Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211276541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 11:29:00 đến ngày 2022-01-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,162,929,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.914.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.828.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Chống quá tải lưới điện phân phối huyện Hạ Hòa năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu, toàn nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt | |||
| B | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kV-tiếp đất 1 phía | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.303,52 | m |
| 4 | Dây đồng bọc nối chống sét van M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 5 | Sứ đỡ 35kV SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Quả |
| 6 | Sứ đứng 35kV (polymer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | quả |
| 7 | Chuỗi đỡ thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi sứ néo 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | Chuỗi |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-10(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm thi công thủ công NPC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cột |
| 16 | Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-13(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 17 | Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 19 | Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 20 | Cột bê tông li tâm thi công thủ công NPC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm thi công bằng máy NPC.I-18-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 22 | Cột bê tông li tâm thi công thủ công NPC.I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 23 | Cột bê tông li tâm thi công bằng máy NPC.I-18-190-13(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cột |
| C | Cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp nhôm ngầm: Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W/20/35(40,5)kV-3x95sqmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,12 | m |
| D | TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 75KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 100KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điện 400V-125A (2x100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ điện 400V-150A (2x100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 6 | Tủ điện 400V-300A (3x150A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Chống sét van 47KV, ZnO-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ 3 pha |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng 35KV, SĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | quả sứ |
| 10 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV (polymer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | quả sứ |
| 11 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HDPE/4,3-50-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 18 | Cột trạm BTLT 12m NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 19 | Cột trạm BTLT 14m NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 20 | Cột trạm BTLT 16m NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| E | Hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5088 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5782 | Km |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7777 | Km |
| 4 | Sứ đứng A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | sứ |
| 5 | Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | Cột |
| 6 | Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 7 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 10m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| F | Phần nhà thầu cấp và lắp đặt | |||
| G | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa, RC-2 Thi công thủ công - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa, RC-4 Thi công thủ công - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa, RC-4(M) Thi công bằng máy - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa, RC-8(M) Thi công bằng máy - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng 35kV XÐV35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XÐG35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo đơn 3 pha bằng 35kV XN35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 9 | Xà néo đơn 3 pha dọc XN35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNÐ35-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XNÐ35-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 12 | Xà néo đúp 35kV 3 tầng cột dọc tuyến XN35-3T-LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Xà néo đúp 35kV 3 tầng cột ngang tuyến XN35-3T-LN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Xà rẽ 3 pha XR-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 15 | Xà rẽ đúp 3 pha cột ngang tuyến XRĐ-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột hình II XNII-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà cầu dao XCD-1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ tay giật cầu dao GĐTGCD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cáp, chống sét van XĐC-CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Colie ôm cáp ngầm lên cột CLE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Dây néo DN-TK14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 23 | Dây néo DN-TK16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Cổ dề dây néo CDG-98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 25 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Chụp cột tròn CT-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 28 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Xà phụ 1 pha cột thép XN15A-02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Gằng cột đúp GC-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 31 | Gằng cột đúp GC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 32 | Gằng cột đúp GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 33 | Gằng cột đúp GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 34 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Cái |
| 35 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 36 | Đầu cốt đồng dây nối chống sét van Cu-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 38 | Biển báo tên cột BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 39 | Biển báo cột cầu dao BBCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| H | Cáp ngầm | |||
| 1 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất: HNĐ35-1 phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 2 | Hố dự phòng cáp: HDP -phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hố |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | cái |
| 4 | Đầu cáp nhôm 35kV ngoài trời: ĐCNT35-3x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Ống nhựa xoắn: HDPE Φ160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| I | TBA | |||
| 1 | Chụp đầu cực trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 2 | Chụp đầu cực hạ áp MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 3 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 4 | Chụp cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 5 | Ép Đầu cốt đồng Cu-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Cái |
| 6 | Ép Đầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 7 | Ép Đầu cốt đồng Cu-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 8 | Ép Đầu cốt đồng Cu-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 9 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Cặp cáp CC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 14 | Xà đỡ SI trạm 2 cột 35kV XSI-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian 2 cột 35kV XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột 35kV GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 17 | Ghế cách điện trạm 2 cột 35kV GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ tủ XĐT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 19 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Thang săt TS-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ chống sét van mặt máy XSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 23 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 24 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 25 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | HT |
| J | Hạ thế | |||
| 1 | Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 2 | Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 4 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 6 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 7 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 9 | Móc treo cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 12 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | cái |
| 13 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| 14 | Kẹp hãm cáp KH-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 15 | Kẹp hãm cáp KH-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cái |
| 16 | Tiếp đất RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Vị trí |
| 17 | Xà néo trên cột tròn 4 dây XNT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Xà néo lệch trên cột vuông đơn XNLV-0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo lệch trên cột ly tâm đơn XNL-0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 22 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 23 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H3F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 25 | Ốp cột treo dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 26 | Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Cái |
| 27 | Đai thép + khóa đai bắt ốp cột treo dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Cái |
| 28 | Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 29 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| K | Phần ngầm | |||
| L | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT3-12 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT4-16 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông MT4-16(M) thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông MT4-14(M) thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông MT4-14 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông MT4-14-DB thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 7 | Móng cột bê tông MT4-16-DB thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột bê tông MT6-18 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột bê tông MT6-18(M) thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 10 | Móng cột bê tông MTK-12 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 11 | Móng cột bê tông MTK-12(M) thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 12 | Móng cột bê tông MTK-14-DB thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 13 | Móng cột bê tông MTK-14(M) thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 14 | Móng cột bê tông MTK-16-DB thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 15 | Móng cột bê tông MTK-14 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 16 | Móng cột bê tông MTK-16(M) thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 17 | Móng cột bê tông MTK-18(M) thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 18 | Móng cột bê tông MTK-18 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 19 | Móng néo MN20-5 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 20 | Tiếp địa, RC-2 Thi công thủ công - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa, RC-4 Thi công thủ công - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa, RC-4(M) Thi công bằng máy - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa, RC-8(M) Thi công bằng máy - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| M | Cáp ngầm | |||
| 1 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất: HNĐ35-1 phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 2 | Hố dự phòng cáp: HDP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hố |
| N | TBA | |||
| 1 | Móng cột MT4-12(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 2 | Móng cột MT4-14(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 3 | Móng cột MT4-16(Thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 4 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đào, đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | HT |
| O | Hạ thế | |||
| 1 | Móng cột vuông MH-2-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông MH-3-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-2-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Móng |
| 4 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 6 | Tiếp đất RLL-LT - Phần đào, đắp máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Vị trí |
| P | Phần thu hồi | |||
| Q | Hạ thế | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 3 | Dây dẫn nhôm bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.085 | m |
| 4 | Thu hồi dây AV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 5 | Thu hồi dây Alus4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 6 | Thu hồi dây Alus4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812 | m |
| 7 | Cột bê tông vuông 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 8 | Cột bê tông vuông 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cột |
| 9 | Thu hồi xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Thu hồi xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 11 | Thu hồi xà néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Thu hồi xà néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| R | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.914.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.828.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 3 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi