Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211281269-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211274539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-26 21:06:00 đến ngày 2022-01-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,353,586,161 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 948.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.896.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo đường dây 22kV lộ 473E19.7 Hòa Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 TDTMKHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn Điện Miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu, toàn nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt
B Đường dây trung thế
1Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V4.920,48m
2Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 (Kéo rải bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11.533,14m
3Dây đồng mềm nhiều sợi CV35Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
4Cách điện đứng polymer 22kV: PPI-24Mô tả kỹ thuật theo chương V226Quả
5Chuỗi néo 22kV CN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V126Chuỗi
6Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
7Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới NPC.I-16-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cột
8Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
C TBA
1Chống sét van 22KV, ZnO-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
3Lắp đặt Sứ đứng 22KV (gốm), SĐ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V6quả sứ
4Lắp đặt Sứ đứng 22KV (polymer), PPI-24Mô tả kỹ thuật theo chương V12quả sứ
5Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V18m
6Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V15m
7Lắp đặt Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
8Lắp đặt Dây đồng mềm M95Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
9Cột trạm NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
D Hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0749Km
2Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5BMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
3Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5CMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
E Phần nhà thầu cấp và lắp đặt
F Đường dây trung thế
1Tiếp địa thi công thủ công, RC-4 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
2Tiếp địa thi công máy, RC-4(M) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
3Tiếp địa thi công máy, RC-8(M) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà đỡ góc 3 pha tam giác XĐG22-2TMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác XĐ22-2TMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Xà đỡ thẳng 3 pha bằng XĐ22-2LMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
7Xà đỡ thẳng 3 pha bằng XĐG22-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đỡ góc 3 pha Z XĐG22-2ZMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Xà đỡ góc 3 pha 2 tầng XÐG22-4LMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
10Xà néo đơn 3 pha Z XN22-2ZMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Xà néo đơn 3 pha bằng XN22-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Xà néo đơn 3 pha 2 tầng XN22-4LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến XNĐ22-2DMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột ngang tuyến XNĐ22-2NMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Xà néo góc đúp 3 pha 2 tầng cột ngang tuyến XNÐ22-4NMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
16Xà đỡ chống sét van XCSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà néo hình II XNII-2,1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Xà 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Xà rẽ 2 pha XR-2LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Xà rẽ 3 pha XR-3LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Dây néo DN16-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Cổ dề néo CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Cổ dề néo dây dẫn CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Chụp cột tròn CT-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
25Giằng cột kép GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Giằng cột kép GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
27Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
28Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V223Cái
29ống nối dây ON-95Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
30Đầu cốt đồng ĐC-35Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
31Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
32Kẹp quai nhômMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
33Ghip hotline nhôm Hotline-4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
34Biển báo tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
G TBA
1Ép Đầu cốt đồng Cu-35Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
2Ép Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
4Lắp đặt Kẹp cáp Holine + Kẹp quai 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt Ghip nhôm 3 bu lông CC50Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà lắp SI XSI-2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Ghế cách điện trạm 2 cột 22kV GCĐ-2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Giá đỡ cáp mặt máy X.CLMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Giá đỡ CSV mặt máy XCSVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
16Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
H Hạ thế
1Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Ghíp Ðấu 2 bu lông GN4-95Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Tiếp đất RLL-LTMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
I Phần ngầm
J Đường dây trung thế
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT3-14 (thi công thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MT3-16 (thi công thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn MT3-16 (Thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
4Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-14 (thi công thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
5Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-16 (thi công thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
6Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-16 (Thi công bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
7Móng néo MN20-5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
8Tiếp địa thi công thủ công, RC-4 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
9Tiếp địa thi công máy, RC-4(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
10Tiếp địa thi công máy, RC-8(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
K TBA
1Móng cột MT4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
2Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
L Hạ thế
1Móng cột vuông MH-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Móng cột vuông ghép đôi MÐ-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Tiếp đất RLL-LT - Phần đào, đắp máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
M Phần thu hồi
N Đường dây trung thế
O Tháo ra lắp lại
1Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van 22kV ZnO-(TD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ 3 pha
2Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V82,62m
3Tháo hạ lắt đặt lại XR-(TD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng tận dụng CN-(TD)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Quả
P Tháo ra thu hồi
1Thu hồi cột tông bê tông ly tâm cao 10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
2Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12mMô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
3Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 14m bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
4Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 16mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
5Thu hồi xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
6Thu hồi xà đỡ ZMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Xà đỡ vượt 3 pha ngang XDV-22-3NMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
8Thu hồi xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Thu hồi xà đỡ gócMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Thu hồi xà néo đơn 3 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Thu hồi xà néo đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
12Thu hồi xà néo đúp ngang 3 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
13Thu hồi xà néo đúpMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
14Thu hồi xà néo IIMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Thu hồi dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Thu hồi chụp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
17Sứ đỡ gốm 22kV SĐ-22(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V185Quả
18Thu hồi sứ chuỗi néoMô tả kỹ thuật theo chương V113Chuỗi
19Hạ thu hồi dây dẫn AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,764km
20Vận chuyển về khoMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
Q TBA
R Tháo ra lắp lại
1Tháo hạ lắp lại Máy biến áp 22(6)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Tháo hạ, lắp đặt lại Tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Tháo hạ, lắp đặt lại cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V28m
4Tháo hạ, lắp đặt lại Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm tháo chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
S Tháo ra thu hồi
1Dây nhôm lõi thép thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V21m
2Cầu dao cách ly 24kV kèm phụ kiện thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Cầu chì tự rơi 22KV (bộ 3 cái) thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Chống sét van 22KV (bộ 3 pha) thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Sứ đứng 22kV (gốm) thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V13Quả
6Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà lắp cầu dao cách ly thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà lắp SI thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà đỡ sứ trung gian thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà đỡ chống sét van mặt máy thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Giá đỡ cáp lực sợi đơn thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Giá đỡ tủ hạ thế thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
T Hạ thế
1Cột bê tông Ly tâm 12m thu hồi thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
U Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 948.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.896.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201455
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->