Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 03: Thi công xây dựng công trình đoạn Km22+00-Km28+887,13

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227031-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 03: Thi công xây dựng công trình đoạn Km22+00-Km28+887,13
Số hiệu KHLCNT 20211110006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 18:21:00 đến ngày 2021-12-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 55,872,269,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,676,168,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm bảy mươi sáu triệu một trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8268677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.789051E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.936.134.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công)- Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Đội trưởng đội thi công)- Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường)- Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Kỹ sư phụ trách thanh toán)- Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥10T
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đường kính: F75-95mm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đất đá, cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đường kính: D
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥8T
- Số lượng tối thiểu 3
18-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: ≥80T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 03: Thi công xây dựng công trình đoạn Km22+00-Km28+887,13
Dự án: Cải tạo, nâng cấp ĐT.143 Noong Bua - Pú Nhi - Noong U - Na Son (Đoạn Nà Nghè - Pú Nhi - Noong U - Na Son)
35 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623. + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Viễn Thông- Công ty TNHH Thiên Phú tỉnh Điện Biên –Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư A1 tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số nhà 30, tổ 8 phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Thịnh Phát, địa chỉ: số nhà 45, tổ 5, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành, địa chỉ: số nhà 167, tổ dân phố 6, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3824026.


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623. + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Cam kết của nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định tại văn bản số 184/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 02/4/2015 của Tổng cục ĐBVN khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV: + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên, và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt. + Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. - Phòng thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm hiện trường phục vụ công tác thí nghiệm cho gói thầu và phải có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.676.168.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623. + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: số 24, đường Trần Đăng Ninh, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153.824.708; Fax: 02153.826.623
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Điện Biên, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. Điện thoại: 0215.3827.726.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. Số điện thoại: 0215.3825.409.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Tỉnh Điện Biên, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. Điện thoại: 0215.3827.726.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: Nền đường
1Đào nền đất C2Chương V - HSMT18.392,63m3
2Đào nền đất C3nt55.120,7m3
3Đào nền đất C4nt185.039,41m3
4Đào nền đá C4nt65.422,65m3
5Đào nền đá C3nt1.798,44m3
6Đắp K95nt26.395,39m3
7Đắp K98nt979,09m3
8Đào rãnh đất C3nt150,01m3
9Đào rãnh đất C4nt1.471,43m3
10Đào rãnh đá C4nt902,48m3
11Đào rãnh đá C3nt70,6m3
12Đánh cấpnt1.611,14m3
13Vận chuyển Đất C2 Cự ly nt1.969,01m3
14Vận chuyển Đất C3 Cự ly nt1.856,11m3
15Vận chuyển Đất C4 Cự ly nt25.735,29m3
16Vận chuyển Đá Cự ly nt3.227,27m3
17Vận chuyển Đất C2 Cự ly nt9.903,83m3
18Vận chuyển Đất C3 Cự ly nt24.344,8m3
19Vận chuyển Đất C4 Cự ly nt83.498,23m3
20Vận chuyển Đá Cự ly nt40.025,02m3
21Vận chuyển Đất C2 Cự ly nt544,96m3
22Vận chuyển Đất C3 Cự ly nt240,13m3
23Vận chuyển Đất C4 Cự ly nt6.400,15m3
24Vận chuyển Đá Cự ly nt2.375,8m3
25Vận chuyển Đất C2 Cự ly nt200,61m3
26Vận chuyển Đất C4 Cự ly nt777,42m3
27Vận chuyển Đá Cự ly nt484,2m3
28Vận chuyển Đất C2 Cự ly 1500mnt1.068,54m3
29Vận chuyển Đất C4 Cự ly 1500mnt6.653,84m3
30Vận chuyển Đá Cự ly 1500mnt9.855,01m3
B HM2: Mặt đường
1Đào khuôn đất C2Chương V - HSMT101,6m3
2Đào khuôn đất C3nt2.148,5m3
3Đào khuôn đất C4nt10.114,49m3
4Đào khuôn đá C4nt3.242,57m3
5Đào khuôn đá C3nt444,73m3
6Cày xới lu lèn K98nt8.748,91m3
C Kết cấu mặt đường KC2
1Rải thảm mặt đường BTNC 12,5Chương V - HSMT41.200,93m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt41.200,93m2
3CPDD loại 1 dày 16cmnt6.592,15m3
4CPDD loại 2 dày 18cmnt7.416,17m3
D Kết cấu mặt đường bê tông
1Bê tông mặt đường M250Chương V - HSMT45,21m3
2Lót bạt dứant282,59m2
3Lớp đệm đá dăm dày 10cmnt282,59m2
E HM3: Rãnh lắp ghép
1BTXM M200 đúc sẵnChương V - HSMT192,53m3
2BTXM M200 đổ tại chỗnt64,18m3
3Vữa XM M100 chét khe nốint197,11m2
4Lắp đặt tấm thành rãnhnt9.168cái
F HM4: Rãnh chịu lực
1Lắp đặt tấm đậy rãnhChương V - HSMT65tấm
2Cốt thép tấm đậy 10 nt398,5Kg
3Cốt thép tấm đậy ĐK nt272,36Kg
4Cốt thép thân rãnh 10 nt605,95Kg
5Cốt thép thân rãnh ĐK nt854,93Kg
6Bê tông tấm đậy M250nt4,93m3
7Bê tông thân rãnh M200nt5,18m3
8Bê tông móng rãnh M200nt4,73m3
9Bê tông móng cống + TĐ + TC + HT M150nt2,32m3
10Bê tông tường đầu + TC + HT M150nt4,27m3
11Lớp đệm móng dày 10cmnt3,44m3
12Đào đất C3nt9,65m3
13Đào đất C4nt10,15m3
14Đắp trả đất K95nt5,94m3
G HM5: Cống tròn
1Lắp đặt đốt cống D75Chương V - HSMT16Đốt
2Lắp đặt đốt cống D100nt195Đốt
3Lắp đặt đốt cống D150nt270Đốt
4Mối nối cống D75nt11MN
5Mối nối cống D100nt180MN
6Mối nối cống D150nt258MN
7Cốt thép ống cống D nt29.054,01Kg
8Cốt thép ống cống D nt5.706,62Kg
9Bê tông ống cống M200nt295,36m3
10Bê tông móng cống + TĐ + TC + HT M150nt909,55m3
11Bê tông tường đầu + TC + HT M150nt241,85m3
12Bê tông chân khay + sân gia cố M150nt278,92m3
13Bê tông ốp mái M200nt358,15m3
14Bê tông chân khay ốp mái M150nt197,6m3
15Cốt thép ốp mái D nt15.300,69kg
16Ống nhựa PVC D90nt154,77m
17Rọ đá KT 2x1x1nt23rọ
18Đá hộc xếp khannt42,48m3
19Đá dăm tầng lọc ngượcnt17,09m3
20Lớp đệm móngnt236,74m3
21Vải địa kỹ thuậtnt232,11m2
22Lót bạt rứant2.422,97m2
23Phá dỡ kết cấu cũnt168,05m3
24Đào đất C2nt1.080,86m3
25Đào đất C3nt2.895m3
26Đào đất C4nt3.112,77m3
27Đào đá C4nt980,51m3
28Đắp đất K95nt4.096,95m3
H HM6: Kè bê tông xi măng
1Mũ kè BT M150Chương V - HSMT15,96m3
2Tường hộ lan BT M200nt24,92m3
3Cốt thép hộ lan ĐK nt1.939,35kg
4Sơn phản quangnt220m2
5Bê tông móng kè M150nt438,03m3
6Bê tông thân kè M150nt552,54m3
7Lót vải địa kỹ thuậtnt391,8m2
8Đá dăm tầng lọc ngượcnt70,86m3
9ống nhựa PVC D90nt157,28m
10Lớp đệm móng đá dămnt40,62m3
11Lỗ khoan Đk=14mm, H=15cmnt24Lỗ
12Đào đất C2nt249,95m3
13Đào đất C3nt778,48m3
14Đào đất C4nt652,93m3
15Đào đá C4nt490,4m3
16Khe phòng lúnnt55,44m2
17Đắp đất K95nt1.391,78m3
I HM7: An toàn giao thông
1Sơn tim đườngChương V - HSMT347,85m2
2Sơn mắt võngnt20,39m2
3Sơn gờ giảm tốcnt448,81m2
4Biển báo tam giácnt48cái
5Biển chữ nhậtnt12cái
J HM8: Hộ lan mềm
1Lắp đặt tôn lượn sóngChương V - HSMT2.826m
2Tấm sóng hộ lannt1.413tấm
3Tấm đuôi hộ lannt72cái
4Cột hộ lannt1.449cột
5Tấm thép đệmnt1.449tấm
6Tiêu phản quangnt1.449cái
7Bu lông M16x35nt14.490cái
8Bu lông M16x150nt1.449cái
9Bê tông móng cột, mác M200nt155,46m3
10Đào đất móng cột hộ lannt161,59m3
K Tiêu phản quang dẫn hướng
1Tiêu phản quangChương V - HSMT156Tiêu
2Bê tông M200 chân cộtnt12,48m3
3Đào móng tiêu dẫn hướngnt58,5m3
L HM9: Cọc H, cọc Km
1Lắp đặt Cọc HChương V - HSMT53cái
2lắp đặt Cọc Kmnt6cái
3BTXM M200 Cọc H, cọc Kmnt2,9m3
4BTXM M150 Cọc H, cọc Kmnt2,54m3
5Cốt thép cọc H, cọc Km ĐK nt155,8kg
6Cốt thép cọc H, cọc Km 10nt38,64kg
7Sơn phản quang trắng, đỏnt2,12m2
8Đào móng cọc H, cọc Kmnt21,32m3
9Đắp đất K95nt18,28m3
10Tôn bọc dày 1mmnt26,52m2
11Khoan + vít nở(cái)nt944cái
M HM10: Rãnh cơ, rãnh đỉnh
N Hố thu
1BT móng hố thu M200Chương V - HSMT1,84m3
2BT thân hố thu M200nt0,3m3
3Lớp đệm đá dăm dày 10cmnt0,46m3
O Thềm hộ đạo
1Bê tông thềm BT M200Chương V - HSMT1,01m3
2Lớp đệm đá dăm dày 10cmnt0,34m3
P Rãnh cơ
1Bê tông rãnh cơ dày 12cm BT M200Chương V - HSMT12,25m3
Q Bậc nước
1BT thành bậc nước dày 20cm BT M200Chương V - HSMT1,95m3
2BT bậc nước dày 20cm BT M200nt3,23m3
3Lớp đệm đá dăm dày 10cmnt0,71m3
R Đào đắp
1Đào rãnh đất C3Chương V - HSMT5,96m3
2Đào rãnh đất C4nt27,69m3
3Đắp đất K95nt10,09m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,15%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8268677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.789051E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có công trình giao thông có hạng mục thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.936.134.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải thuộc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh).- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.75
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường)- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (có hạng mục: thi công xây dựng rải thảm mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy ít nhất 01 công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.53
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công)- Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.32
4 Đội trưởng đội thi công 1 (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Đội trưởng đội thi công)- Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng đội thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường 1 (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường)- Có bằng đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.32
6 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Kỹ sư phụ trách thanh toán)- Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đã tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư.Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.32
7 Công nhân kỹ thuật 30 - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) trở lên.- Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Hoạt động tốt1
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥5m31
3 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥10T6
4 Máy ủi Công suất ≥110CV1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250L6
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất: ≥130CV1
7 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất: 50-60m3/h1
8 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190CV1
9 Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén Đường kính: F75-95mm1
10 Máy khoan đất đá, cầm tay Đường kính: D1
11 Máy đầm rung tự hành Trọng lượng ≥25T1
12 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥70 kg1
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: ≥1kW1
14 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: ≥1,5 kW2
15 Máy đào một gầu, bánh xích Thể tích gầu ≥1,25 m34
16 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kW1
17 Đầm bánh thép tự hành Trọng lượng: ≥8T3
18 Đầm bánh hơi tự hành Trọng lượng: ≥16T1
19 Trạm trộn bê tông asphan Năng suất: ≥80T1
20 Phòng thí nghiệm Hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->