Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211280530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 10:36:00 đến ngày 2022-01-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,335,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.003514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6007028E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.734.973.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.469.946.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtthi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi – công suất: ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm – công suất: 50 – 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành – công suất ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm ≥ 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước – dung tích: 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải có gắn cần cẩu, tải trọng ≥ 7 tấn; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa – dung tích ≥ 80,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm cócCông suất ≥60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm ≥ 5 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan đứngCông suất ≥ 1,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt gạch đáCông suất ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình) Vỉa hè khuôn viên cây xanh dọc QL47 đối diện công ty may Phú Anh, xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuậthạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2018,2019,2020. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2020(từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. -Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ. - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghềcòn hiệu lựccủa nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ:Phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn. Giám đốcBan quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: 22/138 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp - Cấp đất II | 2,2118 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | 1,8687 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | 5,5833 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 4,0805 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất K95 | 1.146,3653 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 114,6365 | 10m³/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 114,6365 | 10m³/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 114,6365 | 10m³/1km | |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 9,2075 | 100m2 | |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 9,0901 | 100m3 | |
| 11 | Đắp lớp K95 khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,4813 | 100m3 | |
| 12 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 12,8403 | 100m2 | |
| 13 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | 11,6043 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 25,592 | 100m2 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 23,8753 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | 3,4145 | 100tấn | |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | 3,4145 | 100tấn | |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | 3,4145 | 100tấn | |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh nước - Cấp đất III | 3,5192 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,166 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng rãnh | 0,424 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng rãnh, M150, đá 4x6, PCB40 | 23,32 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | 0,636 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | 33,92 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 66,144 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 301,04 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | 2,12 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,96 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,8289 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 1,1448 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 4,8378 | tấn | |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | 25,44 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 212 | cái | |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 9,54 | m2 | |
| 17 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II | 1,6125 | 1m3 | |
| 18 | Đào rãnh nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | 0,3064 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,3225 | 100m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng dài | 0,05 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông lót móng rãnh, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,75 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,78 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,309 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | 1,0453 | tấn | |
| 25 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | 10,25 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,135 | 100m2 | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,187 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,5798 | tấn | |
| 29 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | 3 | m3 | |
| 30 | Bê tông bảo vệ tấm đan dày 6cm, bê tông M250, đá 1x2 | 1,5 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | 25 | cái | |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1025 | 100m3 | |
| 33 | Đào hố ga - Cấp đất II | 2,64 | 1m3 | |
| 34 | Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | 0,5016 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,528 | 100m3 | |
| 36 | Ván khuôn móng dài | 0,062 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông lót móng móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,4 | m3 | |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,339 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn móng dài | 0,092 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,6 | m3 | |
| 41 | Xây hố thu gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 9,5 | m3 | |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 42 | m2 | |
| 43 | Ván khuôn mũ mố | 0,257 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,2266 | tấn | |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,11 | 100m2 | |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,1566 | tấn | |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,2538 | tấn | |
| 49 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | 2,2 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 20 | cái | |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,176 | 100m3 | |
| 52 | lưới chắn rác | 10 | cái | |
| C | VỈA HÈ, ĐAN RÃNH, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8745 | 100m3 | |
| 2 | Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 1.748,98 | m2 | |
| 3 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400, dày 3,5cm | 1.748,98 | m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 21,141 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,047 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,522 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | 7,83 | m3 | |
| 8 | Xây khóa hè gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 10,44 | m3 | |
| 9 | Trát khóa hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 109,62 | m2 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 28,527 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,5604 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 1,542 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | 23,13 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 200,46 | m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vĩa | 7,6098 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông bó vĩa M200, đá 1x2, PCB40 | 32,9988 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 771 | 1cấu kiện | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,1322 | 1m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,3794 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng dài | 0,0612 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,918 | m3 | |
| 22 | Trát thành dày 2cm, vữa XM M75 | 7,956 | m2 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vĩa | 0,3462 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông bó vĩa M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3158 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 76,5 | 1cấu kiện | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,37 | 1m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,124 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng dài | 0,02 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,3 | m3 | |
| 30 | Trát thành dày 2cm, vữa XM M75 | 2,6 | m2 | |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, bó vĩa | 0,0987 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông bó vĩa M200, đá 1x2, PCB40 | 0,428 | m3 | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 22,4 | 1cấu kiện | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 18,6258 | 1m3 | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,2422 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn móng dài | 1,0068 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | 14,0952 | m3 | |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 132,496 | m2 | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, bó vĩa | 5,0777 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông bó vĩa M200, đá 1x2, PCB40 | 31,703 | m3 | |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 537 | 1cấu kiện | |
| 42 | Ván khuôn móng đan rãnh | 1,0456 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 13,07 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn bê tông đan rãnh | 1,0456 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,07 | m3 | |
| 46 | Cắt khe | 2,614 | 100m | |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,649 | 1m3 | |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,89 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn móng | 0,084 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,31 | m3 | |
| 51 | Xây bồn cây gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,52 | m3 | |
| 52 | Trát bốn cây dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,252 | m2 | |
| 53 | Mua đất trồng cây | 14,7 | m3 | |
| 54 | Mua cây sấu ĐK 20-25cm, H4-5m | 21 | cây | |
| 55 | Chống cây 3cọc 1 cây ( Cọc tre dài 2,5m) | 157,5 | cây | |
| 56 | Trồng cây xanh đô thị cây | 21 | cây | |
| 57 | Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây | 2,1 | 10hố | |
| 58 | Tưới, chăm sóc cây ( trong 90 ngày) | 2,1 | 10cây | |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 8,1559 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 8,1559 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 1km tiếp the0 - Cấp đất II | 8,1559 | 100m3/1km | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,9594 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,9594 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 62,9902 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đắp nền tại mỏ Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 40 km | 8.262,4892 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 826,2489 | 10m³/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 826,2489 | 10m³/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 826,2489 | 10m³/1km | |
| E | KHUÔN VIÊN, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây không xây bồn - Cấp đất III | 0,192 | 100m3 | |
| 2 | Đắp tôn cao khuôn viên bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 6,8457 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất đắp nền tại mỏ Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 40 km | 892,6472 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 89,2647 | 10m³/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | 89,2647 | 10m³/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | 89,2647 | 10m³/1km | |
| 7 | Mua đất màu trồng cây | 4,8 | m3 | |
| 8 | Cây Hoàng Yến (ĐK 18-20cm, H=4-5m) | 24 | cây | |
| 9 | Chống cây 3 cọc 1 cây ( Cọc tre dài 2,5m) | 180 | cây | |
| 10 | Trồng cây xanh đô thị cây | 24 | cây | |
| 11 | Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây | 2,4 | 10hố | |
| 12 | Tưới, chăm sóc cây ( trong 90 ngày) | 2,4 | 10cây | |
| F | CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 500A-400V 4 lộ ra 200A cấp mới | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ điện công tơ 200A | 5 | Tủ | |
| 3 | Móng tủ công tơ | 5 | móng | |
| 4 | Lắp tủ công tơ | 5 | Tủ | |
| 5 | Cổ dề đỡ cáp lên cột loại 1 cáp CDC-1 | 1 | bộ | |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x70+1x50mm2 | 152 | m | |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x50+1x35mm2 | 149 | m | |
| 8 | Tiếp địa tủ công tơ ( tiếp đại an toàn + tiếp địa lặp lại ) | 5 | bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | 1 | cái | |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | 6 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | 21 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng M70 | 9 | cái | |
| 14 | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới hè gạch Bloock | 254 | m | |
| 15 | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới đường bê tông nhựa | 10 | m | |
| 16 | Ống thép F114 | 15 | m | |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 160 | 121 | m | |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | 133 | m | |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32 | 600 | m | |
| 20 | Vận chuyển đường dài | 1 | ca | |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | 1 | tủ | |
| 2 | Cột thép bát giác 10m tròn côn liền cần dày 3,5mm | 9 | cột | |
| 3 | Bộ đèn Led Venus 100w IP66 | 9 | đèn | |
| 4 | Bảng điện cửa cột | 9 | bộ | |
| 5 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25 sqmm | 27 | m | |
| 6 | Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10 sqmm | 282 | m | |
| 7 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | 108 | m | |
| 8 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | 282 | m | |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M10 | 100 | cái | |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | 244 | m | |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D=90 dày 2,9ly | 12 | m | |
| 13 | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới hè gạch Bloock | 244 | m | |
| 14 | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới đường bê tông nhựa | 10 | m | |
| 15 | Tiếp địa an toàn cho cột đèn | 9 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại cho lưới điện chiếu sáng | 2 | Bộ | |
| 17 | Móng cột thép bát giác cao 10m | 9 | móng | |
| 18 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | móng | |
| H | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Trọn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.003514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6007028E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.734.973.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.469.946.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuậtthi công giao thông | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi – công suất: ≤ 110 CV | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm – công suất: 50 – 60 m3/h | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy san tự hành – công suất ≤ 110 CV | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7T | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 8 | Máy đầm ≥ 9 T | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường 190CV | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước – dung tích: 5,0 m3 | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Ô tô tải có gắn cần cẩu, tải trọng ≥ 7 tấn; | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất ≥ 1 KW | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất ≥ 1,5 KW | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa – dung tích ≥ 80,0 lít | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Máy đầm cócCông suất ≥60Kg | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 18 | Máy bơm ≥ 5 CV | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 19 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 20 | Máy khoan đứngCông suất ≥ 1,3 KW | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 21 | Máy cắt gạch đáCông suất ≥ 5 KW | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 22 | Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi