Gói thầu: Gói thầu số 6: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy Sta Evolution cho Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy Sta Evolution cho Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274204 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 14:27:00 đến ngày 2022-01-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,258,552,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,585,527 VNĐ ((Ba mươi hai triệu năm trăm tám mươi lăm nghìn năm trăm hai mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.517105308E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.77565796E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.986.858 (N x V = X) 2.280.986.858 VNĐ X3= 6.842.960.573 VNĐhoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.986.858 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.842.960.573 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.986.858 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.842.960.574 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có nhân viên kỹ thuật có mặt tại bên mời thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điển nhận được yêu cầu của bên mời thầu, thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có nhân viên kỹ thuật có mặt tại Bệnh viện trong vòng 24 giờ. kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành, Y, dược, y sinh, Trang thiết bị y tế, điện, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy Sta Evolution cho Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021 Mua sắm vật tư y tế,hóa chất đặc thù cho Bênh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu để chứng minh Nhà thầu phải là một trong các tổ chức cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự.. 2. Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế đối với trang thiết bị y tế loại B,C,D.. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của sản phẩm theo yêu cầu tại phần Mô tả hàng hóa trong Bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT 2. Số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế đề xuất theo quy định của Nghi định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. 3.Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10 tháng 7 năm 2020. 4. Bảng phân loại trang thiết bị y tế. Đối với các mặt hàng tại phần Mô tả hàng hóa trong Bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT không có yêu cầu phân nhóm: Không áp dụng các mục: 2,3,4,5, mà thay bằng tờ khai hải quan. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau Giá chào thầu đã bao gồm thuế, phí lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển đến kho của Khoa Dược Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hàng hóa có hạn sử dụng còn lại tối thiểu là 1/2 hạn dùng tại thời điểm bàn giao cho Bên mời thầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Tài liệu để chứng minh Nhà thầu phải là một trong các tổ chức cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.585.527 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng,
Địa chỉ: 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: 0236.395.7777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Nẵng Tầng 1-3, tòa nhà Trung tâm Hành chính, số 24 Trần Phú, Đà Nẵng - Điện thoại: (84-236) 3821293 Fax: (84-236) 3825321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng, Địa chỉ: 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.395.7777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Nẵng Tầng 1-3, tòa nhà Trung tâm Hành chính, số 24 Trần Phú, Đà Nẵng - Điện thoại: (84-236) 3821293 Fax: (84-236) 3825321 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất xét nghiệm APTT - để xác định thời gian hoạt hóa từng phần | 90 | lọ | Hóa chất dùng để xác định thời gian Kaolin thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) trong huyết tương)Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 1.4 CV%Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 1.7 CV%hoặc tương đương. Thể tích tối thiểu 2ml/lọ. Phân nhóm trang thiết bị 1 | ||
| 2 | Cóng đo từ | 6 | cuộn | Làm bằng nhựa dùng 1 lần, có bi làm bằng thép không gỉ bên trong; hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1 | ||
| 3 | Hóa chất xét nghiệm thiếu hụt yếu tố VIII - | 192 | Lọ | Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 4.4 CV%Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 4.3 CV%, thành phần bao gồm huyết tương người có citrat, dạng đông khô, đã loại trừ yếu tố VIII bằng cách hấp thụ miễn dịch chọn lọc. Hoạt động còn lại của yếu tố VIII ít hơn 1%, thể tích tối thiểu 1ml/lọ, thời hạn ổn định tối thiểu trong hệ thống máy sau khi sau hoàn nguyên là 8 giờ hoặc tương đương.. Phân nhóm trang thiết bị 1 | ||
| 4 | Hóa chất xét nghiệm thiếu hụt yếu tố IX - | 6 | Lọ | Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 4.1 CV%Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 4.0 CV%, thành phần bao gồm: huyết tương người có citrat, dạng đông khô, đã loại trừ yếu tố IX bằng cách hấp thụ miễn dịch chọn lọc. Hoạt động còn lại của yếu tố IX ít hơn 1%, thể tích tối thiểu 1ml/lọ, thời hạn ổn định tối thiểu trong hệ thống máy sau khi hoàn nguyên là 8 giờ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 4.1 CV%Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 4.0 CV%, thành phần bao gồm: huyết tương người có citrat, dạng đông khô, đã loại trừ yếu tố IX bằng cách hấp thụ miễn dịch chọn lọc. Hoạt động còn lại của yếu tố IX ít hơn 1%, thể tích tối thiểu 1ml/lọ, thời hạn ổn định tối thiểu trong hệ thống máy sau khi hoàn nguyên là 8 giờ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1 | ||
| 5 | Hóa chất chuẩn Liatest | 12 | Bộ | Thành phần1 bộ bao gồm: thuốc thử 1: 1 lọhuyết tương người bình thường có citrat, dạng đông khô, và thuốc thử 2: 1 lọ huyết tương người không bình thường có citrat, dạng đông khô, thể tích mỗi lọ tối thiểu1ml/lọ, thời hạn ổn định tối thiểu trong hệ thống máy sau khi sau hoàn nguyên là 8 giờ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1 | ||
| 6 | Ống chiết mẫu huyết tương. | 15.000 | Cái | Ống nhựa dùng để chiết mẫu huyết tương. . Phân nhóm trang thiết bị 1 | ||
| 7 | Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu thường quy 2 mức cho hệ thống đông máu tự động. | 60 | BỘ | Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu thường quy 2 mức cho hệ thống đông máu tự động.Các giá trị chứng của mỗi thông số có thể khác nhau gữa các lô thuốc thử, nhưng được chỉ định rõ ràng cho mỗi lô.Giá trị chứng gồm hai mức (bình thường và bệnh lý) cho các thông số: PT, Fibrinogen, APTT, TT và ATIII. Thể tích tối thiểu 1ml/lọ. Phân nhóm trang thiết bị 1 | ||
| 8 | Hóa chất xét nghiệm Stachrom ATIII | 1 | Bộ | Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 2.6 CV%Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 5.0 CV. Thành phần 1 bộgồm:1 lọ thuốc thử 1: khoảng 11.3 nKat thrombin bò trên ml sau khi hoàn nguyên, dạng đông khô;1 lọ thuốc thử 2: cơ chất màu CBS 61.50, EtM-Spro-Arg-pNA, AcOH, khoảng 1.4 micromol/ml sau khi hoàn nguyên, dạng đông khô; và 1 lọ thuốc thử 3: dung dịch hòa tan có heparin; thể tích tối thiểu mỗi lọ 3ml/lọ, thời gian ổn định trong hệ thống máy sau khi hoàn nguyên tối thiểu 7 ngày hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1 | ||
| 9 | Hóa chất chuẩn | 144 | Bộ | Thành phần gồm: 1 lọ thuốc thử 1: huyết tương người bình thường có citrat, dạng đông khô, và 1 lọ thuốc thử 2: huyết tương người bất thường có citrat, dạng đông khô; thể tích tối thiểu 1ml/lọ, thời gian ổn định trong hệ thống máy sau khi hoàn nguyên tối thiểu 8 giờ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1 | ||
| 10 | Dung dịch định lượng nồng độ fibrinogen | 1.152 | Lọ | Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 2.1 CV%Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 4.9 CV% Thành phần gồm: thrombin người đã citrat hóa có chứa canxi (khoảng 100 NIH unit/ml) chứa một chất ức chế đặc hiệu heparin inhibitor cho phép phân tích fibrinogen trong mẫu huyết tương có heparin, thể tích tối thiểu 4ml/lọ, thời gian ổn định trong hệ thống máy sau khi hoàn nguyên tối thiểu 10 ngày hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1 | ||
| 11 | Hóa chất trong xét nghiệm Fibrinogen. | 720 | Lọ | thành phần gồm dung dịch đệm có pH khoảng 7,35, thể tích tối thiểu 15ml/lọ, thời gian ổn định trong hệ thống máy sau khi hoàn nguyên tối thiểu 3 ngày hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1 | ||
| 12 | Hóa chất rửa | 1.392 | Lọ | Thành phần gồm: dung dịch chứa Kali hydroxide (KOH | ||
| 13 | Hóa chất xét nghiệm PT | 432 | Lọ | Độ lặp lại đo mẫu bình thường: 0.8 CV%Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 1.3 CV. Thành phần 1 bộ gồm:1 lọ thuốc thử 1: dạng đông khô được chuẩn bị từ chiết xuất não thỏ, giá trị ISI gần 1.0, thuốc thử chứa một chất ức chế heparin đặc hiệu để kéo dài thời gian prothrombin liên quan đến sự thiếu hụt thật sự yếu tố II, V, VII, X và/hoặc fibrinogen; và 1 lọ thuốc thử 2: dung dịch hòa tan có chứa canxi, thể tích tối thiểu 5ml/lọ, thời gian ổn định trong hệ thống máy sau khi hoàn nguyên tối thiểu 48 giờ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1 | ||
| 14 | Nước rửa máy | 240 | bình | Thành phần chính là hóa chất diệt nấm họ ether glycol được pha loãng trong nước; thể tích tối thiểu mỗi bình 2.5l. Phân nhóm trang thiết bị 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.517105308E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.77565796E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.986.858 (N x V = X) 2.280.986.858 VNĐ X3= 6.842.960.573 VNĐhoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.986.858 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.842.960.573 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.986.858 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.842.960.574 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có nhân viên kỹ thuật có mặt tại bên mời thầu trong vòng 24 giờ kể từ thời điển nhận được yêu cầu của bên mời thầu, thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có nhân viên kỹ thuật có mặt tại Bệnh viện trong vòng 24 giờ. kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhân viên kỹ thuật | 2 | Từ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành, Y, dược, y sinh, Trang thiết bị y tế, điện, điện tử. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi