Gói thầu: Gói thầu số 10: Bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072557 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 970 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-25 17:17:00 đến ngày 2022-01-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 679,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là680.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: (5) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ Bảo hiểm công trình cho các gói thầu (công trình), bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn;- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng bảo hiểm ≥ 480.000.000 đồng - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ 02 (hai) hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 (một) hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn (≥) 480.000.000 đồng của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm).* Thời gian kinh nghiệm của các nhân sự được tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm); tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi làm việc (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận) trong lĩnh vực bảo hiểm; tổng thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính kể từ thời điểm làm Chủ nhiệm bảo hiểm/ hoặc trưởng bộ phận phụ trách bảo hiểm (theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chuyên môn, nghiệp vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm).* Thời gian kinh nghiệm của các nhân sự được tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm); tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi làm việc (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận) trong lĩnh vực bảo hiểm; tổng thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính kể từ thời điểm làm Quản lý chuyên môn, nghiệp vụ (theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên giám định tổn thất bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực công trình phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc Giao thông) và có chứng chỉ về giám định tổn thất bảo hiểm.* Thời gian kinh nghiệm của các nhân sự được tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm); tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi làm việc (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận) trong lĩnh vực bảo hiểm; tổng thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính kể từ thời điểm làm giám định tổn thất bảo hiểm (theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên đánh giá rủi ro bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ về đánh giá rủi ro bảo hiểm).* Thời gian kinh nghiệm của các nhân sự được tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm); tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi làm việc (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận) trong lĩnh vực bảo hiểm; tổng thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính kể từ thời điểm làm đánh giá rủi ro bảo hiểm (theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng chỉ về hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm.* Thời gian kinh nghiệm của các nhân sự được tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm); tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi làm việc (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận) trong lĩnh vực bảo hiểm; tổng thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính kể từ thời điểm làm hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm (theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính Laptop | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy chụp ảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Bảo hiểm công trình Xử lý cấp bách các công trình đê điều tỉnh Hải Dương 970 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm và các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax 0220.3.853.601; Điện thoại: 0220.3.853.713. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói thầu số 04: Thi công xử lý cấp bách cống Ngọc Trì tại K2+828 đê hữu sông Lai Vu, huyện Nam Sách. | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm | Toàn bộ | 1 | Trang 37 thuộc E-HSMT |
| 2 | Gói thầu số 05: Thi công xử lý cấp bách cống Nhạn tại K31+780 đê tả sông Luộc và tuyến đê tả sông Luộc đoạn từ K40+550-K42+450, huyện Ninh Giang. | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm | Toàn bộ | 1 | Trang 37 thuộc E-HSMT |
| 3 | Gói thầu số 06: Thi công xử lý cấp bách cống Tiền Tiến tại K33+070 đê tả sông Thái Bình, thành phố Hải Dương và cống Ba Lữ tại K46+100 đê tả sông Thái Bình, huyện Thanh Hà. | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm | Toàn bộ | 1 | Trang 37 thuộc E-HSMT |
| 4 | Gói thầu số 08: Thi công xử lý cấp bách cống Thượng Đỗ tại K2+164 đê hữu sông Kinh môn và cống Thiện Đáp tại K8+764 đê tả sông Rạng, huyện Kim Thành. | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm | Toàn bộ | 1 | Trang 37 thuộc E-HSMT |
| 5 | Gói thầu số 09: Thi công xử lý cấp bách tuyến đê hữu sông Thái Bình đoạn từ K42+370 - K44+700 và cống An Lao tại K49+558 đê hữu sông Thái Bình, huyện Tứ Kỳ | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm | Toàn bộ | 1 | Trang 37 thuộc E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là680.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: (5) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ Bảo hiểm công trình cho các gói thầu (công trình), bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn;- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng bảo hiểm ≥ 480.000.000 đồng - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ 02 (hai) hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 (một) hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn (≥) 480.000.000 đồng của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm bảo hiểm | 1 | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm).* Thời gian kinh nghiệm của các nhân sự được tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm); tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi làm việc (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận) trong lĩnh vực bảo hiểm; tổng thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính kể từ thời điểm làm Chủ nhiệm bảo hiểm/ hoặc trưởng bộ phận phụ trách bảo hiểm (theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương) đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý chuyên môn, nghiệp vụ | 1 | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm).* Thời gian kinh nghiệm của các nhân sự được tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm); tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi làm việc (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận) trong lĩnh vực bảo hiểm; tổng thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính kể từ thời điểm làm Quản lý chuyên môn, nghiệp vụ (theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương) đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên viên giám định tổn thất bảo hiểm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực công trình phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc Giao thông) và có chứng chỉ về giám định tổn thất bảo hiểm.* Thời gian kinh nghiệm của các nhân sự được tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm); tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi làm việc (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận) trong lĩnh vực bảo hiểm; tổng thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính kể từ thời điểm làm giám định tổn thất bảo hiểm (theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương) đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Chuyên viên đánh giá rủi ro bảo hiểm | 1 | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ về đánh giá rủi ro bảo hiểm).* Thời gian kinh nghiệm của các nhân sự được tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm); tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi làm việc (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận) trong lĩnh vực bảo hiểm; tổng thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính kể từ thời điểm làm đánh giá rủi ro bảo hiểm (theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương) đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 5 | Chuyên viên hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng chỉ về hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm.* Thời gian kinh nghiệm của các nhân sự được tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm); tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi làm việc (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận) trong lĩnh vực bảo hiểm; tổng thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính kể từ thời điểm làm hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm (theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương) đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính Laptop | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy chụp ảnh | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi