Gói thầu: Gói thầu số 09 XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211281878-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 09 XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211281875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL theo phân bổ của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-26 16:53:00 đến ngày 2022-01-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,165,745,941 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,486,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu bốn trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.248618912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49723782E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_03_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.516.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.032.000.000 đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.516.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.032.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thang lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thang lồng 3T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục tháp 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp 25T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô vận tải thùng 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng 7T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 5T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09 XL: Xây lắp
Sửa chữa lớn 02 hạng mục kiến trúc năm 2022 (SCL nhà ĐHSX Điện lực Chiêm Hoá SCL nhà phụ trợ Chi nhánh điện Na hang)
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL theo phân bổ của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại 02072210200; Fax 02073821438
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại 02072210200; Fax 02073821438


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.486.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại 02072210200; Fax 02073821438
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT – Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA LỚN NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT ĐIỆN LỰC CHIÊM HÓA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2.718,1042m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật770,5409m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2.013,9119m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật770,5409m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật704,1923m2
6Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,2739tấn
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,0086100m2
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,8443100m2
9Vận chuyển thép các loại lên cao bằng vận thăng lồngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,3149tấn
10Phá lớp vữa sênô cũPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật84,2141m2
11Vệ sinh sạch sẽ nền sênô trước khi láng lại + quét chống thấmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5công
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50,4061m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật33,808m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật84,2141m2
15Ống nhựa PVC- D90mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,96100m
16Cút nối PVC 90 độ - D90mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8cái
17Cút nối PVC 135 độ - D90mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8cái
18Phễu thu + cầu chắn rácPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8cái
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,5256m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,6569m3
21Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật43,76m2
22Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,03m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật62,112m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30,456m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật805,9245m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật27,4888m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600mm, vữa XM M75, PCB40Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật758,0309m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300mm, vữa XM M75, PCB40Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,4048m2
29Tháo dỡ gạch ốp chân tườngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật65,2284m2
30Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600*120mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật65,2284m2
31Tháo dỡ gạch ốp tườngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật76,152m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600*300mm, vữa XM M75, PCB40Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật72,144m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*100mm, vữa XM M75, PCB40Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,008m2
34Tháo dỡ trầnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,4048m2
35Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,4048m2
36Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật22,1765m3
37Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,623tấn
38Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật61,934310m2
39Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28,5733m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28,5733m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28,5733m3
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật218,467m2
43Thay mới cửa đi, cửa sổ bằng cửa kính nhôm hệPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật119,686m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật119,686m2
45Cửa kính thủy lực dày 12mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,48m2
46Phụ kiện tính theo bộ: cửa 2 cánh mở quay gồm: 2 bản lề sàn VPP Thái Lan, 2 bộ tay cầm, 2 bộ khóa sàn, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 kẹp gócPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
47Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,269tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật60,52m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50,9961m2
50Vận chuyển Cửa các loại lên, xuống bằng vận thăng lồng (NC,M x2)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật68,4710m2
51Tháo dỡ bệ xíPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
52Tháo dỡ chậu rửaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
53Tháo dỡ chậu tiểuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật27bộ
55Lắp đặt xí bệtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6cái
57Lắp đặt chậu tiểu namPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
60Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
61Lắp đặt gương soiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6cái
62Bộ phụ kiện nhà vệ sinhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6cái
63Bình nóng lạnh 30LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
64Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1tấn
65Cáp trục lõi đồng Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật90m
66Cáp trục lõi đồng Cu/XLPE/PVC E 1x10mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật90m
67Cáp trục lõi đồng Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật120m
68Cáp trục lõi đồng Cu/XLPE/PVC E 1x6mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật120m
69Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*6mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật78m
70Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 1*2,5mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật78m
71Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật550m
72Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 1*1,5mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật500m
73Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1,5mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật620m
74Aptomat khối 3 pha 4 cực 4P 150A. Icu=22kA (Aptomat tổng)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
75Aptomat khối 3 pha 4 cực 4P 50A. Icu=22kAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
76Aptomat 1 pha 2 cực 32A. Icu=10kAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14cái
77Aptomat 1 pha 2 cực 25A. Icu=10kAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28cái
78Aptomat 1 pha 2 cực 10A. Icu=10kAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cái
79Bộ đèn tuýp Led bán nguyệt 36W - 1,2mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
80Bộ đèn Led ốp trần nổi D200 -12WPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
81Bộ đèn Led ốp trần nổi D300 -18WPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
82Bộ đèn Led gắn tường 18WPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
83Quạt trần 3 cánh D1400 - 80W + hộp sốPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18cái
84Quạt thông gió D250-20WPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
85Quạt gắn tường D450Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
86Hạt công tắc 1 chiềuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cái
87Mặt công tắc 1 lỗPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cái
88Đế âmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
89Hạt công tắc 1 chiềuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật42cái
90Mặt công tắc 2 lỗPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21cái
91Đế âmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
92Hạt công tắc 1 chiềuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
93Mặt công tắc 3 lỗPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
94Đế âmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
95Hạt công tắc 2 chiềuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
96Mặt công tắc 1 lỗPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
97Đế âmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
98Hạt công tắc 1 chiềuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
99Hạt công tắc 2 chiềuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
100Mặt công tắc 2 lỗPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
101Đế âmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
102Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng lắp âmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật44cái
103Đế âmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật44hộp
104Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu đa năng lắp âmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
105Đế âmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10hộp
106Hộp nối dây có nắp đậy KT: 110*110*50mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14hộp
107Tủ điện kim loại âm tường KT: 450*300*150Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
108Tủ điện kim loại âm tường KT: 400*300*150Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
109Tủ điện mặt nhựa bóng chứa 5-8 modulePhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
110Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20cuộn
111Đinh vít M3*30 - nở 04Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật400bộ
112Gia công móc treo quạt trần thép D10, L=0.6mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18cái
113Ống cứng luồn dây D20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.000m
114Phụ kiện ống luồn dây D20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1
115Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng, nhân công 3/7 - Nhóm IPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10công
116Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5máy
117Vệ sinh, bảo dưỡng, lắp đặt lại điều hòa đã cóPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
118SWITCH - TP LINK 24 cổngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
119SWITCH - TP LINK 16 cổngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
120Mặt công tắc 1 lỗPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật29cái
121Đế âmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật29hộp
122AMP RJ 45 ConnectorPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật29cái
123Đầu nối RJ 45 chống nhiễuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật58cái
124Dây mạng xanh UTP AMG CAT 6EPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật495m
125Công đấu lắp đầu mạng, nhân công 3,5/7 - Nhóm 2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5công
126Ống SP luồn dây D16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật450m
127Phụ kiện ống SP luồn dây D16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1
128Tủ đấu nối cáp điện thoại loại 10 đôiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
129Dây điện thoại bọc PVC loại 2 đôi (C.ẩm)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật35m
130Ổ cắm điện thoại 4 dâyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
131Mặt công tắc 1 lỗPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3cái
132Đế âmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3hộp
133Đinh vít M3*30 - nở 04Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
134Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cuộn
135Ống SP luồn dây D16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30m
136Phụ kiện ống SP luồn dây D16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1
137Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2tấn
138Máy điều hòa 9000 BTUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1máy
139Máy điều hòa 18000 BTUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1máy
140Máy điều hòa 24000 BTUPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3máy
B SỬA CHỮA LỚN NHÀ PHỤ TRỢ CHI NHÁNH ĐIỆN NA HANG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật66,664m2
2Thay mới cửa đi, cửa sổ bằng cửa kính nhôm hệ, phụ kiện đi kèm đồng bộPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật42,664m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật42,664m2
4Gia công hoa sắt bằng sắt hộp 14*24*1,0mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1283tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật19,761m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật147,888m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn xốp dày 0,4mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5912100m2
9Tấm úp nócPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15,6m
10Tháo dỡ trầnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật78,1456m2
11Thi công trần thạch cao tấm thả + khung xươngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật78,1456m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật398,4256m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật113,341m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật108,0864m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật108,0864m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật403,6802m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24,698m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật428,3782m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật122,4898m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600mm, vữa XM M75, PCB40Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật122,4898m2
21Tháo dỡ gạch ốp chân tườngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,6912m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600*120mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,6912m2
23Tháo dỡ gạch ốp tườngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật19,76m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600mm, vữa XM M75, PCB40Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật35,568m2
25Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,7153m3
26Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,7153m3
27Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,7153m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,7153m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,7153m3
30Vận chuyển tấm lợp + trần cũ tháo dỡ về vị trí tập kết, nhân công 3/7 - Nhóm IPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5công
31Tháo dỡ bệ xíPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
32Tháo dỡ chậu rửaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
34Lắp đặt xí bệtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cái
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
38Lắp đặt bình nóng lạnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,86m3
40Cắt khe bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,9610m
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16,321m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,1781m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,506m3
44Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,3699m3
45Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,5152m3
46Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14,8168m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50,1m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,145m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0813100m2
50Gia công, lắp đặt tấm rãnh dPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1206tấn
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật491 cấu kiện
52Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,312m3
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14,9542m3
54Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14,9542m3
55Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14,9542m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1495100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1495100m3/1km
58Cáp trục lõi đồng CU/XLPE/PVC 2*10 mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20m
59Cáp trục lõi đồng CU/XLPE/PVC 2*6 mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20m
60Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật40m
61Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2,5mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật110m
62Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1,5mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật150m
63Aptomat 1 pha 2 cực 50A. Icu=10kAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
64Aptomat 1 pha 2 cực 25A. Icu=10kAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8cái
65Aptomat 1 pha 2 cực 10A. Icu=10kAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
66Bộ đèn tuýp Led bán nguyệt 36W - 1,2mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
67Bộ đèn tuýp Led bán nguyệt 18W - 1,2mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
68Bộ đèn tuýp Led bán nguyệt 9W - 0,6mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
69Quạt trần 3 cánh D1400 - 80W + hộp sốPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
70Hạt công tắc 1 chiềuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
71Mặt công tắc 1 lỗPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
72Đế âmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
73Hạt công tắc 1 chiềuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
74Mặt công tắc 2 lỗPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5cái
75Đế âmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5hộp
76Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu đa năng lắp âmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14cái
77Đế âmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14hộp
78Hộp nối dây có nắp đậy KT: 110*110*50mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4hộp
79Tủ điện kim loại âm tường KT: 400*300*150Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
80Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cuộn
81Đinh vít M3*30 - nở 04Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật400bộ
82Gia công móc treo quạt trần thép D10, L=0.6mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
83Ống cứng luồn dây D20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật200m
84Phụ kiện ống luồn dây D20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1
85Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng, nhân công 3/7 - Nhóm IPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3công
86Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1máy
87Vệ sinh, bảo dưỡng, lắp đặt lại điều hòa đã cóPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
88Gia công xà đón điện thép góc L50*50, L=1000 + sứ A25Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
89SWITCH - TP LINK 8 cổngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
90Mặt công tắc 1 lỗPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
91Đế âmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4hộp
92AMP RJ 45 ConnectorPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
93Đầu nối RJ 45 chống nhiễuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8cái
94Dây mạng xanh UTP AMG CAT 6EPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật55m
95Công đấu lắp đầu mạng, nhân công 3,5/7 - Nhóm 2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5công
96Tủ điện kim loại âm tường KT: 300*200*150Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
97Ống SP luồn dây D16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50m
98Phụ kiện ống SP luồn dây D16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1
99Điều hòa 12.000 BTU = 1 máyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1máy
100Bình nóng lạnh 30LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1cái
C Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí trong quá trình thi công.
D Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
E Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.248618912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49723782E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_03_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.516.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.032.000.000 đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.516.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.032.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW1
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
5 Máy hàn Máy hàn1
6 Máy khoan bê tông Công suất 0,62kW1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa 150L Máy trộn vữa 150L1
9 Máy mài Công suất 2,7kW1
10 Máy vận thang lồng 3T Máy vận thang lồng 3T1
11 Máy phát điện Máy phát điện1
12 Cần trục tháp 25T Cần trục tháp 25T1
13 Ô tô vận tải thùng 7T Ô tô vận tải thùng 7T1
14 Ô tô tự đổ 5T trở lên Ô tô tự đổ 5T trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->