Gói thầu: Gói thầu QLTX-01: Quản lý, bảo trì thường xuyên luồng (tuyến) tuyến đường thủy nội địa quốc gia phạm vi Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa quản lý năm 2022 – Khu vực 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211276999-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng |
| Tên gói thầu | Gói thầu QLTX-01: Quản lý, bảo trì thường xuyên luồng (tuyến) tuyến đường thủy nội địa quốc gia phạm vi Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa quản lý năm 2022 – Khu vực 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211276983 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 15:59:00 đến ngày 2022-01-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,228,074,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.919.304.475(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.275.415.660VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 6.459.652.238 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong thời gian từ 01/01/2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.459.652.238 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.919.304.476 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trạm trưởng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành đường thủy trở lên hoặc có giấy chứng nhận nghiệp vụ trạm trưởng (đường sông hoặc đường thủy nội địa) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Là thuyền trưởng hạng III trở lên; đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề khảo sát đường thủy hoặc bằng nghề quản lý đường thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu ≥ 33CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tàu ≥ 33CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Tàu ≥ 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tàu ≥ 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu QLTX-01: Quản lý, bảo trì thường xuyên luồng (tuyến) tuyến đường thủy nội địa quốc gia phạm vi Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa quản lý năm 2022 – Khu vực 1 Dự toán quản lý, bảo trì thường xuyên luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia phạm vi Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa quản lý năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | + Hợp đồng tương tự + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì CTGT và điều hành hoạt động vận tải HKCC (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa. Số điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục trưởng cục đường thủy nội địa Việt Nam (Địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì CTGT và điều hành hoạt động vận tải HKCC (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa. Số điện thoại: 02373.515.516) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch tài chính - Sở GTVT Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.853.058) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33CV (Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | km | 676 | |
| 2 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu (Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | km | 156 | |
| 3 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | km | 39 | |
| 4 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | km | 52 | |
| 5 | Chỉnh cột báo hiệu (L=7,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển, sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | Cột-biển | 32 | |
| 6 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=7,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển, sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | Cột-biển | 1 | |
| 7 | Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển, sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | cột | 1 | |
| 8 | Biển VCN trái+phải ( KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển, sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 9 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển, sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | biển | 9 | |
| 10 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển, sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 11 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển, sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | biển | 7 | |
| 12 | Biển thông thuyền (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển, sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 13 | Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 14 | Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | biển | 8 | |
| 15 | Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | biển | 8 | |
| 16 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | cột | 16 | |
| 17 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 18 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 19 | Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | cột | 1 | |
| 20 | Biển VCN trái+phải ( KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 21 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | biển | 9 | |
| 22 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 23 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | biển | 7 | |
| 24 | Biển thông thuyền (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 25 | Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 26 | Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | biển | 8 | |
| 27 | Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | biển | 8 | |
| 28 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | cột | 16 | |
| 29 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 30 | Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 31 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – bảo trì ánh sáng đèn hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | đèn | 12 | |
| 32 | Phát quang quanh báo hiệu (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | cột | 40 | |
| 33 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 150CV (Công tác quản lý thường xuyên -Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | km | 832 | |
| 34 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu tàu 150cv (Công tác quản lý thường xuyên -Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | km | 192 | |
| 35 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (Công tác quản lý thường xuyên -Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | km | 48 | |
| 36 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | km | 64 | |
| 37 | Thả phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø 1,2m - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | quả | 56 | |
| 38 | Trục phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø 1,2m - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | quả | 56 | |
| 39 | Chỉnh phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø 1,2m - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | quả | 252 | |
| 40 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø 1,2m - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | quả | 252 | |
| 41 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø 1,2m - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | quả | 28 | |
| 42 | Bảo dưỡng xích, nỉn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø 1,2m - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | sợi | 28 | |
| 43 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø 1,2m - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 27 | |
| 44 | Sơn mầu phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø 1,2m - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | quả | 28 | |
| 45 | Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø 1,2m - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 27 | |
| 46 | Chỉnh cột báo hiệu (L=7,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | Cột-biển | 6 | |
| 47 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 48 | Biển báo hiệu địa danh (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 49 | Cột BH thép Ø160; H=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 50 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 51 | Biển báo hiệu địa danh (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 52 | Cột BH thép Ø160; H=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 53 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác Bảo trì ánh sáng đèn hiệu - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | đèn | 324 | |
| 54 | Phát quang quanh báo hiệu (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) | Theo E-HSMT | cột | 6 | |
| 55 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33CV (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | km | 2.496 | |
| 56 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | km | 576 | |
| 57 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | km | 144 | |
| 58 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | km | 192 | |
| 59 | Đo dò sơ khảo bãi cạn (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | km2 | 1,62 | |
| 60 | Thả phao trụ fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | quả | 20 | |
| 61 | Trục phao trụ fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | quả | 20 | |
| 62 | Chỉnh phao trụ fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | quả | 90 | |
| 63 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | quả | 90 | |
| 64 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | quả | 10 | |
| 65 | Bảo dưỡng xích, nỉn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | sợi | 10 | |
| 66 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 10 | |
| 67 | Sơn mầu phao fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | quả | 10 | |
| 68 | Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 10 | |
| 69 | Chỉnh cột báo hiệu (L=7,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | Cột-biển | 158 | |
| 70 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=7,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | Cột-biển | 7 | |
| 71 | Biển báo hiệu N3 (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 72 | Biển VCN trái+phải (KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | biển | 10 | |
| 73 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | biển | 10 | |
| 74 | Biển thông báo 1 mặt (KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | biển | 3 | |
| 75 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | biển | 19 | |
| 76 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 77 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | biển | 27 | |
| 78 | Biển báo hiệu địa danh (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | biển | 3 | |
| 79 | Biển chấp hành Luật GT ĐTNĐ (2,4x3,6m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 80 | Biển thông thuyền (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 81 | Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 82 | Biển C113, C114 (KT: 0,6mx0,6m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | biển | 24 | |
| 83 | Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | biển | 24 | |
| 84 | Cột BH thép phi 160; L=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | cột | 79 | |
| 85 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 24 | |
| 86 | Biển báo hiệu N3 (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 87 | Biển VCN trái+phải (KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | biển | 10 | |
| 88 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | biển | 10 | |
| 89 | Biển thông báo 1 mặt (KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 90 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | cột | 19 | |
| 91 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | cột | 1 | |
| 92 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | biển | 27 | |
| 93 | Biển báo hiệu địa danh (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 3 | |
| 94 | Biển chấp hành Luật GT ĐTNĐ (2,4x3,6m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 95 | Biển thông thuyền (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 96 | Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 97 | Biển C113, C114 (KT: 0,6mx0,6m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | biển | 24 | |
| 98 | Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | biển | 24 | |
| 99 | Cột BH thép phi 160; L=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | cột | 79 | |
| 100 | Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 24 | |
| 101 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác Bảo trì ánh sáng đèn hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | đèn | 288 | |
| 102 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác Bảo trì ánh sáng đèn hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | đèn | 120 | |
| 103 | Quan hệ địa phương (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | công | 60 | |
| 104 | Trực đảm bảo giao thông (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | công | 365 | |
| 105 | Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | công | 547,5 | |
| 106 | Trực phòng chống bão lũ (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | công | 90 | |
| 107 | Phát quang quanh báo hiệu (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) | Theo E-HSMT | cột | 158 | |
| 108 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33CV (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | km | 1.560 | |
| 109 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | km | 360 | |
| 110 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | km | 90 | |
| 111 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | km | 120 | |
| 112 | Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 113 | Biển thông báo 1 mặt (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 114 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 115 | Biển thông thuyền (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 116 | Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 117 | Biển C113, C114 (KT: 0,6mx0,6m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | biển | 8 | |
| 118 | Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | biển | 8 | |
| 119 | Cột BH thép phi 160; L=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 120 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 121 | Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 122 | Biển thông báo 1 mặt (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 123 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 124 | Biển thông thuyền (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 125 | Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 126 | Biển C113, C114 (KT: 0,6mx0,6m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | biển | 8 | |
| 127 | Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | biển | 8 | |
| 128 | Cột BH thép phi 160; L=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 129 | Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 130 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác Bảo trì ánh sáng đèn hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | đèn | 12 | |
| 131 | Phát quang quanh báo hiệu (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) | Theo E-HSMT | cột | 10 | |
| 132 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33CV (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | km | 3.224 | |
| 133 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | km | 744 | |
| 134 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | km | 744 | |
| 135 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | km | 186 | |
| 136 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | km | 248 | |
| 137 | Đo dò sơ khảo bãi cạn (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | km2 | 2,7 | |
| 138 | Thả phao trụ fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | quả | 8 | |
| 139 | Trục phao trụ fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | quả | 8 | |
| 140 | Chỉnh phao trụ fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | quả | 36 | |
| 141 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | quả | 36 | |
| 142 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | quả | 4 | |
| 143 | Bảo dưỡng xích, nỉn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | sợi | 4 | |
| 144 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 4 | |
| 145 | Sơn mầu phao fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | quả | 4 | |
| 146 | Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 4 | |
| 147 | Thả phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | quả | 2 | |
| 148 | Trục phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | quả | 2 | |
| 149 | Chỉnh phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | quả | 9 | |
| 150 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | quả | 9 | |
| 151 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | quả | 1 | |
| 152 | Bảo dưỡng xích, nỉn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | sợi | 1 | |
| 153 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 154 | Sơn mầu phao fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | quả | 1 | |
| 155 | Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 156 | Thả phao trụ fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,4m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | quả | 6 | |
| 157 | Trục phao trụ fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,4m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | quả | 6 | |
| 158 | Chỉnh phao trụ fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,4m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | quả | 27 | |
| 159 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,4m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | quả | 27 | |
| 160 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,4m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | quả | 3 | |
| 161 | Bảo dưỡng xích, nỉn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,4m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | sợi | 3 | |
| 162 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,4m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 3 | |
| 163 | Sơn mầu phao fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,4m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | quả | 3 | |
| 164 | Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,4m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 3 | |
| 165 | Chỉnh cột báo hiệu (L=6,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | Cột-biển | 204 | |
| 166 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=6,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | Cột-biển | 10 | |
| 167 | Chỉnh cột báo hiệu (L=7,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | Cột-biển | 174 | |
| 168 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=7,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | Cột-biển | 8 | |
| 169 | Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 170 | Biển VCN trái+phải (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 17 | |
| 171 | Biển VCN trái+phải (1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 34 | |
| 172 | Biển thông báo 1 mặt (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 16 | |
| 173 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 7 | |
| 174 | Biển thông báo 2 mặt (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 13 | |
| 175 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 38 | |
| 176 | Biển báo hiệu địa danh (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 177 | Biển báo hiệu KM đường sông (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 31 | |
| 178 | Biển thông thuyền (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 179 | Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 4 | |
| 180 | Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 24 | |
| 181 | Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 16 | |
| 182 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | cột | 102 | |
| 183 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | cột | 87 | |
| 184 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 140 | |
| 185 | Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 186 | Biển VCN trái+phải (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 17 | |
| 187 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 34 | |
| 188 | Biển thông báo 1 mặt (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 16 | |
| 189 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 7 | |
| 190 | Biển thông báo 2 mặt (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 13 | |
| 191 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 38 | |
| 192 | Biển báo hiệu địa danh (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 193 | Biển báo hiệu KM đường sông (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 31 | |
| 194 | Biển thông thuyền (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 195 | Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 4 | |
| 196 | Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 24 | |
| 197 | Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | biển | 16 | |
| 198 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | cột | 102 | |
| 199 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | cột | 87 | |
| 200 | Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 140 | |
| 201 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Bảo trì ánh sáng đèn hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | đèn | 1.680 | |
| 202 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Bảo trì ánh sáng đèn hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | đèn | 96 | |
| 203 | Quan hệ địa phương (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | công | 78 | |
| 204 | Trực đảm bảo giao thông (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | công | 365 | |
| 205 | Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | công | 730 | |
| 206 | Trực phòng chống bão lũ (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | công | 90 | |
| 207 | Phát quang quanh báo hiệu (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) | Theo E-HSMT | cột | 382 | |
| 208 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 150 CV (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | km | 2.080 | |
| 209 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu tàu 150cv (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | km | 480 | |
| 210 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | km | 480 | |
| 211 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | km | 120 | |
| 212 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | km | 160 | |
| 213 | Thả phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | quả | 48 | |
| 214 | Trục phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | quả | 48 | |
| 215 | Chỉnh phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | quả | 216 | |
| 216 | Chống bồi rùa phao trụ f i1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | quả | 216 | |
| 217 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | quả | 24 | |
| 218 | Bảo dưỡng xích, nỉn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | sợi | 24 | |
| 219 | Sơn mầu phao fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | quả | 24 | |
| 220 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 16 | |
| 221 | Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 16 | |
| 222 | Chỉnh cột báo hiệu (L=6,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | Cột-biển | 80 | |
| 223 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=6,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | Cột-biển | 4 | |
| 224 | Chỉnh cột báo hiệu (L=7,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | Cột-biển | 14 | |
| 225 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=7,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | Cột-biển | 1 | |
| 226 | Biển VCN trái+phải (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | biển | 5 | |
| 227 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | biển | 13 | |
| 228 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 229 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 230 | Biển báo hiệu địa danh (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 231 | Biển báo hiệu KM đường sông (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | biển | 12 | |
| 232 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | cột | 40 | |
| 233 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | cột | 7 | |
| 234 | Biển VCN trái+phải (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | biển | 5 | |
| 235 | Biển VCN trái+phải (1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | biển | 13 | |
| 236 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 237 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 238 | Biển báo hiệu địa danh (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 239 | Biển báo hiệu KM đường sông (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | biển | 12 | |
| 240 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | cột | 40 | |
| 241 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | cột | 7 | |
| 242 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác Bảo trì ánh sáng đèn hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | đèn | 192 | |
| 243 | Quan hệ địa phương (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | công | 60 | |
| 244 | Trực đảm bảo giao thông (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | công | 365 | |
| 245 | Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | công | 730 | |
| 246 | Trực phòng chống bão lũ (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | công | 90 | |
| 247 | Phát quang quanh báo hiệu (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) | Theo E-HSMT | cột | 94 | |
| 248 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33CV (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | km | 2.808 | |
| 249 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | km | 648 | |
| 250 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | km | 162 | |
| 251 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | km | 216 | |
| 252 | Đo dò sơ khảo bãi cạn (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | km2 | 1,08 | |
| 253 | Chỉnh cột báo hiệu (L=6,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | Cột-biển | 90 | |
| 254 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=6,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | Cột-biển | 4 | |
| 255 | Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 256 | Báo hiệu N3 (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 257 | Biển VCN trái+phải (KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | biển | 4 | |
| 258 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | biển | 3 | |
| 259 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | biển | 21 | |
| 260 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | biển | 17 | |
| 261 | Biển thông thuyền (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 262 | Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 263 | Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | biển | 24 | |
| 264 | Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 265 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | cột | 45 | |
| 266 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | cột | 1 | |
| 267 | Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | cột | 1 | |
| 268 | Báo hiệu N3 (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 269 | Biển VCN trái+phải (KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | biển | 4 | |
| 270 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | biển | 3 | |
| 271 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | biển | 21 | |
| 272 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | biển | 17 | |
| 273 | Biển thông thuyền (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 274 | Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 275 | Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | biển | 24 | |
| 276 | Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 277 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | cột | 45 | |
| 278 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | cột | 1 | |
| 279 | Quan hệ địa phương (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | công | 66 | |
| 280 | Trực đảm bảo giao thông (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | công | 365 | |
| 281 | Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | công | 547,5 | |
| 282 | Trực phòng chống bão lũ (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | công | 90 | |
| 283 | Phát quang quanh báo hiệu (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) | Theo E-HSMT | cột | 94 | |
| 284 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 150 CV (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến Lạch Bạng – Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | Km | 2.080 | |
| 285 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu tàu 150cv (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến Lạch Bạng – Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | Km | 480 | |
| 286 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến Lạch Bạng – Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | Km | 120 | |
| 287 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến Lạch Bạng – Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | Km | 160 | |
| 288 | Thả phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,2m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 22 | |
| 289 | Trục phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,2m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 22 | |
| 290 | Chỉnh phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,2m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 99 | |
| 291 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,2m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 99 | |
| 292 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,2m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 11 | |
| 293 | Bảo dưỡng xích, nỉn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,2m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | sợi | 11 | |
| 294 | Bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,2m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 11 | |
| 295 | Sơn mầu phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,2m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 11 | |
| 296 | Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,2m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 11 | |
| 297 | Thả phao trụ fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,4m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 2 | |
| 298 | Trục phao trụ fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,4m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 2 | |
| 299 | Chỉnh phao trụ fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,4m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 9 | |
| 300 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,4m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 9 | |
| 301 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,4m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 1 | |
| 302 | Bảo dưỡng xích, nỉn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,4m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | sợi | 1 | |
| 303 | Bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,4m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 304 | Sơn mầu phao trụ fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,4m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 1 | |
| 305 | Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,4m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 306 | Thả phao trụ fi 2,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 2,0m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | Quả | 4 | |
| 307 | Trục phao trụ fi 2,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 2,0m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 4 | |
| 308 | Chỉnh phao trụ fi 2,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 2,0m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 18 | |
| 309 | Chống bồi rùa phao trụ fi 2,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 2,0m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 18 | |
| 310 | Bảo dưỡng phao trụ fi 2,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 2,0m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 2 | |
| 311 | Bảo dưỡng xích, nỉn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 2,0m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | sợi | 2 | |
| 312 | Bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 2,0m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 2 | |
| 313 | Sơn mầu phao trụ fi 2,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 2,0m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | quả | 2 | |
| 314 | Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 2,0m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 2 | |
| 315 | Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 316 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 2 | |
| 317 | Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 318 | Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | lồng đèn | 2 | |
| 319 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác Bảo trì ánh sáng đèn hiệu - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | Đèn | 168 | |
| 320 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác Bảo trì ánh sáng đèn hiệu - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | Đèn | 24 | |
| 321 | Quan hệ địa phương (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | Công | 12 | |
| 322 | Trực đảm bảo giao thông (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | công | 365 | |
| 323 | Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | công | 730 | |
| 324 | Trực phòng chống bão lũ (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | công | 90 | |
| 325 | Phát quang quanh báo hiệu (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) | Theo E-HSMT | cột | 4 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2919304475E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.275.415.660VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.919.304.475(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.275.415.660VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 6.459.652.238 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong thời gian từ 01/01/2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.459.652.238 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.919.304.476 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trưởng | 5 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành đường thủy trở lên hoặc có giấy chứng nhận nghiệp vụ trạm trưởng (đường sông hoặc đường thủy nội địa) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Thuyền trưởng | 4 | Là thuyền trưởng hạng III trở lên; đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có bằng nghề khảo sát đường thủy hoặc bằng nghề quản lý đường thủy | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu ≥ 33CV | Công suất tàu ≥ 33CV | 2 |
| 2 | Tàu ≥ 150CV | Công suất tàu ≥ 150CV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi