Gói thầu: Phụ kiện lưới điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Phụ kiện lưới điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239740 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 16:56:00 đến ngày 2022-01-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,011,755,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.610.000.000. Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp gồm một số Phụ kiện lưới điện tương tự với hàng hóa tại mẫu số 01A. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.610.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Phụ kiện lưới điện Mua sắm VTTB phục vụ SXKD năm 2022 (lần 2) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương, số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3939915; Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Dương, số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3939915; Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Dương, số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3939915; Fax: 0274.3825847 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Q. I, TP. HCM. Điện thoại: 028 38221605 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đà U 4,5*46*100-500 (trạm giàn) | 61 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 2 | Đà U 4,5*46*100-500 (trạm gối) | 174 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 3 | Đà U 4,5*46*100-700 | 224 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 4 | Đà U 4,5*46*100-1130 | 58 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 5 | Đà U 4,5*46*100-1100 | 309 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 6 | Đà U 5*60*160-740 | 92 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 7 | Đà U 5*60*160-1457 | 77 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 8 | Đà U 5*60*160-1700 | 178 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 9 | Đà U 5*60*160-1700 (tháp trụ) | 14 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 10 | Đà U 5*60*160-2100 | 165 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 11 | Đà U 5*60*160-3000 | 73 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 12 | Đà composite 75x75x6x810 | 157 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 13 | Đà composite 75x75x6x2400 | 538 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 14 | Chống composite 60x10x810 | 163 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 15 | Chống 6x60x920 | 388 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 16 | Chống composite 920 | 592 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 17 | Chống 6x60x60x1700 | 20 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 18 | Chống 6x60x60x2100 | 177 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 19 | Thanh nối PL 410 | 60 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 20 | Giá chùm MBA 25kVA | 7 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 21 | Giá chùm MBA 50kVA | 33 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 22 | Giá chùm MBA 75kVA | 26 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 23 | Giá đỡ tụ bù trung thế | 55 | bộ | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 24 | Dây sắt mạ kẽm F10 | 9.000 | Mét | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 25 | Ống sắt mạ kẽm F 21 | 45 | Mét | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 26 | Cáp thép chằng TK 70 | 247 | mét | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 27 | Cáp thép chằng TK 95 | 330 | mét | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 28 | Codê ĐK 60 | 66 | bộ | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 29 | Đà composite 75x75x6x2800 | 113 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 30 | Đà composite 75x75x6x3000 | 21 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 31 | Đà L8x75x75x2000 (3 ốp) L2 - đa năng | 89 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 32 | Đà L8x75x75x2000 (4 ốp) | 7 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 33 | Đà L8x75x75x2400 (4 ốp) | 191 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 34 | Đà L8x75x75x2800 (3 ốp) | 6 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 35 | Chống L6x60x720 | 26 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 36 | Codê ĐK 90 | 215 | bộ | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 37 | Codê ĐK 114 | 306 | bộ | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 38 | Code chằng F195 | 46 | bộ | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 39 | Codê bắt ống PVC 34 vào trụ 8,5m | 1.149 | bộ | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 40 | Codê bắt ống PVC 60 vào trụ 8,5m | 200 | bộ | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 41 | Codê bắt ống PVC 21 vào trụ 10,5m &12m | 300 | bộ | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 42 | Codê bắt ống PVC 34 vào trụ 10,5m &12m | 448 | bộ | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 43 | Codê bắt ống PVC 60 vào trụ 10,5m &12m | 1.038 | bộ | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 44 | Bát đỡ tụ bù L50*3*150 (không boulon) | 429 | Cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 45 | Khoen neo | 689 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 46 | Kẹp cáp nhôm A 70-95/35- 50 | 458 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 47 | Kẹp cáp nhôm A 70- 95/70-95 | 448 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 48 | Kẹp cáp nhôm A 120-150/120-150 | 260 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 49 | Kẹp cáp nhôm A 185-300/185-300 | 20 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 50 | Kẹp đỡ cáp ABC tự treo 50-70 | 69 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 51 | Kẹp đỡ cáp ABC tự treo 95-120 | 350 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 52 | Kẹp đỡ cáp ABC tự treo 150 | 560 | Cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 53 | Kẹp ngừng cáp ABC tự treo 50-95 | 248 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 54 | Kẹp ngừng cáp ABC tự treo 120 | 405 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 55 | Kẹp ngừng cáp ABC tự treo 150 | 320 | Cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 56 | Kẹp căng dây AC 50-70 | 53 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 57 | Kẹp căng dây AC 95-120 | 19 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 58 | Kẹp căng dây AC 150-240 | 243 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 59 | Mốc đôi treo cáp ABC | 30 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 60 | Cọc đất 16x2400 +kẹp | 2.893 | bộ | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 61 | Cọc neo + neo xòe F16x2400 | 32 | bộ | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 62 | Cọc neo + neo xòe F18x2400 | 14 | bộ | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 63 | Kẹp 03 bulon 3/8 | 74 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 64 | Đầu + đuôi chằng lệch | 7 | bộ | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 65 | Kẹp rẽ nhánh ABC 6-35/35-95 | 4.752 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 66 | Kẹp rẽ nhánh ABC 16-95/35-95 | 9.212 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 67 | Kẹp rẽ nhánh ABC 6-35/50-120 | 1.600 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 68 | Kẹp rẽ nhánh ABC 25-120/25-120 | 2.090 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 69 | Kẹp rẽ nhánh ABC 25-150/25-150 | 2.248 | Cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 70 | Rắc 2 sứ | 36 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 71 | Rắc 4 sứ | 34 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 72 | Dây niêm điện kế | 190 | kg | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 73 | Miếng chì niêm điện kế | 400 | kg | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 74 | Băng keo | 9.383 | cuộn | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 75 | Băng keo 24 kV | 510 | cuộn | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 76 | Bulon 8x30 | 767 | con | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 77 | Bulon 8x40 | 320 | con | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 78 | Bulon 8x60 | 90 | con | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 79 | Bulon 12x25 | 848 | con | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 80 | Bulon 12x40 | 1.129 | con | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 81 | Bulon 12x60 | 530 | con | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 82 | Bulon 16x40 | 300 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 83 | Bulon 16x50 | 2.600 | con | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 84 | Bulon 16x60 | 190 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 85 | Bulon 16x120 | 920 | con | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 86 | Bulon 16x150 | 40 | con | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 87 | Bulon 16x250 | 2.345 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 88 | Bulon 16x300 | 2.447 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 89 | Bulon 16x350 | 1.675 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 90 | Bulon 16x400 | 245 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 91 | Bulon 16x450 | 79 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 92 | Bulon 16x500 | 224 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 93 | Bulon 16x600 | 159 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 94 | Bulon 16x650 | 90 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 95 | Bulon VRS 16x250 | 102 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 96 | Bulon VRS 16x300 | 490 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 97 | Bulon VRS 16x350 | 131 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 98 | Bulon VRS 16x400 | 492 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 99 | Bulon VRS 16x450 | 143 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 100 | Bulon VRS 16x500 | 87 | con | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 101 | Bulon VRS 16x600 | 190 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 102 | Bulon VRS 16x650 | 103 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 103 | Bulon VRS 16x700 | 806 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 104 | Bulon VRS 16x800 | 511 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 105 | Bulon VR2Đ 22x700 | 22 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 106 | Bulon mắt 16x250 | 367 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 107 | Bulon mắt 16x300 | 602 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 108 | Bulon mắt 16x350 | 117 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 109 | Bulon mắt 16x450 | 20 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 110 | Bulon mắt 16x550 | 19 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 111 | Bulon móc 16x300 | 1.420 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 112 | Bulon móc 16x350 | 89 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 113 | Bulon móc 16x550 | 15 | cây | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 114 | Long đền tròn f10 | 1.846 | con | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 115 | Long đền 14 | 3.224 | con | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 116 | Long đền 18 | 26.520 | con | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 117 | Tủ điện 7945 dùng cho trạm treo | 116 | tủ | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 118 | Tủ điện 8640 (dùng cho trạm giàn) | 200 | tủ | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 119 | Ống PVC 21 | 600 | mét | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 120 | Ống PVC 34 | 3.816 | mét | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 121 | Ống PVC 60 | 6.586 | mét | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 122 | Ống PVC 90 | 666 | mét | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 123 | Ống PVC 114 | 1.510 | mét | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 124 | Co PVC F34 | 543 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 125 | Co PVC F60 | 2.578 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 126 | Co PVC F90 | 401 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 127 | Co PVC F114 | 757 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 128 | Co lơi PVC F114 | 85 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 129 | Dây buộc cổ sứ không từ tính ACX 50 (cổ lớn) | 195 | Sợi | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 130 | Dây buộc cổ sứ không từ tính ACX 95 (cổ lớn) | 127 | Sợi | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 131 | Dây buộc cổ sứ không từ tính ACX 120 (cổ lớn) | 39 | Sợi | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 132 | Dây buộc cổ sứ không từ tính ACX 185 (cổ lớn) | 61 | Sợi | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 133 | Dây buộc đầu sứ không từ tính ACX 50 (cổ lớn) | 158 | Sợi | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 134 | Dây buộc đầu sứ không từ tính ACX 70 (cổ lớn) | 150 | Sợi | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 135 | Dây buộc đầu sứ không từ tính ACX 95 (cổ lớn) | 333 | Sợi | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 136 | Dây buộc đầu sứ không từ tính ACX 120 (cổ lớn) | 100 | Sợi | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 137 | Dây buộc đầu sứ không từ tính ACX 185 (cổ lớn) | 199 | Sợi | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 138 | Dây buộc đầu sứ không từ tính ACX 240 (cổ lớn) | 1.694 | Sợi | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 139 | Giáp níu dây bọc ACX 50mm2 | 347 | bộ | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 140 | Giáp níu dây bọc ACX 70mm2 | 209 | bộ | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 141 | Giáp níu dây bọc ACX 95mm2 | 90 | bộ | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 142 | Giáp níu dây bọc ACX 185mm2 | 25 | bộ | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 143 | Giáp níu dây bọc ACX 240mm2 | 1.125 | bộ | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 144 | Ống co nhiệt trung thế 24kV φ50 | 120 | mét | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 145 | Ống co nhiệt trung thế 24kV φ65 | 60 | Mét | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 146 | Ống co nhiệt hạ thế 240 mm2 | 105 | mét | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 147 | Ống co nhiệt 24kV - 240 mm2 | 61 | mét | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 148 | Nắp che đầu cực MBA | 2.741 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 149 | Nắp che đầu cực FCO (trên, dưới) | 2.078 | Bộ | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 150 | Nắp che đầu cực LA | 2.690 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 151 | Nắp chụp kẹp quai U | 1.010 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 152 | Nắp chụp sứ LBS | 210 | Cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 153 | Nắp chụp sứ Recloser | 204 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 154 | Nắp chụp Silicon sứ cao thế máy biến dòng (CT) cho dây ngang | 666 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 155 | Nắp chụp Silicon sứ cao thế máy biến điện áp (VT) cho dây đứng | 333 | cái | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm | ||
| 156 | Ống bọc cách điện trung thế 240mm2 | 4.130 | ống | Chi tiết theo đặc tính kỹ thuật đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.610.000.000. Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp gồm một số Phụ kiện lưới điện tương tự với hàng hóa tại mẫu số 01A. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.610.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi