Gói thầu: Đầu tư vật tư đồng trục phục vụ ngầm hóa, thanh thải, bảo hành bảo trì cho Chi nhánh Hanoicab-SCTV năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200820996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH CÁP SAIGONTOURIST |
| Tên gói thầu | Đầu tư vật tư đồng trục phục vụ ngầm hóa, thanh thải, bảo hành bảo trì cho Chi nhánh Hanoicab-SCTV năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200808451 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 09:37:00 đến ngày 2020-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,154,541,321 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | OUTDOOR MINI-TRUNK AMPLIFIER, 1000 MHz | 25 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | OUTDOOR LINE EXTENDER AMPLIFIER, 1000 MHz | 23 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | 1GHz - Power Inserter | 43 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | 1GHz - Directional Coupler 8 | 46 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | 1GHz - Directional Coupler 12 | 39 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | 1GHz - 2 Way Splitter | 65 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | 1GHz - 3 Way Unbalance Splitter (không cân bằng) | 26 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | 1GHz - 3 Way Balance Splitter (cân bằng) | 11 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | 1GHz - 4 Way Tap – 11 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | 1GHz - 8 Way Tap – 14 | 122 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | 1GHz - 8 Way Tap – 17 | 217 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu nối cáp cho cáp QR540 dạng pin | 2.711 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu nối cáp splice QR540-QR540 | 1.560 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu nối cho cáp RG11 dạng Pin | 500 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ống co nhiệt QR540 | 2.462 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ống co nhiệt RG11 | 214 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Nắp chống nhiễu phần nguồn Trunk 8734 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Nắp chống nhiễu phần công suất Trunk 8734 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Nắp chống nhiễu cho nguồn Line 8738 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Nắp chống nhiễu cho khối công suất Line 8738 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi