Gói thầu: Gói thầu số 7: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm các yếu tố đông máu sử dụng tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280784-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm các yếu tố đông máu sử dụng tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211274204
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-25 14:42:00 đến ngày 2022-01-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,026,737,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,267,372 VNĐ ((Mười triệu hai trăm sáu mươi bảy nghìn ba trăm bảy mươi hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.053474216E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08021133E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 718.715.976VNĐ(N x V = X) (718.715.976VNĐx3)= 2.156.147.927VNĐhoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 718.715.976 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.156.147.927VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 718.715.976 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.156.147.928 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có nhân viên kỹ thuật có mặt tại Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành: y, dược, thiết bị y tế, điện, điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm các yếu tố đông máu sử dụng tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021
Mua sắm vật tư y tế,hóa chất đặc thù cho Bênh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng, Địa chỉ: 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.395.7777
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng, Địa chỉ: 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.395.7777


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng , địa chỉ: Số 402 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng, Địa chỉ: 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.395.7777


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu để chứng minh Nhà thầu phải là một trong các tổ chức cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự.. 2. Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế đối với trang thiết bị y tế loại B,C, D.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của sản phẩm theo yêu cầu tại phần Mô tả hàng hóa trong Bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT 2. Số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế đề xuất theo quy định của Nghi định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. 3.Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10 tháng 7 năm 2020. 4. Bảng phân loại trang thiết bị y tế. Đối với các mặt hàng tại phần Mô tả hàng hóa trong Bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT không có yêu cầu phân nhóm: Không áp dụng các mục: 2,3,4 mà thay bằng tờ khai hải quan.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau Giá chào thầu đã bao gồm thuế, phí lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển đến kho của Khoa Dược Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hàng hóa có hạn sử dụng còn lại tối thiểu là 1/2 hạn dùng tại thời điểm bàn giao cho Bên mời thầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Tài liệu để chứng minh Nhà thầu phải là một trong các tổ chức cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.267.372   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng, Địa chỉ: 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.395.7777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Nẵng Tầng 1-3, tòa nhà Trung tâm Hành chính, số 24 Trần Phú, Đà Nẵng - Điện thoại: (84-236) 3821293 Fax: (84-236) 3825321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng, Địa chỉ: 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.395.7777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Nẵng Tầng 1-3, tòa nhà Trung tâm Hành chính, số 24 Trần Phú, Đà Nẵng - Điện thoại: (84-236) 3821293 Fax: (84-236) 3825321
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch Canxi Clorua336LọDung dịch lỏng CaCl2 0.025M dùng cho các xét nghiệm đông máu như thời gian hoạt hóa thromboplastin từng phần (APTT) hay cho các phân tích các yếu tố con đường nội sinh, dung tích tối thiểu 15ml/lọ, thời gian ổn định tối thiểu của thuốc thử sau khi mở nắp ở nhiệt độ 37oC là 24 giờ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
2Hóa chất xét nghiệm APTT -168lọĐộ lặp lại đo mẫu bình thường: 0.6 CV%Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 0.8 CV%bộ thuốc thử bao gồm: Thuốc thử cephalin tạo từ tế bào não thỏ và chất hoạt hóa polyphenolic trong dung dịch đệm trung tính; thể tích tối thiểu 4ml/lọ, thời hạn ổn định tối thiểu sau khi mở nắp (đặt trong hệ thống máy) là 7 ngày hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
3Hóa chất xét nghiệm APTT -396LọThuốc thử chứa cephalin (thay thế tiểu cầu), được chuẩn bị từ mô não thỏ (2) và chất hoạt hóa polyphenoic trong dung dịch đệm trung tính; thể tích tối thiểu 10ml/lọĐộ lặp lại đo mẫu bình thường: 0.6 CV%Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 0.8 CV%hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
4Hóa chất xét nghiệm APTT - Sử dụng trên máy Evolution120LọĐộ lặp lại đo mẫu bình thường: 0.6 CV%Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 0.7 CV%thành phần 1 bộ bao gồm: Thuốc thử 1 là cephalin tạo từ tế bào não thỏ theo phương pháp của Bell và Alton, dạng đông khô, và thuốc thử 2 là dung dịch kaolin (5mg kaolin trong 1ml), thể tích tối thiểu 5ml/ lọ, thời hạn ổn định tối thiểu trong hệ thống máy sau hoàn nguyên là 24 giờ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
5Hóa chất xét nghiệm thiếu hụt yếu tố IX -6LọĐộ lặp lại đo mẫu bình thường: 6.0 CV%Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 6.5 CV%thành phần bao gồm: huyết tương từ người, chứa citrat, làm lạnh khô, yếu tố IX đã được loại bỏ bằng phương pháp hấp phụ miễn dịch chọn lọc, thể tích tối thiểu1ml/lọ, thời hạn ổn định tối thiểu trong hệ thống máy sau hoàn nguyên là 4 giờ hoặc tương đương.. Phân nhóm trang thiết bị 1
6Hóa chất xét nghiệm thiếu hụt yếu tố VIII -24lọĐộ lặp lại đo mẫu bình thường: 6.4 CV%Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 4.3 CV%, thành phần bao gồm huyết tương người có citrat, dạng đông khô, đã loại trừ yếu tố VIII bằng cách hấp thụ miễn dịch chọn lọc, thể tích tối thiểu 1ml/lọ, thời hạn ổn định tối thiểu trong hệ thống máy sau hoàn nguyên là 4 giờ hoặc tương đương,. Phân nhóm trang thiết bị 1
7Ống nhỏ chiết thuốc thử400CáiỐng nhỏ bằng thủy tinh có tráng silicon để chiết thuốc thử, chất kiểm định, huyết tương hiệu chuẩ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
8Hóa chất xét nghiệm Thrombin12LọĐộ lặp lại đo mẫu bình thường: 2.8 CV%Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 1.7 CV%. Thành phần gồm: thrombin citrat canxi (người), khoảng 1.5 NIH unit/ml, dạng đông khô, thể tích tối thiểu 2ml/lọ, thời gian ổn định trong hệ thống máy sau khi hoàn nguyên tối thiểu 8 giờ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
9Hóa chất hiệu chuẩn24LọThành phần gồm: huyết tương người bình thường có citrated, dạng đông khô, thể tích tối thiểu 1ml/lọ, thời gian ổn định trong hệ thống máy sau khi hoàn nguyên tối thiểu 4 giờ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
10Que khuấy từ dùng cho hóa chất xét nghiệm APTT6CáiQue khuấy từ dùng cho hóa chất xét nghiệm aPTT STA-CK Prest, đóng gói 1 thanh/túi, thanh khuấy từ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 3
11Que khuấy từ dùng cho xét nghiện PT6Cáiđóng gói 1 thanh/túi, thanh khuấy từ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 3
12Ống cho thuốc thử tạo màu400CáiỐng thông 2 đầu hình trụ bằng nhựa. . Phân nhóm trang thiết bị 1
13Hóa chất xét nghiệm Di -Dimer30LọĐộ lặp lại đo mẫu bình thường: 6.6 CV%Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 2.4 CV%. Thành phần 1 bộ gồm thuốc thử 1: Tris uffer; và thuốc thử 2: dung dịch huyền phù vi hạt latex được phủ bởi hai kháng thể đơn dòng chuột khác nhau kháng D-dimer người (8D2 và 2.1.16) sau đó được ổn định (với albumin bò), thể tích tối thiểu 6ml/lọ, thời gian ổn định trong hệ thống máy sau khi hoàn nguyên tối thiểu 15 ngày hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
14Ống điều tiết thuốc thử400CáiỐng thông 2 đầu hình trụ bằng nhựa và dùng 1 lần;. Phân nhóm trang thiết bị 1
15Hóa chất xét nghiệm PT864LọĐộ lặp lại đo mẫu bình thường: 0.8 CV%Độ lặp lại đo mẫu bất thường: 1.3 CV, thành phần 1 bộ bao gồm: thuốc thử 1: dạng đông khô được chuẩn bị từ chiết xuất não thỏ, giá trị ISI gần 1.0, thuốc thử chứa một chất ức chế heparin đặc hiệu để kéo dài thời gian prothrombin liên quan đến sự thiếu hụt thật sự yếu tố II, V, VII, X và/hoặc fibrinogen; và thuốc thử 2 là dung môi dung dịch hòa tan có chứa canxi. thể tích tối thiểu 10ml/lọ, thời gian ổn định trong hệ thống máy sau khi hoàn nguyên tối thiểu 48 giờ hoặc tương đương. Phân nhóm trang thiết bị 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.053474216E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08021133E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 718.715.976VNĐ(N x V = X) (718.715.976VNĐx3)= 2.156.147.927VNĐhoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 718.715.976 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.156.147.927VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 718.715.976 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.156.147.928 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có nhân viên kỹ thuật có mặt tại Bệnh viện trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 nhân viên kỹ thuật 2 Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành: y, dược, thiết bị y tế, điện, điện tử55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->