Gói thầu: thực hiện mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ năm 2020 của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866457-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Đồng Nai
Tên gói thầu thực hiện mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ năm 2020 của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
Số hiệu KHLCNT 20200750257
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn từ nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường năm 2020 của Trung tâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 16:00:00 đến ngày 2020-09-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,058,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 1,10-phenanthrolin monohydrate 4 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2 Bạc sulfate 6 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3 Tinh thể cadmium 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4 EDTA (Titriplex® III) 2 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5 Amonium molybdat 4 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6 Sulfanilamide 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7 Hydroxylammonium chloride 9 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8 Natri sulfite 48 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9 Thủy ngân sulfate 7 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10 Axit barbituric 5 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11 NEDA [N-(1-Naphthyl)ethylene diamine dihydrochloride] 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12 Axit amidosulfuric 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13 Thủy ngân II chloride 3 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14 Đồng sulfat 18 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15 Kali iodua 7 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16 Axit ascorbic 9 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17 Natri hydroxide 8 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18 Natri hydroxide 90 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19 Natri clorua 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20 Magnesium cloride 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21 Sắt (III) clorua 2 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22 Natri salicylate 3 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23 Trisodium citrate dihydrate 2 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24 L-Cystine 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25 Phenol 2 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26 N,N - dimetyl - 1,4 - phenylendiamin oxalate 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27 Arabinogalactan 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28 Cadimi clorua 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29 Cadimi clorua 5 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30 Natri thiosulfate 2 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31 Kali peroxodisulfate 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32 Amonium acetat 10 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33 Kali clorua 4 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34 Natri carbonat 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35 Amonium clorua 12 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36 Axít boric 2 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37 Natri dihidro phosphat 5 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38 Aluminium kali sufate -dodecahydrate 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39 Florisil 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40 Kali natri tartrat 10 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41 Natri borohydrua 4 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42 Axit succinic 2 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43 Axit citric 4 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44 2-Nitrophenyl-β-D--galactopyranoside 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45 Nickel(II) chloride hexahydrate 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46 dimethylglyoxime 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47 Hóa chất Brij 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48 Kali chromate 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49 1,5 - Diphenyl carbazide 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50 Kali hexacyanoferate (III) 6 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51 4 - Amino - 2,3 - Dimetyl 3 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52 Natri sulfate 64 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53 Kali sulfate 16 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54 Tinh thể iot 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55 Thiếc clorua 8 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56 Urea 2 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57 Amoni - 1 - pyrolydinthiocarbamat 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58 Dichloroisocyanuric acid sodium salt dihydrate 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59 Bismuth (III) nitrate alkaline 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60 Devarda alloy 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61 Dung dịch chuẩn Al 1000ppm 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62 Dung dịch chuẩn Cd 1000ppm 2 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63 Dung dịch chuẩn Cr (III) 1000ppm 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64 Dung dịch chuẩn Cu 1000ppm 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65 Dung dịch chuẩn Fe 1000ppm 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66 Dung dịch chuẩn K 1000ppm 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67 Dung dịch chuẩn Na 1000ppm 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68 Dung dịch chuẩn Ni 1000ppm 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69 Dung dịch chuẩn Pb 1000ppm 2 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
70 Ống chuẩn axít clohydric 0,1N 6 ống Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
71 Ống chuẩn iot 0.1N 4 ống Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
72 Ống chuẩn natri thiosulfat 0,1N 1 ống Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
73 Dung dịch độ dẫn 84 µm/cm 22 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
74 Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 100 µS/cm 12 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
75 Dung dịch độ dẫn 1413µm/cm 14 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
76 Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 1413 µS/cm. 12 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
77 Dung dịch độ dẫn 12880 µm/cm 30 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
78 Dung dịch độ dẫn 12880 µm/cm 6 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
79 Dung dịch pH 4 131 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
80 Dung dịch pH 7 198 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
81 Dung dịch chuẩn N-NH4+ 1000ppm 14 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
82 Dung dịch chuẩn N-NO3 1000ppm 3 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
83 Dung dịch chuẩn N- NO2 1000ppm 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
84 Dung dịch chuẩn F 1000ppm 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
85 Dung dịch chuẩn Sn 1000ppm 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
86 Chuẩn Ba 1000ppm 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
87 Dung dịch chuẩn COD 20.0 mg/l in H2O 65 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
88 Dung dịch chuẩn COD 100.0 mg/l in H2O 40 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
89 Dung dịch chuẩn COD 200.0 mg/l in H2O 36 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
90 DD Chuẩn Sb 1000ppm 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
91 Dung dịch chuẩn Ca 1000ppm 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
92 Dung dịch pH 10 128 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
93 Dung dịch chuẩn clorin 25-30 mg/L 3 hộp Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
94 Ống chuẩn bạc nitrate 0,1N 1 ống Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
95 Ống chuẩn Ca 1 ống Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
96 Chất chuẩn TTSâu Clo hữu cơ 2000 µg/ml 1 ống Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
97 Chất chuẩn bảo vệ thực vật photpho hữu cơ EPA 8270 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
98 Dung dịch chuẩn Co 1000ppm 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
99 Dung dịch chuẩn độ đục 10,00 NTU 2 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
100 Dung dịch chuẩn độ đục 1000NTU 2 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
101 Dung dịch chuẩn Ammonium 6 mg/l 180 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
102 Dung dịch chuẩn Ammonium 12 mg/l 180 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
103 Dung dịch chuẩn ammonia 50.0 mg/l 176 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
104 Dung dịch chuẩn Silic 1000ppm 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
105 Chuẩn BTX 2000 µg/ml 2 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
106 Dung dịch chuẩn độ màu 10.0 Pt-Co 3 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
107 Dung dịch chuẩn độ màu 100.0 Pt-Co 12 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
108 Dung dịch chuẩn độ màu 500 Pt-co 8 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
109 Dung dịch chuẩn TSS 10.00 mg/l 12 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
110 Dung dịch chuẩn TSS 100.00 mg/l 13 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
111 Dung dịch chuẩn TSS 1000 mg/L 12 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
112 Chuẩn Parathion -ethyl D10 100 mg/L 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
113 Chuẩn 4,4-DDT D8 100 mg/L 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
114 Màng lọc vi sinh đường kính 47mm hoặc 50mm, kích thước lỗ 0,45μm 1 hộp Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
115 Giấy lọc băng vàng 60 hộp Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
116 Silicagen 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
117 Giấy lọc băng xanh (quantitative filter papers – Grade ashless) 290 hộp Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
118 Bông gòn thấm 1 kg Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
119 Bông gòn không thấm 5 kg Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
120 Đầu côn trắng 0,5- 5 mL Brand 25 bịch Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
121 Cồn 96o 27 can Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
122 Giấy lọc thuỷ tinh TSS Advantec GF/C 47mm 0.45μm 32 hộp Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
123 Màng lọc sợi thủy tinh GF/A (Glass Microfiber Filter – Grade GF/A) 53 hộp Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
124 Thuốc thử kovac 20 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
125 Thuốc thử clorin (sử dụng cho 25 mL mẫu) 12 bịch Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
126 Giấy chỉ thị nhiệt 3M 1 cuộn Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
127 Silicagen (1-3 mm, dùng cho bình hút ẩm) 5 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
128 Thuốc nhuộm Rose bengal 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
129 Giấy lọc bụi thủy tinh 47mm (lỗ lọc 15 hộp Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
130 Giấy lọc 0.6 µm (Glass fiber filter), đường kính 110 mm 1 hộp Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
131 Giấy đo pH 0-14 (dạng que) 20 hộp Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
132 Aceton 113 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
133 Cloroform 254 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
134 Etanol 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
135 Formaldehyde 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
136 Formaldehyde 6 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
137 n-Hexan 163 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
138 Pyridin 3 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
139 2-Propanol 9 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
140 Metyl iso butylketone (MIBK) 3 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
141 n-Butanol 5 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
142 Glicerol (for molecular biology) 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
143 BGB 12 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
144 LT 10 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
145 Trypton 7 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
146 Plate count agar 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
147 Lysine iron agar 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
148 TSA (Tryptone soy agar, Tryptic Soy Agar) 1 Hộp Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
149 Kháng nguyên Salmonella O 3 ống Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
150 Kháng nguyên Salmonella H 2 ống Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
151 Kháng nguyên Salmonella Vi 3 ống Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
152 Kháng huyết thanh shigella sonnei 3 ống Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
153 Alkaline pepton water 5 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
154 Thiosulfate citrate bils salt-sucrose Agar (TCBS) 2 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
155 Kháng huyết thanh shigella flexneri 3 ống Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
156 Axít acetic 33 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
157 Axít clohydric 73 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
158 Axít nitric 54 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
159 Axít perclohydric 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
160 Axít phosphoric 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
161 Axít sulfuric 30 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
162 Axít sulfuric 85 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
163 Amoniac 16 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
164 Oxy già 150 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
165 Natri hydroxide (NaOH) công nghiệp 2 bao Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
166 Dầu lau kính hiển vi 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
167 Chuẩn Oil and grease 1000 mg/L (OG 1000) 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
168 COD standard solution, CRM 2000 mg/L 5 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
169 BOD standard solution, CRM 500 mg/L 2 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
170 TOC standard solution, CRM 100 mg/L 1 chai Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
171 Bình định mức 25ml 50 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
172 Bình định mức 50ml 50 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
173 Bình định mức 100ml 50 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
174 Bình định mức 200ml 8 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
175 Bình định mức 250ml 10 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
176 Bình tam giác 125ml 100 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
177 Bình tam giác 250ml 200 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
178 Bình kjeldahl 500ml 50 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
179 Bình quả lê 125ml 18 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
180 Cọ rửa dụng cụ nhỏ 20 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
181 Cọ rửa dụng cụ lớn 20 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
182 Cốc thủy tinh có mỏ 100ml, (Cốc đốt thấp thành) 160 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
183 Chai BOD nắp thủy tinh 300ml 50 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
184 Pipet nhựa 3ml (ống hút nhựa) 100 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
185 Transferpette 0,5-5ml (500-5000µl) 10 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
186 Phễu thuỷ tinh đường kính 6cm 100 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
187 Bình tam giác 50mL có nút mài nặng 50 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
188 Đĩa nhôm cân hoá chất Ф10cm, cao 7mm 50 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
189 Đèn cồn 2 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
190 Cọ rửa dụng cụ loại trung 20 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
191 Buret tự động 25ml, khóa teflon 1 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
192 Lamen (Lamelle) (PT mẫu vi sinh) 100 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
193 Cán dao mổ 1 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
194 Chai thủy tinh 50mL dùng lưu mẫu thủy sinh 50 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
195 Buồng đếm Sedgewick rafter cell 1 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
196 Khay nhựa (36cm*55cm) 20 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
197 Chậu inox (Ø 40cm - 45cm) 1 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
198 Thùng đá size nhỏ (vận chuyển chủng) 1 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
199 Đèn bàn Led (Chất liệu: Hợp kim nhôm ; Ánh sáng :3000,4000,6500K) 1 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
200 Hộp đựng dầu cone 1mL 2 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
201 Rây inox (sàng có tay cầm) 1 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
202 Rây inox (sàng có tay cầm) 1 cái Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
203 Pipettes pasterur thủy tinh 1 hộp Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
204 Cối, chày thủy tinh không nhám Simax 1 bộ Nhà thầu xem mô tả chi tiết tại mục 2, chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->