Gói thầu: Gói thầu QLTX-01: Quản lý, bảo trì thường xuyên luồng (tuyến) tuyến đường thủy nội địa quốc gia phạm vi Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa quản lý năm 2022 – Khu vực 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211276999-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
Tên gói thầu Gói thầu QLTX-01: Quản lý, bảo trì thường xuyên luồng (tuyến) tuyến đường thủy nội địa quốc gia phạm vi Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa quản lý năm 2022 – Khu vực 1
Số hiệu KHLCNT 20211276983
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 15:59:00 đến ngày 2022-01-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,228,074,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.919.304.475(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.275.415.660VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 6.459.652.238 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong thời gian từ 01/01/2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.459.652.238 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.919.304.476 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành đường thủy trở lên hoặc có giấy chứng nhận nghiệp vụ trạm trưởng (đường sông hoặc đường thủy nội địa) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Là thuyền trưởng hạng III trở lên; đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề khảo sát đường thủy hoặc bằng nghề quản lý đường thủy
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu ≥ 33CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất tàu ≥ 33CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Tàu ≥ 150CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất tàu ≥ 150CV
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
E-CDNT 1.2 Gói thầu QLTX-01: Quản lý, bảo trì thường xuyên luồng (tuyến) tuyến đường thủy nội địa quốc gia phạm vi Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa quản lý năm 2022 – Khu vực 1
Dự toán quản lý, bảo trì thường xuyên luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia phạm vi Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa quản lý năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì CTGT và điều hành hoạt động vận tải HKCC (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập phương án và dự toán: Trung tâm Tư vấn KHCN Cầu đường Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) + Đơn vị thẩm định phương án và dự toán: Cục đường thủy nội địa Việt Nam (Địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội) + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì CTGT và điều hành hoạt động vận tải HKCC (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả đánh giá E-HSDT: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì CTGT và điều hành hoạt động vận tải HKCC (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)


E-CDNT 10.7
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 15.2
+ Hợp đồng tương tự + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì CTGT và điều hành hoạt động vận tải HKCC (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa. Số điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục trưởng cục đường thủy nội địa Việt Nam (Địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì CTGT và điều hành hoạt động vận tải HKCC (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa. Số điện thoại: 02373.515.516)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch tài chính - Sở GTVT Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.853.058)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33CV (Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT km 676
2 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu (Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT km 156
3 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT km 39
4 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT km 52
5 Chỉnh cột báo hiệu (L=7,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển, sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT Cột-biển 32
6 Dịch chuyển cột báo hiệu (L=7,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển, sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT Cột-biển 1
7 Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển, sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT cột 1
8 Biển VCN trái+phải ( KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển, sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT biển 2
9 Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển, sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT biển 9
10 Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển, sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT biển 1
11 Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển, sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT biển 7
12 Biển thông thuyền (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển, sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT biển 2
13 Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT biển 2
14 Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT biển 8
15 Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT biển 8
16 Cột BH thép phi 160; H=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT cột 16
17 Sơn mầu cột BTCT 6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT cột 3
18 Sơn bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT lồng đèn 1
19 Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT cột 1
20 Biển VCN trái+phải ( KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT biển 2
21 Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT biển 9
22 Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT biển 1
23 Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT biển 7
24 Biển thông thuyền (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT biển 2
25 Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT biển 2
26 Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT biển 8
27 Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT biển 8
28 Cột BH thép phi 160; H=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT cột 16
29 Sơn mầu cột BTCT 6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT cột 3
30 Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT lồng đèn 1
31 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ – bảo trì ánh sáng đèn hiệu - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT đèn 12
32 Phát quang quanh báo hiệu (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến kênh De Từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT cột 40
33 Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 150CV (Công tác quản lý thường xuyên -Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT km 832
34 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu tàu 150cv (Công tác quản lý thường xuyên -Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT km 192
35 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (Công tác quản lý thường xuyên -Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT km 48
36 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT km 64
37 Thả phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø 1,2m - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT quả 56
38 Trục phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø 1,2m - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT quả 56
39 Chỉnh phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø 1,2m - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT quả 252
40 Chống bồi rùa phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø 1,2m - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT quả 252
41 Bảo dưỡng phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø 1,2m - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT quả 28
42 Bảo dưỡng xích, nỉn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø 1,2m - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT sợi 28
43 Sơn bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø 1,2m - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT lồng đèn 27
44 Sơn mầu phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø 1,2m - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT quả 28
45 Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø 1,2m - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT lồng đèn 27
46 Chỉnh cột báo hiệu (L=7,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT Cột-biển 6
47 Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT biển 1
48 Biển báo hiệu địa danh (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT biển 1
49 Cột BH thép Ø160; H=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT cột 3
50 Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT biển 1
51 Biển báo hiệu địa danh (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT biển 1
52 Cột BH thép Ø160; H=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT cột 3
53 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác Bảo trì ánh sáng đèn hiệu - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT đèn 324
54 Phát quang quanh báo hiệu (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Tào Từ phao số 0 đến N3 Trường Xá) Theo E-HSMT cột 6
55 Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33CV (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT km 2.496
56 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT km 576
57 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT km 144
58 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT km 192
59 Đo dò sơ khảo bãi cạn (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT km2 1,62
60 Thả phao trụ fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT quả 20
61 Trục phao trụ fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT quả 20
62 Chỉnh phao trụ fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT quả 90
63 Chống bồi rùa phao trụ fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT quả 90
64 Bảo dưỡng phao trụ fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT quả 10
65 Bảo dưỡng xích, nỉn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT sợi 10
66 Sơn bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT lồng đèn 10
67 Sơn mầu phao fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT quả 10
68 Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT lồng đèn 10
69 Chỉnh cột báo hiệu (L=7,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT Cột-biển 158
70 Dịch chuyển cột báo hiệu (L=7,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT Cột-biển 7
71 Biển báo hiệu N3 (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT biển 1
72 Biển VCN trái+phải (KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT biển 10
73 Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT biển 10
74 Biển thông báo 1 mặt (KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT biển 3
75 Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT biển 19
76 Biển thông báo 2 mặt (KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT biển 1
77 Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT biển 27
78 Biển báo hiệu địa danh (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT biển 3
79 Biển chấp hành Luật GT ĐTNĐ (2,4x3,6m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT biển 1
80 Biển thông thuyền (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT biển 6
81 Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT biển 6
82 Biển C113, C114 (KT: 0,6mx0,6m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT biển 24
83 Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT biển 24
84 Cột BH thép phi 160; L=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT cột 79
85 Sơn bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT lồng đèn 24
86 Biển báo hiệu N3 (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT biển 1
87 Biển VCN trái+phải (KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT biển 10
88 Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT biển 10
89 Biển thông báo 1 mặt (KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT cột 3
90 Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT cột 19
91 Biển thông báo 2 mặt (KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT cột 1
92 Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT biển 27
93 Biển báo hiệu địa danh (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT lồng đèn 3
94 Biển chấp hành Luật GT ĐTNĐ (2,4x3,6m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT biển 1
95 Biển thông thuyền (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT biển 6
96 Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT biển 6
97 Biển C113, C114 (KT: 0,6mx0,6m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT biển 24
98 Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT biển 24
99 Cột BH thép phi 160; L=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT cột 79
100 Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn màu báo hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT lồng đèn 24
101 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác Bảo trì ánh sáng đèn hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT đèn 288
102 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác Bảo trì ánh sáng đèn hiệu - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT đèn 120
103 Quan hệ địa phương (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT công 60
104 Trực đảm bảo giao thông (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT công 365
105 Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT công 547,5
106 Trực phòng chống bão lũ (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT công 90
107 Phát quang quanh báo hiệu (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Tào Từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên) Theo E-HSMT cột 158
108 Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33CV (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT km 1.560
109 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT km 360
110 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT km 90
111 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT km 120
112 Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT cột 2
113 Biển thông báo 1 mặt (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT biển 1
114 Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT biển 2
115 Biển thông thuyền (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT biển 2
116 Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT biển 2
117 Biển C113, C114 (KT: 0,6mx0,6m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT biển 8
118 Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT biển 8
119 Cột BH thép phi 160; L=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT cột 3
120 Sơn bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT lồng đèn 1
121 Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT cột 2
122 Biển thông báo 1 mặt (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT biển 1
123 Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT biển 2
124 Biển thông thuyền (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT biển 2
125 Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT biển 2
126 Biển C113, C114 (KT: 0,6mx0,6m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT biển 8
127 Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT biển 8
128 Cột BH thép phi 160; L=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT cột 3
129 Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT lồng đèn 1
130 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác Bảo trì ánh sáng đèn hiệu - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT đèn 12
131 Phát quang quanh báo hiệu (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến kênh Choán Từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ) Theo E-HSMT cột 10
132 Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33CV (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT km 3.224
133 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT km 744
134 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT km 744
135 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT km 186
136 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT km 248
137 Đo dò sơ khảo bãi cạn (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT km2 2,7
138 Thả phao trụ fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT quả 8
139 Trục phao trụ fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT quả 8
140 Chỉnh phao trụ fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT quả 36
141 Chống bồi rùa phao trụ fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT quả 36
142 Bảo dưỡng phao trụ fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT quả 4
143 Bảo dưỡng xích, nỉn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT sợi 4
144 Sơn bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT lồng đèn 4
145 Sơn mầu phao fi 1,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT quả 4
146 Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,0m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT lồng đèn 4
147 Thả phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT quả 2
148 Trục phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT quả 2
149 Chỉnh phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT quả 9
150 Chống bồi rùa phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT quả 9
151 Bảo dưỡng phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT quả 1
152 Bảo dưỡng xích, nỉn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT sợi 1
153 Sơn bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT lồng đèn 1
154 Sơn mầu phao fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT quả 1
155 Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT lồng đèn 1
156 Thả phao trụ fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,4m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT quả 6
157 Trục phao trụ fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,4m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT quả 6
158 Chỉnh phao trụ fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,4m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT quả 27
159 Chống bồi rùa phao trụ fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,4m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT quả 27
160 Bảo dưỡng phao trụ fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,4m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT quả 3
161 Bảo dưỡng xích, nỉn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,4m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT sợi 3
162 Sơn bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,4m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT lồng đèn 3
163 Sơn mầu phao fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,4m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT quả 3
164 Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,4m - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT lồng đèn 3
165 Chỉnh cột báo hiệu (L=6,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT Cột-biển 204
166 Dịch chuyển cột báo hiệu (L=6,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT Cột-biển 10
167 Chỉnh cột báo hiệu (L=7,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT Cột-biển 174
168 Dịch chuyển cột báo hiệu (L=7,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT Cột-biển 8
169 Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT cột 2
170 Biển VCN trái+phải (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 17
171 Biển VCN trái+phải (1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 34
172 Biển thông báo 1 mặt (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 16
173 Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 7
174 Biển thông báo 2 mặt (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 13
175 Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 38
176 Biển báo hiệu địa danh (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 1
177 Biển báo hiệu KM đường sông (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 31
178 Biển thông thuyền (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 6
179 Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 4
180 Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 24
181 Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 16
182 Cột BH thép phi 160; H=6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT cột 102
183 Cột BH thép phi 160; H=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT cột 87
184 Sơn bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT lồng đèn 140
185 Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT cột 2
186 Biển VCN trái+phải (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 17
187 Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 34
188 Biển thông báo 1 mặt (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 16
189 Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 7
190 Biển thông báo 2 mặt (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 13
191 Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 38
192 Biển báo hiệu địa danh (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 1
193 Biển báo hiệu KM đường sông (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 31
194 Biển thông thuyền (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 6
195 Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 4
196 Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 24
197 Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT biển 16
198 Cột BH thép phi 160; H=6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT cột 102
199 Cột BH thép phi 160; H=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT cột 87
200 Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT lồng đèn 140
201 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Bảo trì ánh sáng đèn hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT đèn 1.680
202 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Bảo trì ánh sáng đèn hiệu - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT đèn 96
203 Quan hệ địa phương (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT công 78
204 Trực đảm bảo giao thông (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT công 365
205 Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT công 730
206 Trực phòng chống bão lũ (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT công 90
207 Phát quang quanh báo hiệu (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Lèn Từ N3 Yên Lương đến N3 Bông) Theo E-HSMT cột 382
208 Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 150 CV (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT km 2.080
209 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu tàu 150cv (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT km 480
210 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT km 480
211 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT km 120
212 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT km 160
213 Thả phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT quả 48
214 Trục phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT quả 48
215 Chỉnh phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT quả 216
216 Chống bồi rùa phao trụ f i1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT quả 216
217 Bảo dưỡng phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT quả 24
218 Bảo dưỡng xích, nỉn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT sợi 24
219 Sơn mầu phao fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT quả 24
220 Sơn bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT lồng đèn 16
221 Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT lồng đèn 16
222 Chỉnh cột báo hiệu (L=6,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT Cột-biển 80
223 Dịch chuyển cột báo hiệu (L=6,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT Cột-biển 4
224 Chỉnh cột báo hiệu (L=7,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT Cột-biển 14
225 Dịch chuyển cột báo hiệu (L=7,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT Cột-biển 1
226 Biển VCN trái+phải (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT biển 5
227 Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT biển 13
228 Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT biển 2
229 Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT biển 1
230 Biển báo hiệu địa danh (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT biển 1
231 Biển báo hiệu KM đường sông (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT biển 12
232 Cột BH thép phi 160; H=6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT cột 40
233 Cột BH thép phi 160; H=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT cột 7
234 Biển VCN trái+phải (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT biển 5
235 Biển VCN trái+phải (1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT biển 13
236 Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT biển 2
237 Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT biển 1
238 Biển báo hiệu địa danh (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT biển 1
239 Biển báo hiệu KM đường sông (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT biển 12
240 Cột BH thép phi 160; H=6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT cột 40
241 Cột BH thép phi 160; H=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT cột 7
242 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác Bảo trì ánh sáng đèn hiệu - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT đèn 192
243 Quan hệ địa phương (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT công 60
244 Trực đảm bảo giao thông (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT công 365
245 Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT công 730
246 Trực phòng chống bão lũ (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT công 90
247 Phát quang quanh báo hiệu (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Lèn Từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương) Theo E-HSMT cột 94
248 Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33CV (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT km 2.808
249 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT km 648
250 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT km 162
251 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT km 216
252 Đo dò sơ khảo bãi cạn (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT km2 1,08
253 Chỉnh cột báo hiệu (L=6,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT Cột-biển 90
254 Dịch chuyển cột báo hiệu (L=6,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT Cột-biển 4
255 Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT biển 1
256 Báo hiệu N3 (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT biển 1
257 Biển VCN trái+phải (KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT biển 4
258 Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT biển 3
259 Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT biển 21
260 Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT biển 17
261 Biển thông thuyền (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT biển 6
262 Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT biển 6
263 Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT biển 24
264 Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT biển 6
265 Cột BH thép phi 160; H=6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT cột 45
266 Sơn mầu cột BTCT 6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT cột 1
267 Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT cột 1
268 Báo hiệu N3 (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT biển 1
269 Biển VCN trái+phải (KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT biển 4
270 Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT biển 3
271 Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT biển 21
272 Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT biển 17
273 Biển thông thuyền (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT biển 6
274 Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT biển 6
275 Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT biển 24
276 Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT biển 6
277 Cột BH thép phi 160; H=6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT cột 45
278 Sơn mầu cột BTCT 6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT cột 1
279 Quan hệ địa phương (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT công 66
280 Trực đảm bảo giao thông (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT công 365
281 Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT công 547,5
282 Trực phòng chống bão lũ (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT công 90
283 Phát quang quanh báo hiệu (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến kênh Nga Sơn Từ N3 Chế Thôn đến cầu Điền Hộ) Theo E-HSMT cột 94
284 Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 150 CV (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến Lạch Bạng – Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT Km 2.080
285 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu tàu 150cv (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến Lạch Bạng – Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT Km 480
286 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến Lạch Bạng – Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT Km 120
287 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến Lạch Bạng – Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT Km 160
288 Thả phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,2m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT quả 22
289 Trục phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,2m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT quả 22
290 Chỉnh phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,2m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT quả 99
291 Chống bồi rùa phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,2m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT quả 99
292 Bảo dưỡng phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,2m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT quả 11
293 Bảo dưỡng xích, nỉn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,2m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT sợi 11
294 Bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,2m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT lồng đèn 11
295 Sơn mầu phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,2m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT quả 11
296 Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,2m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT lồng đèn 11
297 Thả phao trụ fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,4m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT quả 2
298 Trục phao trụ fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,4m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT quả 2
299 Chỉnh phao trụ fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,4m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT quả 9
300 Chống bồi rùa phao trụ fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,4m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT quả 9
301 Bảo dưỡng phao trụ fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,4m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT quả 1
302 Bảo dưỡng xích, nỉn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,4m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT sợi 1
303 Bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,4m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT lồng đèn 1
304 Sơn mầu phao trụ fi 1,4m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,4m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT quả 1
305 Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 1,4m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT lồng đèn 1
306 Thả phao trụ fi 2,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 2,0m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT Quả 4
307 Trục phao trụ fi 2,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 2,0m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT quả 4
308 Chỉnh phao trụ fi 2,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 2,0m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT quả 18
309 Chống bồi rùa phao trụ fi 2,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 2,0m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT quả 18
310 Bảo dưỡng phao trụ fi 2,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 2,0m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT quả 2
311 Bảo dưỡng xích, nỉn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 2,0m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT sợi 2
312 Bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 2,0m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT lồng đèn 2
313 Sơn mầu phao trụ fi 2,0m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 2,0m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT quả 2
314 Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao f 2,0m - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT lồng đèn 2
315 Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT cột 2
316 Sơn bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT lồng đèn 2
317 Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT cột 2
318 Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT lồng đèn 2
319 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác Bảo trì ánh sáng đèn hiệu - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT Đèn 168
320 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác Bảo trì ánh sáng đèn hiệu - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT Đèn 24
321 Quan hệ địa phương (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT Công 12
322 Trực đảm bảo giao thông (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT công 365
323 Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT công 730
324 Trực phòng chống bão lũ (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT công 90
325 Phát quang quanh báo hiệu (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến Lạch Bạng - Đảo Mê Từ Đảo Mê đến Cảng Lạch Bạng) Theo E-HSMT cột 4
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2919304475E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.275.415.660VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.919.304.475(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.275.415.660VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 6.459.652.238 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong thời gian từ 01/01/2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.459.652.238 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.919.304.476 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng 5 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành đường thủy trở lên hoặc có giấy chứng nhận nghiệp vụ trạm trưởng (đường sông hoặc đường thủy nội địa) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
2 Thuyền trưởng 4 Là thuyền trưởng hạng III trở lên; đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).21
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có bằng nghề khảo sát đường thủy hoặc bằng nghề quản lý đường thủy11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu ≥ 33CV Công suất tàu ≥ 33CV2
2 Tàu ≥ 150CV Công suất tàu ≥ 150CV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->