Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211278017-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211276541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 11:29:00 đến ngày 2022-01-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,162,929,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.914.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.828.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Chống quá tải lưới điện phân phối huyện Hạ Hòa năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 TDTM KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn Điện Miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu, toàn nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt
B Đường dây trung thế
1Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Cầu dao cách ly 35kV-tiếp đất 1 phíaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V16.303,52m
4Dây đồng bọc nối chống sét van M35Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
5Sứ đỡ 35kV SÐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Quả
6Sứ đứng 35kV (polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V133quả
7Chuỗi đỡ thủy tinh 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
8Chuỗi sứ néo 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V357Chuỗi
9Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
10Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
11Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-10(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
12Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
13Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
14Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
15Cột bê tông li tâm thi công thủ công NPC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cột
16Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-13(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
17Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
18Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
19Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
20Cột bê tông li tâm thi công thủ công NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
21Cột bê tông ly tâm thi công bằng máy NPC.I-18-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
22Cột bê tông li tâm thi công thủ công NPC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
23Cột bê tông li tâm thi công bằng máy NPC.I-18-190-13(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
C Cáp ngầm
1Cáp nhôm ngầm: Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W/20/35(40,5)kV-3x95sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V85,12m
D TBA
1Máy biến áp 75KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
2Máy biến áp 100KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V6Máy
3Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
4Tủ điện 400V-125A (2x100A)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
5Tủ điện 400V-150A (2x100A)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Tủ
6Tủ điện 400V-300A (3x150A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
7Chống sét van 47KV, ZnO-35Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
8Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ 3 pha
9Lắp đặt Sứ đứng 35KV, SĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V54quả sứ
10Lắp đặt Sứ đứng 35kV (polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V126quả sứ
11Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
12Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
13Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
14Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HDPE/4,3-50-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V168m
15Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V135m
16Lắp đặt Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
17Lắp đặt Dây đồng mềm M50Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
18Cột trạm BTLT 12m NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
19Cột trạm BTLT 14m NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
20Cột trạm BTLT 16m NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
E Hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5088Km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5782Km
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7777Km
4Sứ đứng A30Mô tả kỹ thuật theo chương V16sứ
5Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V232Cột
6Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5CMô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
7Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 10m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
F Phần nhà thầu cấp và lắp đặt
G Đường dây trung thế
1Tiếp địa, RC-2 Thi công thủ công - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
2Tiếp địa, RC-4 Thi công thủ công - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Tiếp địa, RC-4(M) Thi công bằng máy - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
4Tiếp địa, RC-8(M) Thi công bằng máy - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà đỡ vượt 3 pha bằng 35kV XÐV35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
7Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XÐG35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà néo đơn 3 pha bằng 35kV XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
9Xà néo đơn 3 pha dọc XN35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNÐ35-2NMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
11Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XNÐ35-2DMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
12Xà néo đúp 35kV 3 tầng cột dọc tuyến XN35-3T-LDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Xà néo đúp 35kV 3 tầng cột ngang tuyến XN35-3T-LNMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
14Xà rẽ 3 pha XR-3LMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
15Xà rẽ đúp 3 pha cột ngang tuyến XRĐ-3NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà néo cột hình II XNII-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
17Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Xà cầu dao XCD-1AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Giá đỡ tay giật cầu dao GĐTGCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Xà đỡ cáp, chống sét van XĐC-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Colie ôm cáp ngầm lên cột CLEMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Dây néo DN-TK14Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
23Dây néo DN-TK16Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
24Cổ dề dây néo CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
25Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Chụp cột tròn CT-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
28Xà phụ 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
29Xà phụ 1 pha cột thép XN15A-02Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
30Gằng cột đúp GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
31Gằng cột đúp GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
32Gằng cột đúp GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
33Gằng cột đúp GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
34Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V108Cái
35Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
36Đầu cốt đồng dây nối chống sét van Cu-35Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
37Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
38Biển báo tên cột BBMô tả kỹ thuật theo chương V68Cái
39Biển báo cột cầu dao BBCDMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
H Cáp ngầm
1Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất: HNĐ35-1 phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V56m
2Hố dự phòng cáp: HDP -phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2hố
3Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2cái
4Đầu cáp nhôm 35kV ngoài trời: ĐCNT35-3x95Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
5Ống nhựa xoắn: HDPE Φ160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
I TBA
1Chụp đầu cực trung thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
2Chụp đầu cực hạ áp MBAMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
3Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
4Chụp cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
5Ép Đầu cốt đồng Cu-35Mô tả kỹ thuật theo chương V108Cái
6Ép Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
7Ép Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
8Ép Đầu cốt đồng Cu-150Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
9Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
10Lắp đặt Cặp cáp CC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
11Lắp đặt Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
12Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
13Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
14Xà đỡ SI trạm 2 cột 35kV XSI-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
15Xà đỡ sứ trung gian 2 cột 35kV XTG-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
16Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột 35kV GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
17Ghế cách điện trạm 2 cột 35kV GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
18Giá đỡ tủ XĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
19Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
20Thang săt TS-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
21Giá đỡ cáp mặt máy X.CLMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
22Xà đỡ chống sét van mặt máy XSVMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
23Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
24Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBAMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
25Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
27Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-14Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
29Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật theo chương V9HT
J Hạ thế
1Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
2Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95Mô tả kỹ thuật theo chương V152cái
4Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-70Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-50Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
6Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
7Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
9Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V459cái
10Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V326cái
11Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
12Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V518cái
13Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V167cái
14Kẹp hãm cáp KH-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V81cái
15Kẹp hãm cáp KH-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V214cái
16Tiếp đất RLLMô tả kỹ thuật theo chương V26Vị trí
17Xà néo trên cột tròn 4 dây XNT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Xà néo lệch trên cột vuông đơn XNLV-0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Xà néo lệch trên cột ly tâm đơn XNL-0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
21Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
22Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
23Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H3FMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
24Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thếMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
25Ốp cột treo dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
26Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V74Cái
27Đai thép + khóa đai bắt ốp cột treo dâyMô tả kỹ thuật theo chương V144Cái
28Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V295m
29Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V118cái
K Phần ngầm
L Đường dây trung thế
1Móng cột bê tông MT3-12 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
2Móng cột bê tông MT4-16 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
3Móng cột bê tông MT4-16(M) thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
4Móng cột bê tông MT4-14(M) thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
5Móng cột bê tông MT4-14 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
6Móng cột bê tông MT4-14-DB thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
7Móng cột bê tông MT4-16-DB thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
8Móng cột bê tông MT6-18 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
9Móng cột bê tông MT6-18(M) thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
10Móng cột bê tông MTK-12 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
11Móng cột bê tông MTK-12(M) thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
12Móng cột bê tông MTK-14-DB thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
13Móng cột bê tông MTK-14(M) thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
14Móng cột bê tông MTK-16-DB thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
15Móng cột bê tông MTK-14 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
16Móng cột bê tông MTK-16(M) thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
17Móng cột bê tông MTK-18(M) thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
18Móng cột bê tông MTK-18 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
19Móng néo MN20-5 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
20Tiếp địa, RC-2 Thi công thủ công - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
21Tiếp địa, RC-4 Thi công thủ công - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
22Tiếp địa, RC-4(M) Thi công bằng máy - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
23Tiếp địa, RC-8(M) Thi công bằng máy - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
M Cáp ngầm
1Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất: HNĐ35-1 phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V56m
2Hố dự phòng cáp: HDPMô tả kỹ thuật theo chương V2hố
N TBA
1Móng cột MT4-12(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
2Móng cột MT4-14(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V10móng
3Móng cột MT4-16(Thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
4Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật theo chương V9HT
O Hạ thế
1Móng cột vuông MH-2-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V100Móng
2Móng cột vuông MH-3-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
3Móng cột vuông ghép đôi MÐH-2-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V66Móng
4Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
5Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V14Móng
6Tiếp đất RLL-LT - Phần đào, đắp máyMô tả kỹ thuật theo chương V26Vị trí
P Phần thu hồi
Q Hạ thế
1Dây dẫn nhôm bọcMô tả kỹ thuật theo chương V204m
2Dây dẫn nhôm bọcMô tả kỹ thuật theo chương V68m
3Dây dẫn nhôm bọcMô tả kỹ thuật theo chương V3.085m
4Thu hồi dây AVMô tả kỹ thuật theo chương V164m
5Thu hồi dây Alus4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
6Thu hồi dây Alus4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V812m
7Cột bê tông vuông 6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
8Cột bê tông vuông 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V26Cột
9Thu hồi xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Thu hồi xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
11Thu hồi xà néoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Thu hồi xà néoMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn )Mô tả kỹ thuật theo chương V3ca
R Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.914.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.828.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201455
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->