211195968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 11:00:00 đến ngày 2022-01-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,201,030,965 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VNĐ (Ba tỷ, sáu trăm bốn mươi triệu đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7.280.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.640.000.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng bao gồm tất cả các hạng mục xây lắp phần thô, hoàn thiện và lắp đặt thiết bị.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc thủy lợi thủy điện.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lên- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách quản lý chất lượng;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng câp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách an toàn lao động;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ sơ cấp nghề, trong đó có ít nhất 07 công nhân nề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ống nhiệt (Hàn ống từ PN20 đến PN50)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở Công an xã Hòa Ninh thuộc Công an huyện Hòa Vang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 0694260128
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Tư vấn kỹ thuật xây dựng Đà Nẵng ; Số 107 Lê Sát, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3.621925


- Bên mời thầu: Công an thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 0694260128


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Các tài liệu liên quan đến chứng minh tư cách hợp lệ và chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng + Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự: Nhân sự chủ chốt phải có thể hiện tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan đến chủ đầu tư và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu liên quan đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình mà nhân sự chủ chốt đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng mua bán (nếu có) hoặc các tài liệu khác đảm bảo xác định được sở hữu thiết bị. + Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê hoặc bản cam kết cho thuê hoặc thỏa thuận cho thuê; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: như yêu cầu đối với thuộc sở hữu của nhà thầu. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo 01 trong các tài liệu sau: + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Văn bản xác nhận không nợ thuế năm 2020 hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 0694260128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cần - Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0694260128; số fax: 0694260128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: tầng 6 tòa nhà trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ fax: 0236. 3829184
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế179,405m3
2Ván khuôn lót móngNhư trên21,76m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên9,344m3
4Ván khuôn móngNhư trên89,792m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên29,612m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên141,13m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên36,98m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên4,906m3
9Ván khuôn bê tông lót dầm móngNhư trên42,68m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên10,618m3
11Xây móng bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, vữa XM M75Như trên30,309m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móngNhư trên142,24m2
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên14,224m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên121,166m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên6,864m3
16Mua đất đắp vận chuyển về chân công trình (tạm tính vận chuyển từ mỏ đến chân công trình 10km)Như trên57,681m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Như trên19,462m3
18Bê tông bậc cấp, ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Như trên2,383m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,364tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên3,375tấn
21Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤10mmNhư trên0,099tấn
B PHẦN THÔ
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên210,5m2
2Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên12,178m3
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên247,428m2
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên411,32m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mNhư trên12,296m2
6Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên1,229m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên77,184m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô mái, chiều cao ≤28mNhư trên75,65m2
9Bê tông sê nô mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên7,565m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên110,633m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên6,845m3
12Ván khuôn đan bếpNhư trên6,16m2
13Bê tông đan bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,48m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,339tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,856tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,58tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên3,659tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên5,535tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,054tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,157tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,023tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đan bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,467tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đan bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,18tấn
24Xây tường bồn hoa bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như trên3,666m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày Như trên143,152m3
26Xây gạch bê tông 5,5x9x19, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Như trên0,675m3
27Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0.45mmNhư trên297,442m2
28Gia công xà gồ thépNhư trên1,495tấn
29Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,495tấn
30Lắp dựng ke chống bão bằng sắt cứng và bọc nhựa PPc bên ngoài dày 1,8mmNhư trên1.784,652Cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủNhư trên98,4451m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên462,285m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên1.833,009m2
34Trát trụ cột, má cửa, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên246,725m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như trên206,348m2
36Trát lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên26,946m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Như trên486,97m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Như trên84,4m
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàNhư trên450,215m2
2Bả bằng bột bả vào tường trong nhàNhư trên1.687,557m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên938,859m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên450,215m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên2.626,416m2
6Lát nền gạch granite nhân tạo bóng trơn KT 600x600, vữa XM mác 75Như trên266,12m2
7Lát nền, gạch granit nhân tạo chống trượt 600x600, vữa XM mác 75Như trên101,485m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit nhân tạo120x600Như trên40,692m2
9Lát đá granít tự nhiên (đen kim sa) mặt bếp, đan đỡ lavabo, vữa XM mác 75Như trên8,76m2
10Lát nền, gạch granit nhân tạo chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Như trên28,26m2
11Ốp gạch granite vào tường WC, kích thước 300x600, vữa XM mác 75Như trên104,76m2
12Tay vin khuyết tật wcNhư trên3m
13Công tác ốp đá bóc 5x20cm vào chân tường ngoài nhàNhư trên61,65m2
14Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ đô vào tườngNhư trên28,39m2
15GCLD lan can cầu thang Inox 304Như trên9,2md
16GCLD lan can inox 304Như trên35,2md
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Như trên16,344m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Như trên23,56m2
19Trần thả 600x600Như trên28,13m2
20GCLD cửa đi nhôm kính dày 8mm ( Bao gồm Phụ Kiện và khóa )Như trên50,49m2
21GCLD cửa sổ nhôm kính dày 8mm ( Bao gồm Phụ Kiện và khóa )Như trên72,48m2
22GCLD vách nhôm kính dày 8mm mặt tiềnNhư trên10,205m2
23GCLD cửa sắtNhư trên5,9m2
24Gia công khung sắt bảo vệNhư trên0,471tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên44,1461m2
26Lắp dựng khung sắt bảo vệNhư trên64,56m2
27GCLD logo ngành công anNhư trên1cái
28Chữ inox vàng cao 220Như trên13chữ
29Chữ inox đỏ cao 400Như trên7chữ
30Chống thấm sàn wc và chống thấm sê nô bằng sika topseal 107Như trên76,53m2
31Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Như trên62,4m2
32GCLD vách Compact WCNhư trên17,16m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên541,5m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mNhư trên529,092m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tủ điện tầng 1 KT:1200x800x300 1 lớp cửa sơn tính điệnNhư trên11 tủ
2Lắp đặt MCCB3P 100A, 25KANhư trên1cái
3Lắp đặt MCCB3P 63A, 25KANhư trên1cái
4Lắp đặt MCB3P 32A, 10KANhư trên1cái
5Lắp đặt MCB 1P-40A-10KANhư trên3cái
6Lắp đặt MCB 1P-32A-10KANhư trên3cái
7Lắp đặt MCB 2P-25A-6KANhư trên1cái
8Lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KANhư trên1cái
9Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KANhư trên2cái
10gia công lắp đặt đèn báo pha 230V-2A ( Bộ 3 bóng led IP54 )Như trên1cái
11Cầu chì 2ANhư trên1cái
12Tủ điện tầng 1 lớp cửa, sơn tĩnh điện kt 700x500x250 và phụ kiệnNhư trên11 tủ
13Lắp đặt MCCB3P 63A, 15KANhư trên1cái
14Lắp đặt MCB 1P-40A-10KANhư trên4cái
15Lắp đặt MCB 1P-32A-10KANhư trên3cái
16Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KANhư trên1cái
17gia công lắp đặt đèn báo pha 230V-2A ( Bộ 3 bóng led IP54 )Như trên1cái
18Cầu chì 2ANhư trên1cái
19tủ nhựa âm tường ( 6modul + phụ kiện )Như trên4tủ
20Lắp đặt MCB 1P-40A-10KANhư trên4cái
21Lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KANhư trên12cái
22Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KANhư trên4cái
23tủ nhựa âm tường ( 8modul + phụ kiện )Như trên2tủ
24Lắp đặt MCB 1P-40A-10KANhư trên2cái
25Lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KANhư trên8cái
26Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KANhư trên2cái
27tủ nhựa âm tường ( 8modul + phụ kiện )Như trên3tủ
28Lắp đặt MCB 1P-32A-10KANhư trên3cái
29Lắp đặt MCB 1P-25A-4,5KANhư trên12cái
30Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KANhư trên3cái
31tủ nhựa âm tường ( 8modul + phụ kiện )Như trên1tủ
32Lắp đặt MCCB3P 32A, 10KANhư trên1cái
33Lắp đặt MCB 1P-32A-4.5KANhư trên1cái
34Lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KANhư trên2cái
35Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KANhư trên1cái
36tủ nhựa âm tường ( 4modul + phụ kiện )Như trên1tủ
37Lắp đặt MCB3P 32A, 10KANhư trên1cái
38Lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KANhư trên1cái
39Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KANhư trên1cái
40tủ nhựa âm tường ( 6modul + phụ kiện )Như trên1tủ
41Lắp đặt MCB 1P-40A-10KANhư trên1cái
42Lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KANhư trên3cái
43Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KANhư trên1cái
442 công tắc 1 chiều mặt nạ 2 lỗ, đếNhư trên20cái
451 công tắc 1 chiều, mặt nạ, hộp, đếNhư trên1cái
461 công tắc 2 chiều + mặt nạ, hộp đếNhư trên2cái
47ổ cắm 3 cực loại đôiNhư trên78cái
48Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnNhư trên14cái
49dimmer quạt trầnNhư trên14cái
50Đế âm tườngNhư trên51hộp
51Đế nổiNhư trên27hộp
52Hộp nối vuông 16x16Như trên120hộp
53Hộp nối tròn ĐK 105Như trên140hộp
54Đèn Downlight ốp trần 12WNhư trên33bộ
55Đèn led máng tuýp đơn 1,2mx1x36Wx220vNhư trên58bộ
56dây cu/pvc 1.5mm2Như trên1.219m
57dây cu/pvc 2.5mm2Như trên1.150m
58dây cu/pvc 4mm2Như trên785m
59dây cu/pvc 6mm2Như trên350m
60dây cu/pvc 10mm2Như trên390m
61dây cu/pvc 16mm2Như trên90m
62ống chìm pvc d20Như trên770m
63ống chìm pvc d16Như trên420m
64ống nổi pvc d16Như trên180m
65ống nổi pvc d32Như trên45m
66ống nổi pvc d40Như trên12m
67ống chìm pvc d32Như trên105m
68ống chìm pvc d40Như trên28m
E HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét nimbus CPT 30Như trên1cái
2Trụ dỡ kim thu sét tráng kẽm D60Như trên5m
3cọc đồng dẹt 40x4, L=12mNhư trên1cọc
4dây cu/pvc 50mm2Như trên50m
5Dây đồng trần 50mm2Như trên10m
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IINhư trên3,3m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên3,3m3
8Lỗ khoan sâu L=12mNhư trên1lỗ
9dây neo giữ thân kim STK DK8Như trên30m
10hộp kiểm tra điện trởNhư trên2cái
11Tấm thép dày 12mm kt 300x200Như trên33,6tấm
F HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN
1Cọc đồng dẹt 40x4. L=12mNhư trên1cọc
2Cáp đồng Cu/PVC S=50mm2Như trên10m
3Khối lượng đất đàoNhư trên3,3m3
4Khối lượng đất đắpNhư trên3,3m3
5Lỗ khoan sâu L=12mNhư trên1lỗ
6hộp kiểm tra điện trởNhư trên1cái
7Mối hàn CadweldNhư trên2mối hàn
8Ống PVC 42Như trên10m
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmNhư trên30m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmNhư trên90m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmNhư trên60m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmNhư trên40m
5Van khóa D40Như trên1cái
6Van khóa D32Như trên1cái
7Van khóa D25Như trên2cái
8Nối ống ren ngoài PPR D32Như trên10cái
9Nối ống ren ngoài PPR D25Như trên15cái
10Nối ống ren ngoài PPR D20Như trên20cái
11cút 90 độ PPR D40Như trên6cái
12cút 90 độ PPR D32Như trên15cái
13cút 90 độ PPR D25Như trên20cái
14cút 90 độ PPR D20Như trên40cái
15Cút 90 độ ren trong PPR D25Như trên10cái
16Cút 90 độ ren trong PPR D20Như trên20cái
17Cút 90 độ ren ngoài PPR D20Như trên20cái
18Nút bịt ren trong PPR D20Như trên20cái
19Nút bịt ren ngoài PPR D20Như trên20cái
20Tê PPR D32x25Như trên10cái
21Tê PPR D32x20Như trên6cái
22Tê PPR D25x20Như trên15cái
23Tê PPR D40Như trên6cái
24Tê PPR D32Như trên15cái
25Tê PPR D25Như trên20cái
26Tê PPR D20Như trên40cái
27côn giảm PPR D40-32Như trên4cái
28côn giảm PPR D32-25Như trên10cái
29côn giảm PPR D25-20Như trên15cái
30Măng sông PPR D40Như trên5cái
31Măng sông PPR D32Như trên25cái
32Măng sông PPR D25Như trên20cái
33Măng sông PPR D20Như trên25cái
34Nắp chụp D20Như trên10cái
35Ti treo giá đỡNhư trên1
36Vật tư phụNhư trên1
37Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyNhư trên2máy
38CCLD tủ điều khiển bơm tăng ápNhư trên1tủ
39Phao mực nướcNhư trên2bộ
40Van hút D32Như trên1cái
41Van cổng D32 ( PPR)Như trên2cái
42Y lọc D32 ( PPR)Như trên1cái
43Nối mềm D32 ( PPR )Như trên2cái
44Van 1 chiều D32 ( PPR )Như trên1cái
45Van phao D32 ( PPR )Như trên1cái
46Raco ren ngoài D32 ( PPR )Như trên2cái
47Măng sông ren ngoài D32 (PPR)Như trên2cái
48Ống UPVC D90Như trên150m
49Cút 45 độ Upvc D90Như trên60cái
50Y Upvc D90Như trên10cái
51Tê Upvc D90Như trên40cái
52Tê cong Upvc D90Như trên10cái
53Măng sông Upvc D90Như trên40cái
54quả cầu chắn rácNhư trên13cái
55CCLĐ bồn cầu (bao gồm phụ kiện)Như trên6bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhư trên6cái
57Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhNhư trên6cái
58Van khóa vệ sinhNhư trên6cái
59Lavabo dương bàn + Phụ kiện xảNhư trên6bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên6bộ
61Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmNhư trên7cái
62con thỏ ngăn mùi D60Như trên7bộ
63chậu bếp 2 ngăn + vòi bếp lạnh + phụ kiệnNhư trên1bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên1bộ
65Lắp đặt bể nước Inox 2m3Như trên1bể
66Lắp đặt chậu tiểu namNhư trên4bộ
67Ống uPVC D114Như trên50m
68Ống uPVC D90Như trên15m
69Ống uPVC D60Như trên40m
70Ống uPVC D42Như trên20m
71Cút 45 độ uPVC D114Như trên20cái
72Cút 45 độ uPVC D90Như trên5cái
73Cút 45 độ uPVC D60Như trên15cái
74Cút 45 độ uPVC D42Như trên15cái
75Cút 90 độ uPVC D60Như trên5cái
76Cút 90 độ uPVC D42Như trên5cái
77Y uPVC D114Như trên10m
78Y uPVC D90Như trên3cái
79Y uPVC D90x60Như trên10cái
80tê uPVC D114Như trên15cái
81tê uPVC D90Như trên5cái
82tê uPVC D60Như trên15cái
83côn giảm uPVC D90-60Như trên5cái
84côn giảm uPVC D60-42Như trên15cái
85côn giảm uPVC D114-90Như trên8cái
86Măng sông uPVC D114Như trên15cái
87Măng sông uPVC D90Như trên5cái
88Măng sông uPVC D60Như trên15cái
89T cong uPVC D114Như trên5cái
90T cong uPVC D90Như trên5cái
91T cong uPVC D60Như trên5cái
92Nắp khóa uPVC D114Như trên5cái
93Nắp khóa uPVC D90Như trên3cái
94Nắp khóa uPVC D60Như trên10cái
95Nắp khóa uPVC D42Như trên20cái
96Nắp chờ hút bùn bể tự hoại D100Như trên3cái
97Ống HDPE D300Như trên7m
H HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1CCLD Switch 48 portNhư trên2thiết bị
2bộ phát ( Tương đương IAP 315 ( RW) APJW811ANhư trên6Bộ
3Nguồn PoE cho WifiNhư trên6cái
4dây cáp mạng Cat6 UTP 23WG ĐôiNhư trên1.517m
5ổ cắm Cat6 + Mặt nạNhư trên29cái
6Tủ rack D600 36UNhư trên1tủ
7Thanh quản lý dây nhảy 1HuNhư trên1Cái
8Bộ lưu điện UPS 2KVANhư trên11 bộ
9Tổng đài điện thoại analog (6 co, 36 ext)Như trên1bộ
10dây cáp mạng cat3Như trên230m
11ổ cắm thoại cat3 + mặt nạNhư trên8cái
12PVC tự chống cháy D20Như trên510m
13đế nổiNhư trên35hộp
14đế âm tườngNhư trên2hộp
I HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cụcNhư trên5máy
2Ống đồng đường kính 6,4mmNhư trên35m
3Ống đồng đường kính 9,5mmNhư trên5m
4Ống đồng đường kính 12,7mmNhư trên20m
5Ống đồng đường kính 15,9mmNhư trên10m
6Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmNhư trên35m
7Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmNhư trên5m
8Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmNhư trên20m
9Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmNhư trên10m
10cụm đỡ ống + ty treo ống đồng M8Như trên45bộ
11nitơ thổi sạch đường ốngNhư trên2chai
12ống nước ngưng uPVC D16Như trên30m
13ống nước ngưng uPVC D25Như trên10m
14Bảo ôn đường ống nước ngưng D16Như trên30m
15Bảo ôn đường ống nước ngưng D25Như trên10m
16lắp dây đơn 1x CV 4mm2Như trên324m
17ống luồn dây pvc d20Như trên70m
18Lắp đặt quạt thông gió trên tườngNhư trên4cái
J HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI VÀ BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên32,779m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên1,474m3
3Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên8,418m3
4Ván khuôn thép bể ngầmNhư trên106,62m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên32,02m2
6Ốp tường bể nước ngầm gạch men 300x600Như trên16,38m2
7Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,484tấn
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên25,4m2
9Chống thấm bể ngầm bằng sika topseal 107Như trên16,38m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên10,525m3
11Nắp thăm bể bằng inox KT 800x800Như trên1cái
12Ống thông bể tự hoại :Đkính ống 90mmNhư trên3m
K NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên12,096m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên10,316m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên1,246m3
4GCLD bulong móngNhư trên32cái
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên2,068m3
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,718m3
7Ván khuôn móng cộtNhư trên8,84m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên7,175m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,022tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,243tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên1,359tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,809tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,809tấn
14Gia công xà gồ thépNhư trên0,285tấn
15Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,285tấn
16Lắp cột thép các loạiNhư trên1,359tấn
17BuloongNhư trên80cái
18Ke chống bão bằng sắt cứng và bọc nhựa PPC bên ngoàiNhư trên343,44Cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủNhư trên64,761m2
20Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 0.45mmNhư trên69,684m2
212 công tắc 1 chiều + mặt nạ, hộp đếNhư trên1cái
22đèn tuýp led 1x36W treo trầnNhư trên4bộ
23dây CU/PVC ( 1Cx1.5mm2 )Như trên40m
24dây CU/PVC ( 2Cx2.5mm2 )Như trên30m
25PVC chống cháy D16Như trên20m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmNhư trên30m
L KHO VẬT CHỨNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên63,24m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên58,122m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên2,4m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên2,52m3
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên3,36m3
6Ván khuôn móng cộtNhư trên9,48m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên33,6m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,01tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,228tấn
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên2,432m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên2,8m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,472m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên5,76m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên33,6m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên4,72m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,039tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,189tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,056tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,242tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,015tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,041tấn
22Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày Như trên6,12m3
23Gia công hàng rào lưới thép B40Như trên15,548m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtNhư trên0,552tấn
25Lắp dựng cửa khung sắtNhư trên15,12m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên15,121m2
27Gia công xà gồ thépNhư trên0,487tấn
28Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,487tấn
29Bảng Bolt M-18 dài 500Như trên36cái
30Lắp dựng ke chống bão bằng sắt cứng và bọc nhựa PPc bên ngoài dày 1,8mmNhư trên588cái
31Gia công vì kèo thépNhư trên0,6136tấn
32Lắp vì kèo thépNhư trên0,6136tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủNhư trên30,9311m2
34Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 0.45mmNhư trên112m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên36,4m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên36,4m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như trên49m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàNhư trên36,4m2
39Bả bằng bột bả vào tường trong nhàNhư trên26,88m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên36,4m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên36,4m2
42Lát nền, granit nhân tạo chống trượt 600x600, vữa XM M75, PCB40Như trên87,04m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên38,721m2
44công tắc 1 chiềuNhư trên2cái
45đèn tuýp led 1x36W treo trầnNhư trên6bộ
46dây CU/PVC ( 1Cx1.5mm2 )Như trên80m
47dây CU/PVC ( 2Cx2.5mm2 )Như trên35m
48ống luồn dây pvc d16Như trên40m
49ống luồn dây pvc d20Như trên35m
M ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1cọc nối đất L63x63x2000Như trên2cọc
2Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmNhư trên3m
3Tấm nối (50x5)Như trên4m
4Bulong M12Như trên2Bộ
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên50m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên50m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như trên1,014m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày Như trên1,36m3
9Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,259m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mmNhư trên0,009tấn
11gia công lắp đặt thép L 63x6Như trên0,082tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,45tấn
13Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày Như trên0,546tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,101tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mmNhư trên0,008tấn
16Dây cu/XLPE/DSTA/PVC ( 2x2.5mm2 ), cáp Cu/PVC 1x2.5mm2Như trên50m3
17Dây cu/XLPE/DSTA/PVC ( 2x4mm2 ), Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2Như trên30m2
18Dây cu/XLPE/DSTA/PVC ( 4x35mm2 ), cấp điện từ nguồn điện và tủ tổngNhư trên70tấn
19ống luồn dây HDPE xoắn 40/30Như trên30m2
20ống luồn dây HDPE xoắn 65/50Như trên701m2
21ống tráng kẽm D21Như trên20tấn
22MCB 1P-5A-6KANhư trên2cái
23dây cu/pvc 1.5mm2Như trên60cái
24cột đèn sân vườn bao gồm trụ, cần, bóng và phụ kiệnNhư trên2tấn
25Móng trụ đènNhư trên2tấn
N MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhư trên46,896m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên18,064m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên6,848m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều cao Như trên8,944m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên69,92m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Như trên27,2m2
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên3,718m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanNhư trên23,632m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép đanNhư trên0,408tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgNhư trên128cấu kiện
O SÂN NỀN, TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Như trên39,6m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên396m2
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên111,202m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên10,068m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên1,835tấn
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên22,231m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên12,3m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,812tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên2,712tấn
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên4,847m3
11Ván khuôn móng cộtNhư trên279,084m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên73,983m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, vữa XM mác 75Như trên69,348m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên203,04m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên613,8m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Như trên557,94m
17Công tác ốp đá bóc 10x20cm vào chân tườngNhư trên67,23m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên677,01m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtNhư trên0,308tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên91,021m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên45,51m2
22GCLD cổng sắtNhư trên15,812m2
23CCLD đèn trụ cổngNhư trên3Cái
24CCLD motor cổng chínhNhư trên1Cái
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhư trên7,04m2
26GCLD bộ chữ trên bảng hiệu trụ sở bằng Inox 304 chiều cao chữ 120Như trên56chữ
27GCLD bộ chữ trên bảng hiệu trụ sở bằng Inox 304 chiều cao chữ 200Như trên20chữ
28Trồng cỏ lá gừng (bao gồm nhân công trồng và bảo dưỡng)Như trên219m2
P THIẾT BỊ
1Máy bơm 2m3/h, H=25mNhư trên2cái
2Máy phát điện 5KW, 1 phaNhư trên1cái
3Máy lạnh 1.5HPNhư trên1cái
4Máy lạnh Daikin 2.5HPNhư trên1cái
5Máy lạnh Daikin 2.0 HPNhư trên3cái
6Camera IP hồng ngoại gắn trầnNhư trên6cái
7Camera IP hồng ngoài gắn tườngNhư trên1Cái
8đầu ghi hình kts 16 kênhNhư trên1cái
9TV Led 48" (gồm giá treo)Như trên1cái
10nguồn PoE cho cameraNhư trên7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VNĐ (Ba tỷ, sáu trăm bốn mươi triệu đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7.280.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.640.000.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng bao gồm tất cả các hạng mục xây lắp phần thô, hoàn thiện và lắp đặt thiết bị.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.55
2 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.33
3 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.33
4 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc thủy lợi thủy điện.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lên- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.33
5 Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách quản lý chất lượng;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.33
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng câp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách an toàn lao động;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.33
7 Công nhân 10 + Có chứng chỉ sơ cấp nghề, trong đó có ít nhất 07 công nhân nề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Hoạt động tốt1
2 Máy hàn Hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn sắt thép Hoạt động tốt1
4 Máy đầm Hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt2
6 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
7 Máy hàn ống nhiệt (Hàn ống từ PN20 đến PN50) Hoạt động tốt1
8 Máy đào Hoạt động tốt1
9 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ 5 tấn Hoạt động tốt1
11 Máy tời điện Hoạt động tốt1
12 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->