Gói thầu: ĐDK 376 HR-Nghĩa trang (235m)rẽ TBA TT Hâụ lộc; DZ 35kV TBA số 2 xã Hải Lộc cột số 12 373 lộ 373 E9.18; Lộ 371 E9.4 cấp điện cho TBA số 4 Đại Lộc 360m; Lộ 371 E9.4 cấp điện cho TBA số 5 Đại Lộc 554m; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng Rẽ Đồng Lộc 1647m; ĐDK 371 Hàm rồng cột 110 rẽ xã Thành lộc 1, 2 3.1785 km; ĐDK 973,971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1,2 ( 1,3 km ); ĐZ 22KV cấp điện TBA Phú Lộc 3, cột 17A lộ 971 TG hậu lộc; TBA 180 KVA - 10 0,4 KV số 3 xã Quang Lộc; ĐDK 972 H Lôc, ....- ĐL Hậu Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211278630-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu ĐDK 376 HR-Nghĩa trang (235m)rẽ TBA TT Hâụ lộc; DZ 35kV TBA số 2 xã Hải Lộc cột số 12 373 lộ 373 E9.18; Lộ 371 E9.4 cấp điện cho TBA số 4 Đại Lộc 360m; Lộ 371 E9.4 cấp điện cho TBA số 5 Đại Lộc 554m; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng Rẽ Đồng Lộc 1647m; ĐDK 371 Hàm rồng cột 110 rẽ xã Thành lộc 1, 2 3.1785 km; ĐDK 973,971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1,2 ( 1,3 km ); ĐZ 22KV cấp điện TBA Phú Lộc 3, cột 17A lộ 971 TG hậu lộc; TBA 180 KVA - 10 0,4 KV số 3 xã Quang Lộc; ĐDK 972 H Lôc, ....- ĐL Hậu Lộc
Số hiệu KHLCNT 20211244269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 14:41:00 đến ngày 2022-01-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,297,852,708 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.816.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động , vệ sinh lao động theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 3-5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát 4kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát 4kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ngắm độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy ngắm độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn
- Đặc điểm thiết bị Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 ĐDK 376 HR-Nghĩa trang (235m)rẽ TBA TT Hâụ lộc; DZ 35kV TBA số 2 xã Hải Lộc cột số 12 373 lộ 373 E9.18; Lộ 371 E9.4 cấp điện cho TBA số 4 Đại Lộc 360m; Lộ 371 E9.4 cấp điện cho TBA số 5 Đại Lộc 554m; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng Rẽ Đồng Lộc 1647m; ĐDK 371 Hàm rồng cột 110 rẽ xã Thành lộc 1, 2 3.1785 km; ĐDK 973,971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1,2 ( 1,3 km ); ĐZ 22KV cấp điện TBA Phú Lộc 3, cột 17A lộ 971 TG hậu lộc; TBA 180 KVA - 10 0,4 KV số 3 xã Quang Lộc; ĐDK 972 H Lôc, ....- ĐL Hậu Lộc
ĐDK 376 HR-Nghĩa trang (235m)rẽ TBA TT Hâụ lộc; DZ 35kV TBA số 2 xã Hải Lộc cột số 12 373 lộ 373 E9.18; Lộ 371 E9.4 cấp điện cho TBA số 4 Đại Lộc 360m; Lộ 371 E9.4 cấp điện cho TBA số 5 Đại Lộc 554m; ĐDK 371 E94 Hàm Rồng Rẽ Đồng Lộc 1647m; ĐDK 371 Hàm rồng cột 110 rẽ xã Thành lộc 1, 2 3.1785 km; ĐDK 973,971 Hậu Lộc rẽ Hoa lộc 1,2 ( 1,3 km ); ĐZ 22KV cấp điện TBA Phú Lộc 3, cột 17A lộ 971 TG hậu lộc; TBA 180 KVA - 10/0,4 KV số 3 xã Quang Lộc; ĐDK 972 H/Lôc, Vào trạm 560 KVA, Thị trấn Hậu lộc 0.16 km; ĐDK 972 ,973 Hậu Lộc Cột 42.10.25 rẽ Xã Thuần Lộc1.2,3 3936m; ĐDK 972 Hậu Lộc rẽ xã Văn Lộc 1 ( 0,07 km); TBA 50 KVA - 10/0,4 KV số cống lộc Động - ĐL Hậu Lộc
40 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Cam kết bảo hành công trình, cam kết về thi công công trình đúng bản vẽ thiết kế thi công nêu trong hồ sơ yêu cầu, đồng thời huy động nhân sự, thiết bị thi công phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật có liên quan. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 0243.936.0942 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY
B Phần công việc theo định mức xây dựng
1Móng cột MT-5Theo yêu cầu E- HSMT và PAKT3móng
2Móng cột MTK-5 (thi công bằng máy đào)Theo yêu cầu E- HSMT và PAKT1móng
3Ván khuôn - móng MT-5Theo yêu cầu E- HSMT và PAKT0,0749m3
4Ván khuôn - móng MTK-5Theo yêu cầu E- HSMT và PAKT0,0957m3
5Đào đất rãnh tiếp địa RC-2Theo yêu cầu E- HSMT và PAKT19bộ
6Đào đất móng néo MNTTheo yêu cầu E- HSMT và PAKT7móng
C Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa
1Cột bê tông ly tâm dự ứng lực (xuyên tâm) PC14- 11.0kNCột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:20161cột
2Cột bê tông ly tâm dự ứng lực (xuyên tâm) PC16- 13.0kNCột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:20162cột
3Cột bê tông ly tâm dự ứng lực (xuyên tâm) PC16- 13.0kN (bằng cẩu kết hợp thủ công)Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:20162cột
4Tiếp địa RC-2Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;19bộ
5Dây dòng tiếp địa 10,5mThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;6bộ
6Dây dòng tiếp địa 12mThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;5bộ
7Dây dòng tiếp địa 14mThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;1bộ
8Dây dòng tiếp địa 16mThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;2bộ
9Đôn cột ĐC-3,5-1TThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;3bộ
10Đôn cột ĐC-3,5-1VThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;1bộ
11Cổ dề néo CD2-1TThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;3bộ
12Cổ dề néo CD1-1VThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;2bộ
13Dây néo DNTK50-12DNTK50-122bộ
14Dây néo DNTK50-14DNTK50-124bộ
15Móng néo MNTThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;7móng
16Xà đỡ bằng 22kV cột đơn sứ đứng XĐB22-1LT-SĐThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;16bộ
17Xà vượt bằng 22kV cột đơn sứ đứng XVB22-1LT-SĐThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;1bộ
18Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ đứng XNB22-1LT-SĐThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;8bộ
19Xà rẽ nhánh lệch 22kV cột đơn sứ đứng XRNL22-1LT-SĐThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;5bộ
20Xà đỡ bằng 22kV cột vuông đơn sứ đứng XĐB22-1V-SĐThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;5bộ
21Xà néo bằng 22kV cột vuông đơn sứ đứng XNB22-1V-SĐThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;2bộ
22Xà rẽ nhánh lệch 22kV cột vuông đơn sứ đứng XRNL22-1V-SĐThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;1bộ
23Xà đón dây CDPĐ ngang tuyến (T-T=2,5M)Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;1bộ
24Xà DCL 24kV chém ngang và xà tay thao tác DCL (T-T=2,5M)Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;1bộ
25Sàn thao tác (2,5M)Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;1bộ
26Công son sàn thao tác (2,5M)Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;1bộ
27Thang trèo (CDPĐ)Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 2284:1987, AS/NZS 4396:1999 hoặc tương đương1bộ
28Xà đỡ bằng 35kV cột đơn sứ đứng XĐB35-1LT-SĐThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;13bộ
29Xà vượt bằng 35kV cột đơn sứ đứng XVB35-1LT-SĐTiêu chuẩn áp dụng TCVN 2284:1987, AS/NZS 4396:1999 hoặc tương đương3bộ
30Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ đứng XNB35-1LT-SĐThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;2bộ
31Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ chuỗi XNB35-1LT-SCTiêu chuẩn áp dụng TCVN 2284:1987, AS/NZS 4396:1999 hoặc tương đương3bộ
32Xà néo bằng 35kV ngang tuyến: XNB35-2T/N-SCThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;1bộ
33Xà néo: XNSC35-2LT/NTiêu chuẩn áp dụng TCVN 2284:1987, AS/NZS 4396:1999 hoặc tương đương1bộ
34Xà rẽ nhánh lệch 35kV cột đơn sứ đứng XRNL35-1LT-SĐThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;5bộ
35Xà rẽ nhánh lệch 35kV cột đôi XRNL35-2LT/D-SĐTiêu chuẩn áp dụng TCVN 2284:1987, AS/NZS 4396:1999 hoặc tương đương1bộ
36Xà néo lệch: XNL35-3T-1LT-SĐThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;1bộ
37Xà néo lệch: XNL35-3T-2LT/D-SCTiêu chuẩn áp dụng TCVN 2284:1987, AS/NZS 4396:1999 hoặc tương đương1bộ
38Sứ đứng 22kV+ ty mạ- (vật tư A cấp)191quả
39Sứ đứng 35kV+ ty mạ- (vật tư A cấp)230quả
40Chuỗi cách điện Polimer 22kV+ PK néo theo chi tiết- (vật tư A cấp)3chuỗi
41Chuỗi cách điện Polimer 35kV+ PK néo theo chi tiết- (vật tư A cấp)118chuỗi
42Dây dẫn AC50- (vật tư A cấp)3,378km
43Đầu cốt đồng nhôm đúc AM70Tiêu chuẩn áp dụng: AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương6bộ
44Cầu dao cách ly chém ngang 22kV-630A- (vật tư A cấp)1bộ
45Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95- (vật tư A cấp)318bộ
46Ống nối dây AC50Tiêu chuẩn áp dụng:AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương6bộ
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
E Phần công việc theo định mức xây dựng
1Móng cột MT-3Theo yêu cầu E- HSMT và PAKT18móng
2Ván khuôn - móng MT-3Theo yêu cầu E- HSMT và PAKT0,1305m3
3Đào đất hệ tiếp địa TBATheo yêu cầu E- HSMT và PAKT9h.thống
F Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa
1Cột bê tông PC8,5- 4.3kNCột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:201618cột
2Hệ tiếp địa TBAThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;9h.thống
3Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến (tim cột 3m)Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;9bộ
4Xà lắp DCL 35kVThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;2bộ
5Xà lắp sứ đỡ thanh cái + CSV (tim cột 3m)Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;9bộ
6Xà đỡ cầu chì SI (tim cột 3m)Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;9bộ
7Sàn ghế thao tác trạm trệtThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;8bộ
8Dây đồng mềm M50 bắt CSVĐộ dầy vỏ bọc PVC : 1.2mm60m
9Thanh cái 35kV- Al/XLPE4.3/PVC 1x70mm2- (vật tư A cấp)84m
10Thanh cái 24kV- Al/XLPE2.5/PVC 1x70mm2- (vật tư A cấp)168m
11Sứ đứng 22kV+ ty mạ- (vật tư A cấp)90quả
12Sứ đứng 35kV+ ty mạ- (vật tư A cấp)45quả
13Đầu cốt đồng đúc M50Tiêu chuẩn áp dụng: AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương55bộ
14Đầu cốt đồng nhôm đúc AM70Tiêu chuẩn áp dụng: AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương132bộ
15Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95Tiêu chuẩn áp dụng AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương129bộ
16Dây chì trung thế- 4KTheo yêu cầu E- HSMT và PAKT3dây
17Dây chì trung thế- 5KTheo yêu cầu E- HSMT và PAKT3dây
18Dây chì trung thế- 6KTheo yêu cầu E- HSMT và PAKT6dây
19Dây chì trung thế- 8KTheo yêu cầu E- HSMT và PAKT3dây
20Dây chì trung thế- 12KTheo yêu cầu E- HSMT và PAKT3dây
21Dây chì trung thế- 16KTheo yêu cầu E- HSMT và PAKT6dây
22Dây chì trung thế- 20KTheo yêu cầu E- HSMT và PAKT3dây
23Dây chì trung thế- 36KTheo yêu cầu E- HSMT và PAKT3dây
24Biển báo AT+ tên trạmTheo yêu cầu E- HSMT và PAKT20bộ
25Chống sét van 24kV- (vật tư A cấp)7bộ
26Chống sét van 35kV- Ur: 47kV- (vật tư A cấp)3bộ
27Cầu chì cắt có tải LBFCO24kV-100A- (vật tư A cấp)7bộ
28Cầu chì cắt có tải LBFCO35kV-100A- (vật tư A cấp)3bộ
29Cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A- (vật tư A cấp)2bộ
G PHẦN THU HỒI
H Tháo thu hồi- ĐZ trung thế
1Hạ cột bê tông LT8,5m1cột
2Hạ cột bê tông LT10m2cột
3Hạ cột bê tông LT16m (bằng cẩu kết hợp thủ công)2cột
4Tháo cổ dề5bộ
5Tháo dây néo8bộ
6Tháo đôn cột 3m1bộ
7Tháo đôn cột 3,5m1bộ
8Tháo đôn cột 3,7m3bộ
9Tháo đôn cột 4,5m1bộ
10Tháo xà đỡ 3bộ
11Tháo xà đỡ 24bộ
12Tháo xà đỡ 13bộ
13Tháo xà néo 29bộ
14Tháo xà néo 1bộ
15Tháo xà néo 2bộ
16Tháo xà đỡ 1bộ
17Tháo xà đỡ 2bộ
18Tháo xà đỡ 1bộ
19Tháo sứ đứng VHD-10126quả
20Tháo sứ đứng VHD-3558quả
21Tháo sứ đứng VHD-10- cột H48quả
22Tháo sứ chuỗi 35kV- néo (sứ bát)75chuỗi
23Tháo sứ chuỗi Polimer 22chuỗi
24Hạ dây dẫn AC50 thu hồi3,378km
25Tháo cầu dao cách ly chém ngang 10kV-630A1bộ
I Tháo thu hồi- TBA
1Hạ cột bê tông H8,5m18cột
2Tháo sứ đứng 10kV cột H36quả
3Tháo sứ đứng 10kV cột LT6quả
4Tháo dây AC-50 xuống thiết bị312m
5Tháo xà đỡ 3bộ
6Tháo xà đỡ 28bộ
7Tháo cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A2bộ
8Tháo cầu chì SI-10kV7bộ
9Tháo cầu chì tự rơi 35kV3bộ
10Tháo chống sét van 10kV7bộ
11Tháo chống sét van 35kV3bộ
J Nhập vật tư thu hồi
1Nhân công nhập vật tư thu hồi2công
K PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
L Thí nghiệm sau lắp đặt
1Thí nghiệm cầu dao cách ly 35 kV4bộ
2Thí nghiệm cầu chì TR 35+10kV 3 pha10bộ
3Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)1pha
4Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)- hs 0,829pha
5Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp 9H.thống
M VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.816.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
5 công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động , vệ sinh lao động theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5-12T Xe cẩu 5-12T1
2 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW1
3 Ô tô tải 3-5T Ô tô tải 3-5T1
4 Máy phát 4kW Máy phát 4kW1
5 Máy ngắm độ võng Máy ngắm độ võng1
6 Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->