Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280787-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211280741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-25 12:14:00 đến ngày 2022-01-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,682,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04841E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.200.000.000VNĐ (Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệm và phát triển nông thôn (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
Kiên cố kênh tiêu sau Làng thuộc địa phận xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn; - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn dịch vụ xây dựng và Thương mại Thạch Sơn. Địa chỉ: SN 102A, Khu Phố 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Alpha. Địa chỉ: Số 02 Thế Lữ, phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn; - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn; - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đồng Văn Long – Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:_ Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Alpha (Địa chỉ: Số 02 Thế Lữ, phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa), ĐT: 0915.177.486
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp kênh
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30
Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn
85,922m3
2Ván khuôn thép - Bản đáyTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn12,774100m2
3Ván khuôn thép - Tường kênhTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn16,5538100m2
4Ván khuôn thép - Thanh giằng kênhTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,9626100m2
5Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn7,4108tấn
6Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mmTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn7,4308tấn
7Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,2836tấn
8Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤18mmTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,9701tấn
9Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bản đáyTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn160,318m3
10Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - ThànhTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn186,012m3
11Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Thanh giằngTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn4,813m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn29,04m2
B Công trình trên kênh
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,288m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,384m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,672m3
4San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,007100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,367m3
6Nilon tái sinhTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn3,667m2
7Ván khuôn móng cốngTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,0324100m2
8BTT M200 (đá 1x2) - Móng cốngTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn1,143m3
9Ván khuôn gỗ ống cốngTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,1457100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,0298tấn
11Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,6m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn41 đoạn
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn3mối
14Ván khuôn gỗ tường cốngTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,0359100m2
15BTT M200 (đá 1x2) - Tường cốngTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,538m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,149m3
17Nilon tái sinhTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn1,489m2
18Ván khuôn móng cốngTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,0091100m2
19BTT M200 (đá 1x2) - Móng cốngTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,375m3
20Ván khuôn gỗ ống cốngTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,0728100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,0149tấn
22Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,3m3
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn21 đoạn
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn1mối
25Ván khuôn gỗ tường cốngTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,0175100m2
26BTT M200 (đá 1x2) - Tường cốngTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,155m3
C Công tác đất
1Vét hữu cơ bằng thủ côngTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn37,5753m3
2Vét hữu cơ bằng máyTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn7,1393100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn33,68641m3
4Đào kênh mương bằng máy, đất C2 (95%KL) (Đất đào tận dụng 70% đắp bờ kênh)Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn4,7132100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5TTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn909,2244m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn9,092100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn1,6624100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn19,0508100m3
9Mua Đất đá thảiTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn2.461,3474m3
D Công tác phục vụ thi công
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg (Đất đắp tận dụng đất đào hố móng)Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn1,8585100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất III (Đê quai thượng lưu)Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn46,461m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III - Đê quai hạ lưuTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn1,3939100m3
4Mua ống nhựa PVC D400 dày 11,7mm (4m/ống)Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn64m
5Mua gioăng cao su nối ống D400Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn14cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 400mmTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn3,84100m
7Tháo dỡ ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m (Hệ số nhân công máy tháo dỡ: 0.6 *lắp đặt)Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 9399/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn3,84100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04841E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.200.000.000VNĐ (Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệm và phát triển nông thôn (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Là kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
2 Máy trộn vữa ≥ 80L1
3 Ô tô tự đổ ≤ 5T1
4 Máy đầm dùi 1.5KW2
5 Máy đầm bàn 1KW2
6 Máy đầm cóc đầm cóc2
7 Máy hàn điện Hàn1
8 Máy cắt uốn thép 5Kw1
9 Máy đào ≥ 0.8m31
10 Máy thủy bình đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->