Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211277784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 11:00:00 đến ngày 2022-01-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,201,030,965 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VNĐ (Ba tỷ, sáu trăm bốn mươi triệu đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7.280.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.640.000.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng bao gồm tất cả các hạng mục xây lắp phần thô, hoàn thiện và lắp đặt thiết bị.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc thủy lợi thủy điện.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lên- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách quản lý chất lượng;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng câp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách an toàn lao động;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ sơ cấp nghề, trong đó có ít nhất 07 công nhân nề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ống nhiệt (Hàn ống từ PN20 đến PN50) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở Công an xã Hòa Ninh thuộc Công an huyện Hòa Vang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Các tài liệu liên quan đến chứng minh tư cách hợp lệ và chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng + Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự: Nhân sự chủ chốt phải có thể hiện tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan đến chủ đầu tư và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu liên quan đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình mà nhân sự chủ chốt đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng mua bán (nếu có) hoặc các tài liệu khác đảm bảo xác định được sở hữu thiết bị. + Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê hoặc bản cam kết cho thuê hoặc thỏa thuận cho thuê; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: như yêu cầu đối với thuộc sở hữu của nhà thầu. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo 01 trong các tài liệu sau: + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Văn bản xác nhận không nợ thuế năm 2020 hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 0694260128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cần - Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0694260128; số fax: 0694260128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: tầng 6 tòa nhà trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ fax: 0236. 3829184 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 179,405 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Như trên | 21,76 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 9,344 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Như trên | 89,792 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 29,612 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 141,13 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 36,98 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 4,906 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Như trên | 42,68 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 10,618 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Như trên | 30,309 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Như trên | 142,24 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 14,224 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 121,166 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 6,864 | m3 |
| 16 | Mua đất đắp vận chuyển về chân công trình (tạm tính vận chuyển từ mỏ đến chân công trình 10km) | Như trên | 57,681 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 19,462 | m3 |
| 18 | Bê tông bậc cấp, ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,383 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,364 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 3,375 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,099 | tấn |
| B | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 210,5 | m2 |
| 2 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 12,178 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 247,428 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 411,32 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Như trên | 12,296 | m2 |
| 6 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,229 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 77,184 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 75,65 | m2 |
| 9 | Bê tông sê nô mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 7,565 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 110,633 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,845 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đan bếp | Như trên | 6,16 | m2 |
| 13 | Bê tông đan bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,48 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,339 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,856 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,58 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,659 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 5,535 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,054 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,157 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,023 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đan bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,467 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đan bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,18 | tấn |
| 24 | Xây tường bồn hoa bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 3,666 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày | Như trên | 143,152 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 5,5x9x19, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Như trên | 0,675 | m3 |
| 27 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0.45mm | Như trên | 297,442 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,495 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,495 | tấn |
| 30 | Lắp dựng ke chống bão bằng sắt cứng và bọc nhựa PPc bên ngoài dày 1,8mm | Như trên | 1.784,652 | Cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Như trên | 98,445 | 1m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 462,285 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1.833,009 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, má cửa, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 246,725 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 206,348 | m2 |
| 36 | Trát lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 26,946 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 486,97 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 84,4 | m |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 450,215 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 1.687,557 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 938,859 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 450,215 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2.626,416 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch granite nhân tạo bóng trơn KT 600x600, vữa XM mác 75 | Như trên | 266,12 | m2 |
| 7 | Lát nền, gạch granit nhân tạo chống trượt 600x600, vữa XM mác 75 | Như trên | 101,485 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit nhân tạo120x600 | Như trên | 40,692 | m2 |
| 9 | Lát đá granít tự nhiên (đen kim sa) mặt bếp, đan đỡ lavabo, vữa XM mác 75 | Như trên | 8,76 | m2 |
| 10 | Lát nền, gạch granit nhân tạo chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Như trên | 28,26 | m2 |
| 11 | Ốp gạch granite vào tường WC, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Như trên | 104,76 | m2 |
| 12 | Tay vin khuyết tật wc | Như trên | 3 | m |
| 13 | Công tác ốp đá bóc 5x20cm vào chân tường ngoài nhà | Như trên | 61,65 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ đô vào tường | Như trên | 28,39 | m2 |
| 15 | GCLD lan can cầu thang Inox 304 | Như trên | 9,2 | md |
| 16 | GCLD lan can inox 304 | Như trên | 35,2 | md |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 16,344 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 23,56 | m2 |
| 19 | Trần thả 600x600 | Như trên | 28,13 | m2 |
| 20 | GCLD cửa đi nhôm kính dày 8mm ( Bao gồm Phụ Kiện và khóa ) | Như trên | 50,49 | m2 |
| 21 | GCLD cửa sổ nhôm kính dày 8mm ( Bao gồm Phụ Kiện và khóa ) | Như trên | 72,48 | m2 |
| 22 | GCLD vách nhôm kính dày 8mm mặt tiền | Như trên | 10,205 | m2 |
| 23 | GCLD cửa sắt | Như trên | 5,9 | m2 |
| 24 | Gia công khung sắt bảo vệ | Như trên | 0,471 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 44,146 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | Như trên | 64,56 | m2 |
| 27 | GCLD logo ngành công an | Như trên | 1 | cái |
| 28 | Chữ inox vàng cao 220 | Như trên | 13 | chữ |
| 29 | Chữ inox đỏ cao 400 | Như trên | 7 | chữ |
| 30 | Chống thấm sàn wc và chống thấm sê nô bằng sika topseal 107 | Như trên | 76,53 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 62,4 | m2 |
| 32 | GCLD vách Compact WC | Như trên | 17,16 | m2 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 541,5 | m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 529,092 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tầng 1 KT:1200x800x300 1 lớp cửa sơn tính điện | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB3P 100A, 25KA | Như trên | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB3P 63A, 25KA | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB3P 32A, 10KA | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-40A-10KA | Như trên | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-32A-10KA | Như trên | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KA | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA | Như trên | 2 | cái |
| 10 | gia công lắp đặt đèn báo pha 230V-2A ( Bộ 3 bóng led IP54 ) | Như trên | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì 2A | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện tầng 1 lớp cửa, sơn tĩnh điện kt 700x500x250 và phụ kiện | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt MCCB3P 63A, 15KA | Như trên | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-40A-10KA | Như trên | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-32A-10KA | Như trên | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA | Như trên | 1 | cái |
| 17 | gia công lắp đặt đèn báo pha 230V-2A ( Bộ 3 bóng led IP54 ) | Như trên | 1 | cái |
| 18 | Cầu chì 2A | Như trên | 1 | cái |
| 19 | tủ nhựa âm tường ( 6modul + phụ kiện ) | Như trên | 4 | tủ |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-40A-10KA | Như trên | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KA | Như trên | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA | Như trên | 4 | cái |
| 23 | tủ nhựa âm tường ( 8modul + phụ kiện ) | Như trên | 2 | tủ |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-40A-10KA | Như trên | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KA | Như trên | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA | Như trên | 2 | cái |
| 27 | tủ nhựa âm tường ( 8modul + phụ kiện ) | Như trên | 3 | tủ |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-32A-10KA | Như trên | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P-25A-4,5KA | Như trên | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA | Như trên | 3 | cái |
| 31 | tủ nhựa âm tường ( 8modul + phụ kiện ) | Như trên | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt MCCB3P 32A, 10KA | Như trên | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-32A-4.5KA | Như trên | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KA | Như trên | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA | Như trên | 1 | cái |
| 36 | tủ nhựa âm tường ( 4modul + phụ kiện ) | Như trên | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt MCB3P 32A, 10KA | Như trên | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KA | Như trên | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA | Như trên | 1 | cái |
| 40 | tủ nhựa âm tường ( 6modul + phụ kiện ) | Như trên | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P-40A-10KA | Như trên | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KA | Như trên | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KA | Như trên | 1 | cái |
| 44 | 2 công tắc 1 chiều mặt nạ 2 lỗ, đế | Như trên | 20 | cái |
| 45 | 1 công tắc 1 chiều, mặt nạ, hộp, đế | Như trên | 1 | cái |
| 46 | 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ, hộp đế | Như trên | 2 | cái |
| 47 | ổ cắm 3 cực loại đôi | Như trên | 78 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Như trên | 14 | cái |
| 49 | dimmer quạt trần | Như trên | 14 | cái |
| 50 | Đế âm tường | Như trên | 51 | hộp |
| 51 | Đế nổi | Như trên | 27 | hộp |
| 52 | Hộp nối vuông 16x16 | Như trên | 120 | hộp |
| 53 | Hộp nối tròn ĐK 105 | Như trên | 140 | hộp |
| 54 | Đèn Downlight ốp trần 12W | Như trên | 33 | bộ |
| 55 | Đèn led máng tuýp đơn 1,2mx1x36Wx220v | Như trên | 58 | bộ |
| 56 | dây cu/pvc 1.5mm2 | Như trên | 1.219 | m |
| 57 | dây cu/pvc 2.5mm2 | Như trên | 1.150 | m |
| 58 | dây cu/pvc 4mm2 | Như trên | 785 | m |
| 59 | dây cu/pvc 6mm2 | Như trên | 350 | m |
| 60 | dây cu/pvc 10mm2 | Như trên | 390 | m |
| 61 | dây cu/pvc 16mm2 | Như trên | 90 | m |
| 62 | ống chìm pvc d20 | Như trên | 770 | m |
| 63 | ống chìm pvc d16 | Như trên | 420 | m |
| 64 | ống nổi pvc d16 | Như trên | 180 | m |
| 65 | ống nổi pvc d32 | Như trên | 45 | m |
| 66 | ống nổi pvc d40 | Như trên | 12 | m |
| 67 | ống chìm pvc d32 | Như trên | 105 | m |
| 68 | ống chìm pvc d40 | Như trên | 28 | m |
| E | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét nimbus CPT 30 | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Trụ dỡ kim thu sét tráng kẽm D60 | Như trên | 5 | m |
| 3 | cọc đồng dẹt 40x4, L=12m | Như trên | 1 | cọc |
| 4 | dây cu/pvc 50mm2 | Như trên | 50 | m |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | Như trên | 10 | m |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Như trên | 3,3 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 3,3 | m3 |
| 8 | Lỗ khoan sâu L=12m | Như trên | 1 | lỗ |
| 9 | dây neo giữ thân kim STK DK8 | Như trên | 30 | m |
| 10 | hộp kiểm tra điện trở | Như trên | 2 | cái |
| 11 | Tấm thép dày 12mm kt 300x200 | Như trên | 33,6 | tấm |
| F | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Cọc đồng dẹt 40x4. L=12m | Như trên | 1 | cọc |
| 2 | Cáp đồng Cu/PVC S=50mm2 | Như trên | 10 | m |
| 3 | Khối lượng đất đào | Như trên | 3,3 | m3 |
| 4 | Khối lượng đất đắp | Như trên | 3,3 | m3 |
| 5 | Lỗ khoan sâu L=12m | Như trên | 1 | lỗ |
| 6 | hộp kiểm tra điện trở | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Mối hàn Cadweld | Như trên | 2 | mối hàn |
| 8 | Ống PVC 42 | Như trên | 10 | m |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Như trên | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Như trên | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Như trên | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Như trên | 40 | m |
| 5 | Van khóa D40 | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Van khóa D32 | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Van khóa D25 | Như trên | 2 | cái |
| 8 | Nối ống ren ngoài PPR D32 | Như trên | 10 | cái |
| 9 | Nối ống ren ngoài PPR D25 | Như trên | 15 | cái |
| 10 | Nối ống ren ngoài PPR D20 | Như trên | 20 | cái |
| 11 | cút 90 độ PPR D40 | Như trên | 6 | cái |
| 12 | cút 90 độ PPR D32 | Như trên | 15 | cái |
| 13 | cút 90 độ PPR D25 | Như trên | 20 | cái |
| 14 | cút 90 độ PPR D20 | Như trên | 40 | cái |
| 15 | Cút 90 độ ren trong PPR D25 | Như trên | 10 | cái |
| 16 | Cút 90 độ ren trong PPR D20 | Như trên | 20 | cái |
| 17 | Cút 90 độ ren ngoài PPR D20 | Như trên | 20 | cái |
| 18 | Nút bịt ren trong PPR D20 | Như trên | 20 | cái |
| 19 | Nút bịt ren ngoài PPR D20 | Như trên | 20 | cái |
| 20 | Tê PPR D32x25 | Như trên | 10 | cái |
| 21 | Tê PPR D32x20 | Như trên | 6 | cái |
| 22 | Tê PPR D25x20 | Như trên | 15 | cái |
| 23 | Tê PPR D40 | Như trên | 6 | cái |
| 24 | Tê PPR D32 | Như trên | 15 | cái |
| 25 | Tê PPR D25 | Như trên | 20 | cái |
| 26 | Tê PPR D20 | Như trên | 40 | cái |
| 27 | côn giảm PPR D40-32 | Như trên | 4 | cái |
| 28 | côn giảm PPR D32-25 | Như trên | 10 | cái |
| 29 | côn giảm PPR D25-20 | Như trên | 15 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D40 | Như trên | 5 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D32 | Như trên | 25 | cái |
| 32 | Măng sông PPR D25 | Như trên | 20 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D20 | Như trên | 25 | cái |
| 34 | Nắp chụp D20 | Như trên | 10 | cái |
| 35 | Ti treo giá đỡ | Như trên | 1 | lô |
| 36 | Vật tư phụ | Như trên | 1 | lô |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Như trên | 2 | máy |
| 38 | CCLD tủ điều khiển bơm tăng áp | Như trên | 1 | tủ |
| 39 | Phao mực nước | Như trên | 2 | bộ |
| 40 | Van hút D32 | Như trên | 1 | cái |
| 41 | Van cổng D32 ( PPR) | Như trên | 2 | cái |
| 42 | Y lọc D32 ( PPR) | Như trên | 1 | cái |
| 43 | Nối mềm D32 ( PPR ) | Như trên | 2 | cái |
| 44 | Van 1 chiều D32 ( PPR ) | Như trên | 1 | cái |
| 45 | Van phao D32 ( PPR ) | Như trên | 1 | cái |
| 46 | Raco ren ngoài D32 ( PPR ) | Như trên | 2 | cái |
| 47 | Măng sông ren ngoài D32 (PPR) | Như trên | 2 | cái |
| 48 | Ống UPVC D90 | Như trên | 150 | m |
| 49 | Cút 45 độ Upvc D90 | Như trên | 60 | cái |
| 50 | Y Upvc D90 | Như trên | 10 | cái |
| 51 | Tê Upvc D90 | Như trên | 40 | cái |
| 52 | Tê cong Upvc D90 | Như trên | 10 | cái |
| 53 | Măng sông Upvc D90 | Như trên | 40 | cái |
| 54 | quả cầu chắn rác | Như trên | 13 | cái |
| 55 | CCLĐ bồn cầu (bao gồm phụ kiện) | Như trên | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Như trên | 6 | cái |
| 58 | Van khóa vệ sinh | Như trên | 6 | cái |
| 59 | Lavabo dương bàn + Phụ kiện xả | Như trên | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Như trên | 7 | cái |
| 62 | con thỏ ngăn mùi D60 | Như trên | 7 | bộ |
| 63 | chậu bếp 2 ngăn + vòi bếp lạnh + phụ kiện | Như trên | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 4 | bộ |
| 67 | Ống uPVC D114 | Như trên | 50 | m |
| 68 | Ống uPVC D90 | Như trên | 15 | m |
| 69 | Ống uPVC D60 | Như trên | 40 | m |
| 70 | Ống uPVC D42 | Như trên | 20 | m |
| 71 | Cút 45 độ uPVC D114 | Như trên | 20 | cái |
| 72 | Cút 45 độ uPVC D90 | Như trên | 5 | cái |
| 73 | Cút 45 độ uPVC D60 | Như trên | 15 | cái |
| 74 | Cút 45 độ uPVC D42 | Như trên | 15 | cái |
| 75 | Cút 90 độ uPVC D60 | Như trên | 5 | cái |
| 76 | Cút 90 độ uPVC D42 | Như trên | 5 | cái |
| 77 | Y uPVC D114 | Như trên | 10 | m |
| 78 | Y uPVC D90 | Như trên | 3 | cái |
| 79 | Y uPVC D90x60 | Như trên | 10 | cái |
| 80 | tê uPVC D114 | Như trên | 15 | cái |
| 81 | tê uPVC D90 | Như trên | 5 | cái |
| 82 | tê uPVC D60 | Như trên | 15 | cái |
| 83 | côn giảm uPVC D90-60 | Như trên | 5 | cái |
| 84 | côn giảm uPVC D60-42 | Như trên | 15 | cái |
| 85 | côn giảm uPVC D114-90 | Như trên | 8 | cái |
| 86 | Măng sông uPVC D114 | Như trên | 15 | cái |
| 87 | Măng sông uPVC D90 | Như trên | 5 | cái |
| 88 | Măng sông uPVC D60 | Như trên | 15 | cái |
| 89 | T cong uPVC D114 | Như trên | 5 | cái |
| 90 | T cong uPVC D90 | Như trên | 5 | cái |
| 91 | T cong uPVC D60 | Như trên | 5 | cái |
| 92 | Nắp khóa uPVC D114 | Như trên | 5 | cái |
| 93 | Nắp khóa uPVC D90 | Như trên | 3 | cái |
| 94 | Nắp khóa uPVC D60 | Như trên | 10 | cái |
| 95 | Nắp khóa uPVC D42 | Như trên | 20 | cái |
| 96 | Nắp chờ hút bùn bể tự hoại D100 | Như trên | 3 | cái |
| 97 | Ống HDPE D300 | Như trên | 7 | m |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | CCLD Switch 48 port | Như trên | 2 | thiết bị |
| 2 | bộ phát ( Tương đương IAP 315 ( RW) APJW811A | Như trên | 6 | Bộ |
| 3 | Nguồn PoE cho Wifi | Như trên | 6 | cái |
| 4 | dây cáp mạng Cat6 UTP 23WG Đôi | Như trên | 1.517 | m |
| 5 | ổ cắm Cat6 + Mặt nạ | Như trên | 29 | cái |
| 6 | Tủ rack D600 36U | Như trên | 1 | tủ |
| 7 | Thanh quản lý dây nhảy 1Hu | Như trên | 1 | Cái |
| 8 | Bộ lưu điện UPS 2KVA | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 9 | Tổng đài điện thoại analog (6 co, 36 ext) | Như trên | 1 | bộ |
| 10 | dây cáp mạng cat3 | Như trên | 230 | m |
| 11 | ổ cắm thoại cat3 + mặt nạ | Như trên | 8 | cái |
| 12 | PVC tự chống cháy D20 | Như trên | 510 | m |
| 13 | đế nổi | Như trên | 35 | hộp |
| 14 | đế âm tường | Như trên | 2 | hộp |
| I | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | Như trên | 5 | máy |
| 2 | Ống đồng đường kính 6,4mm | Như trên | 35 | m |
| 3 | Ống đồng đường kính 9,5mm | Như trên | 5 | m |
| 4 | Ống đồng đường kính 12,7mm | Như trên | 20 | m |
| 5 | Ống đồng đường kính 15,9mm | Như trên | 10 | m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Như trên | 35 | m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Như trên | 5 | m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Như trên | 20 | m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Như trên | 10 | m |
| 10 | cụm đỡ ống + ty treo ống đồng M8 | Như trên | 45 | bộ |
| 11 | nitơ thổi sạch đường ống | Như trên | 2 | chai |
| 12 | ống nước ngưng uPVC D16 | Như trên | 30 | m |
| 13 | ống nước ngưng uPVC D25 | Như trên | 10 | m |
| 14 | Bảo ôn đường ống nước ngưng D16 | Như trên | 30 | m |
| 15 | Bảo ôn đường ống nước ngưng D25 | Như trên | 10 | m |
| 16 | lắp dây đơn 1x CV 4mm2 | Như trên | 324 | m |
| 17 | ống luồn dây pvc d20 | Như trên | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Như trên | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI VÀ BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 32,779 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 1,474 | m3 |
| 3 | Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 8,418 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bể ngầm | Như trên | 106,62 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 32,02 | m2 |
| 6 | Ốp tường bể nước ngầm gạch men 300x600 | Như trên | 16,38 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,484 | tấn |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 25,4 | m2 |
| 9 | Chống thấm bể ngầm bằng sika topseal 107 | Như trên | 16,38 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 10,525 | m3 |
| 11 | Nắp thăm bể bằng inox KT 800x800 | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Ống thông bể tự hoại :Đkính ống 90mm | Như trên | 3 | m |
| K | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 12,096 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 10,316 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 1,246 | m3 |
| 4 | GCLD bulong móng | Như trên | 32 | cái |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,068 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,718 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 8,84 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 7,175 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,022 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,243 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 1,359 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,809 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,809 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,285 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,285 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 1,359 | tấn |
| 17 | Buloong | Như trên | 80 | cái |
| 18 | Ke chống bão bằng sắt cứng và bọc nhựa PPC bên ngoài | Như trên | 343,44 | Cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Như trên | 64,76 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 0.45mm | Như trên | 69,684 | m2 |
| 21 | 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ, hộp đế | Như trên | 1 | cái |
| 22 | đèn tuýp led 1x36W treo trần | Như trên | 4 | bộ |
| 23 | dây CU/PVC ( 1Cx1.5mm2 ) | Như trên | 40 | m |
| 24 | dây CU/PVC ( 2Cx2.5mm2 ) | Như trên | 30 | m |
| 25 | PVC chống cháy D16 | Như trên | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 30 | m |
| L | KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 63,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 58,122 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 2,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,52 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 9,48 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 33,6 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,01 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,228 | tấn |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,432 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,8 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,472 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 5,76 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 33,6 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 4,72 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,039 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,189 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,056 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,242 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,015 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,041 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày | Như trên | 6,12 | m3 |
| 23 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Như trên | 15,548 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Như trên | 0,552 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt | Như trên | 15,12 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 15,12 | 1m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,487 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,487 | tấn |
| 29 | Bảng Bolt M-18 dài 500 | Như trên | 36 | cái |
| 30 | Lắp dựng ke chống bão bằng sắt cứng và bọc nhựa PPc bên ngoài dày 1,8mm | Như trên | 588 | cái |
| 31 | Gia công vì kèo thép | Như trên | 0,6136 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép | Như trên | 0,6136 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Như trên | 30,931 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 0.45mm | Như trên | 112 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 36,4 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 36,4 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 49 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 36,4 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 26,88 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 36,4 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 36,4 | m2 |
| 42 | Lát nền, granit nhân tạo chống trượt 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 87,04 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 38,72 | 1m2 |
| 44 | công tắc 1 chiều | Như trên | 2 | cái |
| 45 | đèn tuýp led 1x36W treo trần | Như trên | 6 | bộ |
| 46 | dây CU/PVC ( 1Cx1.5mm2 ) | Như trên | 80 | m |
| 47 | dây CU/PVC ( 2Cx2.5mm2 ) | Như trên | 35 | m |
| 48 | ống luồn dây pvc d16 | Như trên | 40 | m |
| 49 | ống luồn dây pvc d20 | Như trên | 35 | m |
| M | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | cọc nối đất L63x63x2000 | Như trên | 2 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Như trên | 3 | m |
| 3 | Tấm nối (50x5) | Như trên | 4 | m |
| 4 | Bulong M12 | Như trên | 2 | Bộ |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 50 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 50 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,014 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày | Như trên | 1,36 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,259 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,009 | tấn |
| 11 | gia công lắp đặt thép L 63x6 | Như trên | 0,082 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,45 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày | Như trên | 0,546 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,101 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,008 | tấn |
| 16 | Dây cu/XLPE/DSTA/PVC ( 2x2.5mm2 ), cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | Như trên | 50 | m3 |
| 17 | Dây cu/XLPE/DSTA/PVC ( 2x4mm2 ), Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2 | Như trên | 30 | m2 |
| 18 | Dây cu/XLPE/DSTA/PVC ( 4x35mm2 ), cấp điện từ nguồn điện và tủ tổng | Như trên | 70 | tấn |
| 19 | ống luồn dây HDPE xoắn 40/30 | Như trên | 30 | m2 |
| 20 | ống luồn dây HDPE xoắn 65/50 | Như trên | 70 | 1m2 |
| 21 | ống tráng kẽm D21 | Như trên | 20 | tấn |
| 22 | MCB 1P-5A-6KA | Như trên | 2 | cái |
| 23 | dây cu/pvc 1.5mm2 | Như trên | 60 | cái |
| 24 | cột đèn sân vườn bao gồm trụ, cần, bóng và phụ kiện | Như trên | 2 | tấn |
| 25 | Móng trụ đèn | Như trên | 2 | tấn |
| N | MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Như trên | 46,896 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 18,064 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 6,848 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều cao | Như trên | 8,944 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 69,92 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 27,2 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 3,718 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Như trên | 23,632 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan | Như trên | 0,408 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Như trên | 128 | cấu kiện |
| O | SÂN NỀN, TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 39,6 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 396 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 111,202 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 10,068 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,835 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 22,231 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 12,3 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,812 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 2,712 | tấn |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4,847 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 279,084 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 73,983 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 69,348 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 203,04 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 613,8 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 557,94 | m |
| 17 | Công tác ốp đá bóc 10x20cm vào chân tường | Như trên | 67,23 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 677,01 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Như trên | 0,308 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 91,02 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 45,51 | m2 |
| 22 | GCLD cổng sắt | Như trên | 15,812 | m2 |
| 23 | CCLD đèn trụ cổng | Như trên | 3 | Cái |
| 24 | CCLD motor cổng chính | Như trên | 1 | Cái |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Như trên | 7,04 | m2 |
| 26 | GCLD bộ chữ trên bảng hiệu trụ sở bằng Inox 304 chiều cao chữ 120 | Như trên | 56 | chữ |
| 27 | GCLD bộ chữ trên bảng hiệu trụ sở bằng Inox 304 chiều cao chữ 200 | Như trên | 20 | chữ |
| 28 | Trồng cỏ lá gừng (bao gồm nhân công trồng và bảo dưỡng) | Như trên | 219 | m2 |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm 2m3/h, H=25m | Như trên | 2 | cái |
| 2 | Máy phát điện 5KW, 1 pha | Như trên | 1 | cái |
| 3 | Máy lạnh 1.5HP | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Máy lạnh Daikin 2.5HP | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Máy lạnh Daikin 2.0 HP | Như trên | 3 | cái |
| 6 | Camera IP hồng ngoại gắn trần | Như trên | 6 | cái |
| 7 | Camera IP hồng ngoài gắn tường | Như trên | 1 | Cái |
| 8 | đầu ghi hình kts 16 kênh | Như trên | 1 | cái |
| 9 | TV Led 48" (gồm giá treo) | Như trên | 1 | cái |
| 10 | nguồn PoE cho camera | Như trên | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VNĐ (Ba tỷ, sáu trăm bốn mươi triệu đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7.280.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.640.000.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng bao gồm tất cả các hạng mục xây lắp phần thô, hoàn thiện và lắp đặt thiết bị.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc thủy lợi thủy điện.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lên- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách quản lý chất lượng;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng câp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách an toàn lao động;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân | 10 | + Có chứng chỉ sơ cấp nghề, trong đó có ít nhất 07 công nhân nề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn ống nhiệt (Hàn ống từ PN20 đến PN50) | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi