Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211282120-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211276177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 07:49:00 đến ngày 2022-01-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,376,090,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.663.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.326.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Chống quá tải lưới điện phân phối huyện Thanh Sơn năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 TDTM KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn Điện Miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu, toàn nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt
B Đường dây trung thế
1Cầu dao cách ly 35kV - 630A 1 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Dây nhôm lõi thép ACKP-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V8.153m
3Sứ đỡ 35kV (Polymer)+ cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V159Quả
4Sứ đỡ 35kV (gốm)+ cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V20Quả
5Chuỗi néo kép cách điện 35kV: CNK-35Mô tả kỹ thuật theo chương V9Chuỗi
6Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V90Chuỗi
7Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
8Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
9Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máyNPC.I-12-190-9(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
10Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
11Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
12Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-10(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
13Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
14Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
15Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
16Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-9,2(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
17Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
18Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
C Trạm biến áp
1Máy biến áp 100KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
2Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
3Máy biến áp 250KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
4Tủ điện 400V-400A ( 3x 200A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Tủ điện 400V-150A-2x100AMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
6Tủ điện 400V-300A-3x150AMô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
7Chống sét van 47kV ( bộ 3 pha) đã bao gồm chụp, cựcMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
8Cầu chì tự rơi 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ 3 pha
9Sứ đứng 35KV, SĐG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V126quả sứ
10Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
11Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
12Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
13Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
14Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
15Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V72m
16Cáp đơnCu/XPLE/PVC-1x50-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V90m
17Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
18Dây đồng mềm M95Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
19Cột trạm NPC.I-12-190-10 dựng thủ công kết hợp cơ giới12Cột
D Hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438Km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,815Km
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,743Km
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,479Km
5Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5BMô tả kỹ thuật theo chương V96Cột
6Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5CMô tả kỹ thuật theo chương V65Cột
7Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
8Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
9Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
10Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 10m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
E Phần nhà thầu cấp và lắp đặt
F Đường dây trung thế
1Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V31Bộ
2Tiếp địa, RC-8 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Tiếp địa, RC-8(M) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCLMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
5Giá bắt tay thao tác cầu dao GBT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
6Ghế cách điện GTT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
7Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
8Thang sắt TS-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác XĐ35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Xà thẳng 3 pha bằng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
11Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV XĐG35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
12Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XĐG35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà néo cột đơn 35kV XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
14Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ35-2DMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2NMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
16Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNĐ35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà néo tam giác 3pha cột dọc tuyến XNĐ35-1DMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
19Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3DMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
20Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
21Xà phụ 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Chụp cột tròn CT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
23Giằng cột đúp, GC-12 ( 2 gông cột/1 cột )Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
24Giằng cột đúp, GC-14 ( 2 gông cột/1 cột )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Giằng cột đúp, GC-16 ( 3 gông cột/1 cột )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
26Giằng cột đúp, GC-18 ( 4 gông cột/1 cột )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
27Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V75Cái
28ống nối dây ON-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
29Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
30Biển báo tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
31Biển báo cột cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
G TBA
1Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Chụp đầu cực SIMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
4Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
5Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Đầu cốt đồng Cu-120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Đầu cốt đồng Cu-185Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Đầu cốt đồng Cu-240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Cặp cáp CC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
12Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13Dây buộc định hình cổ sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
14Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
15Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Xà đỡ SI, XSI-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
17Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-T1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
18Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-T2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
19Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
20Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
21Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
22Giá lắp chống sét van mặt máy XSVMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
23Giá đỡ tủ điện hạ áp XĐTMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
24Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCLMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
25Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V42Bộ
26Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBAMô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
27Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
28Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
29Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT đào máy - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6HT
H Hạ thế
1Kẹp hãm cáp KH-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
2Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V274cái
3Kẹp hãm cáp KH-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V155cái
4Kẹp hãm cáp KH-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Bịt đầu cáp BĐC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
7Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Ghíp Ðấu 2 bu lông GN4-120Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Ghíp Ðấu 2 bu lông GN4-95Mô tả kỹ thuật theo chương V236cái
11Ghíp Ðấu 2 bu lông GN4-70Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
12Ghíp Ðấu 2 bu lông GN4-50Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
15Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V454cái
16Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
17Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V477cái
18Biển tên lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
19Biển báo 2 nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
20Aptomat 150A lắp bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLLMô tả kỹ thuật theo chương V30Vị trí
22Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ (H1)Mô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
23Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ (H2)Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
24Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ (H4)Mô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
25Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ (H3F)Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
26Tháo hạ, lắp đặt lại hòm tụ bù HTBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
27Đấu trả lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
28Đấu trả lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
29Đấu trả lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
30Đấu trả lại hòm công tơ H3FMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
31Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thếMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
32Giá lắp hòm công tơ 3 pha 2 hòm 3fa cột vuông đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
33Ốp cột treo dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
34Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
35Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V545m
36Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
37Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V170cái
38Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V556cái
I Phần ngầm
J Đường dây trung thế
1Móng cột MT3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V14Móng
2Móng cột MT3-12(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
3Móng cột MT3a-14(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
4Móng cột MT5a-18(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
5Móng cột đúp MTK-12(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
6Móng cột đúp MTK-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
7Móng cột đúp MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
8Móng cột đúp MTK-16(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
9Móng cột đúp MTK-18(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
10Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
11Tiếp địa, RC-4(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
12Tiếp địa, RC-8 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Tiếp địa, RC-8(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
K TBA
1Móng cột MT4-12 đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V12móng
2Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT đào máy - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật theo chương V6HT
L Hạ thế
1Móng cột vuông MV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V67Móng
2Móng cột vuông MV-3Mô tả kỹ thuật theo chương V47Móng
3Móng cột vuông ghép đôi MÐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
4Móng cột vuông ghép đôi MÐ-3Mô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
5Móng cột li tâm MLT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
6Móng cột li tâm MLT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
7Móng cột li tâm MLĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
8Móng cột li tâm MLĐT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
M Phần thu hồi
N Hạ thế
1Dây dẫn nhôm bọcMô tả kỹ thuật theo chương V327m
2Dây dẫn nhôm bọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.794m
3Dây dẫn nhôm bọcMô tả kỹ thuật theo chương V3.423m
4Dây dẫn nhôm bọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.638m
5Dây dẫn nhôm bọcMô tả kỹ thuật theo chương V870m
6Cáp vặn xoắn XLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V914m
7Cáp vặn xoắn XLPE2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
8Cáp vặn xoắn XLPE2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
9Cột bê tông vuông 5,5m thu hồi thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
10Cột bê tông vuông 6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
11Cột bê tông vuông 7,5m thu hồi thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
12Xà đỡ 1 pha cột vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V64Bộ
13Xà đỡ 3 pha cột vuông đơnMô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
14Xà đỡ 3 pha cột vuông đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn )Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
O Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.663.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.326.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201455
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->