Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Giếng khoan TCN Mỹ Trung, huyện Cái Bè, Công suất ≥ 60m3 h
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Giếng khoan TCN Mỹ Trung, huyện Cái Bè, Công suất ≥ 60m3 h |
| Số hiệu KHLCNT | 20211280937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công ty TNHH MTV Cấp nước Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 16:54:00 đến ngày 2022-01-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,237,818,594 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71345E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật có giếng khoan sâu >340m, công suất >50m3/h cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 866.000.000 VNĐ. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyêt kết quả lựa chọn nhà thầu; Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 866.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.598.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Hạ tầng Kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021). Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).1 năm, đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình tương tự như gói thầu đang xét cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (phụ trách địa chất) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trình độ Cử nhân trở lên, chuyên ngành địa chất công trình.+ Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng) 1 năm, đã làm Kỹ thuật ≥ 1 công trình tương tự như gói thầu đang xét cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (phụ trách cấp, thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trình độ Cử nhân trở lên, chuyên ngành địa chất/Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.+ Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng) 1 năm, đã làm Kỹ thuật ≥ 1 công trình tương tự như gói thầu đang xét cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trình độ Cử nhân trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có bằng tốt nghiệp, Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng) 1 năm, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 1 công trình tương tự như gói thầu đang xét cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 54CV, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn GTGT. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn GTGT. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan đập cáp - công suất: 40 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 40 kW, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn GTGT. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 1.260 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 1.260 m3/h, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn GTGT. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn dung dịch - dung tích: 750 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 750 lít, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn GTGT. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thăm dò địa vật lý UJ-18 /Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn GTGT. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công Giếng khoan TCN Mỹ Trung, huyện Cái Bè, Công suất ≥ 60m3 h Giếng khoan TCN Mỹ Trung, huyện Cái Bè, Công suất ≥ 60m3/h 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Công ty TNHH MTV Cấp nước Tiền Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Danh sách 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó đầy đủ các lĩnh vực nề, điện, cấp thoát nước, sơn, hoàn thiện - Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực - Có tài liệu đã qua lớp nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cấp nước Tiền Giang, Địa chỉ số 4A, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cấp nước Tiền Giang; địa chỉ: số 4A, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ Thuật - Công ty TNHH MTV Cấp nước Tiền Giang; địa chỉ: số 4A, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ Thuật - Công ty TNHH MTV Cấp nước Tiền Giang; địa chỉ: số 4A, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan đập cáp 40 Kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan 0-50m, đường kính lỗ khoan 550mm - Đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan 50-60m, đường kính lỗ khoan 550mm - Đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan 60-444m, đường kính lỗ khoan 400mm - Đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 384 | m |
| 5 | Ống PVC D400 dày 19,1mm, 4m/ ống, lắp bằng máy khoan đập cáp 40kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60,5 | m |
| 6 | Phần đầu loe nối ống PVC D400 dày 19,1mm, 0,32m/ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m |
| 7 | Ống PVC D160 dày 11,8mm, 4m/ ống, lắp bằng máy khoan đập cáp 40kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 356 | m |
| 8 | Phần đầu loe nối ống PVC D160 dày 11,8mm, 0,16m/ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,24 | m |
| 9 | Ống lọc inox D168 khe hở 0,75mm, 3m/ ống, nối hàn, lắp bằng máy khoan đập cáp 40kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 10 | Ống PVC D160 dày 11,8mm, 4m/ ống, lắp bằng máy khoan đập cáp 40kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 11 | Chèn sỏi 2-4mm bằng máy khoan đập cấp 40kW, từ 404-444m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,138 | m3 |
| 12 | Đệm cát bằng máy khoan đập cấp 40kW, từ 394-404m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,034 | m3 |
| 13 | Bơm vữa xi măng từ 0-10m và từ 384-394m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,762 | m3 |
| 14 | Chèn sét máy khoan đập cấp 40kW, từ 10-60m và từ 60-384m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,716 | m3 |
| 15 | Côn inox D400x160 (gia công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Manchon PVC D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Ống PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | 100m |
| 18 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | kg |
| 19 | Vít inox 304 M4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | con |
| 20 | Vít inox 304 M4x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | con |
| 21 | Van đáy inox D168 (gia công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt định tâm D400x160 (gia công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng 440m, máy khoan đập cấp 40kW, đường kính ống lọc 168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 24 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan, hút đơn và hạ thấp mực nước 1 lần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | lần hút |
| 25 | Bục bên tông giếng, kích thước 1,0x1,0x1,0m, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | m3 |
| 26 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện, Cấp địa hình I-II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quan sát |
| 27 | Phân tích mẫu nước theo QCVN 09-MT:2015/BTNMT (32 thông số) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71345E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật có giếng khoan sâu >340m, công suất >50m3/h cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 866.000.000 VNĐ. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyêt kết quả lựa chọn nhà thầu; Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 866.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.598.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Hạ tầng Kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021). Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).1 năm, đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình tương tự như gói thầu đang xét cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (phụ trách địa chất) | 1 | Tốt nghiệp trình độ Cử nhân trở lên, chuyên ngành địa chất công trình.+ Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng) 1 năm, đã làm Kỹ thuật ≥ 1 công trình tương tự như gói thầu đang xét cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công (phụ trách cấp, thoát nước) | 1 | Tốt nghiệp trình độ Cử nhân trở lên, chuyên ngành địa chất/Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.+ Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng) 1 năm, đã làm Kỹ thuật ≥ 1 công trình tương tự như gói thầu đang xét cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trình độ Cử nhân trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có bằng tốt nghiệp, Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng) 1 năm, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 1 công trình tương tự như gói thầu đang xét cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW | Công suất > 54CV, hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn GTGT. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Công suất ≥ 23KW, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn GTGT. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy khoan đập cáp - công suất: 40 kW | Công suất: 40 kW, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn GTGT. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 1.260 m3/h | Năng suất: 1.260 m3/h, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn GTGT. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn dung dịch - dung tích: 750 lít | Dung tích: 750 lít, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn GTGT. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy thăm dò địa vật lý UJ-18 /Máy định vị GPS | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn GTGT. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi