Gói thầu: Gói thầu số 8: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy Access cho Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy Access cho Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274204 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 15:10:00 đến ngày 2022-01-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,324,645,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,246,459 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu hai trăm bốn mươi sáu nghìn bốn trăm năm mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.64929162E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.297393743E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.027.252.067 (N x V = X) (3.027.252.067 x3≥ 9.081.756.201.VNĐhoặcii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.027.252.067 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.081.756.201.VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.027.252.067 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.081.756.201 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có nhân viên kỹ thuật có mặt tại Bệnh viện trong vòng 24 giờ. kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành:y,dược, thiết bị y tế, điện, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy Access cho Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021 Mua sắm vật tư y tế,hóa chất đặc thù cho Bênh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu để chứng minh Nhà thầu phải là một trong các tổ chức cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự.. 2. Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của sản phẩm theo yêu cầu tại phần Mô tả hàng hóa trong Bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT 2. Số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế đề xuất theo quy định của Nghi định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. 3.Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10 tháng 7 năm 2020. 4. Bảng phân loại trang thiết bị y tế. Đối với các mặt hàng tại phần Mô tả hàng hóa trong Bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT không có yêu cầu phân nhóm: Không áp dụng các mục: 2,3,4 mà thay bằng tờ khai hải quan. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau Giá chào thầu đã bao gồm thuế, phí lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển đến kho của Khoa Dược Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hàng hóa có hạn sử dụng còn lại tối thiểu là 1/2 hạn dùng tại thời điểm bàn giao cho Bên mời thầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Tài liệu để chứng minh Nhà thầu phải là một trong các tổ chức cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.246.459 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng,
Đia chỉ 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: 0236.395.7777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Nẵng Tầng 1-3, tòa nhà Trung tâm Hành chính, số 24 Trần Phú, Đà Nẵng - Điện thoại: (84-236) 3821293 Fax: (84-236) 3825321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng, Đia chỉ 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.395.7777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Nẵng Tầng 1-3, tòa nhà Trung tâm Hành chính, số 24 Trần Phú, Đà Nẵng - Điện thoại: (84-236) 3821293 Fax: (84-236) 3825321 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch AMH | 3.000 | Test | Dải phân tích: 0.02 - 24 ng/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym một bước (“sandwich”) (simultaneous one-step immunoenzymatic ("sandwich") assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể đơn dòng kháng AMH, đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, protein (bò), Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 2 | Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch AMH | 18 | Lọ | S0: Đệm HEPES, albumin huyết thanh bò, 0,5% ProClin 300 và chất bảo quản. Chứa 0 ng/mL (0 pmol/L) AMH. S1, S2, S3, S4, S5: AMH (người) tái tổ hợp ở các nồng độ (tương ứng) xấp xỉ 0,16; 0,6; 4; 10 và 24 ng/mL (1,1; 4,3; 29; 71 và 171 pmol/L), đệm HEPES, albumin huyết thanh bò, 0,5% ProClin 300 và chất bảo quản.Bao gồm 6 lọ, mỗi lọ tối thiểu 2ml. > Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 3 | Hóa chất kiểm chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch AMH | 6 | Lọ | QC1: AMH (người) tái tổ hợp ở nồng độ xấp xỉ 1 ng/mL (7,1 pmol/L), huyết tương người (đã qua xử lý), 0,5% ProClin 300. QC2: AMH (người) tái tổ hợp ở nồng độ xấp xỉ 5 ng/mL (36 pmol/L), huyết tương người (đã qua xử lý), 0,5% ProClin 300. QC3: AMH (người) tái tổ hợp ở nồng độ xấp xỉ 15 ng/mL (107 pmol/L), huyết tương người (đã qua xử lý), 0,5% ProClin 300.Bao gồm 3 bộ QC, 3 mức : 1 lọ hóa chất 1, 1 lọ hóa chất 2, 1 lọ hóa chất 3; 1 bộ gồm 2 lọ : mỗi lọ tối thiểu 2ml. > Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 4 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch TSH | 3.000 | Test | Dải phân tích: 0.005 - 50.0 μIU/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) (two-site immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng TSH người, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 5 | Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch TSH | 18 | Lọ | S0: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt, Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 6 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho máy phân tích miễn dịch PAPP-A | 3.000 | Test | Dải phân tích: 1 - 5000 ng/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) (two-site immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể đơn dòng từ chuột kháng PAPP-A, albumin huyết thanh bò, đệm nền TRIS, Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 7 | Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng choxét nghiệm miễn dịch PAPP-A | 18 | Lọ | S0: Đệm nền BSA, Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 8 | Hóa chất kiểm chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch PAPP-A | 18 | Lọ | QC1: PAPP-A người ở nồng độ xấp xỉ 300 ng/mL, đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA), Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 9 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch hsTnI | 300 | Test | Dải đo: 2.3 - 27027pg/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) (sequential two–step immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Hạt thuận từ dynabeads phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng troponin I tim (cTnI, người), đệm muối TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 10 | Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch hsTnI | 14 | Lọ | S0: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt, Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 11 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch BR MONITOR | 600 | Test | Dải phân tích: 0.5-1000 U/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) (two-site immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Hạt thuận từ phủ kháng thể (dê) kháng biotin, kháng thể (đơn dòng, chuột, gắn biotin) đặc hiệu với kháng nguyên CA 15-3, albumin huyết thanh bò (BSA), Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 12 | Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch BR MONITOR | 18 | Lọ | S0: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA), Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 13 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch CORTISOL | 700 | Test | Dải phân tích: 0.4 - 60µg/dL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh (competitive binding immunoenzymatic assay); Thành Phần: R1a: Chất cộng hợp cortisol-phosphatase kiềm (bò) và các hạt thuận từ phủ kháng thể (dê) kháng IgG thỏ, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò, Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 14 | Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch CORTISOL | 18 | Lọ | S0: Huyết thanh người, Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 15 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch DHEA-S | 300 | Test | Dải phân tích: 2 - 1000µg/dL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh (competitive binding immunoenzymatic assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ phức hợp: kháng thể (dê) kháng IgG thỏ - kháng thể (thỏ) kháng DHEA-S, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 16 | Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho máy phân tích miễn dịch DHEA-S | 12 | Lọ | S0: Albumin huyết thanh bò (BSA), Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 17 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch EPO | 300 | Test | Dải phân tích: 0.6-750 mIU/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) (two-site immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Hạt thuận từ phủ phức hợp kháng thể (dê) kháng IgG chuột - kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng EPO người tái tổ hợp, albumin huyết thanh bò (BSA), 0,1% natri azide và 0,17% ProClin 300. R1b: Chất cộng hợp: kháng thể (gà) kháng EPO chuột tái tổ hợp - phosphatase kiềm, BSA, 0,1% natri azide và 0,17% ProClin 300. R1c: Muối đệm TRIS, BSA, protein (gà, bò, chuột), Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 18 | Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch EPO | 12 | Lọ | S0: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA), Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 19 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch FERRITIN | 5.000 | Test | Dải phân tích: 0.2-1500 ng/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) (two-site immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a:Hạt từ phủ phức hợp: kháng thể (dê) kháng IgG chuột-kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng ferritin trong dung dịch đệm muối TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 20 | Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch FERRITIN | 24 | Lọ | S0: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt, Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 21 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch FREE T4 | 3.000 | Test | Dải phân tích: 0.25-6.0 ng/dL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai bước (two-step enzyme immunoassay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ streptavidin, muối đệm TRIS, protein (chim), chất hoạt động bề mặt, 0,125% natri azide, và 0,125% ProClin 300. R1b: Muối đệm TRIS, protein (chim), chất hoạt động bề mặt, Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 22 | Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch FREE T4 | 18 | Lọ | S0: Huyết thanh người, Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 23 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch GI MONITOR | 400 | Test | Dải phân tích: 0.8-2000 U/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) (two-site immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Hạt từ phủ kháng thể (đa dòng, dê) kháng biotin, albumin huyết thanh bò, Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 24 | Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch GI MONITOR | 18 | Lọ | S0: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA), Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 25 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch hFSH | 1.000 | Test | Dải phân tích: 0.2 - 200 mIU/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) (sequential two-step immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ phức hợp: kháng thể dê kháng IgG chuột – kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng hFSH, muối đệm TRIS, albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt, Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 26 | Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch hFSH | 12 | Lọ | S0: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt, Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 27 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch hLH | 1.000 | Test | Dải phân tích: 0.2 -250 mIU/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) (sequential two-step immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Hạt thuận từ phủ phức hợp: kháng thể (dê) kháng IgG chuột - kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng hLH, dung dịch đệm TRIS, albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt, Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 28 | Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch hLH | 12 | Lọ | S0: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt, Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 29 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch OV MONITOR | 2.700 | Test | Dải phân tích: 0.5-5000 U/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) (two-site immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (dê) kháng biotin, kháng thể (đơn dòng, chuột, gắn biotin) kháng CA 125, albumin huyết thanh bò (BSA), Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 30 | Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch OV MONITOR | 18 | Lọ | S0: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA), Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 31 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch PROGESTERONE | 1.000 | Test | Dải phân tích: 0.1 - 40 ng/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh (competitive binding immunoenzymatic assay); Thành Phần: R1a: Progesterone cộng hợp với phosphatase kiềm (bò), các hạt thuận từ phủ kháng thể (dê) kháng IgG thỏ, muối đệm TRIS, albumin huyết thanh bò (BSA), Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 32 | Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch PROGESTERONE | 12 | Lọ | S0: Huyết thanh người, Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 33 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch PROLACTIN | 1.000 | Test | Dải phân tích: 0.25 - 200 ng/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym một bước đồng thời (“sandwich”) (simultaneous one-step immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Hạt thuận từ phủ phức hợp: kháng thể (dê) kháng IgG chuột – kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng Prolactin, muối đệm TRIS, albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt, Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 34 | Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch PROLACTIN | 12 | Lọ | S0: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt, Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 35 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch TESTOSTERONE | 1.000 | Test | Dải phân tích: 0.1 - 16 ng/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh (competitive binding immunoenzymatic assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (dê) kháng IgG chuột, chất cộng hợp phosphatase kiềm-testosteron, albumin huyết thanh bò, Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 36 | Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch TESTOSTERONE | 12 | Lọ | S0: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA), 0,5% ProClin 300, Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 37 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch βhCGtoàn phần | 3.000 | Test | Dải phân tích: 0.6 -1350 mIU/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) (sequential two-step immunoenzymatic ("sandwich") assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ phức hợp: kháng thể (dê) kháng IgG chuột, kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng βhCG, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 38 | Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch βhCG toàn phần | 18 | Lọ | S0: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt, Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 39 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch T3 toàn phần | 3.000 | Test | Dải phân tích: 0.1-8.0 ng/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh (competitive binding immunoenzymatic assay); Thành Phần:R1a: Kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng T3 cộng hợp với phosphatase kiềm (bò); hạt từ Dynabeads phủ streptavidin, đệm TRIS, protein (gia cầm, chuột), chất hoạt động bề mặt, Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 40 | Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch T3 toàn phần | 18 | Lọ | S0: Huyết thanh người, Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 41 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch T4 toàn phần | 500 | Test | Dải phân tích: 0.5-30 μg/dL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh (competitive binding immunoenzymatic assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (dê) kháng IgG chuột, đệm muối TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), acid 8-anilino-1-naphthalenesulfonic (ANS), Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 42 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch ESTRIOL | 1.000 | Test | Dải phân tích: 0.017 - 6.9 ng/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh (competitive binding immunoenzymatic assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (dê) kháng IgG thỏ, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò, Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 43 | Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch ESTRIOL | 14 | Lọ | S0: Huyết thanh người, Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 44 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch VITAMIN B12 | 500 | Test | Dải phân tích: 50-1500 pg/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh (Competitive binding immunoenzymatic assay); Thành Phần: R1a: Hạt thuận từ phủ phức hợp: kháng thể (dê) kháng IgG chuột - kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng yếu tố nội tại, đệm muối, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 45 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch 25(OH) VITAMIN D toàn phần | 500 | Test | Dải đo: 2.0 - 167 ng/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh hai bước (two-step competitive binding immunoenzymatic assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ Dynabeads phủ kháng thể (cừu, đơn dòng) kháng 25(OH) vitamin D, muối đệm TRIS, IgG dê, albumin huyết thanh bò (BSA), Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 46 | Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch 25(OH) VITAMIN D toàn phần | 12 | Lọ | S0: Huyết thanh người, Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 47 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch ESTRADIOL | 1.000 | Test | Dải phân tích: 15.0-5200 pg/ml; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh (competitive binding immunoenzymatic assay); Thành Phần: R1a: Hạt từ Dynabead phủ streptavidin, biotin và chất tương tự estradiol gắn với biotin trong đệm Tris (chứa các protein có nguồn gốc từ cá), chất hoạt động bề mặt và 0,0125% Cosmocil CQ. R1b: Đệm Tris chứa protein (dê, bò), chất hoạt động bề mặt, Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 48 | Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch ESTRADIOL | 12 | Lọ | S0: Huyết thanh người, 0,5% ProClin 300. Chứa 0 pg/mL (pmol/L) estradiol. S1, S2, S3, S4, S5: Estradiol (hợp chất hóa học, tinh khiết) trong huyết thanh người ở các nồng độ xấp xỉ 11,0; 32,0; 292; 885 và 5200 pg/mL (tương ứng 40,4; 117; 1072; 3249 và 19089 pmol/L), và 0,5% ProClin 300. Bao gồm 6 lọ: 1 lọ tối thiểu 4ml và 5 lọ mỗi lọ tối thiểu 2ml. > Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 49 | Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch Triage BNP | 500 | Test | Dải phân tích: 1 - 5000 pg/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzyme 2 vị trí gắn (kiểu “sandwich”) (two-site immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ được phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng BNP (người), muối đệm TRIS, albumin huyết thanh bò (BSA), ProClin 300 (0,1%) và natri azide ( Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 50 | Hóa chất hiệu chuẩn in-vitro dùng cho xét nghiệm miễn dịch Triage BNP | 12 | Lọ | S0: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt, Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 51 | Dung dịch rửa máy hàng ngày pH 2.5 | 2 | Gallon | Dạng lỏng, màu vàng nhạt, pH 2.5, chứa Acid Citric. Bao gồm tối thiểu 1 gallon. > Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 52 | Dung dịch kiểm tra máy | 12 | Lọ | Phosphatase kiềm, 1% albumin huyết thanh bò (BSA), 0,25% ProClin 300, Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 53 | Cơ chất phát quang | 120 | Lọ | Lumi-Phos 530 (dung dịch đệm chứa chất dioxetan Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt động bề mặt). Bao gồm 4 lọ, mỗi lọ tối thiểu 130ml. > Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 54 | Giếng phản ứng | 47.040 | pcs | Chất liệu Polypropylene; Dung tích tối thiểu1 mL. Bao gồm 16x98pcs. > Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 55 | Dung dịch rửa | 600 | Bình | Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch. Thành phần: Muối đệm Tris, chất hoạt động bề mặt, Phân nhóm trang thiết bị:4 | ||
| 56 | Dung dịch rửa máy hàng ngày chứa các tác nhân rửa nonionic | 2 | Bình | Thành phần: chứa các tác nhân rửa nonionic, dạng lỏng, màu trắng, trong suốt, bao gồm bình tối thiểu 1L, > Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 57 | Cốc đựng mẫu, thể tích 0,5ml | 5.000 | pcs | Ống lấy mẫu 0.5 ML, Tối thiểu 1000pcs/bag. > Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 58 | Cốc đựng mẫu, thể tích 2,0ml | 2.000 | pcs | Ống lấy mẫu 2.0ML;Tốithiểu 1000pcs/bag. > Phân nhóm trang thiết bị:3 | ||
| 59 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 | 6 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1. Các mức nồng độ chất phân tích được điều chỉnh từ các chiết xuất từ động vật khác nhau và các vật liệu phi protein khác gồm thuốc, chất chuyển hóa và các hóa chất tinh khiết. Bao gồm 6 lọ, mỗi lọ tối thiểu 3.5ml. > Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 60 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 | 6 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2. Các mức nồng độ chất phân tích được điều chỉnh từ các chiết xuất từ động vật khác nhau và các vật liệu phi protein khác gồm thuốc, chất chuyển hóa và các hóa chất tinh khiết. Bao gồm 6 lọ, mỗi lọ tối thiểu 3.5ml. > Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 61 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 3 | 6 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 3.Các mức nồng độ chất phân tích được điều chỉnh từ các chiết xuất từ động vật khác nhau và các vật liệu phi protein khác gồm thuốc, chất chuyển hóa và các hóa chất tinh khiết. Bao gồm 6 lọ, mỗi lọ tối thiểu 3.5ml. > Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 62 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 | 6 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1. Chất kiểm chứng dạng lỏng được chuẩn bị từ huyết thanh người. Các mức nồng độ của các chất phân tích được điều chỉnh với hóa chất tinh khiết và các chế phẩm từ mô/dịch cơ thể người. Bao gồm 6 lọ, mỗi lọ tối thiểu 5ml. > Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 63 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 | 6 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2.Chất kiểm chứng dạng lỏng được chuẩn bị từ huyết thanh người. Các mức nồng độ của các chất phân tích được điều chỉnh với hóa chất tinh khiết và các chế phẩm từ mô/dịch cơ thể người. Bao gồm 6 lọ, mỗi lọ tối thiểu 5ml. > Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 64 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 | 6 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3.Chất kiểm chứng dạng lỏng được chuẩn bị từ huyết thanh người. Các mức nồng độ của các chất phân tích được điều chỉnh với hóa chất tinh khiết và các chế phẩm từ mô/dịch cơ thể người. Bao gồm 6 lọ, mỗi lọ tối thiểu 5ml. > Phân nhóm trang thiết bị:1 | ||
| 65 | Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 | 18 | Lọ | Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1.Kiểm chứng cho các xét nghiệm AFP, Free Beta hCG, Free Estriol, hCG, Inhibin A và PAPP-A . Bao gồm 3 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1ml.,CE > Phân nhóm trang thiết bị: | ||
| 66 | Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2 | 18 | Lọ | Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2.Kiểm chứng cho các xét nghiệm AFP, Free Beta hCG, Free Estriol, hCG, Inhibin A và PAPP-A . Bao gồm 3 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1ml.,CE > Phân nhóm trang thiết bị: | ||
| 67 | Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3 | 18 | Lọ | Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3.Kiểm chứng cho các xét nghiệm AFP, Free Beta hCG, Free Estriol, hCG, Inhibin A và PAPP-A . Bao gồm 3 lọ, mỗi lọ tối thiểu 1ml.,CE > Phân nhóm trang thiết bị: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.64929162E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.297393743E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.027.252.067 (N x V = X) (3.027.252.067 x3≥ 9.081.756.201.VNĐhoặcii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.027.252.067 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.081.756.201.VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.027.252.067 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.081.756.201 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có nhân viên kỹ thuật có mặt tại Bệnh viện trong vòng 24 giờ. kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhân viên kỹ thuật | 2 | Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành:y,dược, thiết bị y tế, điện, điện tử. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi