Gói thầu: Gói 1: - Làm mới đường bê tông lối vào;- Cổng + Hàng rào;- San lấp; - Xây mới nhà vệ sinh; - Sân đường, Cống + Hố ga, Hồ nước + Tháp nước; - Xây mới nhà quản lý; - Xây mới nhà bếp + kho.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211279593-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành
Tên gói thầu Gói 1: - Làm mới đường bê tông lối vào;- Cổng + Hàng rào;- San lấp; - Xây mới nhà vệ sinh; - Sân đường, Cống + Hố ga, Hồ nước + Tháp nước; - Xây mới nhà quản lý; - Xây mới nhà bếp + kho.
Số hiệu KHLCNT 20211277802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ, Ngân sách địa phương và nguồn vốn xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-24 17:06:00 đến ngày 2022-01-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,618,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.285E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.999.000.000 VND.Tính chất tương tự của hợp đồng như sau: 1/ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình/gói thầu công trình dân dụng cấp III trong đó có các hạng mục xây dựng: san lấp bằng cát, phần xây dựng, hệ thống điện, hệ thống nước, sân đường bê tông xi măng.2/ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.333.000.000 đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1/ Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Hóa đơn VAT; 2/ Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;3/ Tài liệu chứng minh quy mô, loại, cấp công trình.Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.999.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục (trong đó có hạng mục san lấp bằng cát, phần xây dựng, hệ thống điện, hệ thống nước, sân đường bê tông xi măng) công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;-Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình;-Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình có hạng mục san lấp công trình bằng cát.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;-Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục (thi công hệ thống điện) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;-Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục ( thi công hệ thống cấp thoát nước) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;-Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình xây dựng (có hạng mục san lấp công trình bằng cát).Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;-Đã làm công tác lập hồ sơ thanh toán [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã làm công tác quản lý an toàn lao động [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu >= 0,8m3Tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 110cvTài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 9 tấnTài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng cho phép tham gia giao thông >=5,0 tấnTài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận đăng kiểm (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=10 tấnTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán; Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích bồn trộn >=250 lítTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,62kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành
E-CDNT 1.2 Gói 1: - Làm mới đường bê tông lối vào;- Cổng + Hàng rào;- San lấp; - Xây mới nhà vệ sinh; - Sân đường, Cống + Hố ga, Hồ nước + Tháp nước; - Xây mới nhà quản lý; - Xây mới nhà bếp + kho.
Cải tạo, nâng cấp Đền thờ Liệt sĩ Tiểu đoàn 263 - Quân khu 8
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ, Ngân sách địa phương và nguồn vốn xã hội hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. - Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. - Điện thoại: 02723 887 455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TMT TV TK Việt Thiên Phúc – Địa chỉ: số 35 đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát – Địa chị: Số 21C QL62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn – kiểm định xây dựng Bảo Việt – Địa chỉ: Số 3.09B, Chung cư Mỹ Thuận, An Dương Vương, Phường 16, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh.  Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành – Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. - Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. - Điện thoại: 02723 887 455


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm khi tham gia dự thầu, tuy nhiên trường hợp nhà thầu trúng thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng:  Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc  Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc  Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. - Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. - Điện thoại: 02723 887 455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. - Địa chỉ: 366 Đỗ Tường Tự, khu phố 2, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm Tư vấn Đấu thầu và Hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. - Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. - Điện thoại: 02723 887 455
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC LÀM MỚI ĐƯỜNG BÊ TÔNG LỐI VÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu HSTK68,068m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu HSTK7,48m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK17,334m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,595tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTK0,677100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK0,425100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK1,944m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,059tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,379tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTK0,389100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK20,356m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,326tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,436tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSTK2,036100m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK3,812100m3
16Rải nhựa tái sinhTheo yêu cầu HSTK9100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK90m3
18Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu HSTK14,9210m
B HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSTK3,099100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu HSTK177,055100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu HSTK17,706m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu HSTK17,706m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK2,232100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK41,244m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK1,432tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTK1,215100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK10,095m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK14,179m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,533tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK2,382tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTK3,854100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK46,653m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK1,389tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK3,189tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSTK4,942100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK10,441m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK1,191tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu HSTK0,889100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK0,774m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSTK0,542100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu HSTK35,565m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu HSTK30,514m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu HSTK7,887m3
26Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu HSTK15,968m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK228,9m
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không bả)Theo yêu cầu HSTK305,14m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không bả)Theo yêu cầu HSTK74,922m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK0,845m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK368,754m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK136,88m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK41,861m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK907,765m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu HSTK907,765m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu HSTK547,495m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK1.455,251m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSTK27,96m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu HSTK0,559tấn
40Sắt cửaTheo yêu cầu HSTK572,504kg
41Inox cửaTheo yêu cầu HSTK3,496kg
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSTK21,476m2
43Gia công lan canTheo yêu cầu HSTK0,575tấn
44Thép hàng ràoTheo yêu cầu HSTK593,4kg
45Lắp dựng hàng ràoTheo yêu cầu HSTK55,867m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK24,633m2
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu HSTK242cái
48Bộ chữ mạ đồng cao 350Theo yêu cầu HSTK1bộ
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu HSTK0,144m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK0,128m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTK0,013100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,002tấn
53Bản lề cửaTheo yêu cầu HSTK4bộ
C HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu HSTK891cây
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu HSTK891cấu kiện
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu HSTK1,809100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK36,448100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSTK0,41100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu HSTK20,891100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu HSTK1,857m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu HSTK1,857m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK4,005m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,122tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSTK0,089100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK2,249m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,054tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,351tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu HSTK0,078tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTK0,422100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK0,233100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK7,889m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,159tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,707tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSTK0,889100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK1,747m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,138tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu HSTK0,218100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK1,26m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,048tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu HSTK0,059tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSTK0,211100m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK0,106100m3
26Rải nhựa tái sinhTheo yêu cầu HSTK0,366100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK3,018m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu HSTK0,471m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu HSTK0,584m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu HSTK0,296m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu HSTK9,23m3
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSTK15,61m2
33Cửa đi nhôm kínhTheo yêu cầu HSTK12,36m2
34Cửa sổ nhôm kínhTheo yêu cầu HSTK3,25m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK85,966m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK20,17m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK23,778m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK21,84m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK13,292m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK57,012m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK79,08m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu HSTK137,606m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu HSTK65,788m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK57,012m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK144,868m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK61,1m
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSTK8,37m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSTK91,36m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSTK39,242m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSTK3,019m2
51Lát đá mặt bệ các loạiTheo yêu cầu HSTK2,58m2
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK21,84m2
53Láng tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK3,39m2
54Trần prima dày 4,5mm khung nhôm nổiTheo yêu cầu HSTK36m2
55Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSTK0,845tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSTK0,82tấn
57Lợp mái ngói 65v/m2, chiều cao Theo yêu cầu HSTK0,685100m2
58Tấm compact dày 12mm, đi kèm phụ kiệnTheo yêu cầu HSTK1,32m2
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSTK0,124100m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu HSTK0,602m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK0,494m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,013tấn
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK2,282m3
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTK0,322100m2
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK0,342m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu HSTK0,041tấn
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSTK0,017100m2
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu HSTK4cái
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK0,058100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (ĐIỆN)
1Tủ điện âm kim loại 6 đườngTheo yêu cầu HSTK1hộp
2Lắp đặt đèn áp trần Led 12WTheo yêu cầu HSTK2bộ
3Lắp đặt các loại đèn LeD TUBE đơn máng nổi 0,6M, 9WTheo yêu cầu HSTK10bộ
4Lắp đặt quạt hút 1x30WTheo yêu cầu HSTK2cái
5Lắp đặt MCB 2 cực 25A-4,5kATheo yêu cầu HSTK1cái
6RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mATheo yêu cầu HSTK2cái
7Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạTheo yêu cầu HSTK9cái
8Đế công tắc âm tườngTheo yêu cầu HSTK9cái
9Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậyTheo yêu cầu HSTK4hộp
10Lắp đặt dây CXV 2x4mm2 dự kiến cấp nguồnTheo yêu cầu HSTK30m
11Lắp đặt dây đơn CV đơn 2,5mm2 CadiviTheo yêu cầu HSTK90m
12Lắp đặt dây đơn CV đơn 1,5mm2Theo yêu cầu HSTK180m
13Cọc thép tiếp địa đồng D=16mm,L=2,4mTheo yêu cầu HSTK3cọc
14Cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu HSTK10m
15Lắp đặt ống luồn điện trơn D20mmTheo yêu cầu HSTK80m
16Ốc vis các loạiTheo yêu cầu HSTK50con
17Băng keo điện loại tốtTheo yêu cầu HSTK4cuộn
18Ốc xiết cáp U18Theo yêu cầu HSTK6con
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (NƯỚC)
1Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21x1,6mmTheo yêu cầu HSTK0,205100m
2Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27x1,8mmTheo yêu cầu HSTK0,164100m
3Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34x2,0mmTheo yêu cầu HSTK0,283100m
4Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42x2,1mmTheo yêu cầu HSTK0,066100m
5Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 49x2,4mmTheo yêu cầu HSTK0,038100m
6Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60x2,8mmTheo yêu cầu HSTK0,417100m
7Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90x2,9mmTheo yêu cầu HSTK0,132100m
8Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114x3,8mmTheo yêu cầu HSTK0,095100m
9Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mmTheo yêu cầu HSTK31cái
10Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mmTheo yêu cầu HSTK3cái
11Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mmTheo yêu cầu HSTK2cái
12Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mmTheo yêu cầu HSTK8cái
13Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 49mmTheo yêu cầu HSTK5cái
14Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mmTheo yêu cầu HSTK13cái
15Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mmTheo yêu cầu HSTK10cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mmTheo yêu cầu HSTK21cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mmTheo yêu cầu HSTK1cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mmTheo yêu cầu HSTK5cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-49mmTheo yêu cầu HSTK8cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mmTheo yêu cầu HSTK6cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mmTheo yêu cầu HSTK12cái
22Lắp đặt chữ thập nhựa PVC Þ 27mmTheo yêu cầu HSTK2cái
23Lắp đặt T nhựa PVC Þ 21mmTheo yêu cầu HSTK3cái
24Lắp đặt T nhựa PVC Þ 27mmTheo yêu cầu HSTK16cái
25Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 60mmTheo yêu cầu HSTK10cái
26Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 90mmTheo yêu cầu HSTK5cái
27Lắp đặt Y nhựa PVC Þ 114mmTheo yêu cầu HSTK4cái
28Lắp đặt Co ren trong nhựa PVC Þ 21mmTheo yêu cầu HSTK8cái
29Lắp đặt Co ren ngoài nhựa PVC Þ 21mmTheo yêu cầu HSTK12cái
30Van nhựa Þ 27mmTheo yêu cầu HSTK1cái
31Van nhựa Þ 34mmTheo yêu cầu HSTK1cái
32Lắp đặt lavabo treo + vòi xả + phụ kiệnTheo yêu cầu HSTK6bộ
33Lắp đặt phễu thu TCVNTheo yêu cầu HSTK8cái
34Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi xảTheo yêu cầu HSTK4bộ
35Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửaTheo yêu cầu HSTK6bộ
36Lắp đặt vòi xả đồng thau TCVNTheo yêu cầu HSTK2bộ
37Lắp đặt vòi xả+ vòi senTheo yêu cầu HSTK6bộ
38Lắp đặt giá treo đồTheo yêu cầu HSTK6cái
39Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo yêu cầu HSTK6cái
40Lắp đặt gương soi (700x2000)Theo yêu cầu HSTK2cái
41Lắp đặt Máy bơm 200W, lưu lượng 45L/phút + rơ le + phao cơ tự độngTheo yêu cầu HSTK1bộ
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG (CỐNG, HỐ GA, HỒ NƯỚC, THÁP NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu HSTK154,618m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu HSTK2,96100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu HSTK4,11100m
4Lắp đặt co PVC nhựa Þ42Theo yêu cầu HSTK23cái
5Lắp đặt chữ thập PVC nhựa Þ42Theo yêu cầu HSTK1cái
6Lắp đặt chữ T PVC nhựa Þ42Theo yêu cầu HSTK5cái
7Lắp đặt Van PVC nhựa Þ42Theo yêu cầu HSTK6cái
8Máy bơm 20W lưu lượng 45P/LTheo yêu cầu HSTK2cái
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK1,244100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSTK0,635100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu HSTK4,481m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK17,703m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTK2,009100m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK1,816m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu HSTK0,167tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSTK0,093100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu HSTK31cái
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK0,291100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK41,838m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK2,117tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSTK5,578100m2
22Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK348,65m2
23Rải nhựa tái sinhTheo yêu cầu HSTK25,261100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK252,609m3
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo yêu cầu HSTK2.526,09m2
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSTK0,488100m3
27Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu HSTK16,875100m
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu HSTK1,5m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu HSTK1,5m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK0,257100m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK2,23m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,055tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,283tấn
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSTK5,257100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK3,917m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK3,919m3
37Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo yêu cầu HSTK1,295tấn
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu HSTK0,11100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTK0,555100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK2,165m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,241tấn
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTK0,3100m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK27,76m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo yêu cầu HSTK27,76m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK17,834m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK29,968m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK8,18m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu HSTK10,02m2
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK12,82m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu HSTK37,78m2
51Gia công thang sắtTheo yêu cầu HSTK0,104tấn
52Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu HSTK0,081tấn
53Gia công lan canTheo yêu cầu HSTK0,089tấn
54Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSTK9,6m2
55Bu lông nở Þ14Theo yêu cầu HSTK44con
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG (CỐNG, HỐ GA, HỒ NƯỚC, THÁP NƯỚC) (PHẦN ĐIỆN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSTK0,854100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK0,73100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK11,099m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTK0,619100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo yêu cầu HSTK0,015100m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK2,034m2
7Lắp đặt tủ điện bằng sắt sơn tĩnh điện 775x478x324x1,5mmTheo yêu cầu HSTK1tủ
8Lắp đặt CONTACTOR 3P- 60ATheo yêu cầu HSTK2cái
9Lắp đặt MCB 2P-63A-30mATheo yêu cầu HSTK1cái
10Lắp đặt RCBO 1 P+N-32A-30mATheo yêu cầu HSTK2cái
11Lắp đặt Rơle thời gianTheo yêu cầu HSTK1bộ
12Trụ đèn cao 5,5m+ cần đèn đơn cao 1,5m, vươn xa 1,5mTheo yêu cầu HSTK16cột
13Trụ đèn trang trí cao 3,5mTheo yêu cầu HSTK12cột
14Bộ đèn đường Led 50WTheo yêu cầu HSTK16bộ
15Bộ đèn trang trí hình cầu D300+ bóng LED BULT 9WTheo yêu cầu HSTK60bộ
16Cáp CXV/DSTA ( 4Cx16mm2) (cáp nguồn đến tủ chiếu sáng)Theo yêu cầu HSTK0,3100m
17Cáp CXV/DSTA ( 2Cx10mm2) (nối nguồn giữa các trụ đèn)Theo yêu cầu HSTK4,41100m
18Cáp CV đơn 10mm2 ( tiếp địa liên hoàn )Theo yêu cầu HSTK5,6100m
19Cáp CVV (3Cx1,5)mm2 (từ hộp nối lên đèn)Theo yêu cầu HSTK2100m
20Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu HSTK4,25100m
21Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 15cmTheo yêu cầu HSTK379m
22Bu long D16mm dài 700mm+ rondellTheo yêu cầu HSTK64bộ
23Bu long D24mm dài 700mm+ rondellTheo yêu cầu HSTK52bộ
24Cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu HSTK44m
25Đai sắt D8mmTheo yêu cầu HSTK102m
26Kẹp cọc tiếp địaTheo yêu cầu HSTK29cái
27Lắp đặt tiếp địa D16, L=2,4mTheo yêu cầu HSTK29bộ
28Lắp bảng điện 120x250x5mmTheo yêu cầu HSTK28bảng
29Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5KATheo yêu cầu HSTK28cái
30Lắp đặt cầu đấu 3P-40ATheo yêu cầu HSTK28cái
I HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ (XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSTK0,796100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu HSTK40,5100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu HSTK3,6m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu HSTK3,6m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK7,879m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,234tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSTK0,162100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK4,569m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,092tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,529tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu HSTK0,259tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTK0,782100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK0,635100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK13,442m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,244tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK1,034tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSTK1,533100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK2,56m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,183tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu HSTK0,32100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK1,944m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,109tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu HSTK0,057tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSTK0,339100m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK0,23100m3
26Rải nhựa tái sinhTheo yêu cầu HSTK0,761100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK7,564m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu HSTK0,954m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu HSTK1,313m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu HSTK9,158m3
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSTK25,23m2
32Cửa đi khung nhôm kính mở hệ 1000 + khung sắt bảo vệTheo yêu cầu HSTK12,74m2
33Cửa sổ khung nhôm kính mở hệ 700 + khung sắt bảo vệTheo yêu cầu HSTK12,49m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK143,836m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK44,501m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK35,754m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK32m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK13,13m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK95,776m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK64,734m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu HSTK132,9m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu HSTK112,255m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK68,326m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK176,989m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK130m
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSTK3,227m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSTK9,66m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSTK92,08m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSTK2,4m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSTK79,778m2
51Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu HSTK15,008m2
52Láng tạo dốc ô văng, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK2,76m2
53Trần prima dày 4,5mm khung nhôm nổiTheo yêu cầu HSTK81m2
54Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSTK1,509tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSTK1,509tấn
56Lợp mái ngói 65 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu HSTK1,253100m2
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSTK0,124100m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu HSTK0,602m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK0,494m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,013tấn
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK2,282m3
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTK0,322100m2
63Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK0,342m3
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu HSTK0,041tấn
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSTK0,017100m2
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu HSTK4cái
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK0,058100m3
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSTK0,046100m3
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu HSTK0,338m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK1,256m3
71Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTK0,132100m2
72Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK0,119m3
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu HSTK0,011tấn
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSTK0,005100m2
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu HSTK2cái
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK0,019100m3
J HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ (ĐIỆN)
1Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 lineTheo yêu cầu HSTK1tủ
2Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kATheo yêu cầu HSTK1cái
3Lắp đặt RCBO 1P+N 25A-30mA-6kATheo yêu cầu HSTK1cái
4Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6kATheo yêu cầu HSTK1cái
5Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 lineTheo yêu cầu HSTK1bộ
6Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kATheo yêu cầu HSTK1cái
7Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kATheo yêu cầu HSTK1cái
8Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6kATheo yêu cầu HSTK1cái
9Lắp đặt RCBO 1P+N 25A-30mA-6kATheo yêu cầu HSTK1cái
10Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 lineTheo yêu cầu HSTK1hộp
11Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kATheo yêu cầu HSTK1cái
12Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kATheo yêu cầu HSTK2cái
13Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6kATheo yêu cầu HSTK1cái
14Lắp đặt RCBO 1P+N 25A-30mA-6kATheo yêu cầu HSTK1cái
15Lắp đặt đèn Led Tube 2 bóng máng nổi 1,2m, 2x20W (lắp trần)Theo yêu cầu HSTK9bộ
16Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng máng nổi 1,2m, 1x20W (lắp trần)Theo yêu cầu HSTK2bộ
17Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng máng nổi 0,6m, 1x10WTheo yêu cầu HSTK1bộ
18Lắp đặt quạt trần 1x100WTheo yêu cầu HSTK7cái
19Lắp đặt quạt hút âm tường 200x200 30WTheo yêu cầu HSTK1cái
20Lắp đặt mặt 4 điều tốc quạt + mặt nạTheo yêu cầu HSTK1cái
21Lắp đặt mặt 2 điều tốc quạt + mặt nạTheo yêu cầu HSTK1cái
22Lắp đặt mặt 1 điều tốc quạt + mặt nạTheo yêu cầu HSTK1cái
23Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạTheo yêu cầu HSTK1cái
24Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạTheo yêu cầu HSTK3cái
25Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạTheo yêu cầu HSTK1cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạTheo yêu cầu HSTK9cái
27Đế công tắc, ổ cắm…âmTheo yêu cầu HSTK17cái
28Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậyTheo yêu cầu HSTK5hộp
29Lắp đặt dây CXV 2x16mm2 (dự kiến cấp nguồn)Theo yêu cầu HSTK30m
30Lắp đặt dây CV đơn 6mm2Theo yêu cầu HSTK12m
31Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2Theo yêu cầu HSTK330m
32Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2Theo yêu cầu HSTK250m
33Thép tròn D8 treo quạtTheo yêu cầu HSTK10m
34Thép hộp 40x80x1,5Theo yêu cầu HSTK15m
35Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4mTheo yêu cầu HSTK3cọc
36Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu HSTK15m
37Lắp đặt ống luồn điện trơn D32Theo yêu cầu HSTK28m
38Lắp đặt ống luồn điện trơn D25Theo yêu cầu HSTK60m
39Lắp đặt ống luồn điện trơn D20Theo yêu cầu HSTK90m
40Ốc vis các loạiTheo yêu cầu HSTK100con
41Tắc kê nhựa 2-3cmTheo yêu cầu HSTK100con
42Băng keo điện loại tốtTheo yêu cầu HSTK5cuộn
K HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ (NƯỚC)
1Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21x1,6mmTheo yêu cầu HSTK0,02100m
2Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27x1,8mmTheo yêu cầu HSTK0,04100m
3Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34x2,0mmTheo yêu cầu HSTK0,08100m
4Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60x2,8mmTheo yêu cầu HSTK0,02100m
5Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90x3,8mmTheo yêu cầu HSTK0,12100m
6Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114x4,9mmTheo yêu cầu HSTK0,02100m
7Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 200x5,9mmTheo yêu cầu HSTK0,12100m
8Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mmTheo yêu cầu HSTK2cái
9Lắp đặt Co 90° nhựa PVC Þ 90mmTheo yêu cầu HSTK5cái
10Lắp đặt Co 45° nhựa PVC Þ 90mmTheo yêu cầu HSTK5cái
11Lắp đặt Co 45° nhựa PVC Þ 114mmTheo yêu cầu HSTK2cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mmTheo yêu cầu HSTK3cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mmTheo yêu cầu HSTK1cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-34mmTheo yêu cầu HSTK1cái
15Lắp đặt Co ren trong nhựa PVC Þ 21mmTheo yêu cầu HSTK1cái
16Lắp đặt Co ren ngoài nhựa PVC Þ 21mmTheo yêu cầu HSTK3cái
17Lắp đặt T nhựa PVC Þ 27mmTheo yêu cầu HSTK2cái
18Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửaTheo yêu cầu HSTK1bộ
19Lắp đặt vòi xịt cầm tayTheo yêu cầu HSTK1bộ
20Lắp đặt lavabo treo + vòi xả + phụ kiệnTheo yêu cầu HSTK1bộ
21Lắp đặt vòi xả+ vòi senTheo yêu cầu HSTK1bộ
22Lắp đặt phễu thu inox 140x140Theo yêu cầu HSTK1cái
23Lắp đặt gương soi (700x2000)Theo yêu cầu HSTK1cái
24Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu HSTK1cái
25Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo yêu cầu HSTK1cái
26Lắp đặt giá treo đồTheo yêu cầu HSTK1cái
27Nhựa dánTheo yêu cầu HSTK1kg
L HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP + KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSTK0,622100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu HSTK31,68100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu HSTK2,816m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu HSTK2,816m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK6,199m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,141tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSTK0,123100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK2,91m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,067tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,447tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu HSTK0,087tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSTK0,552100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK0,496100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK9,397m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,188tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,852tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSTK1,064100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK2,176m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,045tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu HSTK0,272100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK1,676m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,073tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu HSTK0,057tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSTK0,239100m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK0,175100m3
26Rải nhựa tái sinhTheo yêu cầu HSTK0,582100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK5,83m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu HSTK1,066m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu HSTK1,05m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu HSTK8,999m3
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSTK23,532m2
32Cửa đi khung nhôm kính mở hệ 1000 + khung sắt bảo vệTheo yêu cầu HSTK8,64m2
33Cửa sổ khung nhôm kính mở hệ 700 + khung sắt bảo vệTheo yêu cầu HSTK8,16m2
34Cửa nhôm lùa hệ 700Theo yêu cầu HSTK4,692m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK103,483m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK28,67m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK22,418m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK27,2m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK10,504m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK106,34m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK42,512m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu HSTK118,732m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu HSTK78,289m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK78,32m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK118,701m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK71,2m
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSTK9,275m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSTK74,372m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSTK2,87m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSTK60,38m2
51Lát đá mặt bệ các loạiTheo yêu cầu HSTK13,551m2
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK2,25m2
53Trần prima dày 4,5mm khung nhôm nổiTheo yêu cầu HSTK53,4m2
54Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSTK1,137tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSTK1,137tấn
56Lợp mái ngói 65 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu HSTK0,967100m2
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSTK0,023100m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu HSTK0,169m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK0,633m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTK0,065100m2
61Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu HSTK0,059m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu HSTK0,005tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSTK0,003100m2
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu HSTK1cái
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK0,01100m3
M HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP + KHO (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 lineTheo yêu cầu HSTK1tủ
2Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kATheo yêu cầu HSTK1cái
3Lắp đặt RCBO 1P+N 32A-30mA-6kATheo yêu cầu HSTK2cái
4Lắp đặt MCB 2 cực 63A-6kATheo yêu cầu HSTK1cái
5Lắp đặt đèn Led Tube 2 bóng máng nổi 1,2m, 2x20W (lắp trấn)Theo yêu cầu HSTK4bộ
6Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng máng nổi 1,2m, 1x20W (lắp trấn)Theo yêu cầu HSTK4bộ
7Lắp đặt đèn pha Led 20W (lắp tường)Theo yêu cầu HSTK2bộ
8Lắp đặt quạt trần 1x100WTheo yêu cầu HSTK3cái
9Lắp đặt mặt 2 điều tốc quạt + mặt nạTheo yêu cầu HSTK1cái
10Lắp đặt mặt 1 điều tốc quạt + mặt nạTheo yêu cầu HSTK1cái
11Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạTheo yêu cầu HSTK1cái
12Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạTheo yêu cầu HSTK1cái
13Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạTheo yêu cầu HSTK1cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạTheo yêu cầu HSTK6cái
15Đế công tắc, ổ cắm…âmTheo yêu cầu HSTK11cái
16Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậyTheo yêu cầu HSTK4hộp
17Lắp đặt dây CXV 2x16mm2 (dự kiến cấp nguồn)Theo yêu cầu HSTK30m
18Lắp đặt dây CV đơn 4mm2Theo yêu cầu HSTK90m
19Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2Theo yêu cầu HSTK220m
20Thép tròn D8 treo quạtTheo yêu cầu HSTK6m
21Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4mTheo yêu cầu HSTK3cọc
22Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu HSTK15m
23Lắp đặt ống luồn điện trơn D32Theo yêu cầu HSTK28m
24Lắp đặt ống luồn điện trơn D25Theo yêu cầu HSTK30m
25Lắp đặt ống luồn điện trơn D20Theo yêu cầu HSTK50m
26Ốc vis các loạiTheo yêu cầu HSTK50con
27Tắc kê nhựa 2-3cmTheo yêu cầu HSTK50con
28Băng keo điện loại tốtTheo yêu cầu HSTK3cuộn
N HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP + KHO (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21x1,6mmTheo yêu cầu HSTK0,02100m
2Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27x1,8mmTheo yêu cầu HSTK0,04100m
3Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34x2,0mmTheo yêu cầu HSTK0,08100m
4Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90x3,8mmTheo yêu cầu HSTK0,03100m
5Lắp đặt Co 90° nhựa PVC Þ 90mmTheo yêu cầu HSTK1cái
6Lắp đặt Co 45° nhựa PVC Þ 90mmTheo yêu cầu HSTK1cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mmTheo yêu cầu HSTK1cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mmTheo yêu cầu HSTK3cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mmTheo yêu cầu HSTK1cái
10Lắp đặt Co ren trong nhựa PVC Þ 21mmTheo yêu cầu HSTK2cái
11Lắp đặt Co ren ngoài nhựa PVC Þ 21mmTheo yêu cầu HSTK1cái
12Lắp đặt vòi nước (inox 304)Theo yêu cầu HSTK1bộ
13Lắp đặt lavabo treo + vòi xả + phụ kiệnTheo yêu cầu HSTK1bộ
14Lắp đặt phễu thu inox 140x140Theo yêu cầu HSTK2cái
15Nhựa dánTheo yêu cầu HSTK0,5kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.285E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.999.000.000 VND.Tính chất tương tự của hợp đồng như sau: 1/ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình/gói thầu công trình dân dụng cấp III trong đó có các hạng mục xây dựng: san lấp bằng cát, phần xây dựng, hệ thống điện, hệ thống nước, sân đường bê tông xi măng.2/ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.333.000.000 đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1/ Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Hóa đơn VAT; 2/ Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;3/ Tài liệu chứng minh quy mô, loại, cấp công trình.Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.999.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục (trong đó có hạng mục san lấp bằng cát, phần xây dựng, hệ thống điện, hệ thống nước, sân đường bê tông xi măng) công trình dân dụng từ cấp III trở lên.[Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;-Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình;-Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình có hạng mục san lấp công trình bằng cát.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;-Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục (thi công hệ thống điện) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;-Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục ( thi công hệ thống cấp thoát nước) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].33
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;-Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình xây dựng (có hạng mục san lấp công trình bằng cát).Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].33
7 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].33
8 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;-Đã làm công tác lập hồ sơ thanh toán [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].33
9 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã làm công tác quản lý an toàn lao động [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh theo quy định tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu >= 0,8m3Tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)2
2 Máy ủi công suất >= 110cvTài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)1
3 Máy lu bánh thép công suất >= 9 tấnTài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)2
4 Ô tô tự đổ tải trọng cho phép tham gia giao thông >=5,0 tấnTài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận đăng kiểm (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)2
5 Cần cẩu sức nâng >=10 tấnTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng (hoặc hóa đơn mua bán), Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)1
6 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán; Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)1
7 Máy trộn bê tông dung tích bồn trộn >=250 lítTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)2
8 Máy đầm dùi công suất >=1,5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)2
9 Máy đầm bàn công suất >=1,5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)2
10 Máy hàn công suất >=23kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)2
11 Máy cắt sắt thép công suất >=5kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)2
12 Máy cắt gạch đá công suất >=1,7kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)2
13 Máy khoan công suất >=0,62kwTài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->