Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280574-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20211280530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-25 10:36:00 đến ngày 2022-01-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,335,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.003514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6007028E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.734.973.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.469.946.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtthi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi – công suất: ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải cấp phối đá dăm – công suất: 50 – 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành – công suất ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm ≥ 9 T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước – dung tích: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải có gắn cần cẩu, tải trọng ≥ 7 tấn;
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa – dung tích ≥ 80,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm cócCông suất ≥60Kg
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm ≥ 5 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan đứngCông suất ≥ 1,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy cắt gạch đáCông suất ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Vỉa hè khuôn viên cây xanh dọc QL47 đối diện công ty may Phú Anh, xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ:Phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: 22/138 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ:Phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuậthạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2018,2019,2020. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2020(từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. -Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ. - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghềcòn hiệu lựccủa nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ:Phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn. Giám đốcBan quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Phố Cao Sơn, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: 22/138 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ, đánh cấp - Cấp đất II2,2118100m3
2Đào nền đường - Cấp đất II1,8687100m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất III5,5833100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II4,0805100m3
5Mua đất K951.146,3653m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ114,636510m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ114,636510m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ114,636510m³/1km
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá9,2075100m2
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,959,0901100m3
11Đắp lớp K95 khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,953,4813100m3
12Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm12,8403100m2
13Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm11,6043100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm25,592100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m223,8753100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h3,4145100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ3,4145100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ3,4145100tấn
B THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh nước - Cấp đất III3,5192100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,166100m3
3Ván khuôn bê tông lót móng rãnh0,424100m2
4Bê tông lót móng rãnh, M150, đá 4x6, PCB4023,32m3
5Ván khuôn móng rãnh0,636100m2
6Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB4033,92m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4066,144m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40301,04m2
9Ván khuôn mũ mố2,12100m2
10Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB4016,96m3
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,8289tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan1,1448100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm4,8378tấn
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB4025,44m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan212cái
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa9,54m2
17Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II1,61251m3
18Đào rãnh nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II0,3064100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,3225100m3
20Ván khuôn móng dài0,05100m2
21Bê tông lót móng rãnh, M150, đá 4x6, PCB402,75m3
22Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,78100m2
23Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm0,309tấn
24Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm1,0453tấn
25Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB4010,25m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,135100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,187tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,5798tấn
29Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB403m3
30Bê tông bảo vệ tấm đan dày 6cm, bê tông M250, đá 1x21,5m3
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan25cái
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1025100m3
33Đào hố ga - Cấp đất II2,641m3
34Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II0,5016100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,528100m3
36Ván khuôn móng dài0,062100m2
37Bê tông lót móng móng, M150, đá 4x6, PCB402,4m3
38Rải giấy dầu lớp cách ly0,339100m2
39Ván khuôn móng dài0,092100m2
40Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB403,6m3
41Xây hố thu gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB409,5m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4042m2
43Ván khuôn mũ mố0,257100m2
44Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB401,8m3
45Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,2266tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,11100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,1566tấn
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,2538tấn
49Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB402,2m3
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan20cái
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,176100m3
52lưới chắn rác10cái
C VỈA HÈ, ĐAN RÃNH, HỐ TRỒNG CÂY
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,8745100m3
2Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB401.748,98m2
3Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400, dày 3,5cm1.748,98m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III21,1411m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công7,047m3
6Ván khuôn móng dài0,522100m2
7Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB407,83m3
8Xây khóa hè gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB4010,44m3
9Trát khóa hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB40109,62m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III28,5271m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công9,5604m3
12Ván khuôn móng dài1,542100m2
13Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB4023,13m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40200,46m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vĩa7,6098100m2
16Bê tông bó vĩa M200, đá 1x2, PCB4032,9988m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu7711cấu kiện
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,13221m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,3794m3
20Ván khuôn móng dài0,0612100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,918m3
22Trát thành dày 2cm, vữa XM M757,956m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vĩa0,3462100m2
24Bê tông bó vĩa M200, đá 1x2, PCB401,3158m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu76,51cấu kiện
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,371m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,124m3
28Ván khuôn móng dài0,02100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,3m3
30Trát thành dày 2cm, vữa XM M752,6m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, bó vĩa0,0987100m2
32Bê tông bó vĩa M200, đá 1x2, PCB400,428m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu22,41cấu kiện
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III18,62581m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,2422m3
36Ván khuôn móng dài1,0068100m2
37Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB4014,0952m3
38Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40132,496m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, bó vĩa5,0777100m2
40Bê tông bó vĩa M200, đá 1x2, PCB4031,703m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu5371cấu kiện
42Ván khuôn móng đan rãnh1,0456100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB4013,07m3
44Ván khuôn bê tông đan rãnh1,0456100m2
45Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB4013,07m3
46Cắt khe2,614100m
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,6491m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,89m3
49Ván khuôn móng0,084100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB402,31m3
51Xây bồn cây gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB402,52m3
52Trát bốn cây dày 2cm, vữa XM M75, PCB4021,252m2
53Mua đất trồng cây14,7m3
54Mua cây sấu ĐK 20-25cm, H4-5m21cây
55Chống cây 3cọc 1 cây ( Cọc tre dài 2,5m)157,5cây
56Trồng cây xanh đô thị cây21cây
57Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây2,110hố
58Tưới, chăm sóc cây ( trong 90 ngày)2,110cây
D SAN NỀN
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II8,1559100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II8,1559100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 1km tiếp the0 - Cấp đất II8,1559100m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,9594100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,9594100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,962,9902100m3
7Mua đất đắp nền tại mỏ Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 40 km8.262,4892m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km826,248910m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km826,248910m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km826,248910m³/1km
E KHUÔN VIÊN, CÂY XANH
1Đào hố trồng cây không xây bồn - Cấp đất III0,192100m3
2Đắp tôn cao khuôn viên bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,96,8457100m3
3Mua đất đắp nền tại mỏ Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 40 km892,6472m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km89,264710m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km89,264710m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km89,264710m³/1km
7Mua đất màu trồng cây4,8m3
8Cây Hoàng Yến (ĐK 18-20cm, H=4-5m)24cây
9Chống cây 3 cọc 1 cây ( Cọc tre dài 2,5m)180cây
10Trồng cây xanh đô thị cây24cây
11Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây2,410hố
12Tưới, chăm sóc cây ( trong 90 ngày)2,410cây
F CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Tủ điện hạ thế 500A-400V 4 lộ ra 200A cấp mới1Tủ
2Tủ điện công tơ 200A5Tủ
3Móng tủ công tơ5móng
4Lắp tủ công tơ5Tủ
5Cổ dề đỡ cáp lên cột loại 1 cáp CDC-11bộ
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x70+1x50mm2152m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x50+1x35mm2149m
8Tiếp địa tủ công tơ ( tiếp đại an toàn + tiếp địa lặp lại )5bộ
9Đầu cốt đồng M251cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,110 đầu cốt
11Đầu cốt đồng M356cái
12Đầu cốt đồng M5021cái
13Đầu cốt đồng M709cái
14Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới hè gạch Bloock254m
15Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới đường bê tông nhựa10m
16Ống thép F11415m
17Ống nhựa gân xoắn HDPE 160121m
18Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65133m
19Ống nhựa gân xoắn HDPE D32600m
20Vận chuyển đường dài1ca
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng 100A1tủ
2Cột thép bát giác 10m tròn côn liền cần dày 3,5mm9cột
3Bộ đèn Led Venus 100w IP669đèn
4Bảng điện cửa cột9bộ
5Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25 sqmm27m
6Cáp ngầm chiếu sáng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10 sqmm282m
7Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2108m
8Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn282m
9Đầu cốt đồng M258cái
10Đầu cốt đồng M10100cái
11Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50244m
12Ống thép mạ kẽm D=90 dày 2,9ly12m
13Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới hè gạch Bloock244m
14Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới đường bê tông nhựa10m
15Tiếp địa an toàn cho cột đèn9Bộ
16Tiếp địa lặp lại cho lưới điện chiếu sáng2Bộ
17Móng cột thép bát giác cao 10m9móng
18Móng tủ điều khiển chiếu sáng1móng
H BẢO HIỂM
1Chi phí bảo hiểm công trình1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.003514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6007028E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.734.973.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.469.946.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)75
2 Cán bộ kỹ thuậtthi công giao thông 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào ≥ 0,4 m3 Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi – công suất: ≤ 110 CV Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy rải cấp phối đá dăm – công suất: 50 – 60 m3/h Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy san tự hành – công suất ≤ 110 CV Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7T Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
8 Máy đầm ≥ 9 T Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy phun nhựa đường 190CV Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Ô tô tưới nước – dung tích: 5,0 m3 Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Ô tô tải có gắn cần cẩu, tải trọng ≥ 7 tấn; Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất ≥ 1 KW Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất ≥ 1,5 KW Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy trộn vữa – dung tích ≥ 80,0 lít Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
17 Máy đầm cócCông suất ≥60Kg Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
18 Máy bơm ≥ 5 CV Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
19 Máy lu rung ≥ 16 tấn Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
20 Máy khoan đứngCông suất ≥ 1,3 KW Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
21 Máy cắt gạch đáCông suất ≥ 5 KW Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
22 Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->