Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211282118-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211276045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 05:51:00 đến ngày 2022-01-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,367,846,412 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.314.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Chống quá tải lưới điện phân phối thành phố Việt Trì năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 TDTM KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn Điện Miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu, toàn nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt
B Cáp ngầm
1Cầu dao cách ly chém ngang 22kV - 630A, 1 lưỡi tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V33m
4Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V146,88m
5Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V205,02m
6Dây đồng mềm bọc PVC, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
7Sứ đứng 22kV (Polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V9sứ
8Sứ đứng 22kV (gốm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
C Đường dây trung thế
1Cầu dao cách ly chém ngang 24kV - 630A, 1 lưỡi tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Chống sét van 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Dây nhôm lõi thép ACKP-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.429,64m
4Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V630,36m
5Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V146,16m
6Cáp thép TK-70Mô tả kỹ thuật theo chương V440,94m
7Cáp treo Al/XLPE/PVC/PVC-3x50-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V432,85m
8Dây đồng mềm bọc PVC, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
9Dây buộc định hình cổ sứ đơn dây bọc 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Sứ Ðỡ 22kV (Polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V61Quả
11Sứ Ðỡ 22kV (gốm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Quả
12Chuỗi néo kép cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
13Chuỗi néo 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V22Chuỗi
14Chuỗi sứ néo 22kV + phụ kiện giáp níu dùng cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V18Chuỗi
15Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-10(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
16Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
17Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
18Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
19Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
D TBA
1Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V7Máy
2Tủ điện 400V-300A-3x150AMô tả kỹ thuật theo chương V7Tủ
3Chống sét van 22kV ( bộ 3 pha) đã bao gồm chụp, cựcMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
4Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV đầu ELBOWMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
5Trụ đỡ MBA, kiểu TBA 1 cột Compact trọn bộ gồm: Tủ RMU 24kV-630A (2CDPT+1CC), có báo sự cố đầu cáp; tủ hạ thế 400V (Áp tô mát theo gam máy); máng đỡ cáp, chụp cực MBA.Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
6Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV ELBOWMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
7Trụ đỡ MBA, kiểu TBA 1 cột Compact trọn bộ gồm: Tủ RMU 24kV-630A (2CDPT+1CC), có báo sự cố đầu cáp; tủ hạ thế 400V (Áp tô mát theo gam máy); máng đỡ cáp, chụp cực MBA.Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
8Cầu chì tự rơi 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ 3 pha
9Sứ đứng 22kV (gốm)Mô tả kỹ thuật theo chương V141quả sứ
10Cáp lực 0,6kV Cu/XLPE/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
11Cáp lực 0,6kV Cu/XLPE/PVC-1x185Mô tả kỹ thuật theo chương V147m
12Dây nhôm bọc cách điện AC95/16-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V129m
13Thanh cái đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V105m
14Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
15Dây đồng mềm M95Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
16Cáp Cu/XLPE/PVC-24 KV 1*50 mm2 (Cáp từ tủ trung thế đến MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
17Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC x300mm2 (Cáp từ MBA đến tủ hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
18Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 (Cáp trung tính từ MBA đến tủ hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
19Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 1*95mm2 (Trung tính làm việc của máy biến áp )Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
20Cột trạm NPC.I-12-190-10 dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
21Cột trạm NPC.I-14-190-11dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
22Cột trạm NPC.I-16-190-11dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
E Hạ thế
1Cáp ngầm 0,6/1(1.2)kV-Cu/XLPE/PVC/
DSTA/PVC 4x150mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V171,36m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0541Km
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4853Km
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0883Km
5Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5BMô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
6Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5CMô tả kỹ thuật theo chương V43Cột
7Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới NPC.I-8.5-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
8Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
9Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 10m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
F Phần nhà thầu cấp và lắp đặt
G Cáp ngầm
1Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn qua đường nhựa apfalMô tả kỹ thuật theo chương V231m
2Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đơn qua đường nhựa apfal và rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9m
3Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp đôi qua đường nhựa đi chung 22kV&0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V36m
4Mốc sứ báo hiệu cáp, MBHMô tả kỹ thuật theo chương V13,55cái
5Xà cầu dao XCDCL-3SMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Giá đỡ cổ cáp và CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Thang sắt TS-4mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Dây leo tiếp địa DLTĐ16-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Giá bắt tay thao tác cầu dao GBT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Tay giữ cáp TGC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Tay giữ cáp TGC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Tay giữ cáp TGC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà phụ: XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Xà phụ: XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Đầu cáp co nguội ngoài trời 24kV 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Đầu cáp T-Plug 24kV 3M-630A 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18Ống HDPE F130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V156,06m
19Ống HDPE F160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V115,44m
20Ống thép chịu lực F125Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
21Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Đầu cốt đồng, Cu-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Cặp cáp nhôm 2 bulong, CC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Kẹp cáp bọc trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Đai thép không gỉ (kèm khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
H Đường dây trung thế
1Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
2Tiếp địa, RC-8(M) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCLMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà cầu dao XCDCL-3SMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Giá bắt tay thao tác cầu dao GBT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Thang sắt TS-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-2LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Xà đỡ góc 3 pha bằng dọc cột XĐG22-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà néo cột đơn 22kV XN22-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến XNÐ22-2DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến XNÐ22-2NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐ22-3NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Xà rẽ nhánh 3 pha dùng cho cột đúp ngang tuyến XRĐ-3NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Xà rẽ nhánh 3 pha dùng cho cột đúp ngang tuyến XRĐ-2NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà cầu dao cột II tim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Xà néo cột hình II, XNII-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
21Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Xà phụ 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Giá bắt tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
24Thanh truyền động dọc cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
25Gông treo tăng đơ GT1-190Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
26Gông treo tăng đơ GT2-190Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Xà đỡ cáp treo XĐC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
28Giá đỡ cổ cáp và CSVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
29Tay giữ cáp TGC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
30Tay giữ cáp TGC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
31Dây leo tiếp địa DN16-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Cổ dề néo dây néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
33Cổ dề néo dây néo CDC-105Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
34Cổ dề néoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
35Giằng cột đúp, GC-16 ( 3 gông cột/1 cột )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
36Giằng cột đúp, GC-18 ( 4 gông cột/1 cột )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
37Dây néo DN16-18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
38Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
39Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
40Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
41Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
42Tăng đơ cáp thép M24Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
43Yếm cáp thép F12Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
44Khóa cáp thép F20Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
45Vòng treo cáp DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V397Cái
46Đầu cáp co nguội ngoài trời 24kV 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
47Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
48Kẹp cáp bọc trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
49Biển báo cột cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
I TBA
1Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
2Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
3Chụp đầu cực SIMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
4Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
5Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
6Đầu cốt đồng Cu-185Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V87cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
9Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
10Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
11Giáp buộc định hình cổ sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
12Néo cáp quang ADSS-300Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD2-22Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
14Xà đầu trạm lệch cột LT-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
15Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
16Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2.4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà đỡ SI, XSI-2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
18Xà lắp SI và chống sét van TBA 1 cột XSI-1CMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Xà đỡ sứ trung gian TBA 1 cột XTG-1CMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4-T1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
21Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4-T2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
22Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
23Giá đỡ máy biến áp 1 cột LT16 GĐM-16-1CMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Ghế cách điện GCĐ-2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
25Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
26Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
27Thang săt TS-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
28Xà phụ 3 pha lệch tráiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
29Xà phụ 3 pha lệch phảiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
30Xà đỡ cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Giá lắp chống sét van mặt máy XSVMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
32Giá đỡ tủ điện hạ áp XĐTMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
33Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCLMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
34Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V49Bộ
35Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBAMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
36Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
37Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến cáp ngầm DLTĐ-12DCNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
38Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Dây leo tiếp địa trạm DLTĐ-D18-1CMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
41Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-16-1CMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
42Tiếp địa trạm biến áp 1 cột TĐT-1C đào máy - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
43Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT đào máy - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5HT
44Đầu cáp Tplug 3x95 - 24 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Đầu cáp Tplug 3x50 - 24 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Đầu cáp ELBOW 3x50 - 24 kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Cáp tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
48Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
49Biển báo tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
50Tiếp địa hợp bộ kiểu 1 trụ - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
J Hạ thế
K Phần ngầm
1Lắp đặt bảo vệ hào cáp đôi 0,4 qua đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2m
2Lắp đặt bảo vệ hào cáp đơn 0,4 trên vỉa hè lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Lắp đặt bảo vệ hào cáp đôi 0,4 trên vỉa hè lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V28m
4Colie đỡ cáp ngầm 0,4 lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Đầu cáp ngầm ngoài trời hạ thế 4x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
6Ống HDPE F105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V192Bộ
7Đầu cốt đồng nhôm 95Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
8Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V12,2857Bộ
9Băng keo super 3++Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
L Phần trên không
1Kẹp hãm cáp KH-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
2Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V209cái
3Kẹp hãm cáp KH-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Bịt đầu cáp BĐC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
6Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Ghíp Ðấu 2 bu lông GN4-120Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
8Ghíp Ðấu 2 bu lông GN4-95Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
9Ghíp Ðấu 2 bu lông GN4-70Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
12Đai thép + khóa đai không gỉ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V262cái
13Đai thép + khóa đai không gỉ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
14Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V277cái
15Biển tên lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
16Biển báo 2 nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLLMô tả kỹ thuật theo chương V16Vị trí
18Đấu trả lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
19Đấu trả lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
20Đấu trả lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
21Đấu trả lại hòm công tơ H3FMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
22Đấu trả lại hòm tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
23Ghíp đấu 2 bu long IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
24Giá lắp hòm công tơ 1 pha 4 hòm 4 cột vuông đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Giá lắp hòm công tơ 1 pha 2 hòm 4 cột vuông đúpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Ốp cột treo dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
27Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
28Đai thép + khóa đai bắt ốp cột treo dâyMô tả kỹ thuật theo chương V38Cái
29Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
30Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V328cái
M Phần ngầm
N Cáp ngầm
1Hào cáp đơn qua đường nhựa apfalMô tả kỹ thuật theo chương V231m
2Hào cáp đơn qua đường nhựa apfal và rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9m
3Hào cáp đôi qua đường nhựa đi chung 22kV&0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V36m
4Phá dỡ và hoàn trả vỉa hè đáMô tả kỹ thuật theo chương V40,08m2
5Phá dỡ vỉa hè gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
6Hố ga cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3hố
O Đường dây trung thế
1Móng cột MT3-12(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
2Móng cột MT3a-14(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Móng cột MT4a-16(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
4Móng cột MT5a-18(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
5Móng cột đúp MTK-12(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
6Móng cột đúp MTK-16(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
7Móng cột đúp MTK-18(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
8Móng néo MN15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
9Tiếp địa, RC-4(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
10Tiếp địa, RC-8(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
P TBA
1Móng cột MT4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
2Móng cột MT4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
3Móng cột MT4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
4Tiếp địa trạm biến áp 1 cột TĐT-1C đào máy - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
5Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT đào máy - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5HT
6Móng trụ TBA hợp bộ kiểu 1 trụMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
7Hệ thống Tiếp địa hợp bộ kiểu 1 trụ - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
Q Hạ thế
R Phần ngầm
1Hào cáp đôi 0,4 qua đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2m
2Hào cáp đơn 0,4 trên vỉa hè lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Hào cáp đôi 0,4 trên vỉa hè lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V28m
S Phần trên không
1Móng cột vuông MV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V18Móng
2Móng cột vuông MV-3Mô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
3Móng cột vuông ghép đôi MÐ-3Mô tả kỹ thuật theo chương V16Móng
4Móng cột li tâm MLT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Móng
5Móng cột li tâm MLT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
T Phần thu hồi
1Dây dẫn nhôm bọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.196m
2Dây dẫn nhôm bọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.856m
3Cáp vặn xoắn XLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
4Cáp vặn xoắn XLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V554m
5Cột bê tông vuông 6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
6Cột bê tông vuông 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
7Xà néo 3 pha cột vuông đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
8Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn )Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
U Đấu nối hotline
1Đấu nói hotineMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
V Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.314.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201455
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->