Gói thầu: Gói thầu QLTX-02: Quản lý, bảo trì thường xuyên luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia phạm vi Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa quản lý năm 2022 – Khu vực 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211277410-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng |
| Tên gói thầu | Gói thầu QLTX-02: Quản lý, bảo trì thường xuyên luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia phạm vi Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa quản lý năm 2022 – Khu vực 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211276983 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 16:03:00 đến ngày 2022-01-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,928,119,990 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.099.367.986(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 722.002.189VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 2.049.683.993 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong thời gian từ 01/01/2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.049.683.993 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.099.367.986 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trạm trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành đường thủy trở lên hoặc có giấy chứng nhận nghiệp vụ trạm trưởng (đường sông hoặc đường thủy nội địa) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là thuyền trưởng hạng III trở lên; đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề khảo sát đường thủy hoặc bằng nghề quản lý đường thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu ≥ 33CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tàu ≥ 33CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu QLTX-02: Quản lý, bảo trì thường xuyên luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia phạm vi Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa quản lý năm 2022 – Khu vực 2 Dự toán quản lý, bảo trì thường xuyên luồng (tuyến) đường thủy nội địa quốc gia phạm vi Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa quản lý năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | + Hợp đồng tương tự + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và
Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì CTGT và điều hành hoạt động vận tải HKCC (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa. Số điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục trưởng cục đường thủy nội địa Việt Nam (Địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì CTGT và điều hành hoạt động vận tải HKCC (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa. Số điện thoại: 02373.515.516) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch tài chính - Sở GTVT Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.853.058) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33CV (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E – HSMT | km | 3.744 | |
| 2 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E – HSMT | km | 864 | |
| 3 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E – HSMT | km | 408 | |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E – HSMT | km | 216 | |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E – HSMT | km | 288 | |
| 6 | Đo dò sơ khảo bãi cạn (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E – HSMT | km2 | 3,6 | |
| 7 | Thả phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø1,2m - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | quả | 34 | |
| 8 | Trục phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø1,2m - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | quả | 34 | |
| 9 | Chỉnh phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø1,2m - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | quả | 153 | |
| 10 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø1,2m - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | quả | 153 | |
| 11 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø1,2m - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | quả | 17 | |
| 12 | Bảo dưỡng xích, nỉn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø1,2m - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | sợi | 17 | |
| 13 | Sơn mầu phao trụ (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao Ø1,2m - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | quả | 17 | |
| 14 | Chỉnh cột báo hiệu (L=6,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | Cột-biển | 70 | |
| 15 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=6,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | Cột-biển | 3 | |
| 16 | Chỉnh cột báo hiệu (L=7,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | Cột-biển | 374 | |
| 17 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=7,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | Cột-biển | 18 | |
| 18 | Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | cột | 4 | |
| 19 | Biển VCN trái+phải ( KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 12 | |
| 20 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 22 | |
| 21 | Biển VCN trái+phải (KT 1,8m x 1,8m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 3 | |
| 22 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 10 | |
| 23 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 25 | |
| 24 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 12 | |
| 25 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 34 | |
| 26 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,8m x 1,8m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 2 | |
| 27 | Biển báo hiệu địa danh (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 14 | |
| 28 | Biển báo hiệu KM đường sông (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 37 | |
| 29 | Biển thông thuyền (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 6 | |
| 30 | Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 6 | |
| 31 | Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 8 | |
| 32 | Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 24 | |
| 33 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | cột | 35 | |
| 34 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | cột | 187 | |
| 35 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | lồng đèn | 86 | |
| 36 | Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | cột | 4 | |
| 37 | Biển VCN trái+phải (KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 12 | |
| 38 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 22 | |
| 39 | Biển VCN trái+phải (KT 1,8m x 1,8m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 3 | |
| 40 | Biển thông báo 1 mặt (KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 10 | |
| 41 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 25 | |
| 42 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,2m x 1,2m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 12 | |
| 43 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 34 | |
| 44 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,8m x 1,8m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 2 | |
| 45 | Biển báo hiệu địa danh (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 14 | |
| 46 | Biển báo hiệu KM đường sông (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 37 | |
| 47 | Biển thông thuyền (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 6 | |
| 48 | Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 6 | |
| 49 | Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 24 | |
| 50 | Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 24 | |
| 51 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | cột | 35 | |
| 52 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | cột | 187 | |
| 53 | Sơn mầu lồng đèn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | lồng đèn | 86 | |
| 54 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác bảo trì ánh sáng đèn hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | đèn | 876 | |
| 55 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác bảo trì ánh sáng đèn hiệu - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | đèn | 156 | |
| 56 | Quan hệ địa phương (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | công | 84 | |
| 57 | Trực đảm bảo giao thông (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | công | 365 | |
| 58 | Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | công | 730 | |
| 59 | Trực phòng chống bão lũ (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | công | 90 | |
| 60 | Phát quang quanh báo hiệu (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Mã Từ hạ lưu cầu Hoàng Long - N3 Vĩnh Ninh) | Chi tiết có E - HSMT | cột | 452 | |
| 61 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33 CV (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | km | 2.652 | |
| 62 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | km | 612 | |
| 63 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | km | 153 | |
| 64 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn (Công tác quản lý thường xuyên - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | km | 204 | |
| 65 | Thả phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | quả | 2 | |
| 66 | Trục phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | quả | 2 | |
| 67 | Chỉnh phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | quả | 9 | |
| 68 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | quả | 9 | |
| 69 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | quả | 1 | |
| 70 | Bảo dưỡng xích, nỉn (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | sợi | 1 | |
| 71 | sơn mầu phao trụ fi 1,2m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác phao fi 1,2m - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | quả | 1 | |
| 72 | Chỉnh cột báo hiệu (L=6,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | Cột-biển | 24 | |
| 73 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=6,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | Cột-biển | 1 | |
| 74 | Chỉnh cột báo hiệu (L=7,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | Cột-biển | 68 | |
| 75 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=7,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | Cột-biển | 3 | |
| 76 | Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | cột | 1 | |
| 77 | Biển VCN trái+phải (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 3 | |
| 78 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 21 | |
| 79 | Biển thông báo 1 mặt (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 7 | |
| 80 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 12 | |
| 81 | Biển thông báo 2 mặt (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 3 | |
| 82 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 1 | |
| 83 | Biển báo hiệu địa danh (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 1 | |
| 84 | Biển thông thuyền (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 4 | |
| 85 | Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 4 | |
| 86 | Biển C113, C114 (KT: 0,5x0,5) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 8 | |
| 87 | Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 8 | |
| 88 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | cột | 3 | |
| 89 | Cột BH phi 160; H=6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | cột | 12 | |
| 90 | Cột BH phi 160; H=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn bảo dưỡng báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | cột | 34 | |
| 91 | Cột dàn thép 12m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | cột | 1 | |
| 92 | Biển VCN trái+phải (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 3 | |
| 93 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 21 | |
| 94 | Biển thông báo 1 mặt (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 7 | |
| 95 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 12 | |
| 96 | Biển thông báo 2 mặt (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 3 | |
| 97 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 1 | |
| 98 | Biển báo hiệu địa danh (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 1 | |
| 99 | Biển thông thuyền (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 4 | |
| 100 | Biển phụ (KT 0,5m x 1,5m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 4 | |
| 101 | Biển C113, C114 (KT: 0,5x0,5) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 8 | |
| 102 | Biển phụ (KT 0,5m x 0,75m) (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | biển | 8 | |
| 103 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | cột | 3 | |
| 104 | Cột BH phi 160; H=6,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | cột | 12 | |
| 105 | Cột BH phi 160; H=7,5m (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Công tác cột, biển - Sơn mầu báo hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | cột | 34 | |
| 106 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao (Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ - Bảo trì ánh sáng đèn hiệu - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | đèn | 12 | |
| 107 | Quan hệ địa phương (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | công | 72 | |
| 108 | Trực đảm bảo giao thông (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | công | 365 | |
| 109 | Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | công | 547,5 | |
| 110 | Trực phòng chống bão lũ (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | công | 90 | |
| 111 | Phát quang quanh báo hiệu (Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ - Tuyến sông Bưởi Từ N3 Vĩnh Ninh đến Kim Tân) | Chi tiết có E - HSMT | cột | 100 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.099367986E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 722.002.189VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.099.367.986(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 722.002.189VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 2.049.683.993 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong thời gian từ 01/01/2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.049.683.993 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.099.367.986 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trưởng | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành đường thủy trở lên hoặc có giấy chứng nhận nghiệp vụ trạm trưởng (đường sông hoặc đường thủy nội địa) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Thuyền trưởng | 2 | Là thuyền trưởng hạng III trở lên; đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng hợp đồng quản lý, bảo trì hoặc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thuỷ nội địa (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 4 | Có bằng nghề khảo sát đường thủy hoặc bằng nghề quản lý đường thủy | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu ≥ 33CV | Công suất tàu ≥ 33CV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi