Gói thầu: Mua sắm dây dẫn, sứ và phụ kiện các loại đợt 1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm dây dẫn, sứ và phụ kiện các loại đợt 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168259 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 09:04:00 đến ngày 2022-01-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,636,760,824 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 474,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7455E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.491E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn, sứ và phụ kiện trung hạ áp trở lên .Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.290.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dây dẫn, sứ và phụ kiện các loại đợt 1 năm 2022 Mua sắm dây dẫn, sứ và phụ kiện các loại đợt 1 năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng tại kho Công ty Điện lực Nghệ An như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá và các chi phí khác (theo Mẫu số 18 Chương IV). - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 474.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài – TB QLDA Công Ty Điện lực Nghệ An Điện thoại: 0963068886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp ngầm 3 pha (có dây trung tính bằng giáp sợi đồng) Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x95-12.7/22(24)kV (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ cáp ngầm) | 601 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC-95/XLPE2.5/HDPE (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ cáp ngầm) | 15 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Dây ACSR 70/11 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ 22KV VÀ 35KV) | 578 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Dây ACSR 50/8 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ 22KV VÀ 35KV) | 154 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Dây AC70/11 XLPE2.5/HDPE (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần TBA) | 48 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Dây AC70/11 XLPE4.3/HDPE (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần TBA) | 48 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1*240 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần TBA) | 56 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1*185 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần TBA) | 56 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Cáp CU/PVC 1*50 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần TBA) | 12 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Cáp CU/PVC 1*95 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần TBA) | 12 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE -4x95 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ hạ thế) | 12.579 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE -4x70 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ hạ thế) | 5.095 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE -4x50 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ hạ thế) | 4.275 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE -4x35 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ hạ thế) | 4.191 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE -2x35 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ hạ thế) | 2.477 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ hạ thế) | 60 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Dây Cu/PVC-35 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ hạ thế) | 99 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Cách điện đứng PPI-24 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ cáp ngầm) | 6 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Kẹp dây cách điện PPI22kV (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ cáp ngầm) | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Sứ đứng VHD -24 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ cáp ngầm) | 4 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Chuỗi néo dây trung tính 100kN (PK 5 chi tiết: Móc treo chữ U: 02 cái+Vòng treo đầu tròn: 01 cái+ cách điện thủy tinh: 01 bát+Mắt nối đơn: 01 cái+khóa néo dây trần: 01 cái) (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ 22KV VÀ 35KV) | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Chuỗi néo đơn Polimer 35kV 100kN (PK 5 chi tiết: Móc treo chữ U: 01 cái+Mắt nối đơn: 01 cái+Vòng treo đầu tròn: 01 cái+mắt nối trung gian: 01 cái+khóa néo dây trần AC70: 01 cái) (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ 22KV VÀ 35KV) | 12 | Chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Chuỗi néo đơn Polimer 22kV 100kN (PK 5 chi tiết: Móc treo chữ U: 01 cái+Mắt nối đơn: 01 cái+Vòng treo đầu tròn: 01 cái+mắt nối trung gian: 01 cái+khóa néo dây trần AC70: 01 cái) (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ 22KV VÀ 35KV) | 15 | Chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Cách điện đứng PPI-35 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ 22KV VÀ 35KV) | 4 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Kẹp dây cách điện PPI35kV (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ 22KV VÀ 35KV) | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Cách điện đứng PPI-24 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ 22KV VÀ 35KV) | 4 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Kẹp dây cách điện PPI22kV (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ 22KV VÀ 35KV) | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Cách điện đứng PPI-35 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần TBA) | 18 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Kẹp dây cách điện PPI35kV (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần TBA) | 18 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Cách điện đứng PPI-24 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần TBA) | 18 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Kẹp dây cách điện PPI22kV (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần TBA) | 18 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Sứ đứng VHD -24 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần TBA) | 8 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Sứ đứng VHD -35 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần TBA) | 8 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Hộp nối cáp 3 pha ngoài trời 24kV 3x95 mm2 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ cáp ngầm) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 22kV 3x95 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ cáp ngầm) | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 0,6/1kV 1x240 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần TBA) | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 0,6/1kV 1x185 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần TBA) | 2 | Bô | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 35-95 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ cáp ngầm) | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 35-95 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ 22KV VÀ 35KV) | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Kẹp cáp đồng nhôm 50 3 bu lông: 2*2=4 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ 22KV VÀ 35KV) | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 35-95 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần TBA) | 21 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Kẹp xiết cáp VX 4x50-95 (KH95) (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ hạ thế) | 843 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Kẹp xiết cáp VX 4x50-95 (KH70) (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ hạ thế) | 294 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Kẹp xiết cáp VX 4x50-95 (KH50) (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ hạ thế) | 268 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Kẹp xiết cáp VX 4x25-35 (KH35) (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ hạ thế) | 412 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Ghíp 2 bu lông (25-95) (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ hạ thế) | 3.062 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Kẹp cáp 2 bu lông (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm TTĐN khu vực: Quỳnh Xuân, Quỳnh Dị, Quỳnh Lập, Quỳnh Phương thuộc Thị xã Hoàng Mai - Phần ĐZ hạ thế) | 124 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 70/11 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZK Vinh, Hưng Nguyên) | 2,344 | km | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZK Vinh, Hưng Nguyên) | 9 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 70/11 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZK Nam Đàn) | 2,711 | km | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 51 | Cáp Cu/PVC 1x50 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZK Nam Đàn) | 6 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 52 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ cáp ngầm Vinh) | 311 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 53 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ cáp ngầm Vinh) | 275 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 54 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ cáp ngầm Vinh) | 69 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 55 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ cáp ngầm Vinh) | 9 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 56 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ cáp ngầm Vinh) | 18 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 57 | Cáp Cu/PVC 1x50 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ cáp ngầm Vinh) | 9 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 58 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x70sqmm Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Vinh, Hưng Nguyên) | 48 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 59 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV 1x70sqmm Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Vinh, Hưng Nguyên) | 24 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 60 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Vinh, Hưng Nguyên) | 48 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 61 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Vinh, Hưng Nguyên) | 48 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 62 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Vinh, Hưng Nguyên) | 112 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 63 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Vinh, Hưng Nguyên) | 63 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 64 | Cáp Cu/PVC 1x50 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Vinh, Hưng Nguyên) | 24 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 65 | Cáp Cu/PVC 1x95 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Vinh, Hưng Nguyên) | 15 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 66 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Nam Đàn) | 48 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 67 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Nam Đàn) | 28 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 68 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Nam Đàn) | 7 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 69 | Cáp Cu/PVC 1x50 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Nam Đàn) | 8 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 70 | Cáp Cu/PVC 1x95 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Nam Đàn) | 6 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 71 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x95-0,6/1kV Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ cáp ngầm hạ thê Vinh) | 497 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 72 | Dây cáp vặn xoắn 4x95 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ hạ thê Vinh, Hưng Nguyên) | 5.804 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 73 | Dây cáp vặn xoắn 4x95 (Dây cung) Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ hạ thê Vinh, Hưng Nguyên) | 92 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 74 | Dây TK50 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ hạ thê Vinh, Hưng Nguyên) | 0,084 | km | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 75 | Dây cáp vặn xoắn 4x95 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ hạ thê Nam Đàn) | 4.959 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 76 | Dây cáp vặn xoắn 4x95 (Dây cung) Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ hạ thê Nam Đàn) | 74,5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 77 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ cáp ngầm Vinh) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 78 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ cáp ngầm Vinh) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 79 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ cáp ngầm Vinh) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 80 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x240 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ cáp ngầm Vinh) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 81 | Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x70 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Vinh, Hưng Nguyên) | 4 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 82 | Đầu cáp Elbow co nguội 35kV 3x70 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Vinh, Hưng Nguyên) | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 83 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Vinh, Hưng Nguyên) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 84 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Vinh, Hưng Nguyên) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 85 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 0,6/1kV 4x185 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Nam Đàn) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 86 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZK Vinh, Hưng Nguyên) | 27 | chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 87 | Phụ kiện chuỗi sứ néo 35KV (2 móc treo chữ U MT-9 + 1 vòng treo đầu tròn VT-9 + 1 mắt nối đơn W-10 + 1 khóa néo dây dẫn ) Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZK Vinh, Hưng Nguyên) | 27 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 88 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZK Vinh, Hưng Nguyên) | 27 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 89 | Kẹp dây cách điện PPI35kV Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZK Vinh, Hưng Nguyên) | 27 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 90 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZK Vinh, Hưng Nguyên) | 30 | chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 91 | Phụ kiện chuỗi sứ néo 22KV (2 móc treo chữ U MT-9 + 1 vòng treo đầu tròn VT-9 + 1 mắt nối đơn W-10 + 1 khóa néo dây dẫn ) Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZK Vinh, Hưng Nguyên) | 30 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 92 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZK Vinh, Hưng Nguyên) | 12 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 93 | Kẹp dây cách điện PPI22kV Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZK Vinh, Hưng Nguyên) | 12 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 94 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZK Nam Đàn) | 48 | chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 95 | Phụ kiện chuỗi sứ néo 35KV (2 móc treo chữ U MT-9 + 1 vòng treo đầu tròn VT-9 + 1 mắt nối đơn W-10 + 1 khóa néo dây dẫn) Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZK Nam Đàn) | 48 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 96 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZK Nam Đàn) | 38 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 97 | Kẹp dây cách điện PPI35kV Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZK Nam Đàn) | 38 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 98 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ cáp ngầm Vinh) | 3 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 99 | Kẹp dây cách điện PPI35kV Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ cáp ngầm Vinh) | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 100 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ cáp ngầm Vinh) | 6 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 101 | Kẹp dây cách điện PPI22kV Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ cáp ngầm Vinh) | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 102 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ cáp ngầm Vinh) | 4 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 103 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ cáp ngầm Vinh) | 8 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 104 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Vinh, Hưng Nguyên) | 28 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 105 | Kẹp dây cách điện PPI35kV Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Vinh, Hưng Nguyên) | 28 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 106 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Vinh, Hưng Nguyên) | 36 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 107 | Kẹp dây cách điện PPI22kV Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Vinh, Hưng Nguyên) | 36 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 108 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Vinh, Hưng Nguyên) | 9 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 109 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Vinh, Hưng Nguyên) | 10 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 110 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Nam Đàn) | 3 | chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 111 | Phụ kiện chuỗi sứ néo 35KV (2 móc treo chữ U MT-9 + 1 vòng treo đầu tròn VT-9 + 1 mắt nối đơn W-10 + 1 khóa néo dây dẫn) Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Nam Đàn) | 3 | chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 112 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Nam Đàn) | 24 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 113 | Kẹp dây cách điện PPI35kV Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Nam Đàn) | 24 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 114 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Nam Đàn) | 10 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 115 | Kẹp cáp nhôm 3 Bulông 70 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZK Vinh, Hưng Nguyên) | 18 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 116 | Kẹp cáp nhôm 3 Bulông 70 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZK Nam Đàn) | 12 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 117 | Kẹp cáp IIA-70 loại 3 bulong Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ cáp ngầm Vinh) | 18 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 118 | Kẹp cáp IIA-70 loại 3 bulong Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Vinh, Hưng Nguyên) | 24 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 119 | Kẹp cáp IIA-70 loại 3 bulong Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần TBA Nam Đàn) | 12 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 120 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4*95 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ hạ thê Vinh, Hưng Nguyên) | 179 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 121 | Ghíp 2 bu lông 25-95 Tap 25-95 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ hạ thê Vinh, Hưng Nguyên) | 168 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 122 | Ghíp 1 bu lông 25-95 Tap 16-70 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ hạ thê Vinh, Hưng Nguyên) | 24 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 123 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4*95 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ hạ thê Nam Đàn) | 291 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 124 | Ghíp 2 bu lông 25-95 Tap 25-95 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ hạ thê Nam Đàn) | 106 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 125 | Ghíp 1 bu lông 25-95 Tap 16-70 Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (Phần ĐZ hạ thê Nam Đàn) | 12 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 126 | Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT-3x240-12.7/22(24)kV (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Kênh Bắc - Phần ĐZ cáp ngầm) | 2.938 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 127 | Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC/WT-3x240-12.7/22(24)kV (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Kênh Bắc - Phần ĐZ cáp ngầm) | 253 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 128 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC 120/19:(471+12,5) (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Kênh Bắc - Phần ĐZK) | 0,457 | km | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 129 | Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Kênh Bắc - Phần ĐZK) | 18 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 130 | Cáp Cu/PVC 1x50 (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Kênh Bắc - Phần ĐZK) | 12 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 131 | Cáp Cu/PVC 1x120 (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Kênh Bắc - Phần ĐZK) | 2 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 132 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240 (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Kênh Bắc - Phần ĐZ cáp ngầm) | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 133 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x240 (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Kênh Bắc - Phần ĐZ cáp ngầm) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 134 | Hộp nối cáp ngầm ngoài trời 22kV-3*240 loại quấn băng đổ nhựa resin (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Kênh Bắc - Phần ĐZ cáp ngầm) | 13 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 135 | Sứ đứng polyme 24kV + ty (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Kênh Bắc - Phần ĐZK) | 6 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 136 | Kẹp dây cách điện PPI22kV (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Kênh Bắc - Phần ĐZK) | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 137 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Kênh Bắc - Phần ĐZK) | 8 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 138 | Chuỗi néo đơn polymer 24kV (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Kênh Bắc - Phần ĐZK) | 6 | chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 139 | Phụ kiện Sứ chuỗi néo đơn 35kv ( 01 khóa néo 70-120 + 01 vòng treo đầu tròn + 01 móc nối đơn + 02 móc treo chữ U) (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Kênh Bắc - Phần ĐZK) | 6 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 140 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x240-12,7/22(24) kV (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Nguyễn Sỹ Sách - Phần ĐZ cáp ngầm) | 2.978 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 141 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x120-12,7/22(24) kV (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Nguyễn Sỹ Sách - Phần ĐZ cáp ngầm) | 30 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 142 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Nguyễn Sỹ Sách - Phần ĐZ cáp ngầm) | 4 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 143 | Dây nhôm bọc cách điện AC120/19-XLPE2,5/HDPE (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Nguyễn Sỹ Sách - Phần ĐZ cáp ngầm) | 24 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 144 | Đầu cáp 24kV ngoài trời - 3*120 (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Nguyễn Sỹ Sách - Phần ĐZ cáp ngầm) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 145 | Đầu cáp T-Plug 24kV - 3*240 (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Nguyễn Sỹ Sách - Phần ĐZ cáp ngầm) | 3 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 146 | Đầu cáp T-Plug 24kV - 3*120 (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Nguyễn Sỹ Sách - Phần ĐZ cáp ngầm) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 147 | Hộp nối cáp ngầm ngoài trời 22kV-3*240 loại quấn băng đổ nhựa resin (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Nguyễn Sỹ Sách - Phần ĐZ cáp ngầm) | 13 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 148 | Sứ đứng polyme 24kV + ty + kẹp (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Nguyễn Sỹ Sách - Phần ĐZ cáp ngầm) | 2 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 149 | Kẹp dây cách điện PPI22kV (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Nguyễn Sỹ Sách - Phần ĐZ cáp ngầm) | 2 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 150 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ (Xuất tuyến Chống quá tải, kết nối liên thông mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ ĐZ 473E15.16; 478E15.7;ĐZ477E15.16;473E15.7 Phân Đoạn Nguyễn Sỹ Sách - Phần ĐZ cáp ngầm) | 4 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 151 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr - PVC-Water 3x300-12,7/22(24) kV (Xuất tuyến ĐZ trung áp sau TBA 110kV Hưng Nguyên kết nối liên thông mạch vòng ĐZ 476E15.1 - Phần ĐZ cáp ngầm) | 628 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 152 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kv-2*2,5mm2 (Xuất tuyến ĐZ trung áp sau TBA 110kV Hưng Nguyên kết nối liên thông mạch vòng ĐZ 476E15.1 - Phần ĐZ cáp ngầm) | 24 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 153 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1*50 (Xuất tuyến ĐZ trung áp sau TBA 110kV Hưng Nguyên kết nối liên thông mạch vòng ĐZ 476E15.1 - Phần ĐZ cáp ngầm) | 12 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 154 | Dây nhôm bọc cách điện AC240/32-XLPE2,5/HDPE (Xuất tuyến ĐZ trung áp sau TBA 110kV Hưng Nguyên kết nối liên thông mạch vòng ĐZ 476E15.1 - Phần ĐZ cáp ngầm) | 45 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 155 | Đầu cáp 24kV ngoài trời - 3*300 (Xuất tuyến ĐZ trung áp sau TBA 110kV Hưng Nguyên kết nối liên thông mạch vòng ĐZ 476E15.1 - Phần ĐZ cáp ngầm) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 156 | Đầu cáp 24kV trong nhà - 3*300 (Xuất tuyến ĐZ trung áp sau TBA 110kV Hưng Nguyên kết nối liên thông mạch vòng ĐZ 476E15.1 - Phần ĐZ cáp ngầm) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 157 | Hộp nối cáp ngầm ngoài trời 22kV-3*300 loại quấn băng đổ nhựa resin (Xuất tuyến ĐZ trung áp sau TBA 110kV Hưng Nguyên kết nối liên thông mạch vòng ĐZ 476E15.1 - Phần ĐZ cáp ngầm) | 2 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 158 | Sứ đứng polyme 24kV + ty (Xuất tuyến ĐZ trung áp sau TBA 110kV Hưng Nguyên kết nối liên thông mạch vòng ĐZ 476E15.1 - Phần ĐZ cáp ngầm) | 6 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 159 | Kẹp dây cách điện PPI22kV (Xuất tuyến ĐZ trung áp sau TBA 110kV Hưng Nguyên kết nối liên thông mạch vòng ĐZ 476E15.1 - Phần ĐZ cáp ngầm) | 6 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 160 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ (Xuất tuyến ĐZ trung áp sau TBA 110kV Hưng Nguyên kết nối liên thông mạch vòng ĐZ 476E15.1 - Phần ĐZ cáp ngầm) | 4 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 161 | kẹp cáp nhôm 2 bulong 240 (Xuất tuyến ĐZ trung áp sau TBA 110kV Hưng Nguyên kết nối liên thông mạch vòng ĐZ 476E15.1 - Phần ĐZ cáp ngầm) | 12 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 162 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng ACSR-70/11 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK) | 14.994 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 163 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng ACSR-70/72 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK) | 967 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 164 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK) | 6.333 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 165 | Cáp Cu/PVC 1x50 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK) | 33 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 166 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 136 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 167 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 24 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 168 | Cáp Cu/PVC 1x50 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 6 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 169 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 327 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 170 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng ACSR-70/11 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 64 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 171 | Cáp Cu/PVC 1x50 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 72 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 172 | Cáp Cu/PVC 1x95 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 36 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 173 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x185+1x120 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 49 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 174 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 35 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 175 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ hạ thế) | 535 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 176 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ hạ thế) | 363 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 177 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ hạ thế) | 3.799 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 178 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 179 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 0,6/1kV 4x185 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 5 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 180 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 0,6/1kV 4x150 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 7 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 181 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK) | 300 | chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 182 | Phụ kiện chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV cho dây trần (2 móc treo chữ U MT-9 + 1 vòng treo đầu tròn VT-9 + 1 mắt nối đơn W-10 + 1 khóa néo dây dẫn 70 (dây trần)) (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK) | 300 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 183 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK) | 180 | chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 184 | Phụ kiện chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV cho dây bọc (2 móc treo chữ U MT-9 + 1 vòng treo đầu tròn VT-9 + 1 mắt nối đơn W-10 + 1 khóa néo dây dẫn 70 (dây bọc)) (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK) | 180 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 185 | Chuỗi néo kép Polimer 35kV/(2x100)kN (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK) | 6 | chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 186 | Phụ kiện chuỗi sứ néo kép polymer 35kV cho dây trần (11 móc treo chữ U MT-9 + 2 khánh đơn KGI-9 + 1 mắt nối trung gian + 1 khóa néo dây dẫn 70 (dây trần)) (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK) | 6 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 187 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK) | 132 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 188 | Kẹp dây cách điện PPI35kV (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK) | 132 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 189 | Sứ đứng gốm cả ty VHĐ-35 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK) | 16 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 190 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 3 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 191 | Kẹp dây cách điện PPI35kV (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 192 | Sứ đứng gốm cả ty VHĐ-35 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 4 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 193 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 6 | chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 194 | Phụ kiện chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV cho dây trần (2 móc treo chữ U MT-9 + 1 vòng treo đầu tròn VT-9 + 1 mắt nối đơn W-10 + 1 khóa néo dây dẫn 70 (dây trần)) (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 6 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 195 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 192 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 196 | Kẹp dây cách điện PPI35kV (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 192 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 197 | Sứ đứng gốm cả ty VHĐ-35 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 60 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 198 | Kẹp cáp nhôm dùng cho dây trần 3 bulong KC-70 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZK) | 276 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 199 | Kẹp cáp nhôm 70 3 bulong (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 144 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 200 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ hạ thế) | 191 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 201 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ hạ thế) | 47 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 202 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ hạ thế) | 12 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 203 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x70 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ hạ thế) | 6 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 204 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ hạ thế) | 15 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 205 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50 (Giắm TBA, bổ sung xuất tuyến, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực huyện Tân Kỳ, Con Cuông, Tương Dương tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ hạ thế) | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 206 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm (Đường dây 22kV và TBA cấp điện ổn định cho bệnh viện đa khoa tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 225 | Mét | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 207 | Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE (Đường dây 22kV và TBA cấp điện ổn định cho bệnh viện đa khoa tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 15 | Mét | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 208 | Cáp Cu/PVC 1x50 (Đường dây 22kV và TBA cấp điện ổn định cho bệnh viện đa khoa tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 6 | Mét | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 209 | Dây nhị thứ đấu nối đo đếm Cu/XLPE/PVC-7x2,5 (Đường dây 22kV và TBA cấp điện ổn định cho bệnh viện đa khoa tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 20 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 210 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-0,6/1kV-1x300 (Đường dây 22kV và TBA cấp điện ổn định cho bệnh viện đa khoa tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 601 | Mét | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 211 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (Đường dây 22kV và TBA cấp điện ổn định cho bệnh viện đa khoa tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 2 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 212 | Kẹp dây cách điện PPI22kV (Đường dây 22kV và TBA cấp điện ổn định cho bệnh viện đa khoa tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 213 | Sứ đứngVHĐ 22kV cả ty (Đường dây 22kV và TBA cấp điện ổn định cho bệnh viện đa khoa tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 4 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 214 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 (Đường dây 22kV và TBA cấp điện ổn định cho bệnh viện đa khoa tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 215 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70 (Đường dây 22kV và TBA cấp điện ổn định cho bệnh viện đa khoa tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 216 | Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x70 (Đường dây 22kV và TBA cấp điện ổn định cho bệnh viện đa khoa tỉnh Nghệ An - Phần TBA) | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 217 | Kẹp cáp IIA70 loại 3 bulong (Đường dây 22kV và TBA cấp điện ổn định cho bệnh viện đa khoa tỉnh Nghệ An - Phần ĐZ cáp ngầm) | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7455E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.491E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn, sứ và phụ kiện trung hạ áp trở lên .Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.290.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi