Gói thầu: Xây lắp công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư số 1 xã Hương Lạc (giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211250731-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư số 1 xã Hương Lạc (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20211241872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-22 17:14:00 đến ngày 2022-01-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,039,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2059559E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.411912E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc (chuyên ngành cấp thoát nước);- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình; Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động ( còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8 đến 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc >=25 T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=130CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích từ 150L đến 250L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >10T
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư số 1 xã Hương Lạc (giai đoạn 1)
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư số 1 xã Hương Lạc (giai đoạn 1)
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế kiến trúc Đông Bắc - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm - Đơn vị lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: PGĐ. Trần Công Tưởng. - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ trưởng tổ chuyên gia LCNT: Lê Trọng Quyết . Điện thoại: 0912.946.611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lạng Giang, Ông Nguyễn Xuân Tiến, SĐT: 0983 152 973
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT34,2161100m3
2Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K90. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định.Mục II Chương V trong E-HSMT51,2013100m3
3Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95. Đất ở trạng thái nở rời trên phương tiện vận chuyển. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định.Mục II Chương V trong E-HSMT18,8534100m3
4Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định.Mục II Chương V trong E-HSMT35,3119100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT46,5466100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT16,8844100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II Chương V trong E-HSMT30,4413100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT10,35100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V trong E-HSMT9,0385100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT60,8833100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, HL nhựa 4%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMục II Chương V trong E-HSMT60,8833100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấnMục II Chương V trong E-HSMT8,6698100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMục II Chương V trong E-HSMT8,6698100tấn
14Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 18x30x100cm hoặc18x30x50cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT843m
15Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT171m
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT33,438m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT25,4058m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT2,8749100m2
B SAN NỀN
1Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp san nền. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định.Mục II Chương V trong E-HSMT33,866100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II Chương V trong E-HSMT82,9321100m3
C THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT21,1606100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT6,4703100m3
3Đầm cóc gia cố đáy mương xây, đáy cống lòng đường, đáy hố ga, đáy cống hộp và các kết cấu cần độ ổn định trước khi thi công xây dựngMục II Chương V trong E-HSMT15ca
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V trong E-HSMT147,355m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT108,9468m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT4,7162100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT2,3218100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,6618tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,0255tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT2,976tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT17,523m3
12Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT198,22m3
13Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT74,852m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT1.072,0261m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,832m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT72,994m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMục II Chương V trong E-HSMT2,9485100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT11,4858tấn
19Thép V 50x3 bo góc tâm đan hố gaMục II Chương V trong E-HSMT1.076,97kg
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT1,077tấn
21Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnMục II Chương V trong E-HSMT41cái
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT234mối nối
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMục II Chương V trong E-HSMT83,5mối nối
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMục II Chương V trong E-HSMT99mối nối
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mmMục II Chương V trong E-HSMT118mối nối
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmMục II Chương V trong E-HSMT135đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmMục II Chương V trong E-HSMT99đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmMục II Chương V trong E-HSMT57đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmMục II Chương V trong E-HSMT27đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D8000mmMục II Chương V trong E-HSMT88đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mmMục II Chương V trong E-HSMT12đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1200mmMục II Chương V trong E-HSMT118đoạn ống
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm ( Bản 38cm)Mục II Chương V trong E-HSMT468cái
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm ( Bản 38cm)Mục II Chương V trong E-HSMT167cái
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm ( Bản 38cm)Mục II Chương V trong E-HSMT199cái
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1200mm ( Bản 38cm)Mục II Chương V trong E-HSMT236cái
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT609cấu kiện
38Đào kênh mương, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,165100m3
39Ống thép đen D168x3.96mm chờ qua đườngMục II Chương V trong E-HSMT2.261,64kg
40Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mmMục II Chương V trong E-HSMT30đoạn cống
41Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mmMục II Chương V trong E-HSMT58,3333đoạn cống
42Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmMục II Chương V trong E-HSMT106mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2059559E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.411912E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.31
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).31
3 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc (chuyên ngành cấp thoát nước);- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình; Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động ( còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng làm việc >=6T1
2 Máy đào Dung tích gầu 0,8 đến 1,25 m32
3 Máy đầm dùi Công suất 1,5 kW1
4 Máy đầm đất Loại cầm tay 70kg1
5 Máy lu bánh thép Tải trọng làm việc 1
6 Máy lu rung Tải trọng làm việc >=25 T2
7 Máy nén khí Công suất 600m3/h1
8 Máy phun nhựa đường Công suất 190CV1
9 Máy rải Công suất 50-60m3/h1
10 Máy rải Công suất >=130CV1
11 Máy trộn vữa, trộn bê tông Dung tích từ 150L đến 250L2
12 Máy ủi Công suất >=110CV1
13 Ô tô tự đổ Tải trọng >10T4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->