Gói thầu: Gói 1: - Làm mới đường bê tông lối vào;- Cổng + Hàng rào;- San lấp; - Xây mới nhà vệ sinh; - Sân đường, Cống + Hố ga, Hồ nước + Tháp nước; - Xây mới nhà quản lý; - Xây mới nhà bếp + kho.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211279593-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Gói 1: - Làm mới đường bê tông lối vào;- Cổng + Hàng rào;- San lấp; - Xây mới nhà vệ sinh; - Sân đường, Cống + Hố ga, Hồ nước + Tháp nước; - Xây mới nhà quản lý; - Xây mới nhà bếp + kho. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211277802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ, Ngân sách địa phương và nguồn vốn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-24 17:06:00 đến ngày 2022-01-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,618,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.285E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.999.000.000 VND.Tính chất tương tự của hợp đồng như sau: 1/ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình/gói thầu công trình dân dụng cấp III trong đó có các hạng mục xây dựng: san lấp bằng cát, phần xây dựng, hệ thống điện, hệ thống nước, sân đường bê tông xi măng.2/ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.333.000.000 đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1/ Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Hóa đơn VAT; 2/ Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;3/ Tài liệu chứng minh quy mô, loại, cấp công trình.Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.999.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục (trong đó có hạng mục san lấp bằng cát, phần xây dựng, hệ thống điện, hệ thống nước, sân đường bê tông xi măng) công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;-Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình;-Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình có hạng mục san lấp công trình bằng cát.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;-Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục (thi công hệ thống điện) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;-Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục ( thi công hệ thống cấp thoát nước) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;-Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình xây dựng (có hạng mục san lấp công trình bằng cát).Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;-Đã làm công tác lập hồ sơ thanh toán [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã làm công tác quản lý an toàn lao động [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu >= 0,8m3Tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 110cvTài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 9 tấnTài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng cho phép tham gia giao thông >=5,0 tấnTài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận đăng kiểm (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >=10 tấnTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán; Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn trộn >=250 lítTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,7kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=0,62kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: - Làm mới đường bê tông lối vào;- Cổng + Hàng rào;- San lấp; - Xây mới nhà vệ sinh; - Sân đường, Cống + Hố ga, Hồ nước + Tháp nước; - Xây mới nhà quản lý; - Xây mới nhà bếp + kho. Cải tạo, nâng cấp Đền thờ Liệt sĩ Tiểu đoàn 263 - Quân khu 8 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ, Ngân sách địa phương và nguồn vốn xã hội hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm khi tham gia dự thầu, tuy nhiên trường hợp nhà thầu trúng thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng: Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành.
- Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An.
- Điện thoại: 02723 887 455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. - Địa chỉ: 366 Đỗ Tường Tự, khu phố 2, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm Tư vấn Đấu thầu và Hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. - Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. - Điện thoại: 02723 887 455 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC LÀM MỚI ĐƯỜNG BÊ TÔNG LỐI VÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu HSTK | 68,068 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 7,48 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 17,334 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,595 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,677 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,425 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 1,944 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,059 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,379 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,389 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 20,356 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,326 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,436 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 2,036 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 3,812 | 100m3 |
| 16 | Rải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu HSTK | 9 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 90 | m3 |
| 18 | Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu HSTK | 14,92 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSTK | 3,099 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 177,055 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 17,706 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 17,706 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 2,232 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 41,244 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 1,432 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 1,215 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 10,095 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 14,179 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,533 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 2,382 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 3,854 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 46,653 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 1,389 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 3,189 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 4,942 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 10,441 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 1,191 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu HSTK | 0,889 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,774 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSTK | 0,542 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 35,565 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 30,514 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 7,887 | m3 |
| 26 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu HSTK | 15,968 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 228,9 | m |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không bả) | Theo yêu cầu HSTK | 305,14 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không bả) | Theo yêu cầu HSTK | 74,922 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 0,845 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 368,754 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 136,88 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 41,861 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 907,765 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu HSTK | 907,765 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu HSTK | 547,495 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 1.455,251 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu HSTK | 27,96 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu HSTK | 0,559 | tấn |
| 40 | Sắt cửa | Theo yêu cầu HSTK | 572,504 | kg |
| 41 | Inox cửa | Theo yêu cầu HSTK | 3,496 | kg |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSTK | 21,476 | m2 |
| 43 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSTK | 0,575 | tấn |
| 44 | Thép hàng rào | Theo yêu cầu HSTK | 593,4 | kg |
| 45 | Lắp dựng hàng rào | Theo yêu cầu HSTK | 55,867 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 24,633 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu HSTK | 242 | cái |
| 48 | Bộ chữ mạ đồng cao 350 | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 0,144 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,128 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,013 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,002 | tấn |
| 53 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu HSTK | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu HSTK | 891 | cây |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu HSTK | 891 | cấu kiện |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 1,809 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 36,448 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSTK | 0,41 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 20,891 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 1,857 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 1,857 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 4,005 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,122 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSTK | 0,089 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 2,249 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,054 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,351 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 0,078 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,422 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,233 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 7,889 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,159 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,707 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 0,889 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 1,747 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,138 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu HSTK | 0,218 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 1,26 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,048 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 0,059 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSTK | 0,211 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,106 | 100m3 |
| 26 | Rải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu HSTK | 0,366 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 3,018 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 0,471 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 0,584 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 0,296 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 9,23 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSTK | 15,61 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm kính | Theo yêu cầu HSTK | 12,36 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm kính | Theo yêu cầu HSTK | 3,25 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 85,966 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 20,17 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 23,778 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 21,84 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 13,292 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 57,012 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 79,08 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu HSTK | 137,606 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu HSTK | 65,788 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 57,012 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 144,868 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 61,1 | m |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu HSTK | 8,37 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu HSTK | 91,36 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu HSTK | 39,242 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu HSTK | 3,019 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu HSTK | 2,58 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 21,84 | m2 |
| 53 | Láng tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 3,39 | m2 |
| 54 | Trần prima dày 4,5mm khung nhôm nổi | Theo yêu cầu HSTK | 36 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,845 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,82 | tấn |
| 57 | Lợp mái ngói 65v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 0,685 | 100m2 |
| 58 | Tấm compact dày 12mm, đi kèm phụ kiện | Theo yêu cầu HSTK | 1,32 | m2 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSTK | 0,124 | 100m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 0,602 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,494 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,013 | tấn |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 2,282 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 0,322 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,342 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu HSTK | 0,041 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTK | 0,017 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu HSTK | 4 | cái |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,058 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (ĐIỆN) | |||
| 1 | Tủ điện âm kim loại 6 đường | Theo yêu cầu HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần Led 12W | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LeD TUBE đơn máng nổi 0,6M, 9W | Theo yêu cầu HSTK | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút 1x30W | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-4,5kA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 6 | RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Theo yêu cầu HSTK | 9 | cái |
| 8 | Đế công tắc âm tường | Theo yêu cầu HSTK | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy | Theo yêu cầu HSTK | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây CXV 2x4mm2 dự kiến cấp nguồn | Theo yêu cầu HSTK | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV đơn 2,5mm2 Cadivi | Theo yêu cầu HSTK | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 180 | m |
| 13 | Cọc thép tiếp địa đồng D=16mm,L=2,4m | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cọc |
| 14 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D20mm | Theo yêu cầu HSTK | 80 | m |
| 16 | Ốc vis các loại | Theo yêu cầu HSTK | 50 | con |
| 17 | Băng keo điện loại tốt | Theo yêu cầu HSTK | 4 | cuộn |
| 18 | Ốc xiết cáp U18 | Theo yêu cầu HSTK | 6 | con |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21x1,6mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,205 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27x1,8mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,164 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34x2,0mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,283 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42x2,1mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,066 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 49x2,4mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,038 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60x2,8mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,417 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90x2,9mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,132 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114x3,8mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,095 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm | Theo yêu cầu HSTK | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm | Theo yêu cầu HSTK | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 49mm | Theo yêu cầu HSTK | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm | Theo yêu cầu HSTK | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm | Theo yêu cầu HSTK | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm | Theo yêu cầu HSTK | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm | Theo yêu cầu HSTK | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-49mm | Theo yêu cầu HSTK | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm | Theo yêu cầu HSTK | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt chữ thập nhựa PVC Þ 27mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa PVC Þ 21mm | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt T nhựa PVC Þ 27mm | Theo yêu cầu HSTK | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 60mm | Theo yêu cầu HSTK | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 90mm | Theo yêu cầu HSTK | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 114mm | Theo yêu cầu HSTK | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co ren trong nhựa PVC Þ 21mm | Theo yêu cầu HSTK | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co ren ngoài nhựa PVC Þ 21mm | Theo yêu cầu HSTK | 12 | cái |
| 30 | Van nhựa Þ 27mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 31 | Van nhựa Þ 34mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt lavabo treo + vòi xả + phụ kiện | Theo yêu cầu HSTK | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu TCVN | Theo yêu cầu HSTK | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi xả | Theo yêu cầu HSTK | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | Theo yêu cầu HSTK | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xả đồng thau TCVN | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xả+ vòi sen | Theo yêu cầu HSTK | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt giá treo đồ | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi (700x2000) | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Máy bơm 200W, lưu lượng 45L/phút + rơ le + phao cơ tự động | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG (CỐNG, HỐ GA, HỒ NƯỚC, THÁP NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu HSTK | 154,618 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu HSTK | 2,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu HSTK | 4,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co PVC nhựa Þ42 | Theo yêu cầu HSTK | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt chữ thập PVC nhựa Þ42 | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chữ T PVC nhựa Þ42 | Theo yêu cầu HSTK | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van PVC nhựa Þ42 | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 8 | Máy bơm 20W lưu lượng 45P/L | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 1,244 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSTK | 0,635 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 4,481 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 17,703 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 2,009 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 1,816 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu HSTK | 0,167 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTK | 0,093 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu HSTK | 31 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,291 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 41,838 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 2,117 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSTK | 5,578 | 100m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 348,65 | m2 |
| 23 | Rải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu HSTK | 25,261 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 252,609 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo yêu cầu HSTK | 2.526,09 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSTK | 0,488 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 16,875 | 100m |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 1,5 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 1,5 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,257 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 2,23 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,055 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,283 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 5,257 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 3,917 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 3,919 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo yêu cầu HSTK | 1,295 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu HSTK | 0,11 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 0,555 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 2,165 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,241 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,3 | 100m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 27,76 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSTK | 27,76 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 17,834 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 29,968 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 8,18 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSTK | 10,02 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 12,82 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu HSTK | 37,78 | m2 |
| 51 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu HSTK | 0,104 | tấn |
| 52 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu HSTK | 0,081 | tấn |
| 53 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSTK | 0,089 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSTK | 9,6 | m2 |
| 55 | Bu lông nở Þ14 | Theo yêu cầu HSTK | 44 | con |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG (CỐNG, HỐ GA, HỒ NƯỚC, THÁP NƯỚC) (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSTK | 0,854 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,73 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 11,099 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,619 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu HSTK | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 2,034 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tủ điện bằng sắt sơn tĩnh điện 775x478x324x1,5mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt CONTACTOR 3P- 60A | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-63A-30mA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt RCBO 1 P+N-32A-30mA | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Rơle thời gian | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Trụ đèn cao 5,5m+ cần đèn đơn cao 1,5m, vươn xa 1,5m | Theo yêu cầu HSTK | 16 | cột |
| 13 | Trụ đèn trang trí cao 3,5m | Theo yêu cầu HSTK | 12 | cột |
| 14 | Bộ đèn đường Led 50W | Theo yêu cầu HSTK | 16 | bộ |
| 15 | Bộ đèn trang trí hình cầu D300+ bóng LED BULT 9W | Theo yêu cầu HSTK | 60 | bộ |
| 16 | Cáp CXV/DSTA ( 4Cx16mm2) (cáp nguồn đến tủ chiếu sáng) | Theo yêu cầu HSTK | 0,3 | 100m |
| 17 | Cáp CXV/DSTA ( 2Cx10mm2) (nối nguồn giữa các trụ đèn) | Theo yêu cầu HSTK | 4,41 | 100m |
| 18 | Cáp CV đơn 10mm2 ( tiếp địa liên hoàn ) | Theo yêu cầu HSTK | 5,6 | 100m |
| 19 | Cáp CVV (3Cx1,5)mm2 (từ hộp nối lên đèn) | Theo yêu cầu HSTK | 2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu HSTK | 4,25 | 100m |
| 21 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 15cm | Theo yêu cầu HSTK | 379 | m |
| 22 | Bu long D16mm dài 700mm+ rondell | Theo yêu cầu HSTK | 64 | bộ |
| 23 | Bu long D24mm dài 700mm+ rondell | Theo yêu cầu HSTK | 52 | bộ |
| 24 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 44 | m |
| 25 | Đai sắt D8mm | Theo yêu cầu HSTK | 102 | m |
| 26 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo yêu cầu HSTK | 29 | cái |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4m | Theo yêu cầu HSTK | 29 | bộ |
| 28 | Lắp bảng điện 120x250x5mm | Theo yêu cầu HSTK | 28 | bảng |
| 29 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5KA | Theo yêu cầu HSTK | 28 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu đấu 3P-40A | Theo yêu cầu HSTK | 28 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSTK | 0,796 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 40,5 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 3,6 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 3,6 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 7,879 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,234 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSTK | 0,162 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 4,569 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,092 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,529 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 0,259 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,782 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,635 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 13,442 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,244 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 1,034 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 1,533 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 2,56 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,183 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu HSTK | 0,32 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 1,944 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,109 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 0,057 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSTK | 0,339 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,23 | 100m3 |
| 26 | Rải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu HSTK | 0,761 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 7,564 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 0,954 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 1,313 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 9,158 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSTK | 25,23 | m2 |
| 32 | Cửa đi khung nhôm kính mở hệ 1000 + khung sắt bảo vệ | Theo yêu cầu HSTK | 12,74 | m2 |
| 33 | Cửa sổ khung nhôm kính mở hệ 700 + khung sắt bảo vệ | Theo yêu cầu HSTK | 12,49 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 143,836 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 44,501 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 35,754 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 32 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 13,13 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 95,776 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 64,734 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu HSTK | 132,9 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu HSTK | 112,255 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 68,326 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 176,989 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 130 | m |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu HSTK | 3,227 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu HSTK | 9,66 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu HSTK | 92,08 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu HSTK | 2,4 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu HSTK | 79,778 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu HSTK | 15,008 | m2 |
| 52 | Láng tạo dốc ô văng, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 2,76 | m2 |
| 53 | Trần prima dày 4,5mm khung nhôm nổi | Theo yêu cầu HSTK | 81 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTK | 1,509 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTK | 1,509 | tấn |
| 56 | Lợp mái ngói 65 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 1,253 | 100m2 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSTK | 0,124 | 100m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 0,602 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,494 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,013 | tấn |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 2,282 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 0,322 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,342 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu HSTK | 0,041 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTK | 0,017 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu HSTK | 4 | cái |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,058 | 100m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSTK | 0,046 | 100m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 0,338 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 1,256 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 0,132 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,119 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu HSTK | 0,011 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTK | 0,005 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,019 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 line | Theo yêu cầu HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 1P+N 25A-30mA-6kA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6kA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 line | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6kA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCBO 1P+N 25A-30mA-6kA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 line | Theo yêu cầu HSTK | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kA | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6kA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt RCBO 1P+N 25A-30mA-6kA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn Led Tube 2 bóng máng nổi 1,2m, 2x20W (lắp trần) | Theo yêu cầu HSTK | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng máng nổi 1,2m, 1x20W (lắp trần) | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng máng nổi 0,6m, 1x10W | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần 1x100W | Theo yêu cầu HSTK | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt hút âm tường 200x200 30W | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt 4 điều tốc quạt + mặt nạ | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt 2 điều tốc quạt + mặt nạ | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt 1 điều tốc quạt + mặt nạ | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ | Theo yêu cầu HSTK | 9 | cái |
| 27 | Đế công tắc, ổ cắm…âm | Theo yêu cầu HSTK | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy | Theo yêu cầu HSTK | 5 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây CXV 2x16mm2 (dự kiến cấp nguồn) | Theo yêu cầu HSTK | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CV đơn 6mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 12 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 330 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 250 | m |
| 33 | Thép tròn D8 treo quạt | Theo yêu cầu HSTK | 10 | m |
| 34 | Thép hộp 40x80x1,5 | Theo yêu cầu HSTK | 15 | m |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cọc |
| 36 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D32 | Theo yêu cầu HSTK | 28 | m |
| 38 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D25 | Theo yêu cầu HSTK | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D20 | Theo yêu cầu HSTK | 90 | m |
| 40 | Ốc vis các loại | Theo yêu cầu HSTK | 100 | con |
| 41 | Tắc kê nhựa 2-3cm | Theo yêu cầu HSTK | 100 | con |
| 42 | Băng keo điện loại tốt | Theo yêu cầu HSTK | 5 | cuộn |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ (NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21x1,6mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27x1,8mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34x2,0mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60x2,8mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90x3,8mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114x4,9mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 200x5,9mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC Þ 90mm | Theo yêu cầu HSTK | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC Þ 90mm | Theo yêu cầu HSTK | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC Þ 114mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-34mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co ren trong nhựa PVC Þ 21mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co ren ngoài nhựa PVC Þ 21mm | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa PVC Þ 27mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt cầm tay | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt lavabo treo + vòi xả + phụ kiện | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi xả+ vòi sen | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu inox 140x140 | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi (700x2000) | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo đồ | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 27 | Nhựa dán | Theo yêu cầu HSTK | 1 | kg |
| L | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP + KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSTK | 0,622 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 31,68 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 2,816 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 2,816 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 6,199 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,141 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSTK | 0,123 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 2,91 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,067 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,447 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 0,087 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,552 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,496 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 9,397 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,188 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,852 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 1,064 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 2,176 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,045 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu HSTK | 0,272 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 1,676 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,073 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 0,057 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSTK | 0,239 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,175 | 100m3 |
| 26 | Rải nhựa tái sinh | Theo yêu cầu HSTK | 0,582 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 5,83 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 1,066 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 1,05 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 8,999 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSTK | 23,532 | m2 |
| 32 | Cửa đi khung nhôm kính mở hệ 1000 + khung sắt bảo vệ | Theo yêu cầu HSTK | 8,64 | m2 |
| 33 | Cửa sổ khung nhôm kính mở hệ 700 + khung sắt bảo vệ | Theo yêu cầu HSTK | 8,16 | m2 |
| 34 | Cửa nhôm lùa hệ 700 | Theo yêu cầu HSTK | 4,692 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 103,483 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 28,67 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 22,418 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 27,2 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 10,504 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 106,34 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 42,512 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu HSTK | 118,732 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu HSTK | 78,289 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 78,32 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 118,701 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 71,2 | m |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu HSTK | 9,275 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu HSTK | 74,372 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu HSTK | 2,87 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu HSTK | 60,38 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu HSTK | 13,551 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 2,25 | m2 |
| 53 | Trần prima dày 4,5mm khung nhôm nổi | Theo yêu cầu HSTK | 53,4 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTK | 1,137 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTK | 1,137 | tấn |
| 56 | Lợp mái ngói 65 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 0,967 | 100m2 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSTK | 0,023 | 100m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 0,169 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,633 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 0,065 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,059 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu HSTK | 0,005 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTK | 0,003 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,01 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP + KHO (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 line | Theo yêu cầu HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 1P+N 32A-30mA-6kA | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 63A-6kA | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Tube 2 bóng máng nổi 1,2m, 2x20W (lắp trấn) | Theo yêu cầu HSTK | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng máng nổi 1,2m, 1x20W (lắp trấn) | Theo yêu cầu HSTK | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn pha Led 20W (lắp tường) | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần 1x100W | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt 2 điều tốc quạt + mặt nạ | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt 1 điều tốc quạt + mặt nạ | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 15 | Đế công tắc, ổ cắm…âm | Theo yêu cầu HSTK | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy | Theo yêu cầu HSTK | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây CXV 2x16mm2 (dự kiến cấp nguồn) | Theo yêu cầu HSTK | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CV đơn 4mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 220 | m |
| 20 | Thép tròn D8 treo quạt | Theo yêu cầu HSTK | 6 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cọc |
| 22 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D32 | Theo yêu cầu HSTK | 28 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D25 | Theo yêu cầu HSTK | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D20 | Theo yêu cầu HSTK | 50 | m |
| 26 | Ốc vis các loại | Theo yêu cầu HSTK | 50 | con |
| 27 | Tắc kê nhựa 2-3cm | Theo yêu cầu HSTK | 50 | con |
| 28 | Băng keo điện loại tốt | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cuộn |
| N | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP + KHO (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21x1,6mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27x1,8mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34x2,0mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90x3,8mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC Þ 90mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC Þ 90mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co ren trong nhựa PVC Þ 21mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co ren ngoài nhựa PVC Þ 21mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi nước (inox 304) | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lavabo treo + vòi xả + phụ kiện | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu inox 140x140 | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 15 | Nhựa dán | Theo yêu cầu HSTK | 0,5 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.285E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.999.000.000 VND.Tính chất tương tự của hợp đồng như sau: 1/ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình/gói thầu công trình dân dụng cấp III trong đó có các hạng mục xây dựng: san lấp bằng cát, phần xây dựng, hệ thống điện, hệ thống nước, sân đường bê tông xi măng.2/ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.333.000.000 đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1/ Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Hóa đơn VAT; 2/ Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;3/ Tài liệu chứng minh quy mô, loại, cấp công trình.Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.999.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục (trong đó có hạng mục san lấp bằng cát, phần xây dựng, hệ thống điện, hệ thống nước, sân đường bê tông xi măng) công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;-Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình;-Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình có hạng mục san lấp công trình bằng cát.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;-Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục (thi công hệ thống điện) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;-Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục ( thi công hệ thống cấp thoát nước) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;-Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình xây dựng (có hạng mục san lấp công trình bằng cát).Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;-Đã làm công tác lập hồ sơ thanh toán [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã làm công tác quản lý an toàn lao động [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gàu >= 0,8m3Tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 2 | Máy ủi | công suất >= 110cvTài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | công suất >= 9 tấnTài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | tải trọng cho phép tham gia giao thông >=5,0 tấnTài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận đăng kiểm (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 5 | Cần cẩu | sức nâng >=10 tấnTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán; Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích bồn trộn >=250 lítTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | công suất >=1,5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | công suất >=1,5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 10 | Máy hàn | công suất >=23kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 11 | Máy cắt sắt thép | công suất >=5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | công suất >=1,7kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 13 | Máy khoan | công suất >=0,62kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi