Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm bằng phương pháp miễn dịch huỳnh quang sử dụng tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211279826-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm bằng phương pháp miễn dịch huỳnh quang sử dụng tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211274204
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 17:07:00 đến ngày 2022-01-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,782,173,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,821,731 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu tám trăm hai mươi mốt nghìn bảy trăm ba mươi mốt đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.56434616E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134651924E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.647.521.156 VNĐ(N x V = X) (2.647.521.156 VNĐx3)= 7.942.563.468 VNĐhoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.647.521.156 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.942.563.468 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.647.521.156 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.942.563.468 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có nhân viên kỹ thuật có mặt tại Bệnh viện trong vòng 24 giờ. kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cung cấp trở lên thuộc các ngành: Y, dược, thiết bị y tế, điện, điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm bằng phương pháp miễn dịch huỳnh quang sử dụng tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021
Mua sắm vật tư y tế,hóa chất đặc thù cho Bênh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng, 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.395.7777
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng, 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.395.7777


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng , địa chỉ: Số 402 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng, 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.395.7777


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu để chứng minh Nhà thầu phải là một trong các tổ chức cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự.. 2. Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của sản phẩm theo yêu cầu tại phần Mô tả hàng hóa trong Bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT 2. Số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế đề xuất theo quy định của Nghi định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. 3.Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10 tháng 7 năm 2020. 4. Bảng phân loại trang thiết bị y tế. Đối với các mặt hàng tại phần Mô tả hàng hóa trong Bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT không có yêu cầu phân nhóm: Không áp dụng các mục: 2,3,4,5, mà thay bằng tờ khai hải quan.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau Giá chào thầu đã bao gồm thuế, phí lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển đến kho của Khoa Dược Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hàng hóa có hạn sử dụng còn lại tối thiểu là 1/2 hạn dùng tại thời điểm bàn giao cho Bên mời thầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Tài liệu để chứng minh Nhà thầu phải là một trong các tổ chức cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.821.731   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng, 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.395.7777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Nẵng Tầng 1-3, tòa nhà Trung tâm Hành chính, số 24 Trần Phú, Đà Nẵng - Điện thoại: (84-236) 3821293 Fax: (84-236) 3825321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng, 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.395.7777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Nẵng Tầng 1-3, tòa nhà Trung tâm Hành chính, số 24 Trần Phú, Đà Nẵng - Điện thoại: (84-236) 3821293 Fax: (84-236) 3825321
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgG với Chlamydia Trachomatis - vi khuẩn gây bệnh lây nhiễm qua đường tình dục4.500TestXét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgG với Chlamydia trachomatis - vi khuẩn gây bệnh lây nhiễm qua đường tình dục. Miễn dịch HPQ, gián tiếp, hai bước, bán định lượng. Dải đo: 5 - 250 AU/Ml, tối đa 100 test/HộpPhân nhóm trang thiết bị:1
2Chất kiểm chuẩn Chlamydia Trachomatis IgG6BộChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgG, Dạng dug dịch, 1 bộ bao gồm 1 lọ thuốc thử 1 và 1 lọ thuốc thử 2; mỗi lọ tối thiểu 0,8ml , Phân nhóm trang thiết bị:1
3Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgA với Chlamydia Trachomatis - vi khuẩn gây bệnh lây nhiễm qua đường tình dục4.500TestXét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgA với Chlamydia trachomatis - vi khuẩn gây bệnh lây nhiễm qua đường tình dục, Miễn dịch HPQ, gián tiếp, hai bước, định tính. Dải đo: 3 - 250 index value,tối đa 100 test/hộp; tiêu Phân nhóm trang thiết bị:1
4Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgA6BộChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgA, dạng dung dịch, mỗi bộ bao gồm: 1 lọ thuốc thử 1, 1 lọ thuốc thử 2, dung tích tối thiểu 0,8ml / lọ.Phân nhóm trang thiết bị:1
5Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgM với Toxoplasma Gondii600TestXét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgM với Toxoplasma gondii - chẩn đoán nhiễm trùng ở PNCT có thể gây sảy thai, sinh non; thai nhẹ cân; mất thị lực, khuyết tật thần kinh, co giật ở trẻ, miễn dịch HPQ, 2 bước, định lượng. Dải đo: 3 - 160 AU/mL, tối đa 100 test/hộp.Phân nhóm trang thiết bị:1
6Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgM4BộChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgM, Dạng dung dịch Thành phần: chất kiểm chứng âm tính gồm Huyết thanh/ huyết tương người không phản ứng đối với kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii, đệm muối phosphat (PBS), albumin huyết thanh bò (BSA), 0,2% ProClin 300. Chất kiểm chứng dương tính gồm Huyết thanh/ huyết tương người phản ứng đối với kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii, đệm PBS, BSA, 0,2% ProClin 300, chất nhuộm trơ màu vàng, mỗi bộ bao gồm 2 lọ: 1 lọ thuốc thử 1, 1 lọ thuốc thử 2, dung tích tổi thiếu 0,7ml/lọ.Phân nhóm trang thiết bị:1
7Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Toxoplasma Gondii600TestXét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Toxoplasma gondii - chẩn đoán nhiễm trùng ở PNCT có thể gây sảy thai, sinh non; thai nhẹ cân; mất thị lực, khuyết tật thần kinh, co giật ở trẻ, Miễn dịch HPQ, gián tiếp, định lượng. Dải đo: 3 - 400 IU/mL, tối đa 100 test; Phân nhóm trang thiết bị:1
8Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgG II4BộChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgG II, Dạng dung dịch Thành phần: chất kiểm chứng âm tính gồm Huyết thanh/ huyết tương người không phản ứng đối với kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii, đệm muối phosphat (PBS), albumin huyết thanh bò (BSA), 0,2% ProClin 300. Chất kiểm chứng dương tính gồm Huyết thanh/ huyết tương người phản ứng đối với kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii, đệm muối phosphat (PBS), BSA, 0,2% ProClin 300, chất nhuộm trơ màu vàng, bao gồm 2 lọ thuốc thử: 1 lọ thuốc thủ 1, 1 lọ thuốc thử 2, dung tích tối thiểu 0,6ml/lọ.Phân nhóm trang thiết bị:1
9Hóa chất Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Virus Rubella - chẩn đoán nhiễm trùng ở PNCT có thể gây sảy thải, hội chứng Rubella bẩm sinh; thai nhi bị mù, điếc, đục thủy tinh thể, bệnh tim4.800TestXét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Virus Rubella - chẩn đoán nhiễm trùng ở PNCT có thể gây sảy thải, hội chứng Rubella bẩm sinh; thai nhi bị mù, điếc, đục thủy tinh thể, bệnh tim, Miễn dịch HPQ, gián tiếp, hai bước, định lượng. Dải đo: 0.2 - 350 IU/mL, tối đa 200 test.Phân nhóm trang thiết bị:1
10Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgG6BộChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgG II, Dạng dung dịch Thành phần: chất kiểm chứng âm tính gồm Huyết thanh người hoặc huyết tương người (đã loại fibrin) không phản ứng đối với kháng thể IgG kháng virus Rubella, 0,2% ProClin 300, gentamicin sulfat, chất bảo quản. Chất kiểm chứng dương tính gồm Huyết thanh người hoặc huyết tương người (đã loại fibrin) phản ứng đối với kháng thể IgG kháng virus Rubella, 0,2% ProClin 300, gentamicin sulfat, chất bảo quản, bao gồm 2 bộ, mỗi bộ 2 loại thuốc thử: 1 lọ thuốc thử 1, 1 lọ thuốc thử 2, dung tích tối thiếu 0,8ml/lọ.Phân nhóm trang thiết bị:1
11Hóa chấtXét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgM với Virus Rubella -2.400TestXét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgM với Virus Rubella - chẩn đoán nhiễm trùng ở PNCT có thể gây sảy thai, hội chứng Rubella bẩm sinh; thai nhi bị mù, điếc, đục thủy tinh thể, bệnh tim, Miễn dịch HPQ, hai bước, định lượng. Dải đo: 10 - 400 AU/mL, tối đa 100 test.Phân nhóm trang thiết bị:1
12Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgM6BộChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgM, Dạng dung dịch Thành phần: chất kiểm chứng âm tính gồm Huyết thanh/ huyết tương người không phản ứng đối với kháng thể IgM kháng virus Rubella, chất ổn định, đệm muối phosphat (PBS), albumin huyết thanh bò (BSA), 0,2% ProClin 300. Chất kiểm chứng dương tính gồm Huyết thanh/ huyết tương người phản ứng đối với kháng thể IgM kháng virus Rubella, chất ổn định, đệm muối phosphat (PBS), albumin huyết thanh bò (BSA), 0,2% ProClin 300, chất nhuộm trơ màu vàng, bao gồm 2 bộ, mỗi bộ 2 lọ: 1 lọ thuốc thử 1, 1 lọ thuốc thử 2, dung tích tối thiểu 0,7ml/lọ.Phân nhóm trang thiết bị:1
13Hóa chất Xét nghiệm định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Cytomegalo -2.400TestXét nghiệm định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Cytomegalo - Chẩn đoán nhiễm trùng ở PNCT có thể gây dị tật bẩm sinh ở trẻ sơ sinh: sọ nhỏ, điếc, giảm thị lực hoặc chậm phát triển trí tuệ, Miễn dịch HPQ, gián tiếp, hai bước, định lượng. Dải đo: 5 - 180 U/mL, tối đa 100 test.Phân nhóm trang thiết bị:1
14Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CMV IgG II6BộChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CMV IgG II, Dạng dung dịch Thành phần: chất kiểm chứng âm tính gồm Huyết thanh người/huyết tương người không phản ứng đối với kháng thể IgG kháng CMV, đệm muối phosphat (PBS), albumin huyết thanh bò (BSA), 0,2% ProClin 300. Chất kiểm chứng dương tính gồm Huyết thanh người/huyết tương người phản ứng đối với kháng thể IgG kháng CMV, đệm PBS, BSA, 0,2% ProClin 300, chất nhuộm trơ màu vàng, bao gồm 2 bộ, mỗi bộ 2 lọ: 1 lọ thuốc thử 1, 1 lọ thuốc thử 2, dung tích tối thiểu 0,9ml/lọ.Phân nhóm trang thiết bị:1
15Hóa chất Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM đặc hiệu với virus Cytomegalo2.400TestXét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM đặc hiệu với virus Cytomegalo - Chẩn đoán nhiễm trùng ở PNCT có thể gây dị tật bẩm sinh ở trẻ sơ sinh: sọ nhỏ, điếc, giảm thị lực hoặc chậm phát triển trí tuệ, Miễn dịch HPQ, gián tiếp, hai bước, định lượng. Dải đo: 5 - 140 U/mL, tối đa 100 test.Phân nhóm trang thiết bị:1
16Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM II6BộChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM II, Dạng dung dịch Thành phần: chất kiểm chứng âm tính gồm Huyết thanh người/huyết tương người không phản ứng đối với kháng thể IgM kháng CMV, đệm TRIS, 0,2% ProClin 300, chất bảo quản. Chất kiểm chứng dương tính gồm Huyết thanh người/huyết tương người phản ứng đối với kháng thể IgM kháng CMV, đệm muối phosphat (PBS), albumin huyết thanh bò (BSA), 0,2% ProClin 300, chất nhuộm trơ màu vàng, bao gồm 2 bộ, mỗi bộ 2 lọ: 1 lọ thuốc thử 1, 1 lọ thuốc thử 2, dung tích tối thiểu 0.8ml/lọ.Phân nhóm trang thiết bị:1
17Hóa chất xét nghiện anti - HBs2.000TestXét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B, Miễn dịch HPQ, kẹp, một bước, định lượng. Dải đo: 3 - 90000 mIU/mL, tối đa 200test.Phân nhóm trang thiết bị:1
18Hóa chất kiểm chuẩn anti - HBs II2BộChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm anti-HBs II/anti-HBs plus II, dạng dung dịch, bao gồm 2 bộ, mỗi bộ 2 lọ: 1 lọ thuốc thử 1, 1 lọ thuốc thử 2, dung tích tối thiểu 2,5ml/lọ.Phân nhóm trang thiết bị:1
19Hóa chất định tính kháng nguyên e của virus viêm gan B300TestXét nghiệm định tính kháng nguyên e của virus viêm gan B, Miễn dịch HPQ, kẹp, một bước, định lượng. Dải đo: 0.01 - 120 PEI U/Ml, tối đa 100 test.Phân nhóm trang thiết bị:1
20Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HBeAg2BộChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HBeAg, dạng dung dịch, bao gồm 2 bộ, mỗi bộ 2 lọ: 1 lọ thuốc thử 1, 1 lọ thuốc thử 2, dung tích tối thiểu 4ml/lọ.Phân nhóm trang thiết bị:1
21Hóa chất định tính với kháng thể đặc hiệu với virus viêm gan C1.500TestXét nghiệm định tính với kháng thể đặc hiệu với virus viêm gan C, Miễn dịch HPQ, gián tiếp, hai bước, định tính. Dải đo: ngưỡng 1,0 S/CO, tối đa 100test.Phân nhóm trang thiết bị:1
22Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm XL HCV Ab4BộChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HCV Ab, dạng dung dịch, bao gồm 2 bộ, mỗi bộ 2 lọ: 1 lọ thuốc thử 1, 1 lọ thuốc thử 2, dung tích tối thiểu 1ml/lọ.Phân nhóm trang thiết bị:1
23Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B12.000TestXét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B, Miễn dịch HPQ, kẹp, hai bước, định tính. Dải đo: 0.03 - 150 IU/mL, tối đa 200test.Phân nhóm trang thiết bị:1
24Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HBsAg8BộChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HBsAg , dạng dung dịch, bao gồm 2 bộ, mỗi bộ 2 lọ: 1 lọ thuốc thử 1, 1 lọ thuốc thử 2, dung tích tối thiểu 4ml/lọ.Phân nhóm trang thiết bị:1
25Hóa chất định tính kết hợp giữa kháng nguyên p24 của HIV - 1 và kháng thể đặc hiệu của cả 2 chủng virus HIV - 1 và HIV – 27.200TestXét nghiệm định tính kết hợp giữa kháng nguyên p24 của HIV-1 và kháng thể đặc hiệu của cả 2 chủng virus HIV-1 và HIV-2, Miễn dịch HPQ, kẹp, hai bước, định tính. Dải đo: Ngưỡng 1,0 S/CO, tối đa 200test.Phân nhóm trang thiết bị:1
26Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HIV Ab/Ag12LọChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HIV Ab/Ag, dạng dung dịch, bao gồm 3 lọ: 1 lọ thuốc thử 1, 1 lọ thuốc thử 2, 1 thuốc thử 3, dung tích tối thiểu 4.5ml/lọ.Phân nhóm trang thiết bị:1
27Cóng phản ứng90.000CáiCóng phản ứng, tối đa 1800 cuvettes.Phân nhóm trang thiết bị:3
28Đầu côn dùng một lần34.560CáiĐầu côn dùng 1 lần, tối đa 576 tips.Phân nhóm trang thiết bị:3
29Dung dịch rửa hệ thống, sử dụng để rửa giữa các xét nghiệm180BìnhDung dịch rửa hệ thống, sử dụng để rửa giữa các xét nghiệm, Thành phần: Dung dịch đệm phosphate,
30Chất mồi phản ứng150BộChất mồi phản ứng, Dạng dung dịch Thành phần: Starter 1 chứa Chất xúc tác, dung dịch natri hydroxid 4%. Starter 2 chứa Hydrogen peroxid 0,12%, bao gồm 3 bộ: 1 bộ chất mồi 1, 1 bộ chất mồi 2, 1 bộ chất mồi 3, dung tích tối thiểu 230ml.Phân nhóm trang thiết bị:3
31Hóa chất định tính với kháng thể đặc hiệu với Treponema pallidum - Xoắn khuẩn gây bệnh giang mai3.600TestXét nghiệm định tính với kháng thể đặc hiệu với Treponema pallidum - Xoắn khuẩn gây bệnh Giang mai, Miễn dịch HPQ, kẹp, một bước, định tính. Dải đo: ngưỡng 1,0 index value, tối đa 200 test.Phân nhóm trang thiết bị:1
32Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Treponema Screen8BộChất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Treponema Screen, dạng dung dịch, bao gồm 2 bộ, mỗi bộ 2 lọ: : 1 bộ chuẩn thử 1, 1 bộ chuẩn thử 2, mỗi lọ tối thiểu 2ml/.Phân nhóm trang thiết bị:1
33Bộ Kit bảo dưỡng máy10LọDung dịch kiểm tra hệ thống, Thành phần bao gồm: CLEAN Integrals (2 khay) và CLEAN Solution vial (10 lọ x 3,5 mL) chứa dung dịch natri hypoclorit, bao gồm 10 lọ: dung tích tối thiểu 3.5 mL/lọ + 2 khay.Phân nhóm trang thiết bị:3
34Dung dịch kiểm tra hệ thống12LọDung dịch kiểm tra hệ thống. Dạng bột đông khô. Bao gồm 12 lọ, mỗi lọ tối thiểu 2ml.Phân nhóm trang thiết bị:3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.56434616E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134651924E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.647.521.156 VNĐ(N x V = X) (2.647.521.156 VNĐx3)= 7.942.563.468 VNĐhoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.647.521.156 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.942.563.468 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.647.521.156 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.942.563.468 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có nhân viên kỹ thuật có mặt tại Bệnh viện trong vòng 24 giờ. kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 nhân viên kỹ thuật 2 Có trình độ từ cung cấp trở lên thuộc các ngành: Y, dược, thiết bị y tế, điện, điện tử55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->